wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức thống kê

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tham số nào không phải thước đo sự biến thiên của dữ liệu:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Trung bình giữa

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Tứ phân vị

2.

Khi tính toán phương sai, n-1 được sử dụng ở mẫu số khi:

a)

Sử dụng mẫu

b)

Sử dụng tổng thể

c)

Sử dụng mẫu hoặc tổng thể

d)

Sử dụng tổng điều tra

3.

Khi tính toán giá trị trung bình của một biến bằng dữ liệu được phân nhóm,

a)

Cần tính toán gía trị giữa của mỗi nhóm

b)

Kết quả sử dụng dữ liệu phân nhóm chính xác hơn so với sử dụng dữ liệu không phân nhóm

c)

Sử dụng dữ liệu tổng thể

d)

Không đáp án nào chính xác

4.

Giá trị của độ lệch chuẩn không bao giờ có thể là

a)

Lớn hơn giá trị phương sai

b)

Bằng 0

c)

Nhận giá trị âm

d)

Nhỏ hơn phương sai

5.

Giá trị của phương sai không bao giờ có thể là:

a)

Lớn hơn độ lệch chuẩn

b)

Nhận giá trị âm

c)

Nhỏ hơn độ lệch chuẩn

d)

Bằng độ lệch chuẩn

6.

Tham số σ2 thể hiện:

a)

Độ lệch chuẩn mẫu

b)

Độ lệch chuẩn tổng thể

c)

Phương sai mẫu

d)

Phương sai tổng thể

7.

Cov(x,y) > 0 có nghĩa là:

a)

Phương sai của x dương

b)

Phương sai của y dương

c)

Mối quan hệ dương giữa x và y

d)

Mối quan hệ âm giữa x và y

8.

Hệ số tương quan (correlation) chạy trong khoảng:

a)

Từ 0 tới 1

b)

Từ âm vô cùng tới dương vô cùng

c)

Từ -1 tới 1

d)

Từ -1 tới 0

9.

Độ lệch chuẩn là 20. =7200. Tính n?

a)

16

b)

19

c)

21

d)

14

10.

Cho một dữ liệu như sau: 15; 12; 16; 18; 15; 16; 17; 15; 12; 14 Tính tứ phân vị thứ 3 (phân vị 75th)

a)

16

b)

19

c)

15

d)

22

11.

Cho dữ liệu sau Nhóm Tần số 50-54 4 55-59 3 60-64 2 65-69 5 70-74 2 75-79 5 Giá trị trung bình là

a)

9

b)

77

c)

72

d)

67

12.

Cho dữ liệu sau Nhóm Tần số 50-54 4 55-59 3 60-64 2 65-69 5 70-74 2 75-79 5 Giá trị độ lệch chuẩn là:

a)

9.06

b)

9.28

c)

86.19

d)

82.09

13.

Trong một biểu đồ hộp (box plot), giá trị dữ liệu x được coi là giá trị bất thường nếu:

4 lines
14.

Trong một biểu đồ hộp (box plot), giá trị dữ liệu x được coi là giá trị bất thường nếu:

a)

x < Q1 - 1.0(IQR) or x > Q3 + 1.0(IQR).

b)

x < Q2 - 1.0(IQR) or x > Q2 + 1.0(IQR).

c)

x < Q1 - 1.5(IQR) or x > Q3 + 1.5(IQR).

d)

x < Q2 - 1.5(IQR) or x > Q2 + 1.5(IQR).

15.

Cho dữ liệu: 40; 54; 64; 60; 46; 52; 56; 52 Tính độ lệch chuẩn:

a)

7.66

b)

6.84

c)

7.85

d)

8.52

16.

Biến ngẫu nhiên được mô tả nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng hay nhiều khoảng giá trị nhất định được gọi là:

a)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

b)

Biến ngẫu nhiên liên tục

c)

Biến ngẫu nhiên định tính

d)

Biến ngẫu nhiên liên tục

17.

Một ngân hàng thực hiện các khoản vay cho khách hàng. Nhờ kinh nghiệm trong quá khứ họ nhận thấy tỷ lệ không trả nợ được của khách vào khoảng 1% và giả định tỷ lệ này không khác biệt giữa các khách hàng vay do việc thẩm định tín dụng khá chặt chẽ. Yêu cầu của giám đốc chi nhánh muốn biết xác suất có 2 trong 10 khách hàng vay không trả được nợ. Bộ phận tín dụng sử dụng dạng hàm phân phối xác suất nào trong trường hợp này để tính toán.

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối nhị thức

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối Poisson

18.

Một chốt cảnh sát theo dõi tình hình vi phạm giao thông của người tham gia giao thông. Quan sát cho thấy số người vi phạm trung bình trong giờ hành chính là gần như sau với trung bình là 5 người mỗi giờ. Đồng thời số vi phạm nhiều hay ít của các giờ là không liên quan đến nhau. Trưởng phòng cảnh sát muốn tính xác suất có 3 vi phạm trong một giờ nào đó thì họ cần sử dụng hàm xác suất nào?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối nhị thức

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối Poisson

19.

Đây là đặc trung của hàm phân phối xác suất nào?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối mũ

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối nhị thức

20.

Số lượng khách hàng vào một cửa hàng trong một ngày là ví dụ của:

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến ngẫu nhiên liên tục hoặc rời rạc phụ thuộc vào số lượng khách hàng là chẵn hay lẻ

d)

Biến ngẫu nhiên liên tục hoặc rời rạc phụ thuộc vào giới tính của khách hàng

21.

Độ lệch chuẩn của phân phối nhị thức này là:

a)

8

b)

20

c)

12

d)

24

22.

Phân phối Poisson là một dạng của:

a)

Phân phối xác suất liên tục

b)

Phân phối xác suất rời rạc

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất student

23.

Kỳ vọng toán của phân phối nhị thức là:

a)

(n-1)(1-p)

b)

n(1-p)

c)

np

d)

(n-1)p

24.

Phân phối nhị thức với p=0.4 và cỡ mẫu là 150. Phương sai là:

a)

36

b)

6

c)

81

d)

9

25.

Tính kỳ vọng toán và độ lệch chuẩn:

a)

23 và 3

b)

23 và 9

c)

30 và 3

d)

30 và 9

26.

Trong phân phối chuẩn hóa,

a)

Trung bình bằng μ và độ lệch chuẩn bằng σ

b)

Trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1

c)

Trung bình bằng 1 và độ lệch chuẩn bằng 0

d)

Trung bình và độ lệch chuẩn có thể nhận bất kỳ giá trị nào

27.

Trong phân phối chuẩn, giá trị z>0 thể hiện điều gì?

a)

Tất cả các quan sát có giá trị dương

b)

Vùng tương ứng với giá trị z có giá trị dương hoặc âm

c)

Trung bình mẫu nhỏ hơn trung bình tổng thể

d)

Trung bình tổng thể nhỏ hơn trung bình mẫu

28.

Độ lệch chuẩn của một phân phối chuẩn

a)

Có thể nhận bất kỳ giá trị nào

b)

Luôn bằng 1

c)

Không thể là số âm

d)

Luôn bằng 0

29.

Độ lệch chuẩn của một phân phối chuẩn

a)

Có thể nhận bất kỳ giá trị nào

b)

Luôn bằng 1

c)

Không thể là số âm

d)

Luôn bằng 0

30.

Điểm trung tâm của đường cong phân phối chuẩn là:

a)

Độ lệch chuẩn của phân phối

b)

Giá trị không âm

c)

Giá trị trung bình của phân phối

d)

Luôn bằng 1

31.

Giá trị z luôn

a)

Chạy từ 0 tới 1

b)

Chạy từ -1 tới 1

c)

Bằng giá trị trung bình

d)

Có thể là giá trị âm hoặc dương

32.

P(z>7)

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0

c)

Không xác định được

d)

0.998

33.

P(z<-6)

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0

c)

Không xác định được

d)

0.998

34.

Tính chất nào là của phân phối chuẩn hóa:

a)

Không đối xứng

b)

Tổng diện tích dưới đường cong chuẩn hóa luôn bằng 1

c)

99.72% giá trị của biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng cộng trừ 1 độ lệch chuẩn so với giá trị trung bình

d)

Giá trị trung bình bằng giá trị trung vị và lớn hơn Mode

35.

Một biến ngẫu nhiên liên tục tuân theo phân phối đều giữa a và b. Hàm phân phối xác suất giữa a và b là:

a)

1/(b-a)

b)

(b-a)

c)

1/(b-a)2

d)

1

36.

Biến x tuân theo phân phối đều giữa 70 và 100. Xác suất để x có giá trị từ 80 tới 95 là:

a)

0.5

b)

0.75

c)

0.25

d)

1

37.

Tính P(−2.25 ≤ z≤ 1.87)

a)

0.9662

b)

0.9571

c)

0.9693

d)

0.9772

38.

Tính P ( z≤−2.47)

a)

0.9932

b)

0.9571

c)

0.0068

d)

0.0429

39.

Tính P ( z≥−1.89 )

a)

0.0294

b)

0.9706

c)

0.0365

d)

0.0635

40.

X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình bằng 7 và độ lệch chuẩn là 2. Xác suất để X nằm giữa 6.32 và 7.35 là:

a)

0.3669

b)

0.5695

c)

0.2026

d)

0.9364

41.

X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình bằng 7 và độ lệch chuẩn là 2. Xác suất để X lớn hơn hoặc bằng 7.54

a)

0.6064

b)

0.6545

c)

0.3936

d)

0.3455