NEW
Font size
Worksheetstâm lý học và giao tiếp cộng đồng
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
khái niệm ''tâm lý'' bắt nguồn từ hy lạp
psyche và bio
psyche và logos
logos và soma
neuro và logos
tâm lý học là khoa học nghiên cứu về:
sinh lý và hóa học
hành vi của động vật
tâm hồn và hành vi con người
các quá trình nhận thức
Đặc điểm bản chất của hiện tượng tâm lý người bao gồm
tính khách quan và cá nhân
tính chủ thể và tính xã hội-lịch sử
tính sinh học và tính hóa học
tính cảm xúc và lý trí
phương pháp nghiên cứu nào giúp tìm hiểu tổng quan về suy nghĩ,cảm nhận và hành vi
nghiên cứu thực nghiệm
nghiên cứu tương quan
nghiên cứu mô tả
Cấu trúc nào trong não liên quan đến cảm xúc và trí nhớ
hồi hải mã,hạch hạnh nhân và vùng dưới đồi
tuyến yên và tuyến giáp
thùy chẩm và thùy trán
tuyến tụy và tuyến sinh dục
một người có biểu hiện như la hét,cào cấu trong khi ngủ,có thể bị:
mất ngủ mạn tính
chứng ngủ rũ
rối loạn hành vi giấc ngủ REM
mộng du
caffeine giúp tăng tỉnh táo thông qua cơ chế:
giảm hấp thụ dopamine
kích thích sản sinh serotonin
kháng lại adenosine
tăng bài tiết melatonin
hệ thần kinh trung ương bao gồm
não và tủy sống
não và hệ tiêu hóa
tủy sống và hệ nội tiết
vỏ não và hạch hạnh nhân
vùng nào trong não chịu trách nhiệm lý luận,vận động,cảm xúc và ngôn ngữ
thùy chẩm
thùy đỉnh
thùy trán
thùy thái dương
hồi hải mã trong hệ limbic có vai trò chính là
Điều hòa thân nhiệt
phát sinh cảm xúc
lưu trữ ký ức và học tập
điều chỉnh hành vi tình dục
tuyến nội tiết nào điều chỉnh lượng đường trong máu
tuyến yên
tuyến tụy
tuyến thượng thận
tuyến giáp
người bị cường giáp thường có biểu hiện nào sau đây:
cảm giác lạnh và mệt mỏi
thèm ăn và tăng cân
lồi mắt và sụt cân
mất ngủ kéo dài
Phương pháp nghiên cứu nào có thể đưa ra dự đoán nhưng không xác định được quan hệ nhân quả
nghiên cứu mô tả
nghiên cứu thực nghiệm
nghiên cứu tương quan
nghiên cứu phân tích
trong nghiên cứu thực nghiệm,biến được cho là nguyên nhân do nhà nghiên cứu tạo ra là:
Biến phụ thuộc
biến độc lập
biến kiểm soát
Biến trung gian
Trong nghiên cứu thực nghiệm,biến được dự kiến sẽ bị ảnh hưởng bởi các thao tác thực nghiệm
biến độc lập
biến phụ thuộc
biến trung gian
biến kiểm soát
Điểm mạnh nổi bật của nghiên cứu thực nghiệm
đưa ra kết luận về hệ nhân quả
Tạo ra cái nhìn tổng thể
Phù hợp với khảo sát quy mô lớn
Tiết kiệm chi phí
Ý thức được định nghĩa là gì?
Trạng thái không phản ứng với kích thích bên ngoài
khả năng cảm xúc mạnh mẽ
cấp độ phản ánh tâm lý cao cấp
phản xạ có điều kiện của cơ thể
trong trị liệu tâm lý,thôi miên được sử dụng để:
tăng cường vận động
tìm lại thông tin bị lãng quên trong ký ức
tạo ra trạng thái vô thức kéo dài
giảm các phản xạ tự nhiên
amphetamines thường được kê cho trẻ mắc rối loạn:
rối loạn lo âu
tăng động giảm chú ý(ADHD)
Tự kỷ
trầm cảm
Chất kích thích có thể gây ra ảo giác thị giác sống động
cocaine
caffeine
LSD
nicotine
hormone điều chỉnh chu kỳ ngủ-thức
insulin
adrenaline
melatonin
estrogen
Sóng não đặc trưng trong giấc ngủ sâu(NREM giai đoạn 3-4) là
Delta
beta
alpha
theta
sóng não đặc trưng của giai đoạn chuyển tiếp giữa thức và ngủ,thư giãn sâu(giai đoạn 1 và 2)
alpha
theta và alpha
beta
delta
sóng não chi phối khi thức là
alpha
beta
delta
theta
Sóng não chi phối giấc ngủ REM
beta
alpha
delta
theta
triệu chứng nào sau đây không thuộc chứng ngưng thở khi ngủ
Tê liệt cơ
ngáy tơ
mệt mỏi ban ngày
thở ngắt quãng
thiền định giúp cải thiện giấc ngủ bằng cách
tăng adrenaline
giảm huyết áp và căng thẳng
làm tê liệt hệ thần kinh
giảm melatonin
chứng ngủ rũ là rối loạn đặc trưng bởi
sợ hãi trong giấc ngủ
tỉnh táo kéo dài
không thể cưỡng lại việc chìm vào giấc ngủ vào những thời điểm không thích hợp
mộng du kéo dài
giấc ngủ REM có đặc điểm nào sau đây
không có giấc mơ
vận động mạnh
sóng não giống lúc tỉnh
tim và hô hấp ngừng hoạt động
trục ngủ và phức hợp K xuất hiện trong giai đoạn nào của giấc ngủ
giai đoạn 1
giai đoạn 2
giai đoạn 3
giai đoạn REM
Jet lag là hiện tượng xảy ra do:
suy giảm trí nhớ tuổi già
mất cân bằng nội tiết
di chuyển qua nhiều múi giờ
ngủ quá nhiều
hormone nào mạng lại cảm giác yêu thương,gắn kết
dopamine
serotonin
endorphin
oxytocin
hormone điều khiển hệ thống khen thưởng
dopamine
serotonin
oxytocin
melatonin
hormone làm giảm đau
oxytocin
endorphin
serotonin
dopamine
