wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

3.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

9.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu các ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

11.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

13.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.

15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

A. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm.

b)

B. Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm.

c)

C. Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

D. Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, năm 2021 so với năm 2012?

a)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

b)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng ít hơn dịch vụ.

c)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn dịch vụ.

d)

Dịch vụ tăng ít hơn nông, lâm nghiệp và thủy sản.

17.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dự án và tổng vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở nước ta, giai đoạn 2018 - 2021?

a)

Số dự án tăng liên tục.

b)

Tổng vốn đăng kí tăng không liên tục.

c)

Tổng vốn đăng kí giảm không liên tục...

d)

Số dự án giảm liên tục.

18.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2021 so với năm 2015?

a)

Dịch vụ tăng nhiều hơn Nông, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng chậm hơn Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

c)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn công nghiệp và xây dựng.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhiều hơn Dịch vụ.

19.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2012 - 2021?

a)

A. Tỉ trọng Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm, Dịch vụ giảm.

b)

B. Tỉ trọng Dịch vụ tăng, Công nghiệp và xây dựng tăng.

c)

C. Tỉ trọng Công nghiệp và xây dựng tăng, Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

d)

D. Tỉ trọng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, Dịch vụ giảm.

20.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2010?

a)

Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

b)

Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

21.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế Nhà nước.

22.

Nhận tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

D. Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần kinh tế Nhà nước?

a)

Có khả năng điều tiết các ngành kinh tế.

b)

Có quy mô giá trị GDP ngày càng giảm.

c)

Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP có sự biến động.

24.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất cho thấy nước ta

a)

A. đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

b)

B. đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.

c)

C. đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất.

d)

D. đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

25.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ không trực tiếp để

a)

A. đẩy mạnh phát triển kinh tế.

b)

B. tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

C. phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

D. đa dạng hóa các ngành kinh tế.

26.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

27.

Kết quả chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

28.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

c)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

29.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Cả nước đã hình thành ba vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Đã hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

c)

Đã hình thành được các khu công nghiệp tập trung.

d)

Các cao nguyên trở thành vùng kinh tế năng động.

31.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

32.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở

a)

sử dụng hiệu quả các nguồn lực.

b)

chất lượng lao động được cải thiện.

c)

hạ tầng cơ sở hiện đại và đồng bộ.

d)

đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế.

33.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

34.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.

35.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô khu công nghiệp tập trung.

36.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giữa các vùng trong cả nước?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.

b)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.

c)

Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.

37.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do

a)

A. có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

B. huy động nguồn lao động có trí thức.

c)

C. nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

38.

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh. 

a) Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b) Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

c) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với sự chuyển dịch cơ cấu lao động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 4: Cho thông tin sau: Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta.

b)

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường nước ta chú trọng phát triển thành phần kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế tư nhân đang là một trong những động lực phát triển nền kinh tế của nước ta hiện nay.

d)

Đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của các thành phần kinh tế.

40.

Cho thông tin sau: Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước được khuyến khích phát triển ở tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép, nhất là trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Đây là thành phần kinh tế phát huy nguồn lực trong nhân dân, tạo động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các địa phương và cả nước. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nền kinh tế.

b)

Kinh tế tập thể với nông cốt là các hợp tác xã đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Việc xuất hiện nhiều hình thức sở hữu trong thành phần kinh tế ngoài Nhà nước góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế góp phần giải phóng sức sản xuất, sử dụng hiệu quả nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

41.

Cho thông tin sau: Giá trị các sản phẩm nông nghiệp nước ta trong thời gian qua được nâng cao nhờ việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất - chế biến - tiêu thụ. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Hiện nay nước ta đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa.

b)

Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ

c)

Công nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

d)

Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

b)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

43.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

44.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

45.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

46.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

47.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

48.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

49.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thuỷ sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

50.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

51.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

52.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

53.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. xích đạo.

54.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

55.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

56.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc.

b)

B. Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng nam Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

57.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Quảng Ngãi.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

59.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

60.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi phía Bắc.

61.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

62.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

63.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

64.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

65.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

66.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

67.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

68.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

69.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

70.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

71.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

72.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

73.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

74.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

75.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

B. Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

C. Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

D. Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

76.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

77.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

Phát huy thế mạnh của từng vùng, phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.

b)

. Đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội, môi trường và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Mang lại giá trị cao về kinh tế và phát huy những thế mạnh của vùng kinh tế.

d)

 có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.