wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ hô hấp

Total questions: 34

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc, chức năng của phổi là....

a)

phế nang

b)

tiểu phế quản

c)

tiểu thùy phổi

2.

Màng hô hấp được cấu tạo bởi.....

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

3.

Bộ máy hô hấp là cơ quan làm nhiệm vụ trao đổi khí giữa....với môi trường bên ngoài.

a)

máu

b)

cơ thể

c)

tế bào

4.

Động tác hít vào là...................

a)

động tác chủ động

b)

động tác thụ động

c)

vừa chủ động vừa thụ động

5.

Màng phổi cấu tạo gồm lá thành và....

a)

lá tạng

b)

rốn phổi

c)

thùy phổi

6.

Áp suất âm trong khoang màng phổi.....áp suất khí quyển.

a)

thấp hơn

b)

cao hơn

c)

tương đương

7.

Động tác thở ra gắng sức là.....

a)

động tác chủ động

b)

động tác thụ động

c)

vừa chủ động vừa thụ động

8.

Trung tâm hít vào nằm ở....

a)

hành não

b)

cầu não

c)

đại não

9.

Đường dẫn khí có chức năng làm ẩm, làm ấm và làm sạch không khí hít vào.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ho là 1 phản xạ để bảo vệ cơ thể, giúp đẩy các vật lạ trong đường hô hấp ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong máu, oxy ở chủ yếu tồn tại ở dạng hòa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Áp suất âm trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trung tâm hô hấp nằm ở hành não và cầu não.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Động tác thở ra bình thường là động tác chủ động vì cần co các cơ thành bụng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cơ hoành đóng vai trò quan trọng trong các động tác hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Động tác thở ra gắng sức là động tác chủ động vì cần co các cơ thành bụng.

4 lines
17.

Cơ hoành đóng vai trò quan trọng trong các động tác hô hấp.

a)

Đúng.

b)

Sai

18.

Động tác thở ra gắng sức là động tác chủ động vì cần co các cơ thành bụng.

a)

Đúng.

b)

Sai

19.

Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng:

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Kết hợp với hồng cầu.

c)

Kết hợp với tiểu cầu

d)

Kết hợp với protein

20.

Ý nghĩa của áp suất âm là:

a)

Hoạt động của phổi trong lồng ngực dễ dàng

b)

Máu về tim dễ dàng

c)

Máu về phổi dễ dàng

d)

Cả A, B và C đều đúng.

21.

Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở vị trí nào trong não:

a)

Hành não.

b)

Tiểu não.

c)

Vỏ não.

d)

Đồi thị.

22.

Tác nhân kích thích gây phản xạ ho là:

a)

Khói bụi

b)

Dị vật đường thở

c)

Viêm đường hô hấp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

23.

Trong hoạt động hô hấp, nơi diễn ra trao đổi khí ở phổi là gì:

a)

Phế quản.

b)

Phế nang.

c)

Thùy phổi.

d)

Tiểu phế quản.

24.

Áp suất âm trong khoang màng phổi ở cuối thì thở ra hết sức còn khoảng:

a)

- 4mmHg

b)

-1mmHg.

c)

– 7 mm Hg

d)

– 30 mm Hg

25.

Áp suất trong khoang màng phổi khi hít vào hết sức có thể xuống tới:

a)

– 7mmHg

b)

- 30mmHg.

c)

– 4mm Hg

d)

– 1 mm Hg

26.

Cơ chế nào sau đây tham gia vào quá trình làm ấm không khí khi đi vào đường hô hấp?

a)

Lớp niêm mạc đường hô hấp

b)

Mạng lưới mao mạch phong phú dưới niêm mạc.

c)

Hệ thống lông mũi phát triển

d)

Phản xạ ho

27.

Bình thường,

4 lines
28.

Bình thường, phân áp oxy tại phổi vào khoảng..................

a)

40mmHg

b)

100mmHg.

c)

46 mmHg.

29.

Bình thường, phân áp CO2 tại phổi vào khoảng.............

a)

40mmHg.

b)

100mmHg

c)

46 mmHg.

30.

Nồng độ CO2 trong máu cao có tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp làm tăng cường hoạt động hô hấp.

a)

Đúng.

b)

Sai

31.

Ho là một động tác hít vào đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai.

32.

Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong thì hít vào bình thường?

a)

Cơ hoành.

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ thành bụng

d)

Cơ liên sườn trong

33.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A, 40 tuổi vào viện có vết thương xuyên vào phổi gây thủng phổi, bệnh nhân đang rất khó thở theo anh (chị ) xử lý ưu tiên hàng đầu trước khi chuyển bệnh nhân tới viện là:

a)

Tiêm thuốc cầm máu

b)

Làm hô hấp nhân tạo cho bệnh nhân

c)

Tìm mọi cách bịt lỗ thủng của phổi lại.

34.

Tác dụng của Surfactant là:

a)

Giảm sức căng bề mặt của các phế nang nhỏ.

b)

Tăng sức căng bề mặt của các phế nang nhỏ.

c)

Giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

d)

Ổn định sức căng bề mặt của các phế nang