Worksheetshóa 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Butan có công thức phân tử là
C2H6.
C3H8.
C4H10.
C3H6.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
. CH4.
C8H18
C5H12.
C10H22.
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H2.
CH4.
C2H4.
. C2H6.
Eten có tên gọi khác là
propan.
propilen
axetilen.
etilen.
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
C2H5OH.
HCHO.
. C2H4.
C2H5NH2.
: Buta – 1,3 – đien phản ứng với Br2 (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH2Br – CH = CH – CH2Br
CH2 = CH – CHBr – CH2Br.
CH2Br – CH2 – CH2 – CH2Br.
Ankan có công thức tổng quát là
. CnH2n với (n 2).
CnH2n + 2 với (n 1).
CnH2n – 2 với (n 3).
CnH2n – 6 với (n 6).
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CaC2.
CH3COONa.
C2H4.
C2H2.
Có bao nhiêu cacbon trong phân tử 2-metylbut-2-en?
4
3
5
6
Công thức phân tử của isobutan là
. C4H8.
C4H10.
C3H6.
C5H10.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là
CH4.
C4H10.
C6H14.
C5H12.
Chất nào sau đây không có đồng phân cấu tạo?
CH4.
. C4H10.
C5H12.
C6H12.
Propan có công thức phân tử là
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C3H6.
Cho dãy các chất: CH4; C2H4; C6H6; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
2
1
3
4
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
3
1
4
2
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
C2H6 ở trạng thái khí điều kiện thường.
C4H8 nặng hơn nước và tan tốt trong nước.
CH4 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
. C2H4 làm mất màu dung dịch thuốc tím.
: Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
36,0.
22,8.
11,2.
15,8.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Metan.
Etilen.
Axetilen.
Propilen.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
. Pent – 1 – en.
Pent – 2 – en.
But – 1 – in.
Hex – 1 – in.
: Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 31,5. Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
30,24.
32,04.
34,02.
30,42.
Trùng hợp hiđrocacbon A, thu được polietilen (PE). Chất A là
Eten.
But –1– en.
Axetilen.
Benzen.
C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
3
2
4
1
Ngày nay trong công nghiệp axetilen được sản xuất chủ yếu từ?
CH4.
C2H4.
C5H12.
C3H4.
Chất nào sau đây không là đồng phân của pen – 1 – en?
Hex – 1 –en.
Metylpropen.
Etilen.
But – 1 – in.
: Phát biểu nào sau đây đúng?
C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.
C3H8 tan tốt trong nước.
C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
Tên chất có công thức cấu tạo sau: CH3-CH-CH-CH2-CH3
CH3 CH3
2,2,3-trimetylbutan.
2,3-đimetylpentan.
2,2-đimetylpentan.
. 2,2,3-trimetylpentan.
Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?
Hiđrocacbon no có phản ứng thế.
Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.
Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
Ankin là
hiđrocacbon không no mạch hở chỉ có một liên kết C≡C.
hiđrocacbon mạch hở đồng phân của đien.
hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C≡C.
hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C≡C.
Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
Propin.
Axetilen.
But-2-in.
Pent-1-in
