wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12 - Ôn tập kiểm tra cuối kì I (2025–2026)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Malaysia

c)

Indonesia và Thái Lan

d)

Indonesia và Myanmar

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao và tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta và dân cư tăng khá nhanh

c)

Đang trải qua thời kỳ dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông và nhiều dân tộc

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Có tỷ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có nhiều thành phần dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Tập trung phần lớn số dân của cả nước

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số của nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng giảm

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

5.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình ở mức khá cao

c)

Dân cư phân bố đồng đều theo không gian

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số ở thành thị của nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Luôn rất thấp

8.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm

b)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

c)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

d)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

9.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỷ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào và tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đồng đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

11.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay thể hiện xu hướng nào?

a)

Khu vực dịch vụ có xu hướng giảm

b)

Chuyển biến nhanh so với các nước

c)

Phân bố đều giữa các khu vực kinh tế

d)

Thay đổi theo hướng công nghiệp hóa

12.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô lớn và đang giảm

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm

13.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng chủ yếu đến vấn đề nào?

a)

Phát triển giáo dục và y tế

b)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

14.

Người lao động ở nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

15.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta hiện nay thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Đã qua đào tạo giảm và sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng và trên đại học giảm

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng nhiều và tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Phần lớn là lao động phổ thông

17.

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào?

a)

Pháp thuộc

b)

1954–1975

c)

1975–1986

d)

1986 đến nay

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

19.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

20.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975–1986 có đặc điểm nào?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

21.

Hiện nay nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỷ lệ cao

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

24.

Sự phát triển đô thị ở nước ta hiện nay đã ảnh hưởng đến lao động thành thị theo xu hướng nào?

a)

Có mức sống phân hóa không rõ

b)

Đều có thu nhập cao

c)

Có xu hướng tăng lên liên tục

d)

Có tỷ lệ thất nghiệp giảm nhanh

25.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy điều gì?

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

26.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là nội dung nào?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất quy mô lớn

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

28.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỷ trọng nông nghiệp, tăng tỷ trọng thủy sản

b)

Được cơ cấu gắn với xây dựng nông thôn mới

c)

Giảm tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thủy sản

d)

Tăng tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thủy sản

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỷ trọng của ngành dịch vụ giảm dần

d)

Tỷ trọng của ngành công nghiệp rất thấp

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Chưa có sự liên kết nội vùng và liên vùng trong kinh tế

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong GDP

34.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỷ trọng cao nhất là loại nào?

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

35.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

36.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

37.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

38.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu thuộc đới nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Xích đạo

39.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

40.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỷ trọng những năm gần đây là nhóm nào?

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây rau đậu và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

41.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

42.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

43.

Vùng có bình quân lượng thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

44.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là vùng nào?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

45.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là những vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

46.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỷ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

48.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi nào?

a)

Lợn

b)

Gia cầm

c)

Trâu

d)

49.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

50.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

51.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là gì?

a)

Địa hình đa dạng

b)

Đất feralit

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nguồn nước

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hóa

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

53.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

54.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

55.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

56.

Dựa vào thông tin sau: "Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỷ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỷ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỷ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỷ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỷ lệ thiếu việc làm là 2,96%." Những nhận định nào sau đây đúng theo thông tin trên?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự chênh lệch

b)

Ở thành thị, tỷ lệ thiếu việc làm cao hơn tỷ lệ thất nghiệp do không có nhiều việc làm

c)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao là do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

d)

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ

57.

Dựa vào bảng số liệu: "Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021 (đơn vị: %) — Đã qua đào tạo: 2010: 14,6; 2021: 26,2. Chưa qua đào tạo: 2010: 85,4; 2021: 73,8." Những nhận định nào sau đây đúng theo số liệu trên?

a)

Tỷ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo có xu hướng giảm

b)

Tỷ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo có xu hướng tăng do nước ta chưa chú trọng đào tạo

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phù hợp với yêu cầu hiện đại hóa đất nước

d)

Lao động chưa qua đào tạo còn chiếm tỷ lệ lớn do nước ta có xuất phát điểm nền kinh tế thấp

58.

Dựa vào thông tin: "Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng kể từ năm 2007, thời kì mà dân số trong độ tuổi lao động (15–64 tuổi) cao gấp đôi dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 tuổi và trên 65 tuổi). Hay nói cách khác, bình quân cứ hai người lao động mới có một người phụ thuộc. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự thay đổi; cơ cấu dân số vàng khiến nước ta có lực lượng lao động đông đảo nhất trong lịch sử. Tuy nhiên, gánh nặng lớn nhất của cơ cấu dân số vàng là lực lượng lao động có tay nghề còn ít, chưa đáp ứng được yêu cầu của các ngành kinh tế." Những nhận định nào sau đây đúng theo thông tin trên?

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự thay đổi

b)

Do đặc điểm cơ cấu dân số vàng nên nước ta có lực lượng lao động đông đảo nhất trong lịch sử

c)

Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta đang tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển các ngành có hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

d)

Gánh nặng lớn nhất của cơ cấu dân số vàng là lực lượng lao động có tay nghề còn ít, chưa đáp ứng yêu cầu các ngành kinh tế

59.

Dựa vào thông tin: "Việt Nam hiện còn thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số." Những nhận định nào sau đây đúng theo thông tin trên?

a)

Cơ cấu dân số vàng ở nước ta đang đi vào giai đoạn những năm cuối cùng của quá trình phát triển dân số

b)

Dân số vàng cũng đặt ra thách thức với nước ta là chất lượng lao động còn chưa cao, thiếu hụt lao động có tay nghề

c)

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do tuổi thọ tăng, chất lượng cuộc sống tăng

d)

Để tận dụng lợi thế của thời kì dân số vàng, cần gia tăng giải quyết việc làm và thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

60.

Dựa vào thông tin: "Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và tăng thu nhập cho người lao động là vấn đề phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, có tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế – xã hội. Mặc dù vậy, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi năm nhưng tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn khá cao." Những nhận định nào sau đây đúng theo thông tin trên?

a)

Việc làm là một vấn đề kinh tế – xã hội lớn ở nước ta hiện nay

b)

Tỷ lệ thất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỷ lệ cao hơn nông thôn

c)

Nguyên nhân khiến tỷ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông, lao động trình độ cao

d)

Ở nông thôn, vấn đề việc làm đã được giải quyết nhờ thực hiện công nghiệp hóa nông thôn

61.

Dựa vào thông tin: "Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên trong quý IV năm 2023 là 52,5 triệu người, tăng hơn 113,5 nghìn người so với quý trước và 401,9 nghìn người so với cùng kỳ năm trước. So với quý trước, con số này ở khu vực thành thị, khu vực nông thôn, nam và nữ đều tăng (tăng tương ứng là 46,4 nghìn người; 67,2 nghìn người; 77,5 nghìn người và 36,0 nghìn người)." Những nhận định nào sau đây đúng theo thông tin trên?

a)

Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực đô thị với mật độ dân số cao

b)

Lao động tập trung đông trong các thành phố lớn gây sức ép cho vấn đề giải quyết việc làm

c)

Nguyên nhân khiến xuất hiện các dòng người chuyển cư từ nông thôn vào đô thị là do sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ

d)

Giải pháp chủ yếu để giảm bớt sự di cư lao động từ nông thôn vào đô thị là thực hiện công nghiệp hóa nông thôn, đa dạng cơ cấu kinh tế nông thôn

62.

Dựa vào bảng số liệu: "Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hằng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: %) — Nông thôn: 2000: 76,9; 2010: 71,7; 2015: 68,8; 2021: 63,3. Thành thị: 2000: 23,1; 2010: 28,3; 2015: 31,2; 2021: 36,7." Những nhận định nào sau đây đúng theo số liệu trên?

a)

Tỷ lệ lao động khu vực nông thôn tăng liên tục

b)

Tỷ lệ lao động khu vực thành thị tăng và vẫn chiếm tỷ trọng nhỏ hơn nông thôn

c)

Giai đoạn 2000–2021, tỷ lệ khu vực thành thị tăng nhanh do quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm, phân theo thành thị và nôngthôn của nước ta, giai đoạn 2000 - 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất

63.

Dựa vào bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2019–2022, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước năm 2022 so với 2019 giảm.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị luôn cao hơn nông thôn.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giai đoạn 2019–2021 tăng do tác động của dịch Covid.

d)

Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.

64.

Dựa vào thông tin về hệ thống đô thị ven biển Việt Nam (bờ biển dài trên 3,2603{,}260 km; quy hoạch phát triển đô thị biển theo mô hình đa chức năng gồm: đô thị tổng hợp, đô thị hành chính, đô thị du lịch và đô thị công nghiệp–cảng), nhận định nào đúng?

a)

Hiện nay nước ta đang xây dựng được các hành lang đô thị, dải đô thị.

b)

Việc phát triển các chuỗi đô thị ven biển ở nước ta dựa trên thuận lợi về vị trí, cơ sở vật chất kỹ thuật, cơ sở hạ tầng, nền kinh tế phát triển.

c)

Nguyên nhân quan trọng nhất giúp các đô thị ven biển phát triển nhanh là do ngành du lịch biển phát triển.

d)

Đồng bằng sông Hồng là vùng có mức độ tập trung đô thị cao nhất và có nhiều đô thị biển nhất nước ta.

65.

Dựa vào thông tin về mối quan hệ giữa đô thị hóa và công nghiệp hóa ở Việt Nam, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đô thị hóa ở nước ta căn bản gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra khác nhau giữa các vùng lãnh thổ nên quá trình đô thị hóa cũng khác nhau.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta.

d)

Sự mở rộng hoạt động công nghiệp, dịch vụ tạo sức hút lớn đối với dân cư tập trung đông vào các đô thị.

66.

Đô thị hóa có những đóng góp và hạn chế được nêu trong đoạn thông tin, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các đô thị ở nước ta là nơi sản xuất ra khối lượng hàng hóa lớn cho xã hội hằng năm.

b)

Ý nghĩa xã hội của các đô thị là giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng sống.

c)

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh các vấn đề về môi trường, tài nguyên và an ninh trật tự xã hội.

d)

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay đang đảm bảo được tiêu chí phát triển đô thị hóa bền vững.

67.

Căn cứ thông tin về vai trò và tác động của đô thị đến kinh tế – xã hội Việt Nam, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

Lối sống đô thị đang làm cho các vùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống giảm sút.

c)

Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào giải quyết các vấn đề an sinh xã hội.

d)

Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lý, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai.

68.

Dựa vào bảng số liệu GDP của nước ta giai đoạn 2010–2020 theo ba khu vực kinh tế, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta tăng giảm không đều.

b)

Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỷ trọng thấp nhất.

c)

Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.

d)

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.

69.

Căn cứ đoạn thông tin về mô hình tăng trưởng của kinh tế Việt Nam (chủ yếu theo chiều rộng; cần đẩy mạnh chiều sâu), chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở nhịp độ tăng trưởng cao với số liệu hợp lý.

b)

Ở nước ta hiện nay, ưu tiên phát triển công nghệ hiện đại trong sản xuất, từ đó tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm.

c)

Khó khăn trong phát triển kinh tế theo chiều sâu là lực lượng lao động của nước ta có trình độ còn rất thấp.

d)

Giải pháp để phát triển kinh tế theo chiều sâu hiện nay là tăng cường thu hút đầu tư và đón đầu khoa học công nghệ.

70.

Dựa vào thông tin về vùng chuyên môn hóa và phát triển cây ăn quả ở Việt Nam (các vùng đặc sản và áp dụng VietGAP, công nghệ cao), chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Quy mô sản xuất cây ăn quả của nước ta có xu hướng giảm nhanh trong những năm gần đây.

b)

Việc hình thành các vùng chuyên môn hóa sản xuất cây ăn quả nhằm khai thác hiệu quả thế mạnh, tạo nguồn hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường.

c)

Việc đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả theo hướng nông nghiệp hàng hóa góp phần phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta.

d)

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh gần đây chủ yếu do nhu cầu thị trường và áp dụng khoa học kỹ thuật.

71.

Dựa vào thông tin về phân bố và xu hướng sản xuất cây thực phẩm (rau, đậu,...) ở Việt Nam, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cây thực phẩm được trồng rộng khắp, tập trung nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Các vùng trồng rau thực phẩm phân bố ở ven các thành phố lớn do nhu cầu thị trường lớn.

c)

Sản lượng rau của nước ta tăng liên tục chủ yếu do diễn biến thời tiết, khí hậu thuận lợi và ít thiên tai.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng rau vụ đông lớn ở nước ta do khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ.