WorksheetsBài tập mạch đo dòng điện
Total questions: 96
Worksheet time: 51mins
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ. Giá trị dòng điện đo được là bao nhiêu?
5,01mA
50,01mA
5A
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
62,4Ω
42,5Ω
52,6Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
(a)
Câu hỏi: 30.5Ω 20.4Ω Không đáp án nào đúng Hãy chọn đáp án đúng.
30.5Ω
20.4Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao nhiêu?
0.25 KΩ
4KΩ
100KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
190 KΩ
40KΩ
14KΩ
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
90 kΩ
490 kΩ
190 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50V. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
49 kΩ
490 kΩ
140 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
15 kΩ
49 kΩ
490 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
10 KΩ
80 KΩ
40 KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
490 KΩ
400 KΩ
440 KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
490 KΩ
500 KΩ
990 KΩ
Không đáp án nào đúng
Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
Nhỏ hơn nhiều lần
Bằng nhau
Lớn hơn nhiều lần
Không so sánh được
Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:
Giảm sai số của phép đo
Bảo vệ dụng cụ đo
Giảm tổn thất năng lượng
Chống ngắn mạch tải
Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
song song với cơ cấu đo
song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Máy biến dòng (BI) có công dụng:
Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Giảm xuống ½
Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện:
Xoay chiều
Một chiều
Cả xoay chiều và một chiều
Dòng điện set
Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I1 Được tính:
I1dm = Ki
I1 = Ki.I2
I1dm = Ki.I2dm
I1dm = Ki.I2
Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc được là 2,5A. Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:
75A
0,1A
62,5A
50A
Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là:
75A
0,5A
5A
10(30)A
Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải:
Rất nhỏ
Bằng nhau
Rất lớn
Lớn hơn
Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:
Rp càng nhỏ so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Rp càng lớn so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:
Hệ số điện trở phụ
Độ nhạy tương đối
Tỉ số điện trở phụ
Độ nhạy
Khi sử dụng máy biến điện áp, điện áp cần đo U1 được tính:
U1dm = Ku.U2
U1dm = Ku.I2dm
U1 = Ku.U2
U1dm = Ku.U2dm
Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọc được trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:
115.000V
109.250V
110.000V
35.000V
Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là:
500V
100V
220/380V
10V
Công suất mang điện một chiều được đo gián tiếp bằng:
Wattmets DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:
Wattmets DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Wattmets 1 pha
Công tơ điện
Phần tử cơ bản trong Wattmet DC là:
Cuộn dòng và cuộn áp
Cuộn áp và điện trở phụ
Cuộn dòng và tải
Kim đo và lò xo phản kháng
Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim của nó sẽ:
Không quay
Quay chậm hơn
Quay ngược lại
Không đổi chiều
Khi đo điện trở bằng cầu Wheatstone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cân bằng là:
Các điện trở có giá trị lớn nhất
Điện trở R3 nhỏ nhất
Điện kế G chỉ 0V
Điện áp UAB = 0
Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:
3 Wattmet 1 pha
Wattmet 3pha 3 phần tử
3 vonmet và Ampemet
Wattmet 3pha 2 phần tử
Khi dùng cầu Wheatstone như hình bên. Nếu R3/R4 = 1, thì điện trở Rx được tính:
Rx = R2 * (R3/R4)
Rx = R2 * (R4/R3)
Rx = R3 = R4
Rx = R2
Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:
Sai số được giảm nhiều
Độ nhạy của máy cao hơn
Dễ tính toán kết quả đo
Sai số lớn hơn, không chính xác
Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
Mạng ba pha không có dây trung tính
Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1μF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 μF, Rx = 551,3 Ω.
Cx = 0,068 μF, Rx = 183,8 Ω.
Cx = 0,001 μF, Rx = 2,99 MΩ.
Cx = 0,03 μF, Rx = 14,705 KΩ.
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1μF; f =100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 μF, Rx = 551,3 Ω.
Cx = 0,001 μF, Rx = 183,8 Ω.
Cx = 0,03 μF, Rx = 183,8 Ω.
Cx = 0,068 μF, Rx = 551,3 Ω..
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1μF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx
Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1μF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây
Q ≈ 0,008
Q ≈ 0,003
Q ≈ 0,03
Q ≈ 0,08
Câu 188 [
500 Ω
750 Ω
1,000 Ω
1,260 Ω
Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị Rx là bao nhiêu?
Rx = 84 kΩ
Rx = 84 Ω
Rx = 8,4 kΩ
Rx = 8,4 Ω
Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1μF; R2 = 1,26 KΩ; R3 = 75 Ω; C3 = 10μF, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx
94,5mH
9,45mH
8,45mH
84,5mH
Câu 190 [
R1 = 1,8kΩ; R2 = 100Ω; R3 = 40Ω
R1 = 2kΩ; R2 = 200Ω; R3 = 50Ω
R1 = 1kΩ; R2 = 20Ω; R3 = 5Ω
R1 = 1,9kΩ; R2 = 150Ω; R3 = 45Ω
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
0.318mA
0.225mA
0.15mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
1mA
0.056mA
0.5mA
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rc = 1kΩ và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo sau khi mở rộng thì:
R1= 40Ω; R2=86Ω; R3= 380Ω
R1= 4Ω; R2=6Ω; R3= 212Ω
R1= 45Ω; R2=160Ω; R3= 800Ω
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, dòng điện tối đa có thể đo được là 1mA. Biết U_D = 0.6V
194 KΩ
1,404 KΩ
0,45 KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1kΩ và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 100μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo A, B, C có dòng điện tối đa là 1mA, 5mA và 10mA. Biết UD = 0.6V
49kΩ; 140kΩ; 490kΩ
84Ω; 1kΩ; 172kΩ
14Ω; 2kΩ; 104kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1kΩ và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V. Biết UD = 0.6V?
29kΩ
33kΩ
35kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị điện trở Rcc là bao nhiêu?
14.9 KΩ
12.1 KΩ
10.2 KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.
120kΩ; 55kΩ; 45kΩ
90kΩ; 45kΩ; 38kΩ
150kΩ; 90kΩ; 32kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.
90kΩ; 45kΩ; 38kΩ
100kΩ; 50kΩ; 40kΩ
80kΩ; 40kΩ; 35kΩ
120kΩ; 60kΩ; 50kΩ
Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ
38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ
188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ
Không đáp án nào đúng
Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
51kΩ; 250kΩ; 690kΩ
75kΩ; 375kΩ; 575kΩ
114kΩ; 190kΩ; 490kΩ
Không đáp án nào đúng
Cầu đo điện cảm của cuộn dây dùng tụ mẫu có sơ đồ như hình bên. Giá trị điện cảm Lx và Rx cần đo sẽ là:
Lx = R2R3C4 ; Rx = R2/R3
Lx = R2R3/C4 ; Rx = R3/R2
Lx = R2/R3C4 ; Rx = R2R3
Lx = R2+R3+C4 ; Rx = R2-R3
Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian 1 nhịp là:
độ nhạy thấp
dải đo hẹp.
độ chính xác không cao.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Để đo công suất phản kháng 3 pha cần phải:
đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1.
Ampe kế điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:
nối tiếp với nhau
tách rời nhau.
song song với nhau
tất cả các phương án trên đều sai.
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử. Hãy chỉ ra là wattmet nào bị mắc ngược:
W2
W1
W3
Không wattmet nào
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các máy biến áp và biến dòng đo lường. Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmet bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất.
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Ampe kế từ điện nhiều thang do có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở sun mắc nối tiếp với nhau) có khác biệt gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở sun mắc song song với nhau)?
độ chính xác thấp hơn.
cấu tạo phức tạp hơn.
độ nhạy cao hơn.
Đo được điện trở lớn hơn.
Để đo được công suất phản kháng 3 pha bằng ba wattmet tác dụng 1 phần tử, cần phải:
Đảo chiều dòng điện hoặc điện áp của một wattmet
Nối các wattmet song song với nhau
Đo từng pha riêng biệt rồi cộng lại
Chỉ sử dụng hai wattmet
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ:
Làm tăng độ nhạy
Giảm sai số
Giảm giá thành
Mở rộng giới hạn đo
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính:
Rs = R2 + R3
Rs = R3
Rs = R1 + R2 + R3
Rs = R1
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại:
Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp:
để nâng cao độ nhạy.
để mở rộng thang đo.
để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp.
để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao.
Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử. tgφ sẽ có giá trị là:
tgφ = (P1 + P2) / (P1 - P2)
tgφ = √3(P1 + P2) / (P1 - P2)
tgφ = √3(P1 - P2) / (P1 + P2)
tgφ = √3(P1 + P2) / (P1 - P2)
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh 1 (R1 và C1). Vậy tụ cần đo có R_x và C_x được xác định theo biểu thức:
R_x = (R2 / R3) * R1 ; C_x = (R2 / R3) * C1
R_x = (R3 / R2) * R1 ; C_x = (R3 / R2) * C1
R_x = (R1 / R2) * R3 ; C_x = (R1 / R2) * C1
R_x = (R2 / R1) * R3 ; C_x = (R2 / R1) * C1
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử. Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất.
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Để đo công suất tác dụng 3 pha tải bất kỳ người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử. Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2. Khi đó công suất ba pha P3pha sẽ có giá trị là:
P3pha = -(P1 + P2)
P3pha = √3(P1 - P2)
P3pha = (P1 + P2)/√3
P3pha = P1 + P2
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng hai wattmet tác dụng 1 phần tử. Công suất tác dụng tổng P3pha sẽ có giá trị là:
P3pha = -(P1 + P2)
P3pha = √3(P1 - P2)
P3pha = (P1 + P2)/√3
P3pha = P1 + P2
Để đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha trong mạch cao áp người ta mắc sơ đồ như hình bên. Hãy chỉ ra có watt met đã bị mắc sai trong sơ đồ:
watt met thứ 1
watt met thứ 2
watt met thứ 1 và watt met thứ 2
watt met thứ 1 và watt met thứ 3
Câu 217 [
Cx = (R2/R1) * C2 và Rx = (R2/R1) * R3
Cx = (R1/R2) * C2 và Rx = (R1/R2) * R3
Cx = (R3/R2) * C2 và Rx = (R3/R2) * R1
Cx = (R2/R3) * C2 và Rx = (R2/R3) * R1
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có R_x = 500Ω, tụ mẫu có R_1 = 300Ω, C_1 = 1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo C_x là:
0.5 μF
0.6 μF
1.67 μF
1 μF
Câu 219 [
-2,5%
+2,5%
-5%
+5%
Câu hỏi: 2.5% là đáp án đúng cho câu hỏi nào?
2.5%
3%
2%
4%
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm=100V; 2 ampe mét mẫu có Idm=10A, 2 wattmet có Udm=120V, Idm=10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh=2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Udm=300V; Idm=20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian do khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:
3 phút
5 phút
2 phút
6 phút
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm=100V; 2 ampe mét mẫu có Idm=10A, 2 wattmet có Udm=120V, Idm=10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch?
60 vạch
80 vạch
70 vạch
100 vạch
Câu 223 [
(a)
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm =100V; 2 ampe mét mẫu có Idm =10A, 2 wattmet có Udm =120V, Idm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi tích Ku và Ki (Ku × Ki ) bằng bao nhiêu?
1000
2000
1200
3000
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Udm = 300V; Idm =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
304 vòng
305 vòng
306 vòng
308 vòng
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx
Rx = 150Ω
Rx = 200Ω
Rx = 50Ω
Rx = 250Ω
Câu 227 [
0,2 H
0,5 H
0,1 H
0,4 H
Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị của Lx là bao nhiêu?
Lx = 0,21H
Lx = 0,11H
Lx = 2,1H
Lx = 1,1H
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, L0 = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 73,69Hz
f = 53,69Hz
f = 63,69Hz
f = 60,69Hz
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, C0 = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 49,81Hz
f = 60,69Hz
f = 50,69Hz
f = 39,81Hz
Câu 230 [
1551.36kW
1551.36W
15.51kW
1.551kW
Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Pta = 720W; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
890.8W và 170,8W
-890.8W và 170,8W
-890.8W và -170,8W
890.8W và -170,8W
Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Qfa = 600VAr; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
1114W và 767.4W
-1114W và 767.4W
1114W và -767.4W
-1114W và -767.4W
Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R2 có giá trị từ 0 đến 9999Ω (luôn là một số nguyên). Tỷ số vai K= R3/R4 có giá trị bằng 10ⁿ với n là một số nguyên bằng từ -4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω. Khi cân bằng cầu xong ta có giá trị R2 = 77Ω. Vậy chọn tỷ số vai nào sau đây để cầu cân bằng được:
K= 1
K= 10
K= 10²
Tất cả các đáp án trên là sai
