wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm MS Word

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím CTRL + H là:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

2.

Trong soạn thảo MS Word, để thiết lập Tabs cho văn bản ta thực hiện:

a)

Insert - Table;

b)

Insert - Drop Cap;

c)

Insert- Tabs;

d)

Không câu nào đúng.

3.

Trong soạn thảo MS Word, cách mở 1 tệp tin đã tồn tại trên đĩa ta thực hiện:

a)

File - Open;

b)

Bấm tổ hợp phím CTRL + P;

c)

Bấm tổ hợp phím CTRL + S;

d)

Không câu nào đúng.

4.

Trong soạn thảo MS Word, để lưu tập tin văn bản lên đĩa ta thực hiện:

a)

File - Save;

b)

File - Save As;

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S;

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Trong soạn thảo MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + R là dùng để:

a)

Tạo chữ nghiêng đoạn văn bản

b)

Tạo chữ đậm đoạn văn bản đã được bôi đen.

c)

Tạo chữ được gạch chân.

d)

Không câu nào đúng.

6.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Insert - Cells

b)

Insert - Merge Cells

c)

Phải chuột trên ô - Split Cells

d)

Phải chuột trên ô - Merge Cells

7.

Trong soạn thảo MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+D;

b)

Insert – Chọn biểu tượng Add a Drop Cap;

c)

File - Drop Cap;

d)

Home – Chọn biểu tượng Add a Drop Cap;

8.

Trong soạn thảo MS Word, để chia cột trong văn bản, ta cần phải thực hiện:

a)

A. Chọn khối văn bản – Insert - Columns;

b)

B. Chọn khối văn bản – Layout - Columns;

c)

C. Chọn khối văn bản – Design - Columns;

d)

D. Không có câu nào đúng.

9.

Trong soạn thảo MS Word, để Xoay chữ trong bảng ta chọn:

a)

Home - WordArt

b)

Insert- Text Direction

c)

Layout - Text Direction

d)

Không câu nào đúng.

10.

Cách tìm và thay thế văn bản trong MS Word:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F;

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H;

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + E;

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

11.

Để chèn một hình ảnh vào văn bản:

a)

Insert- Pictures- Pictures...;

b)

Insert - Shapes - From File...;

c)

Format- Picture;

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần gộp, rồi chọn:

a)

A. Layout - Merge Cells

b)

B. Inser - Split Cells

c)

C. Design- Merge Cells

d)

D. Format- Split Cells

13.

Muốn chèn ký tự đặc biệt, thực hiện:

a)

Insert- Symbol ;

b)

Insert- Shapes;

c)

Insert- Equation;

d)

Không câu nào đúng.

14.

Muốn chèn số trang vào văn bản ta thực hiện:

a)

View – Print Layout

b)

Home – Page Number

c)

Layout – Page Number

d)

Insert – Page Number

15.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

16.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, dùng lệnh Split Cells là để:

a)

Tách 1 ô thành nhiều ô;

b)

Thêm 1 ô;

c)

Xóa 1 ô;

d)

Trộn nhiều ô thành 1 ô.

17.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để tạo một tài liệu mới ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N;

b)

Insert-new;

c)

File-open;

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để mở một tài liệu đã tồn tại trên đĩa ta thực hiện:

a)

Bấm Ctrl + O;

b)

Bấm Ctrl + C;

c)

Bấm Ctrl + V;

d)

Không câu nào đúng.

19.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để lưu văn bản với tên khác ta thực hiện:

a)

File-Save

b)

File- Save As

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

d)

Không câu nào đúng.

20.

Trong soạn thảo MS Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:

a)

File - Properties

b)

Layout - Page Setup

c)

File - Print

d)

File - Export

21.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + I là dùng để:

a)

Thu nhỏ cỡ chữ đoạn văn bản đã được bôi đen.

b)

Phóng to cỡ chữ đoạn văn bản đã được bôi đen.

c)

Tăng khoảng cách dòng đoạn văn bản được bôi đen.

d)

Không câu nào đúng.

22.

Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để đều 2 biên một khối văn bản:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A;

b)

Nhấn phím Ctrl +J;

c)

Nhấn phím Ctrl +E;

d)

Không câu nào đúng.

23.

Trong soạn thảo MS Word, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:

a)

A. Home - Font

b)

B. Home - Paragraph

c)

C. Cả 2 cùng đúng

d)

D. Cả 2 cùng sai

24.

Trong soạn thảo MS Word, muốn đóng khung cho trang văn bản:

a)

Home - Border

b)

Design – Page Border

c)

Layout – Page Border

d)

Cả a,b,c đều đúng.

25.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "USH"; ở B2 có giá trị số 2024. Tại ô C2 gõ công thức = A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

USH

c)

2024

d)

USH2024

26.

Phần đuôi tập tin trong Microsoft Excel là:

a)

Xls

b)

Xlsx

c)

Exc

d)

A, B đều đúng.

27.

Trong Excel, muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực hiện:

a)

Home – Font - Nút Border;

b)

Home – Cells – Format – Fornat Cells – Border;

c)

Nút phải chuột trên các ô vừa tô đen - Fornat Cells - Border ;

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Hàm dùng để làm tròn số trong Microsoft Excel là hàm:

a)

Count

b)

Round

c)

Counta

d)

Dsum

29.

Hàm lấy số nguyên trong Microsoft Excel:

a)

RAND

b)

MOD

c)

INT

d)

Không câu nào đúng.

30.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

31.

Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift+Home

b)

Alt+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Shift+Ctrl+Home

32.

Hàm trả về độ dài chuỗi trong Excel là:

a)

TRIM

b)

LEFT

c)

MID

d)

LEN

33.

Trong Excel, để định dạng dữ liệu trong ô ta thực hiện:

a)

Home - Number;

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ I;

c)

Home - Format Cells;

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Hàm ABS (number) của Excel là hàm:

a)

Trả về số nguyên lớn nhất;

b)

Trả về giá trị tuyệt đối của một số thực;

c)

Tính tích của các giá trị trong danh sách tham số;

d)

Không câu nào đúng.

35.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu ##### , điều đó có nghĩa là gì?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

36.

Trong bảng tính Excel hàm dò tìm trả về giá trị tương ứng theo cột là:

a)

Vlookup

b)

Hlookup

c)

Search

d)

Không câu nào đúng.

37.

Hàm tính căn bậc hai của một số dương là:

a)

MOD

b)

UPPER

c)

SQRT

d)

Không câu nào đúng.

38.

Muốn dùng lọc nâng cao (rút trích dữ liệu) trong Excel ta thực hiện:

a)

Data- Filter -Auto Filter;

b)

Data- Sort & Filter Filter- Advanced;

c)

Home - Filter- Auto Filter;

d)

Design -Filter- Advanced Filter.

39.

Dùng hàm HLOOKUP để tìm kiếm dữ liệu:

a)

Theo chiều dọc;

b)

Theo chiều ngang;

c)

Theo cả hai chiều;

d)

Không có tính năng tìm kiếm.

40.

Địa chỉ B$3,D$4 là:

a)

Địa chỉ tuyệt đối theo cột;

b)

Địa chỉ tuyệt đối theo dòng;

c)

Địa chỉ tuyệt đối theo cả dòng và cột;

d)

Địa chỉ tương đối.

41.

Muốn chèn thêm một Sheet vào Workbook ta chọn:

a)

Insert – Work Sheet;

b)

Bấm dấu “+ New sheet” dưới góc trái bảng tính;

c)

Cả a, b đều đúng;

d)

Không câu nào đúng.

42.

1 MB (MegaByte) bằng:

a)

2.024 Bytes

b)

1.024 Bytes

c)

1.000 Bytes

d)

Không câu nào đúng.

43.

BIT là đơn vị đo thông tin thể hiện ở:

a)

2 trạng thái;

b)

4 trạng thái;

c)

8 trạng thái;

d)

Không câu nào đúng.

44.

Sử dụng phép tính logic để xác định giá trị cho tổ hợp AND-OR

a)

AND(TRUE), OR (TRUE);

b)

AND(FALSE), OR(FALSE);

c)

AND(FALSE), OR(TRUE);

d)

Không câu nào đúng.

45.

Phần mềm máy tính được chia thành:

a)

2 loại cơ bản;

b)

3 loại cơ bản;

c)

4 loại cơ bản;

d)

Không câu nào đúng.

46.

Trong máy tính RAM có nghĩa là gì?

a)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ xử lý thông tin.

d)

Cả ba câu đều sai

47.

Bộ phận nào sau đây được gọi là "não" của máy tính?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

Màn

48.

RAM có chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động

d)

Cung cấp năng lượng cho máy tính

49.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Là các chương trình điều khiển máy tính

b)

Là các bộ phận vật lý có thể chạm vào của máy tính

c)

Là dữ liệu được lưu trữ trong máy tính

d)

Là mạng lưới kết nối các máy tính

50.

CPU có chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

c)

Xử lý thông tin

d)

Hiển thị hình ảnh

51.

RAM có chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Cung cấp năng lượng cho máy tính

52.

Ổ cứng có chức năng gì?

a)

Xử lý thông tin

b)

Hiển thị hình ảnh

c)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

d)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

53.

Màn hình máy tính có chức năng gì?

a)

Nhập liệu

b)

Hiển thị thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Xử lý âm thanh

54.

Phần cứng máy tính bao gồm:

a)

Hai phần chính;

b)

Ba phần chính;

c)

Bốn phần chính;

d)

Không câu nào đúng.

55.

Chức năng của hệ điều hành là gì?

a)

Thực hiện lệnh theo yêu cầu của người sử dụng;

b)

Thực hiện lệnh theo yêu cầu của người sử dụng;

c)

Quản lý tập tin;

d)

Câu a,b,c đều đúng.

56.

USB là gì?

a)

Một loại virus máy tính

b)

Một loại phần mềm

c)

Một cổng kết nối

d)

Một loại ổ đĩa

57.

Muốn chọn nhiều tập tin và thư mục nằm rời rạc nhau ta phải:

a)

Nhấn phím CTRL và Click các đối tượng tương ứng;

b)

Nhấn phím SHIFT và Click các đối tượng tương ứng;

c)

Câu a, b đều đúng;

d)

Không câu nào đúng

58.

Trong Windows 10, muốn tìm kiếm một phần mềm (App) đã cài đặt trong máy tính:

a)

Nhập tên phần mềm vào ô tìm kiếm dưới góc trái màn hình.

b)

Mở Chrome và nhập tên phần mềm trong ô tìm kiếm.

c)

Câu a, b đều đúng;

d)

Không câu nào đúng

59.

Trong Windows 10, sao chép tập tin trong File Explorer ta thực hiện:

a)

Chọn tập tin, bấm Ctrl + C, mở ổ đĩa/ thư mục đến nơi cần chép, bấm Ctrl + V;

b)

Chọn tập tin, giữ Ctrl, dùng trỏ chuột kéo tập tin đến nơi cần chép, thả chuột;

c)

Câu a, b đều đúng.

d)

Câu a, b đều sai.

60.

Bàn phím và chuột thuộc loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Thiết bị nhập liệu

c)

Thiết bị xuất liệu

d)

Thiết bị xử lý

61.

Xoá thư mục/ tập tin trong File explorer

a)

Chọn tập tin/thư mục cần xoá, nhấn phím Delete;

b)

Chọn tập tin cần xoá, nhấn Enter;

c)

Chọn tập tin cần xoá, nhấn Space Bar;

d)

Không câu nào đúng.

62.

Trong Windows 10, di chuyển tập tin và thư mục trong windows explorer ta thực hiện:

a)

Chọn tập tin, bấm Ctrl + C, mở ổ đĩa/ thư mục đến nơi cần di chuyển, bấm Ctrl + V;

b)

File-Cut/Di chuyển/Edit-Paste;

c)

Home-Move to/ Chọn thư mục

d)

Không câu nào

63.

Trong Windows 10, đổi tên thư mục trong File explorer ta thực hiện:

a)

A. Chọn thư mục/Home/Rename;

b)

B. Chọn thư mục /Edit/Rename;

c)

C. Cả a, b đều đúng;

d)

D. Không câu nào đúng.

64.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Đóng các cửa sổ đang mở

d)

Tất cả đều sai

65.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím 10

b)

Phím ESC

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

66.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại hiệu ứng cho các đối tượng, ta thực hiện trong Ribbon:

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations.

d)

Slide Show

67.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn từ Slide đang soạn thảo, ta thực hiện:

a)

Bấm F5;

b)

Bấm Enter;

c)

Slide Show – From Beginning;

d)

Bấm nút Slide Show dưới góc phải màn hình Power Point;

68.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

File - New Slide;

b)

Home - New Slide hoặc Ctrl + M;

c)

Slide Show - New Slide;

d)

Insert - New Slide;

69.

Muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện trong Ribbon:

a)

A. Home;

b)

B. Design;

c)

C. Slide Show;

d)

D. Review;

70.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Bấm Delete

b)

Home - Delete Slide

c)

View- Delete Slide

d)

Slide Show - Delete Slide

71.

Để trình diễn từ Slide đầu tiên trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

72.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng chuyển Slide, ta thực hiện trong Ribbon:

a)

Design

b)

Transitions

c)

Aminations.

d)

Slide Show

73.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, bấm chọn số hiển thị thứ tự hiệu ứng và thực hiện:

a)

Bấm phím Delete;

b)

Bấm Phím Insert;

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

74.

Các trang web thể thao thường cung cấp những thông tin gì?

a)

Chỉ tin tức về thời tiết

b)

Tin tức, lịch thi đấu, kết quả các trận đấu

c)

Chỉ thông tin về thời trang

d)

Chỉ thông tin về ẩm thực

75.

Các vận động viên có thể sử dụng Internet để tìm kiếm những thông tin gì?

a)

Chỉ tìm kiếm phim

b)

Tìm kiếm thông tin về kỹ thuật thi đấu, dinh dưỡng, sức khỏe

c)

Chỉ tìm kiếm nhạc

d)

Chỉ tìm kiếm trò chơi

76.

Các nền tảng trực tuyến nào được sử dụng để phát trực tiếp các sự kiện thể thao?

a)

Chỉ có truyền hình

b)

YouTube, Facebook, các nền tảng thể thao chuyên biệt

c)

Chỉ có radio

d)

Chỉ có báo giấy

77.

Khi đang làm việc với Windows 10, thao tác nào sau đây dùng để khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin?

a)

Chọn đối tượng, bấm Delete;

b)

Chọn đối tượng, chọn Empty …

c)

Chọn đối tượng, Restore …

d)

Chọn đối tượng, bấm Enter...

78.

Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a)

A. Insert – Header/ Footer

b)

B. Layout – Header/ Footer

c)

C. View – Header/ Footer

d)

D. Home – Header/ Footer

79.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F trong Word là dùng để:

a)

Tạo chữ nghiêng đoạn văn bản đã được bôi đen

b)

Tìm kiếm một file đã tồn tại trên đĩa

c)

Tìm kiếm một từ trong văn bản

d)

Không câu nào đúng

80.

Để định dạng một đoạn văn bản trong Word ta thực hiện:

a)

Home - Paragraph

b)

Home - Style

c)

Câu a, b đều đúng

d)

Không câu nào đúng

81.

Windows, macOS, Linux, IOS, Android là ví dụ của loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm trò chơi

82.

Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy:

a)

Chọn File - Print

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Các câu a. và b. đều đúng

d)

Các câu a. và b. đều sai

83.

Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện:

a)

Bấm vào tên một cột, phải chuột chọn Insert.

b)

Inser - Insert Columns

c)

Home - Insert Columns

d)

Cả a, b đều đúng;

84.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

85.

Trong hệ điều hành Windows 10, tên của thư mục được đặt:

a)

Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

b)

Bắt buộc không được có phần mở rộng

c)

Đặt tuỳ ý

d)

Bắt buộc phải có phần mở rộng

86.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

a)

30

b)

5

c)

65

d)

10

87.

AI (Artificial Intelligence) là gì?

a)

Một loại phần cứng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Một loại phần mềm ứng dụng

d)

Một loại hệ điều hành

88.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng dần theo cột đầu tiên, bôi đen vùng bảng tính, ta thực hiện:

a)

Inser - Sort A to Z;

b)

View - Sort A to Z;

c)

Data – A to Z;

d)

Formular – Sort A to Z;

89.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

90.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự:

a)

&

b)

#

c)

$

d)

*

91.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

92.

Big data là gì?

a)

Dữ liệu cá nhân

b)

Dữ liệu nhỏ

c)

Dữ liệu lớn

d)

Dữ liệu không cấu trúc

93.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a)

File - Filter

b)

Insert - Filter

c)

Data - Filter

d)

View - Filter

94.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

95.

Internet là gì?

a)

Một mạng máy tính cục bộ

b)

Một mạng lưới toàn cầu kết nối các máy tính

c)

Một phần mềm ứng dụng

d)

Một thiết bị phần cứng

96.

Trong bảng tính Excel, khối ô biểu diễn nào sau đây là đúng

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

97.

Trong soạn thảo văn bản MS Word, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

98.

Trong soạn thảo văn bản MS Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện:

a)

File - Close

b)

File - Exit

c)

File - New

d)

File - Save