wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài liệu ôn tập Học kì 1 (2025-2026) - Trắc nghiệm Địa lí

Total questions: 71

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Lãnh thổ nước ta

a)

rất rộng, kéo dài.

b)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

có nhiều đảo lớn nhỏ.

d)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.

3.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

khu vực gió mùa châu Á.

4.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.

b)

Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.

c)

Vị trí trung chuyển hàng hải, hàng không quốc tế.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

5.

Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.

6.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

Gió phơn.

d)

Gió mùa.

7.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

8.

Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

9.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Đông Bắc.

10.

Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.

b)

Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.

c)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

d)

Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

11.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

12.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

13.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

14.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

15.

Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

gồm nhiều khối núi, cao nguyên ba-dan.

b)

các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.

d)

hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.

16.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

17.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí.

b)

Sự phát triển đa dạng của các làng nghề.

c)

Sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

Đô thị đông và gia tăng nhanh chóng.

18.

Biện pháp nào sau đây sử dụng tài nguyên rừng của nước ta hiệu quả hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

c)

Diện tích rừng trồng tăng nhanh, liên tục.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

19.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

20.

Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất.

c)

tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

21.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, cơ tỉ phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

24.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

25.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lực lượng lao động dồi dào và trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

26.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.

d)

có thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

27.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.

c)

Nâng cao năng lực quản lí về việc làm.

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

28.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.

29.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để

a)

giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.

b)

mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.

c)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.

31.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

32.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

b)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thông thuận lợi.

c)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

33.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

thu hút đầu tư từ nước ngoài.

d)

chú trọng sản phẩm chất lượng cao.

34.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

chú trọng đầu tư ở trong nước.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

35.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp tăng, phản ánh nền kinh tế dựa vào nông nghiệp.

b)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng, tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm.

c)

cơ cấu các ngành kinh tế ổn định lâu dài, không thay đổi nhiều.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ giảm, phản ánh sự suy thoái công nghiệp.

36.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

37.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

39.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

40.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

41.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp công nghệ cao chủ yếu nhằm

a)

giảm lao động trong nông nghiệp.

b)

tăng năng suất, chất lượng nông sản và hiệu quả kinh tế.

c)

mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày.

d)

giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

42.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Phân bố đồng đều giữa các địa phương.

43.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

44.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành mũi nhọn ở nước ta?

a)

Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.

b)

Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.

c)

Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.

45.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

46.

Than nào tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

49.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

51.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

52.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

Thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

Vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

Vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

Phân bố dân cư, giao thông vận tải.

53.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

Gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

Gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

Gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

Gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

54.

Dựa vào bảng số liệu Nhiệt độ trung bình tại một số trạm khí tượng ở nước ta (đơn vị °C) gồm các địa điểm Hà Nội, Huế, Quy Nhơn, Kiên Giang với các cột nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất, tháng cao nhất và năm, hãy chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều lớn hơn 20C20\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Nền nhiệt độ thuận lợi cho sản xuất các sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu chủ yếu do vị trí địa lí, địa hình và gió

55.

Nước ta quanh năm nhận được một lượng ẩm rất lớn. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Lượng mưa trung bình năm trên toàn bộ lãnh thổ đạt 35004000mm3500\text{–}4000\,\mathrm{mm}

b)

Ở những vùng núi cao và sườn núi đón gió thường có lượng mưa nhỏ

c)

Nước ta có nguồn ẩm dồi dào do thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

d)

Do có lượng mưa và độ ẩm lớn nên hệ sinh thái rừng thường xanh chiếm ưu thế

56.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng gió mùa nhiệt đới gió mùa. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đây là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta

b)

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế do đặc điểm về khí hậu

c)

Các loài thực vật có nhiều loài rụng lá theo mùa, khả năng chịu hạn tốt chủ yếu có nguồn gốc từ phương Bắc xuống

d)

Xuất hiện nhiều loài thú có lông dày do khí hậu nóng quanh năm, phân mùa mưa khô rõ rệt, mùa khô kéo dài

57.

Địa hình đa dạng, đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng các dãy núi theo vòng cung, cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam; đồng bằng tương đối rộng và bằng phẳng; địa hình cácxtơ khá phổ biến; bờ biển đa dạng như vùng biển tỉnh Quảng Ninh. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đây là đặc điểm của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở nước ta

b)

Địa hình của miền có nhiều thuận lợi cho phát triển ngành du lịch

c)

Địa hình thấp, hướng núi vòng cung là điều kiện khiến cho gió mùa Đông Bắc lấn sâu vào lãnh thổ nước ta

d)

Các cánh cung tạo bức chắn địa hình với gió mùa Đông Nam gây nên khô hạn kéo dài cho các vùng khuất gió

58.

Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta đang là vấn đề cấp bách, mức độ ô nhiễm môi trường ở một số khu vực ngày càng gia tăng. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân

b)

Khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt là nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí

c)

Sự gia tăng nguồn nước thải từ các ngành kinh tế và nước thải sinh hoạt là những nguyên nhân trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước

d)

Tăng cường sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch góp phần giảm ô nhiễm không khí

59.

Do mức sinh giảm, tuổi thọ tăng nên cơ cấu dân số theo độ tuổi đang biến đổi theo hướng già hóa; Việt Nam đang có cơ cấu dân số vàng nhưng cũng bước vào thời kì già hóa dân số. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi 0140\text{–}14 giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

c)

Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình tăng

d)

Cơ cấu dân số già hóa sẽ không tác động xấu tới việc sử dụng hiệu quả nguồn lao động

60.

Việt Nam có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển thủy sản cả khai thác và nuôi trồng. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài, nhiều đầm phá thuận lợi để phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản

b)

Tài nguyên hải sản phong phú, năng suất cao nên nước ta xuất khẩu sang hầu hết các nước trên thế giới

c)

Sản lượng thủy sản lớn là nguồn hàng xuất khẩu quan trọng, mang lại giá trị kinh tế cao

d)

Nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế được đẩy mạnh khai thác chủ yếu nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

61.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác; cơ cấu ngành rất đa dạng. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là một trong các ngành công nghiệp mũi nhọn ở nước ta hiện nay

b)

Nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn cho ngành do có lực lượng lao động trẻ, dồi dào, giá rẻ

c)

Khó khăn chủ yếu với phát triển ngành là diện tích mặt bằng sản xuất bị hạn chế

d)

Giải pháp để đẩy mạnh tái chế sp điện tử là cơ sở hạ tầng ,nâng cao trình độ lao động.

62.

Dựa vào bảng Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2022 (đơn vị: mm): Tháng 1–12 có lượng mưa lần lượt 95,6; 70,8; 128,3; 381; 157,3; 33,8; 61,3; 157,5; 448,8; 1365,5; 226,4; 786,6. Tính tổng lượng mưa cả năm của Huế năm 2022 (làm tròn đến đơn vị mm).

a)

3913 mm

b)

3890 mm

c)

3720 mm

d)

4010 mm

63.

Dựa vào bảng Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Vũng Tàu năm 2022 (đơn vị: °C). Hà Nội: 18,6; 15,3; 23,4; 24,8; 26,8; 31,4; 30,6; 29,9; 26,2; 20,6; 17,0; 17,8. Vũng Tàu: 25,5; 25,6; 27,6; 29,0; 29,5; 29,2; 28,3; 28,9; 28,2; 27,9; 27,6; 27,9. Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội cao hơn Vũng Tàu bao nhiêu °C? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

12,1 °C

b)

11,4 °C

c)

13,0 °C

d)

9,8 °C

64.

Biết đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3147 m. Nếu nhiệt độ tại đỉnh là 2,0 °C thì trong cùng thời điểm, cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này xấp xỉ bao nhiêu °C? (giả sử trung bình giảm 0,6 °C mỗi 100 m, làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

20,9 °C

b)

18,0 °C

c)

22,5 °C

d)

16,9 °C

65.

Năm 2021, tổng diện tích rừng của nước ta là 14,7 triệu ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng cả nước năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

68,7%

b)

64,5%

c)

71,2%

d)

66,0%

66.

Năm 2021, dân số thành thị của cả nước là 36,6 triệu người và dân số nông thôn là 61,9 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

62,9%

b)

60,5%

c)

65,1%

d)

58,4%

67.

Cho bảng Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: nghìn người). Năm 2020: tổng số 53.609,6; khu vực Nhà nước 4.098,4; khu vực ngoài Nhà nước 44.777,4; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 4.733,8. Tỉ trọng lao động đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 gấp khoảng bao nhiêu lần khu vực Nhà nước? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

11 lần

b)

9 lần

c)

13 lần

d)

7 lần

68.

Năm 2023, quy mô GDP của nước ta đạt 430 tỉ USD. Năm 2024 đạt 476,3 tỉ USD. GDP năm 2024 tăng gấp mấy lần so với năm 2023? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

1,1 lần

b)

1,2 lần

c)

1,0 lần

d)

1,3 lần

69.

Năm 2024, quy mô GDP của nước ta đạt 476,3 tỉ USD; dân số trung bình là 101,3 triệu người. GDP bình quân đầu người năm 2024 xấp xỉ bao nhiêu USD/người? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

4.704 USD/người

b)

4.560 USD/người

c)

4.880 USD/người

d)

4.320 USD/người

70.

Bảng Diện tích và sản lượng lúa đông xuân của nước ta giai đoạn 2010–2022 (đơn vị: nghìn ha, nghìn tấn): năm 2010 diện tích 3.085,9; sản lượng 19.216,6. Năm 2022 diện tích 2.992,3; sản lượng 19.976,0. Năng suất lúa đông xuân năm 2022 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

4,5 tạ/ha

b)

3,2 tạ/ha

c)

5,6 tạ/ha

d)

2,1 tạ/ha

71.

Bảng Sản lượng công nghiệp năng lượng của nước ta giai đoạn 2010–2022: Than (triệu tấn) các năm 2010: 44,8; 2015: 41,6; 2018: 42,3; 2022: 49,8. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than năm 2022 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

111%

b)

105%

c)

118%

d)

120%