wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng?

a)

Nồng độ đƣơng lƣợng là số đƣơng lƣợng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b)

Nồng độ C%(kl/tt) là số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

Nồng độ đƣơng lƣợng là số đƣơng lƣợng chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

Nồng độ C%(kt/tt) là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

2.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Dung dịch 1ppb của một chất tƣơng ứng với 1g chất đó trong 1ml dung dịch

b)

Dung dịch có nồng độ 1ppm tƣơng ứng với 1µg chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

Nồng độ đƣơng lƣợng đƣợc biểu diễn bằng số đƣơng lƣợng gam của chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

Nồng độ phần trăm theo thể tích C%(tt/tt) biểu thị số ml chất tan có trong 1000 ml dung dịch.

3.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

4.

Ngƣời ta dùng nồng độ ppm trong trƣờng hợp nào?

a)

Chất ít tan

b)

Nồng độ dung dịch đậm đặc

c)

Nồng độ dung dịch rất loãng

d)

Trạng thái phân ly.

5.

Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích biểu thị:

a)

Số gam chất tan trong 1000ml dung dịch

b)

Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

c)

Số gam chất tan trong 100ml dung môi

d)

Số gam chất tan trong 100ml dung dịch.

6.

Nồng độ đƣơng lƣợng đƣợc biểu diễn:

a)

Số đƣơng lƣợng gam của chất tan có trong 100ml dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.

c)

Số đƣơng lƣợng gam của chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 100ml dung dịch.

7.

Công thức tính nồng độ đƣơng lƣợng là:

a)

b)

c)

d)

8.

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

b)

c)

d)

9.

Nồng độ phần trăm C% (kl/kl) đƣợc biểu thị:

a)

Số gam chất tan trong 100 ml dung dịch.

b)

Số mg chất tan trong 100 ml dung dịch.

c)

Số gam chất tan trong 100 g dung dịch.

d)

Số mg chất tan trong 100 g dung dịch.

10.

Công thức tính nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thế tích (C% (kl/tt)):

a)

b)

c)

d)

11.

Công thức liên hệ giữa các nồng độ, chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

12.

Dung dịch amoniac 30% (kl/kl) có nghĩa là:

a)

Trong 1000g dung dịch có chứa 30g amoniac

b)

Trong 100ml dung dịch có chứa 30ml amoniac

c)

Trong 100g dung dịch có chứa 30ml amoniac

d)

Trong 100g dung dịch có chứa 30g amoniac

13.

Dung dịch nào sau đây thƣờng đƣợc biểu diễn dƣới dạng nồng độ % khối lƣợng theo thể tích?

a)

Các hóa chất

b)

Dung dịch tiêm truyền, sát khuẩn, siro, oxy già

c)

Dung dịch tiêm truyền, hóa chất

d)

Rƣợu, cồn

14.

Đương lượng gam của phản ứng oxi hóa- khử là:

a)

Khối lƣợng mol của chất đó chia cho số electron (n) cho hay nhận trong quá trình phản ứng

b)

Khối lƣợng mol của chất đó nhân cho số electron (n) cho hay nhận trong quá trình phản ứng

c)

Khối lƣợng gam của chất đó chia cho điện tích của cation

d)

Khối lƣợng mol của chất đó chia cho số điện tích của cation

15.

Hệ thức liên hệ giữa nồng độ phần trăm (C%) và nồng độ mol(CM):

a)

b)

c)

d)

16.

Dung dịch có nồng độ 1ppm tƣơng ứng với: ( trưóc chữ g mỗi đáp án là micromet)

a)

1 g chất tan có trong 1ml dung dịch hay 1,00mg trong 1lít dung dch

b)

1 g chất tan có trong 10ml dung dịch

c)

1ng chất tan có trong 1ml dung dịch hay 1g trong 1lít dung

d)

1ng chất tan có trong 100ml dung dịch

17.

Phát biểu sai?

a)

Dung dịch là một hệ gồm hai hay nhiều cấu tử bao gồm dung môi và chất tan.

b)

Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo khối lƣợng là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích là số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch

d)

Nồng độ đƟương lƣợng là số đƟương lƣợng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

18.

Pha một dung dịch trong đó hòa tan m gam chất tan vào b gam dung môi thì nồng độ phần

trăm của dung dịch là:

a)

b)

c)

d)

19.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(1) Nồng độ là một đặc tính định lƣợng cơ bản của dung dịch.

(2) Một dung dịch chứa một phân tử gam chất tan trong một lít dung dịch đƣợc gọi là dung

dịch phân tử.

(3) Nồng độ phân tử biểu thị số mol của chất tan có trong 1 lít dung dịch.

(4) Đƣơng lƣợng gam của một anion là khối lƣợng gam của anion chia cho số đƣơng lƣợng

của ion kim loại tƣơng ứng để tạo tủa hoặc tạo phức.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đƣơng lƣợng gam của một chất đƣợc tính tùy thuộc vào bản chất của phản ứng hóa học.

(2) Đƣơng lƣợng gam của một anion đƣợc tính bằng cách lấy khối lƣợng gam của anion chia

cho điện tích của anion.

(3) Đƣơng lƣợng gam của một axit tính bằng cách lấy phân tử mol của axit đó chia cho

proton hoạt tính.

(4) Đối với phản ứng oxy hóa đƣơng lƣợng gam của bất kỳ chất nào đƣa vào phản ứng cũng

là khối lƣợng mol của chất đó nhân cho số electron cho hay nhận trong quá trình phản ứng.

Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nồng độ g/l biểu thị bằng số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

(2) Độ chuẩn biểu thị số gam hay miligam chất tan có trong 100ml dung dịch.

(3) Nồng độ ion gam biểu thị số gam chất tan có trong 100ml dung dịch.

(4) Nồng độ phần triệu biểu thị số gam chất tan có trong 106 ml dung dịch hay hỗn hợp.

Số phát biểu sai là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch là một hệ gồm hai hay nhiều cấu tử bao gồm chất tan và dung môi

(2) Nồng độ là một đặc tính định lƣợng cơ bản của dung dịch

(3) Ngƣời ta biểu thị nồng độ dung dịch bằng lƣợng chất tan đƣợc hòa tan trong một lƣợng

xác định dung dịch hay dung môi

(4) Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng đƣợc biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100g

dung dịch

Số phát biểu đúng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng đƣợc biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100g

dung dịch

b)

Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích đƣợc biểu thị bằng số gam chất tan có trong

100 ml dung dịch

c)

Nồng độ phần trăm theo thể tích đƣợc biểu thị bằng số ml chất tan có trong 100 ml dung

dịch

d)

Nồng độ đƣơng lƣợng đƣợc biểu thị bằng số gam chất tan có trong 1 lít dung môi

26.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đối với những dung dịch có nồng độ rất loãng ngƣời ta thƣờng sử dụng nồng độ phần

triệu ppm

(2) Nồng độ phần triệu biểu thị bằng số gam chất tan có trong 106 dung dịch hay hỗn hợp

(3) Nồng độ phần triệu kí hiệu là ppb

(4) Dung dịch có nồng độ 1ppm tƣơng ứng với 1µg có trong 1 lít dung dịch

Số phát biểu đúng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nồng độ phần tỷ biểu thị bằng số gam chất tan có trong 109g dung dịch hay hỗn hợp

(2) Nồng độ phần tỷ kí hiệu là ppb

(3) Dung dịch 1ppb của một chất tƣơng ứng với 1mg chất đó trong 1 ml dung dịch

(4) Trƣờng hợp biểu thị nồng độ của chất khí ngƣời ta thƣờng dùng đơn vị chất khí trong

một đơn vị khối lƣợng hơn là trong một đơn vị thể tích

Số phát biểu sai là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Nồng độ g/l đƣợc biểu thị bằng số gam chất tan có trong 1 lít dung môi

b)

Độ chuẩn đƣợc biểu thị bằng số gam hay mg chất tan có trong 1ml dung dịch

c)

Nồng độ ion gam đƣợc biểu thị bằng số ion gam chất tan có trong 1 ml dung dịch

d)

Nồng độ mol kí hiệu là CN

29.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nồng độ đƣơng lƣợng là số đƣơng lƣợng gam của chất tan có trong 1 lít dung dịch.

(2) Nồng độ đƣơng lƣợng là số gam chất tan chia cho đƣơng lƣợng gam của chất đó.

(3) Nồng độ đƣơng lƣợng ký hiệu là CE

(4) Đƣơng lƣợng gam của một chất không phụ thuộc vào bản chất của phản ứng hóa học.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Bằng cách nào sau đây có thể pha đƣợc dung dịch NaCl 15%?

a)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 90 gam nƣớc

b)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 100 gam nƣớc

c)

 Hòa tan 30 gam NaCl vào 170 gam nƣớc

d)

 Hòa tan 30 gam NaCl vào 150 gam nƣớc

31.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hóa phân tích, nồng độ phần trăm đƣợc coi là chính xác.

(2) Nồng độ của dung dịch đƣợc biểu thị bằng lƣợng chất tan đƣợc hòa tan trong một lƣợng

xác định dung dịch hay dung môi.

(3) Độ chuẩn biểu thị số gam chất tan có trong 1 mililit dung dịch.

(4) Độ chuẩn biểu thị số miligam chất tan có trong 1 mililit dung dịch.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đƣơng lƣợng gam của một chất đƣợc tính tùy thuộc vào bản chất của phản ứng hóa học.

(2) Nồng độ g/l biểu thị bằng số gam chất tan trong 1ml dung dịch.(3) Dung dịch phân tử là một dung dịch chứa một phân tử gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

(4) Độ rƣợu là ví dụ về nồng độ % theo khối lƣợng.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Độ cồn 95% nghĩa là:

a)

Trong 1000ml dung dịch cồn có 950ml ethanol.

b)

Trong 100ml dung dịch cồn có 9,5 lít ethanol.

c)

Trong 1 lít dung dịch cồn có 95ml ethanol.

d)

Trong 100ml dung dịch cồn có 0,95 lít ethanol.

34.

Hòa tan 40 gam NaOH vào 100 ml nƣớc đƣợc dung dịch X. Nồng độ C%(kl/kl) của dung

dịch X là:

a)

28,57%

b)

40%

c)

20%

d)

38,27%

35.

Để pha 1 L dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (kl/tt) thì cần bao nhiêu gam NaCl nguyên

chất?

a)

0,9g

b)

9g

c)

18g

d)

90g

36.

Alizarin đƣợc dùng làm thuốc thử. Khi pha ngƣời ta hòa tan 0,25 g trong 100 ml nƣớc. Tính

nồng độ C% (kl/kl) của dung dịch thu đƣợc.

a)

2,5%

b)

25%

c)

0,25%

d)

0,249%

37.

Nƣớc biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100 ml dung dịch. mol của NaCl trong nƣớc biển. (cho Na = 23; Cl = 35,5)

a)

0,46M

b)

0,56M

c)

0,36M

d)

0,27M

38.

Cần bao nhiêu gam NaOH để pha thành 3 lít dung dịch có nồng độ 10%. Biết rằng dung

dịch pha đƣợc có khối lƣợng riêng là 1,115 g/mL.

a)

334,5g

b)

33,45g

c)

3345g

d)

3,345g

39.

Hòa tan 25 gam CaCl2.6H2O trong 300 mL nƣớc. Dung dịch thu đƣợc có khối lƣợng riêng là

1,08 g/mL. Tính nồng độ %(kl/kl)

a)

3,9%

b)

78%

c)

39%

d)

7,8%

40.

Hòa tan 25 gam CaCl2.6H2O trong 300 mL nƣớc. Nồng độ mol và nồng độ đƣơng lƣợng của

dung dịch thu đƣợc là

a)

0,38M;0,76N

b)

0,76M;0,38N

c)

7,6M;3,8N

d)

3,8M;7,6N

41.

Tính số gam axit oxalic H2C2O4.2H2O cần để pha 5 lít dung dịch có nồng độ 0,1000 N. Biết

rằng M (H2C2O4.2H2O) = 126,06

a)

31,52 g

b)

31,25 g

c)

31,5 g

d)

31,2 g

42.

Tính thể tích dung dịch NH3 đặc 27,33% (D = 0,900 g/mL) cần để pha 2 lít dung dịch NH3

2N? Biết E(NH3) = 17.

a)

276,46 mL

b)

 276,5 mL

c)

276,64 mL

d)

276,05 mL

43.

Tính độ chuẩn T của dung dịch glucose có nồng độ 0,5%.

a)

0,005 g/mL

b)

 0,05 g/mL 

c)

 0,5 g/mL

d)

 5 g/mL

44.

Cần bao nhiêu gam H2SO4 nguyên chất để pha đƣợc 1 lít dung dịch H2SO4 có nồng độ mol

là 1M và nồng độ đƣơng lƣợng là 1N?

a)

98g; 49g 

b)

49 g; 98 g 

c)

98g; 98g

d)

49g; 49g

45.

Dung dịch H2SO4 có nồng độ 1,5 mol/L (1,5M) sẽ tƣơng đƣơng với dung dịch có nồng độ

bao nhiêu N?

a)

3N

b)

2N

c)

4N

d)

1,5N

46.

 Hòa tan 8 gam NaOH vào 100 gam nƣớc, dung dịch có khối lƣợng riêng là 1,05 g/mL.

Tính nồng độ %(kl/kl), %(kl/tt), nồng độ M, nồng độ N.

a)

7,4%; 7,78%; 1,94 M; 1,94 N. 

b)

7,78%; 7,4%; 1,94M; 1,94N

c)

 7,4%; 7,4%; 1,94M; 1,94N 

d)

7,78%; 7,78%; 1,94M; 1,94N

47.

 Tính nồng độ CN của dung dịch axit sulfuric 14,35% (d = 1,1 g/ml)

a)

3,22N

b)

2,75N

c)

 3,87N

d)

2,87N

48.

 Tính nồng độ đƣơng lƣợng của dung dịch H2SO4 98% biết d=1,84g/ml

a)

 36,8

b)

 35,3

c)

 28,5

d)

 45

49.

Cần bao nhiêu lít H2SO4 (D=1,84g/ml) và bao nhiêu lít H2O (D=1g/ml) để pha thành 9 lít

dung dịch H2SO4 (D=1,28g/ml)?

a)

 2 lít và 7 lít 

b)

4 lít và 5 lít 

c)

 3 lít và 6 lít

d)

6 lít và 3 lít

50.

 Tính khối lƣợng NaOH có trong 200 gam dd NaOH 15%

a)

 30 gam

b)

 40 gam

c)

50 gam

d)

25 gam

51.

Trộn 2,5 lit dd đƣờng 0,5M với 3 lít dd đƣờng 1M. Tính nồng độ mol của dd sau khi trộn

a)

0,8 M

b)

0,9M 

c)

 0,65M

d)

0,7M

52.

Tính nồng độ mol của dung dịch MgSO4 khi hoà tan 1,2g MgSO4 vào nƣớc thu đƣợc

200ml dung dịch?

a)

 0,05M 

b)

0,01M

c)

 0,04M

d)

 0,03M

53.

Hoà tan 0,1260 gam H2C2O4.2H2O, axit hoá bằng H2SO4 rồi chuẩn độ với dung dịch

KMnO4 hết 18,75ml KMnO4. Tính nồng độ mol của KMnO4?

a)

0,02750M

b)

0,02134M 

c)

 0,2134M

d)

0,1067M

54.

Hòa tan 12g SO3 vào nƣớc để đƣợc 100ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu

đƣợc là:

a)

1,4M

b)

1.5M

c)

 1,6M

d)

 1,7M

55.

Hòa tan 20g NaOH trong 120ml nƣớc đƣợc dung dịch X. Nồng độ phần trăm C%(kl/kl)

của dung dịch X là:

a)

23.45% 

b)

31,26%

c)

 15,22%

d)

 14,28%

56.

Tính nồng độ CN của axit sunfuric 17,24% (d=1,1g/ml)

a)

2,11N

b)

3,56N 

c)

 2,78N

d)

 3,87N

57.

Tính thể tích axit HCl đặc 12N cần lấy để pha 1 lít dung dịch HCl 0,3N

a)

 20ml

b)

 25ml

c)

30ml

d)

40ml

58.

Cho phản ứng:

HCl + Na2CO3 ->NaCl + CO2 + H2O

Đƣơng lƣợng gam của Na2CO3 trong phản ứng trên là:

a)

106

b)

53

c)

212

d)

26,5

59.

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NH4OH 12,6M, biết khối lƣợng riêng là 0,899g/ml,

biết khối lƣợng mol phân tử là 17,0.

a)

24,12%

b)

22,67%

c)

17,31%

d)

 23,83%

60.

 Dung dịch axit H2SO4 đƣợc xác định nồng độ bằng cách đem chuẩn độ NaOH sau phản

ứng kết thúc. 50,00ml H2SO4 đƣợc trung hòa cần một thể tích NaOH 0,2 N Là 40,00 ml.Tính nồng

độ đƣơng lƣợng của axit H2SO4.

a)

 0,16N

b)

0,08N

c)

 0,04N

d)

0,02N

61.

Tính nồng độ C%(kl/kl) của dung dịch NaCl nếu cân 20g NaCl pha trong 300ml nƣớc.

a)

6,25%

b)

7,25%

c)

 6,67

d)

6,00%

62.

Để pha 2 lít dung dịch H2SO4 0,7%, lƣợng H2SO4 đƣợc dùng là bao nhiêu gam.

a)

7g

b)

14g

c)

4,9g

d)

9,8g

63.

Cần bao nhiêu ml HCl đậm đặc 10M để pha loãng thành 1 lít dung dịch có nồng độ 0,05N.

a)

7,5ml

b)

2,5ml

c)

5ml

d)

4ml

64.

Hòa tan 15g HCl vào 45g dung dịch. Tính nồng độ phần trăm (kl/kl) của dung dịch thu

đƣợc?

a)

25%

b)

50%

c)

30%

d)

60%

65.

Xác định nồng độ đƣơng lƣợng của dung dịch kali sunfat khi hòa tan hòa tan 8,7g K2SO4

thành 500ml dung dịch. Biết khối lƣợng mol của K2SO4 = 174, đƣơng lƣợng gam K2SO4 = 87.

a)

0,1

b)

0,3

c)

0,2

d)

0,5

66.

Cho phƣơng trình sau :

Ag+ + Cl- → AgCl

Đƣơng lƣợng gam của Ag+ là :

a)

54g

b)

54,00g

c)

108g

d)

108,00g

67.

Dung dịch HCl đƣợc xác định bằng cách đem chuẩn độ với NaOH. Nếu sau khi phản ứng

kết thúc, 50,00 ml dung dịch HCl đƣợc trung hòa cần một thể tích NaOH 0,1 N là 12,50 ml . Tính

nồng độ đƣơng lƣợng của dung dịch HCl :

a)

0,025N

b)

0,25N

c)

0,205N

d)

2,50N

68.

Để pha 2,00 lít dung dịch tiêm tuyền NaCl 0,9% khối lƣợng NaCl cần dùng là :

a)

0,90g

b)

9,00g

c)

18,00g

d)

1,80g

69.

Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 14% (kl/kl) NH3, khối lƣợng riêng 0,899. Tính thể tích

của dung dịch này cần để pha 1 lít dung dịch có nồng độ 0,25 M. Phân tử mol của NH3 là 17,03.

a)

33,8ml

b)

3,38ml

c)

32,4ml

d)

11,2ml

70.

Thêm 25,00 ml dung dịch AgNO3 0,125 N vào 20 ml dung dịch NaCl. Chuẩn độ AgNO3

dƣ hết 10,09 ml dung dịch KSCN 0,1005 N. Tính nồng độ (g/L) của dung dịch NaCl:

a)

5,437

b)

6,165

c)

61,65

d)

62,15

71.

Để điều chế 560g dung dịch CuSO4 16% cần phải lấy bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8%và bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O ? Đáp án đúng lần lƣợt là:

a)

500g; 60g

b)

480g; 80g 

c)

60g; 500g

d)

480g; 60g

72.

Tính CM của dung dịch HCl và dung dịch NaOH, cho biết:

(1) Khi hòa tan hết 2,5g CaCO3 trong 20ml dung dịch HCl thì cần 10 ml dung dịch NaOH để trung hòa axit dư

(2) 25ml dung dịch HCl phản ứng vừa đủ với 75ml dung dịch NaOH.

Nồng độ của HCl và NaOH lần lƣợt là:

a)

 1M và 3M 

b)

3M và 4M 

c)

4M và 3M

d)

 3M và 1M

73.

Cho dd NaOH 40% tác dụng vừa đủ với dd FeCl2 20%.Đun nóng trong không khí cho phản

ứng xảy ra hoàn toàn. Tính C% muối tạo thành sau phản ứng.(H2O bay hơi không đáng kể):

a)

13,88%

b)

 14,01%

c)

15,70%

d)

 15,90%

74.

Cần pha chế theo tỉ lệ nào về khối lƣợng của dd KNO3 có nồng độ tƣơng ứng là 45% và 15% để thu đƣợc dung dịch có nồng độ 20%:

a)

 1 : 3,5 

b)

 1 : 5 

c)

 1 : 4 

d)

 1 : 4,2

75.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng môt lƣợng vừa đủ dd HCl 20% thu đƣợc

dd Y . Nồng độ cua FeCl2 trong dd Y là 15,76% . Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là:

a)

24,24%

b)

 11,79%

c)

28,21%

d)

15,76%

76.

Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo thể tích bằng nhau thu

đƣợc dung dịch C. Trung hòa 100ml dung dịch C cần hết 35ml dung dịch H2SO4 2M và thu đƣợc

9,32 g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch A và B lần lƣợt là:

a)

 0,6M và 0,4M 

b)

0,3M và 0,4M 

c)

0,5M và 0,6M

d)

 0,4M và 0,6M

77.

Có 2 dung dịch H2SO4 (dung dịch X), và NaOH ( dung dịch Y). Trộn 0,2 lít dung dịch X với

0,3 lít dung dịch Y thu đƣợc 0,5 lít dung dịch ZLấy 20ml dung dịch Z, thêm một ít quỳ tím vào thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ từ dung dịch

HCl 0,05M tới khi quỳ tím đổi thành màu tím thấy hết 40ml dung dịch axit

Trộn 0,3 lít dung dịch X với 0,2 lít dung dịch Y thu đƣợc 0,5 lít dung dịch T. Lấy 20ml dung dịch

T thêm một ít quỳ tím vào thấy có màu đỏ. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1 M tới khi quỳ

tím đổi thành màu tím thấy hết 80ml dung dịch NaOH

Nồng độ mol/l của 2 dung dịch X và Y lần lƣợt là:

a)

 0,65M và 1M 

b)

0,7 M và 1M 

c)

0,4M và 0,85M

d)

 0,7 M và 1,1M

78.

Tính nồng độ mol/l ban đầu của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH biết:

- nếu đổ 3 lít dung dịch H2SO4 vào 2 lít dung dịch NaOH thì thu đƣợc dung dịch có nồng độ

axit dƣ là 0,2 M.

- nếu đổ 2 lít dung dịch H2SO4 vào 3 lít dung dịch NaOH thu đƣợc dung dịch có nồng độ

kiềm dƣ là 0,1M.

a)

 

 

b)

c)

d)

79.

 Hòa tan 16g NaOH vào 100g nƣớc, dd thu đƣợc có khối lƣợng riêng là 1,05 g/ml. Tính nồng

độ %(kl/kl), %(kl/tt), nồng độ N, nồng độ M.

a)

7,4%; 7,78%; 1,94N; 1,94M 

b)

7,78%; 7,78%; 1,94N; 1,94M

c)

 13,8%; 14,49%; 3,62N; 3,62M 

d)

7,4%; 7,4%; 1.94N; 1.94M

80.

Cho từ từ 100ml dd HCL 1,5M vào 0,4 lít dd X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu đƣợc 1,008

lít CO2 (đktc) và dd Y. Thêm dd Ba(OH)2 vào dd Y thu đƣợc 29,55 g kết tủa. Nồng độ mol/lít của

Na2CO3 và KHCO3 trong dd X lần lƣợt là :

a)

 0,0375 và 0,05 

b)

 0,2625 và 0,225 

c)

 0,1125 và 0,225

d)

0,2625 và 0,1225