WorksheetsChương 4: Thanh toán điện tử — Câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Gió mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?
Tính toán giá, lập hóa đơn
Tìm kiếm sản phẩm
Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
Khách hàng thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:
Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card
Cổng thanh hóa đơn trực tuyến - bill consolidator
Ngân hàng điện tử - online banking
Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct
Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là
Thương nhân
Có ít nhất một thương nhân
Cá nhân
Có thể là cá nhân hoặc thương nhân
Khi thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?
Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator
Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct
Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card
Ngân hàng điện tử - online banking
Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Ví điện tử
Thẻ mua hàng
Cổng thanh toán điện tử
Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?
Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
Người mua hàng
Người bán hàng
Ngân hàng
Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác
ATM
EFT
ACH
EDI
Khẳng định nào sau đây về tiền ảo là đúng?
Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành
Các khẳng định trên đều sai
Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng
Tài khoản điện thoại di động
Thẻ tín dụng
Ví điện tử
Cổng thanh toán điện tử
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
Mua hàng procurement.
Thanh toán
Phê duyệt - approval.
Xác thực – authorization
Thẻ tín dụng là thẻ nào trong các phương án sau:
Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu tới một hạn mức tín dụng nhất định
Là thẻ chi tiêu dựa trên số dư tài khoản thẻ hay tài khoản tiền gửi
Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu và tiến hành thanh toán các khoản chi tiêu đó định kỳ, thường vào cuối tháng
Cả 3 phương án trên
Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng - credit card association
Ngân hàng phát hành - issuing bank
Nhà cung cấp dịch vụ - processor
Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?
Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
Tiết kiệm chi phí giao dịch
Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:
Thẻ tín dụng
Thẻ mua hàng
Thẻ thanh toán điện tử
Thẻ ghi nợ
Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử?
Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện
Thanh toán các hóa đơn trực tuyến
Truy cập mọi nơi, mọi lúc
Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ băng từ
Thẻ thông minh
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
Xác thực - authorization
Mua hàng - procurement
Thanh toán settlement
Phê duyệt - approval
Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?
Người bán - merchant
Ngân hàng phát hành - issuing bank
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service
Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin đã được thiết lập sẵn được gọi là
Giao dịch điện tử tự động
Giao dịch điện tử
Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán
Giao dịch thương mại điện tử
Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền đến hạn thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?
Thẻ ghi nợ - debit card
Thẻ tín dụng - credit card
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card
Thẻ mua hàng - charge card
Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?
Nhà cung cấp dịch vụ - processor
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
Người bán - merchant
Ngân hàng phát hành - issuing bank
Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:
Thẻ ghi nợ
Thẻ thanh toán điện tử
Thẻ mua hàng
Thẻ tín dụng
Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?
Thẻ tín dụng - credit card
Thẻ ghi nợ - debit card
Thẻ mua hàng - charge card
Ví điện tử - e-wallet
Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:
Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
Khả năng chi tiêu bị giới hạn
Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)
Khả năng rút tiền từ các máy ATM
Khẳng định nào sau đây là sai về ngân hàng điện tử (Internet Banking)
Ngân hàng điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng
Cho phép đăng ký thẻ tín dụng
Ngân hàng điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu
Cả ba phương án trên đều sai
Điều kiện để thực hiện thanh toán điện tử là gì
Cơ sở pháp luật
Hệ thống thanh toán điện tử ngân hàng
Hạ tầng công nghệ
Cả ba điều kiện trên
Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa bí mật
Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật
Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật
Khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần sử dụng:
Tiền số hóa
Tiền điện tử
Ví điện tử
Séc điện tử
Đâu không phải là hình thức thanh toán điện tử?
Thẻ tín dụng
Ví điện tử
Trả tiền mặt
Thư tín dụng L/C
Khẳng định nào sau đây về tiền điện tử là đúng?
Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành
Các khẳng định trên đều sai
Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử
Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng
Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng
Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu
Cả ba phương án trên đều sai
Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?
Thanh toán - settlement
Phê duyệt - approval
Mua hàng - procurement
Xác thực - authorization
Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?
Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp gốc
Mã hóa bằng khóa công khai
Mã hóa bằng khóa bí mật
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cập mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
Chủ thể nào sau đây không tham gia trực tiếp vào giao dịch thanh toán điện tử?
Bên có nghĩa vụ thanh toán điện tử
Bên nhận thanh toán điện tử
Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử
Tổ chức cung cấp dịch vụ hạ tầng công nghệ
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
