wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập mạch đo dòng điện

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ. Giá trị dòng điện đo được là bao nhiêu?

a)

5,01mA

b)

50,01mA

c)

5A

d)

Không đáp án nào đúng

2.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?

a)

62,4Ω

b)

42,5Ω

c)

52,6Ω

d)

Không đáp án nào đúng

3.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?

(a)  

4.

Câu hỏi: 30.5Ω 20.4Ω Không đáp án nào đúng Hãy chọn đáp án đúng.

a)

30.5Ω

b)

20.4Ω

c)

Không đáp án nào đúng

5.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

7.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao nhiêu?

a)

0.25 KΩ

b)

4KΩ

c)

100KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

190 KΩ

b)

40KΩ

c)

14KΩ

10.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?

a)

90 kΩ

b)

490 kΩ

c)

190 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50V. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?

a)

49 kΩ

b)

490 kΩ

c)

140 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

15 kΩ

b)

49 kΩ

c)

490 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?

a)

10 KΩ

b)

80 KΩ

c)

40 KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?

a)

490 KΩ

b)

400 KΩ

c)

440 KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

490 KΩ

b)

500 KΩ

c)

990 KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

16.

Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:

a)

Nhỏ hơn nhiều lần

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn nhiều lần

d)

Không so sánh được

17.

Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:

a)

Giảm sai số của phép đo

b)

Bảo vệ dụng cụ đo

c)

Giảm tổn thất năng lượng

d)

Chống ngắn mạch tải

18.

Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

a)

song song với cơ cấu đo

b)

song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

d)

Nối tiếp với phụ tải

19.

Máy biến dòng (BI) có công dụng:

a)

Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải

b)

Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

c)

Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị

d)

Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.

20.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giảm xuống ½

21.

Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện:

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Cả xoay chiều và một chiều

d)

Dòng điện set

22.

Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I1 Được tính:

a)

I1dm = Ki

b)

I1 = Ki.I2

c)

I1dm = Ki.I2dm

d)

I1dm = Ki.I2

23.

Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc được là 2,5A. Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:

a)

75A

b)

0,1A

c)

62,5A

d)

50A

24.

Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là:

a)

75A

b)

0,5A

c)

5A

d)

10(30)A

25.

Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải:

a)

Rất nhỏ

b)

Bằng nhau

c)

Rất lớn

d)

Lớn hơn

26.

Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

a)

Song song với cơ cấu đo

b)

Song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

27.

Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:

a)

Rp càng nhỏ so với Rcc

b)

Rp càng nhỏ so với Rt

c)

Rp càng lớn so với Rcc

d)

Rp càng nhỏ so với Rt

28.

Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:

a)

Hệ số điện trở phụ

b)

Độ nhạy tương đối

c)

Tỉ số điện trở phụ

d)

Độ nhạy

29.

Khi sử dụng máy biến điện áp, điện áp cần đo U1 được tính:

a)

U1dm = Ku.U2

b)

U1dm = Ku.I2dm

c)

U1 = Ku.U2

d)

U1dm = Ku.U2dm

30.

Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọc được trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:

a)

115.000V

b)

109.250V

c)

110.000V

d)

35.000V

31.

Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là:

a)

500V

b)

100V

c)

220/380V

d)

10V

32.

Công suất mang điện một chiều được đo gián tiếp bằng:

a)

Wattmets DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

33.

Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:

a)

Wattmets DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

c)

Wattmets 1 pha

d)

Công tơ điện

34.

Phần tử cơ bản trong Wattmet DC là:

a)

Cuộn dòng và cuộn áp

b)

Cuộn áp và điện trở phụ

c)

Cuộn dòng và tải

d)

Kim đo và lò xo phản kháng

35.

Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim của nó sẽ:

a)

Không quay

b)

Quay chậm hơn

c)

Quay ngược lại

d)

Không đổi chiều

36.

Khi đo điện trở bằng cầu Wheatstone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cân bằng là:

a)

Các điện trở có giá trị lớn nhất

b)

Điện trở R3 nhỏ nhất

c)

Điện kế G chỉ 0V

d)

Điện áp UAB = 0

37.

Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:

a)

3 Wattmet 1 pha

b)

Wattmet 3pha 3 phần tử

c)

3 vonmet và Ampemet

d)

Wattmet 3pha 2 phần tử

38.

Khi dùng cầu Wheatstone như hình bên. Nếu R3/R4 = 1, thì điện trở Rx được tính:

a)

Rx = R2 * (R3/R4)

b)

Rx = R2 * (R4/R3)

c)

Rx = R3 = R4

d)

Rx = R2

39.

Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:

a)

Sai số được giảm nhiều

b)

Độ nhạy của máy cao hơn

c)

Dễ tính toán kết quả đo

d)

Sai số lớn hơn, không chính xác

40.

Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:

a)

Mạng ba pha không có dây trung tính

b)

Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng

c)

Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng

41.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1μF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx

a)

Cx = 10 μF, Rx = 551,3 Ω.

b)

Cx = 0,068 μF, Rx = 183,8 Ω.

c)

Cx = 0,001 μF, Rx = 2,99 MΩ.

d)

Cx = 0,03 μF, Rx = 14,705 KΩ.

42.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1μF; f =100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx

a)

Cx = 10 μF, Rx = 551,3 Ω.

b)

Cx = 0,001 μF, Rx = 183,8 Ω.

c)

Cx = 0,03 μF, Rx = 183,8 Ω.

d)

Cx = 0,068 μF, Rx = 551,3 Ω..

43.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1μF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx

a)

Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.

b)

Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.

c)

Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ.

d)

Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.

44.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1μF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây

a)

Q ≈ 0,008

b)

Q ≈ 0,003

c)

Q ≈ 0,03

d)

Q ≈ 0,08

45.

Câu 188 []: Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1μF; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 75 Ω; R = 500 Ω, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Giá trị của Rx là bao nhiêu?

a)

500 Ω

b)

750 Ω

c)

1,000 Ω

d)

1,260 Ω

46.

Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị Rx là bao nhiêu?

a)

Rx = 84 kΩ

b)

Rx = 84 Ω

c)

Rx = 8,4 kΩ

d)

Rx = 8,4 Ω

47.

Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1μF; R2 = 1,26 KΩ; R3 = 75 Ω; C3 = 10μF, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx

a)

94,5mH

b)

9,45mH

c)

8,45mH

d)

84,5mH

48.

Câu 190 []: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA. Các thang đo lần lượt ở vị trí 1 là 1mA, 20mA, 50mA. Giá trị nào sau đây của R1, R2, R3 là đúng?

a)

R1 = 1,8kΩ; R2 = 100Ω; R3 = 40Ω

b)

R1 = 2kΩ; R2 = 200Ω; R3 = 50Ω

c)

R1 = 1kΩ; R2 = 20Ω; R3 = 5Ω

d)

R1 = 1,9kΩ; R2 = 150Ω; R3 = 45Ω

49.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

0.318mA

b)

0.225mA

c)

0.15mA

d)

Không đáp án nào đúng

50.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0.056mA

c)

0.5mA

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rc = 1kΩ và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo sau khi mở rộng thì:

a)

R1= 40Ω; R2=86Ω; R3= 380Ω

b)

R1= 4Ω; R2=6Ω; R3= 212Ω

c)

R1= 45Ω; R2=160Ω; R3= 800Ω

d)

Không đáp án nào đúng

52.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, dòng điện tối đa có thể đo được là 1mA. Biết U_D = 0.6V

a)

194 KΩ

b)

1,404 KΩ

c)

0,45 KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

53.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1kΩ và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 100μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo A, B, C có dòng điện tối đa là 1mA, 5mA và 10mA. Biết UD = 0.6V

a)

49kΩ; 140kΩ; 490kΩ

b)

84Ω; 1kΩ; 172kΩ

c)

14Ω; 2kΩ; 104kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

54.

Cho Rcc = 1kΩ và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V. Biết UD = 0.6V?

a)

29kΩ

b)

33kΩ

c)

35kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

55.

Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị điện trở Rcc là bao nhiêu?

a)

14.9 KΩ

b)

12.1 KΩ

c)

10.2 KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.

a)

120kΩ; 55kΩ; 45kΩ

b)

90kΩ; 45kΩ; 38kΩ

c)

150kΩ; 90kΩ; 32kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

57.

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.

a)

90kΩ; 45kΩ; 38kΩ

b)

100kΩ; 50kΩ; 40kΩ

c)

80kΩ; 40kΩ; 35kΩ

d)

120kΩ; 60kΩ; 50kΩ

58.

Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?

a)

135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ

b)

38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ

c)

188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

59.

Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?

a)

51kΩ; 250kΩ; 690kΩ

b)

75kΩ; 375kΩ; 575kΩ

c)

114kΩ; 190kΩ; 490kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

60.

Cầu đo điện cảm của cuộn dây dùng tụ mẫu có sơ đồ như hình bên. Giá trị điện cảm Lx và Rx cần đo sẽ là:

a)

Lx = R2R3C4 ; Rx = R2/R3

b)

Lx = R2R3/C4 ; Rx = R3/R2

c)

Lx = R2/R3C4 ; Rx = R2R3

d)

Lx = R2+R3+C4 ; Rx = R2-R3

61.

Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian 1 nhịp là:

a)

độ nhạy thấp

b)

dải đo hẹp.

c)

độ chính xác không cao.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

62.

Để đo công suất phản kháng 3 pha cần phải:

a)

đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.

b)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2.

c)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.

d)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1.

63.

Ampe kế điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:

a)

nối tiếp với nhau

b)

tách rời nhau.

c)

song song với nhau

d)

tất cả các phương án trên đều sai.

64.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử. Hãy chỉ ra là wattmet nào bị mắc ngược:

a)

W2

b)

W1

c)

W3

d)

Không wattmet nào

65.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các máy biến áp và biến dòng đo lường. Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmet bị mắc ngược:

a)

wattmet thứ nhất.

b)

wattmet thứ hai.

c)

wattmet thứ ba.

d)

không có wattmet nào mắc ngược.

66.

Ampe kế từ điện nhiều thang do có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở sun mắc nối tiếp với nhau) có khác biệt gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở sun mắc song song với nhau)?

a)

độ chính xác thấp hơn.

b)

cấu tạo phức tạp hơn.

c)

độ nhạy cao hơn.

d)

Đo được điện trở lớn hơn.

67.

Để đo được công suất phản kháng 3 pha bằng ba wattmet tác dụng 1 phần tử, cần phải:

a)

Đảo chiều dòng điện hoặc điện áp của một wattmet

b)

Nối các wattmet song song với nhau

c)

Đo từng pha riêng biệt rồi cộng lại

d)

Chỉ sử dụng hai wattmet

68.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ:

a)

Làm tăng độ nhạy

b)

Giảm sai số

c)

Giảm giá thành

d)

Mở rộng giới hạn đo

69.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính:

a)

Rs = R2 + R3

b)

Rs = R3

c)

Rs = R1 + R2 + R3

d)

Rs = R1

70.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại:

4 lines
71.

Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp:

a)

để nâng cao độ nhạy.

b)

để mở rộng thang đo.

c)

để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp.

d)

để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao.

72.

Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử. tgφ sẽ có giá trị là:

a)

tgφ = (P1 + P2) / (P1 - P2)

b)

tgφ = √3(P1 + P2) / (P1 - P2)

c)

tgφ = √3(P1 - P2) / (P1 + P2)

d)

tgφ = √3(P1 + P2) / (P1 - P2)

73.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh 1 (R1 và C1). Vậy tụ cần đo có R_x và C_x được xác định theo biểu thức:

a)

R_x = (R2 / R3) * R1 ; C_x = (R2 / R3) * C1

b)

R_x = (R3 / R2) * R1 ; C_x = (R3 / R2) * C1

c)

R_x = (R1 / R2) * R3 ; C_x = (R1 / R2) * C1

d)

R_x = (R2 / R1) * R3 ; C_x = (R2 / R1) * C1

74.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử. Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:

a)

wattmet thứ nhất.

b)

wattmet thứ hai.

c)

wattmet thứ ba.

d)

không có wattmet nào mắc ngược.

75.

Để đo công suất tác dụng 3 pha tải bất kỳ người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử. Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2. Khi đó công suất ba pha P3pha sẽ có giá trị là:

a)

P3pha = -(P1 + P2)

b)

P3pha = √3(P1 - P2)

c)

P3pha = (P1 + P2)/√3

d)

P3pha = P1 + P2

76.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng hai wattmet tác dụng 1 phần tử. Công suất tác dụng tổng P3pha sẽ có giá trị là:

a)

P3pha = -(P1 + P2)

b)

P3pha = √3(P1 - P2)

c)

P3pha = (P1 + P2)/√3

d)

P3pha = P1 + P2

77.

Để đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha trong mạch cao áp người ta mắc sơ đồ như hình bên. Hãy chỉ ra có watt met đã bị mắc sai trong sơ đồ:

a)

watt met thứ 1

b)

watt met thứ 2

c)

watt met thứ 1 và watt met thứ 2

d)

watt met thứ 1 và watt met thứ 3

78.

Câu 217 []: Trong cầu đo điện dung của tụ điện như hình bên, giá trị của Cx và Rx được xác định như thế nào?

a)

Cx = (R2/R1) * C2 và Rx = (R2/R1) * R3

b)

Cx = (R1/R2) * C2 và Rx = (R1/R2) * R3

c)

Cx = (R3/R2) * C2 và Rx = (R3/R2) * R1

d)

Cx = (R2/R3) * C2 và Rx = (R2/R3) * R1

79.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có R_x = 500Ω, tụ mẫu có R_1 = 300Ω, C_1 = 1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo C_x là:

a)

0.5 μF

b)

0.6 μF

c)

1.67 μF

d)

1 μF

80.

Câu 219 []: Khi kiểm tra công tơ 1 pha (1kWh=2500 vòng), dùng wattmet điện động U_dm = 300V; I_dm = 20A, thang đo 150 vạch, wattmet chỉ 90 vạch, trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng. Sai số của công tơ là bao nhiêu?

a)

-2,5%

b)

+2,5%

c)

-5%

d)

+5%

81.

Câu hỏi: 2.5% là đáp án đúng cho câu hỏi nào?

a)

2.5%

b)

3%

c)

2%

d)

4%

82.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm=100V; 2 ampe mét mẫu có Idm=10A, 2 wattmet có Udm=120V, Idm=10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

90 vạch

d)

100 vạch

83.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh=2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Udm=300V; Idm=20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian do khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:

a)

3 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

6 phút

84.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm=100V; 2 ampe mét mẫu có Idm=10A, 2 wattmet có Udm=120V, Idm=10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

70 vạch

d)

100 vạch

85.

Câu 223 []: Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh=2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Udm=300V; Idm=20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng biết sai số của công tơ là 2%. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch?

(a)  

86.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm =100V; 2 ampe mét mẫu có Idm =10A, 2 wattmet có Udm =120V, Idm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi tích Ku và Ki (Ku × Ki ) bằng bao nhiêu?

a)

1000

b)

2000

c)

1200

d)

3000

87.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Udm = 300V; Idm =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:

a)

304 vòng

b)

305 vòng

c)

306 vòng

d)

308 vòng

88.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx

a)

Rx = 150Ω

b)

Rx = 200Ω

c)

Rx = 50Ω

d)

Rx = 250Ω

89.

Câu 227 []: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Giá trị của Lx là bao nhiêu?

a)

0,2 H

b)

0,5 H

c)

0,1 H

d)

0,4 H

90.

Cho mạch điện như hình vẽ. Giá trị của Lx là bao nhiêu?

a)

Lx = 0,21H

b)

Lx = 0,11H

c)

Lx = 2,1H

d)

Lx = 1,1H

91.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, L0 = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

f = 73,69Hz

b)

f = 53,69Hz

c)

f = 63,69Hz

d)

f = 60,69Hz

92.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, C0 = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

f = 49,81Hz

b)

f = 60,69Hz

c)

f = 50,69Hz

d)

f = 39,81Hz

93.

Câu 230 []: Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Udm =100V; 2 ampe mét mẫu có Idm =10A, 2 wattmet có Udm =120V, Idm = 10A, cấp chỉnh xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là:

a)

1551.36kW

b)

1551.36W

c)

15.51kW

d)

1.551kW

94.

Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Pta = 720W; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

890.8W và 170,8W

b)

-890.8W và 170,8W

c)

-890.8W và -170,8W

d)

890.8W và -170,8W

95.

Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Qfa = 600VAr; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

1114W và 767.4W

b)

-1114W và 767.4W

c)

1114W và -767.4W

d)

-1114W và -767.4W

96.

Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R2 có giá trị từ 0 đến 9999Ω (luôn là một số nguyên). Tỷ số vai K= R3/R4 có giá trị bằng 10ⁿ với n là một số nguyên bằng từ -4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω. Khi cân bằng cầu xong ta có giá trị R2 = 77Ω. Vậy chọn tỷ số vai nào sau đây để cầu cân bằng được:

a)

K= 1

b)

K= 10

c)

K= 10²

d)

Tất cả các đáp án trên là sai