wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate có nhiều trong mía, củ cải đường là

a)

Fructose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Tinh bột.

2.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Cao su buna.

b)

PS.

c)

PVC.

d)

Nylon-6,6.

3.

Cho các este sau: vinyl acetate, methyl formate, ethyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Cho phản ứng oxi hóa – khử: Fe2+(aq) + Ag+(aq) → Fe3+(aq) + Ag(s). Có bao nhiêu cặp oxi hóa – khử trong phản ứng đó?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Peptide có phản ứng màu biuret là

a)

Ala-Val.

b)

Tyr-Val-Gly.

c)

Gly-Ala.

d)

Glu-Lys.

6.

Cho các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Protein có khả năng phản ứng với chất nào sau đây cho sản phẩm rắn màu vàng?

a)

dung dịch HCl đặc.

b)

dung dịch nitric acid đặc.

c)

dung dịch bromine.

d)

copper(II) hydroxide.

8.

(SBT – Cánh Diều) Sợi visco thuộc loại

a)

polymer thiên nhiên.

b)

polymer tổng hợp.

c)

polymer trùng ngưng.

d)

polymer bán tổng hợp.

9.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, maltose, cellulose, tinh bột. Có bao nhiêu carbohydrate bị thủy phân trong môi trường acid?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

(SBT – KNTT) Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

Ba2+/Ba.

b)

K+/K.

c)

Cu2+/Cu.

d)

Li+/Li.

11.

Chuỗi polypeptide gồm các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide và protein là hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

bao nhiêu câu đúng:

a)

Peptit Gly-Ala-Gly-Ala có 3 liên kết peptide.

b)

Collagen là protein có ở da, sụn.

c)

Albumin có thể tham gia phản ứng với dung dịch nitric acid đặc tạo chất rắn màu vàng.

d)

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác các phản ứng hóa học và phản ứng sinh hóa.

12.

(KHBD – KNTT) Đối với một điện cực kim loại, tại ranh giới giữa kim loại với dung dịch chất điện li

a)

tồn tại cân bằng giữa dòng oxi hóa và dòng khử.

b)

xảy ra quá trình oxi hóa nguyên tử kim loại.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra quá trình khử ion kim loại.

13.

Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polyphenol formaldehyde.

b)

Poly(methyl methacrylate).

c)

Polybutad-1,3-diene.

d)

Polyethylene.

14.

(SBT – KNTT) Cho các cặp oxi hóa – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Li.

15.

(SGK – CTST) Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene. Polyisoprene tổng hợp được sử dụng chủ yếu để sản xuất lốp xe, các sản phẩm cao su, giày dép.

bao nhiêu câu đúng:

a)

Cao su tổng hợp được tổng hợp từ isoprene bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Cao su isoprene và cao su thiên nhiên là một loại polymer có chứa các mắt xích isoprene.

c)

1 mol isoprene phản ứng tối đa được với 1 mol Br2 (trong CCl4).

d)

Tên thay thế của isoprene là: 2-methylbuta-1,3-diene.

16.

(SGK – CTST) Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

b)

xảy ra ở cực âm.

c)

xảy ra ở cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

17.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự

a)

CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.

b)

CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.

c)

C2H5OH > CH3COOH > HCOOCH3.

d)

C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.

18.

(Đề MH - 2019) Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polyacrylamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

19.

(SBT – KNTT) Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

2H+/H2.

b)

Na+/Na.

c)

Cl2/2Cl–.

d)

Al3+/Al.

20.

Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch nào?

a)

HCOOH trong môi trường acid.

b)

HCHO trong môi trường acid.

c)

CH3COOH trong môi trường acid.

d)

CH3CHO trong môi trường acid.

21.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là?

a)

Ni, Zn, Dn, Sn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Pb, Ni, Sn, Zn.

d)

Ni, Sn, Zn, Pb.

22.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Au.

d)

Ag.

23.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Al3+/Al.

b)

Mg2+/Mg.

c)

Na+/Na.

d)

Fe2+/Fe.

24.

Polymer thiên nhiên là

a)

Maltose.

b)

Saccharose.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

25.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Hg2+/Hg.

c)

Cu2+/Cu.

d)

Na+/Na.

26.

Alanine phản ứng với methanol thu được ester có công thức là

a)

H2NCH2COOCH2H5.

b)

H2NCH(CH3)COOC2H5.

c)

H2NCH2COOCH3.

d)

H2NCH(CH3)COOCH3.

27.

Cho các cặp oxi hóa – khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Na+/Na (-2,713V), Ca2+/Ca (-2,84V), Ni2+/Ni (-0,257V), Au3+/Au (+1,52V). Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực đường là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là -0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V

b)

0,04 V

c)

0,76 V

d)

1,20 V

29.

Polysaccharide X là chất rắn vô định hình, màu trắng. Chất X có nhiều trong các loại ngũ cốc như: gạo, ngô, khoai,... Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn X thu được 90 gam Y.

b)

Chất X có phản ứng với nước bromine.

c)

Phân tử khối của Y bằng 162.

d)

Chất Y có phản ứng tráng bạc.

30.

Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Số polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Phản ứng của aniline với nước bromine là phản ứng cộng. Sau đó, thêm từ vài giọt dung dịch aniline loãng vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng của aniline với nước bromine là phản ứng cộng.

b)

Sau phản ứng trên thu được kết tủa trắng.

c)

Aniline là một amin bậc I và có thể làm xanh quỳ tím.

d)

Nylon-6,6 được điều chế từ aniline.

32.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử càng yếu và dạng oxi hóa có tính oxi hóa càng mạnh. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng yếu và càng mạnh.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng mạnh và càng yếu.

33.

Amin bậc I là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

diethylamine.

d)

methylphenylamine.

34.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxyl liên kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

nước bromine.

d)

Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường.

35.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

K.

36.

Carbohydrate có khả năng thực hiện phản ứng thủy phân là

a)

glucose và tinh bột.

b)

glucose và fructose.

c)

cellulose và fructose.

d)

saccharose và cellulose.

37.

Để phân biệt glucose với fructose có thể dùng thuốc thử là

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

iodine.

c)

Cu(OH)2.

d)

dung dịch Br2.

38.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH3-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH2=CH-CH3.

39.

Điện động chuẩn của pin điện hóa Sn – Cu là bao nhiêu V?

a)

0,203 V

b)

0,477 V

c)

0,48

d)

0,137 V

40.

Thủy phân không hoàn toàn peptit Val-Gly-Ala-Glu-Gly-Ala thu được bao nhiêu loại aminoacid?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Na+

b)

Cu2+

c)

Ag+

d)

Mg2+

42.

Amine nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

ethylamine

b)

diethylamine

c)

isopropylamine

d)

aniline

43.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

tinh bột

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

fructose

44.

Amine là dẫn xuất của ammonia. Thành phần nguyên tố trong phân tử amine gồm?

a)

N, H

b)

C, H, N

c)

C, H, O

d)

C, H, O, N

45.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là gì?

a)

273 K (0 oC)

b)

298 K (25 oC)

c)

0 K (~273 oC)

d)

373 K (100 oC)

46.

Protein là hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi nào?

a)

β-amino acid

b)

α-amino acid

c)

peptide

d)

polypeptide

47.

Chất béo và acid béo có vai trò quan trọng đối với cơ thể con người vì lý do nào sau đây?

bao nhiêu câu đúng:

a)

Acid béo omega-3 là những acid béo không no, có liên kết đôi C=C đầu tiên ở vị trí carbon thứ 3

b)

Acid béo omega-3 và omega-6 có vai trò quan trọng trong sức khỏe tim mạch

c)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

d)

Các nguồn thực phẩm giàu omega-3 bao gồm cá béo, hạt đậu nành, hạt chia

48.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Polyethylene

b)

Amylopectin

c)

Cellulose

d)

Amylose

49.

Điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng Zn vào dung dịch nào?

a)

ZnSO4 1 M

b)

HCl 1 M

c)

NaCl 1 M

d)

H2SO4 1 M

50.

Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp nào tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là?

a)

Mg, Fe2+, Ag.

b)

Mg, Cu, Cu2+.

c)

Mg, Fe, Cu.

d)

Fe, Cu, Ag+.

51.

Tơ gồm các loại: tơ nitron; tơ tằm; tơ nylon-6,6; tơ capron; sợi bông. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

52.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn – Cu, dòng electron di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

cathode sang anode.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cực dương sang cực âm.

d)

cực zinc (Zn) sang cực copper (Cu).

53.

Trong các kim loại Cu, Ag, Fe và Ni. Số kim loại khử được ion H+ trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Trong pin điện hóa, quá trình oxi hóa xảy ra ở đâu?

a)

chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

không xảy ra ở cả hai cực.

c)

chỉ xảy ra ở cực âm.

d)

xảy ra ở cả hai cực.

55.

Phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

b)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

c)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa.

d)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

56.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Vinyl chloride.

b)

Vinyl acetate.

c)

Propylene.

d)

Acrylonitrile.

57.

Pin điện hóa là một thiết bị có khả năng tạo ra năng lượng điện cho các phản ứng hóa học. Trong pin điện hóa, anode là cực dương, cathode là nơi xảy ra sự oxi hóa. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong pin điện hóa, anode là cực dương, nơi xảy ra quá trình khử.

b)

Trong pin điện hóa, anode là cực dương, nơi xảy ra quá trình oxi hóa.

c)

Trong pin điện hóa và bình điện phân, anode là nơi xảy ra quá trình oxi hóa, cathode là nơi xảy ra quá trình khử.

d)

Các điện cực trong pin điện hóa và bình điện phân khác nhau về bản chất, giống nhau về dấu.

58.

Trong dãy điện hóa của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hóa của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

59.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: cellulose acetate, viscose, nitron, nylon-6,6?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

60.

Trong các muối của pin điện hóa khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các gì?

a)

nguyên tử kim loại.

b)

electron.

c)

ion.

d)

phân tử nước.

61.

Cho các polymer sau: polybutadien, polymethyl methacrylate, polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là?

a)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

b)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Cu2+, Fe2+, Mg2+.

63.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?

a)

Tơ visco.

b)

Tơ nylon-6,6.

c)

Tơ capron.

d)

Tơ nitron.

64.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, bao gồm có 3 loại: monosaccharide, disaccharide và polysaccharide. Glucose và fructose thuộc loại nào?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

65.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

A. Polyethylene.

b)

B. Cellulose.

c)

C. Poly(vinyl chloride).

d)

D. Polyacrylonitrile.

66.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải đặc trưng của este?

a)

A. Nhẹ hơn nước.

b)

B. Có mùi thơm.

c)

C. Dễ bay hơi.

d)

D. Tan tốt trong nước.

67.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. CuSO4.

b)

B. FeCl3.

c)

C. AgNO3.

d)

D. MgCl2.

68.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. FeCl2.

b)

B. MgCl2.

c)

C. NaCl.

d)

D. CuCl2.

69.

Cao su tự nhiên là một loại polymer có chứa mắt xích nào sau đây?

a)

A. Acrylonitrile.

b)

B. Styrene.

c)

C. Sodium.

d)

D. Isoprene.

70.

Poly (vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

B. Poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

C. Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

D. Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

71.

Polymer nào sau đây có chứa nitơ?

a)

A. Polyacrylonitrile.

b)

B. Polyethylene.

c)

C. Poly(methyl methacrylate).

d)

D. Poly(vinyl chloride).

72.

Điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn và thường được kí hiệu là gì?

a)

A. T.

b)

B. Eo.

c)

C. V.

d)

D. ΔHo.

73.

Cho pin điện hoá Zn – Cu. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin?

a)

A. Zn2+ là chất khử, Cu là chất oxi hoá.

b)

B. Zn2+ là chất oxi hoá, Cu là chất khử.

c)

C. Zn là chất khử, Cu2+ là chất oxi hoá.

d)

D. Zn là chất oxi hoá, Cu2+ là chất khử.

74.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

A. Tinh bột và cellulose.

b)

B. Cellulose và glucose.

c)

C. Glucose và fructose.

d)

D. Saccharose và cellulose.

75.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch nào sau đây?

a)

A. AgNO3 0,1 M.

b)

B. AgNO3 1 M.

c)

C. NaNO3 1 M.

d)

D. HNO3 1 M.

76.

Xà phòng là hỗn hợp muối của kim loại X cùng các chất phụ gia. Kim loại X có thể là?

a)

A. sodium hoặc potassium.

b)

B. calcium.

c)

C. barium.

d)

D. iron.

77.

Tên gọi của chất có công thức cấu tạo: H2NCH2COOH là?

a)

A. valine.

b)

B. lysine.

c)

C. glycine.

d)

D. alanine.

78.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe.

b)

Fe2+/Fe3+.

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

Fe2+/Fe.

79.

Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H33COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

b)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

c)

Cathode là điện cực âm.

d)

Anode là điện cực dương.

81.

Phát biểu nào sau đây là ester?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COCH3.

d)

CH3CHO.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vật liệu polymer?

a)

Keo dán có tác dụng gắn bề mặt 2 vật liệu, nhưng không làm thay đổi tính chất của các vật liệu đó.

b)

Tơ là vật liệu được tạo thành từ polypeptide, nên không bền đối với acid hoặc base.

c)

Cao su là vật liệu polymer thiên nhiên có tính đàn hồi.

d)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo, trong đó phổ biến là PE, PP, PS,...

83.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại?

a)

tơ tổng hợp.

b)

tơ nhân tạo.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ bán tổng hợp.

84.

Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm

a)

amide –CO–NH– trong phân tử.

b)

–CH(CN)– trong phân tử.

c)

–NH– trong phân tử.

d)

–CO– trong phân tử.

85.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Fe.

86.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

Zn2+.

b)

Al3+.

c)

Cu2+.

d)

Mg2+.

87.

Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch kiềm là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

88.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu – Ag, điện cực Cu là

a)

điện cực dương.

b)

cathode.

c)

nơi xảy ra quá trình khử.

d)

điện cực bị giảm dần khối lượng.

89.

Cho các phát biểu về saccharose và maltose. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai? a. Saccharose và maltose đều có công thức phân tử C12H22O11 nên chúng là đồng đẳng của nhau. b. Mỗi phân tử saccharose và maltose đều gồm hai đơn vị monosaccharide. c. Saccharose có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt còn maltose có nhiều trong mạch nha. d. Saccharose và maltose đều có cấu tạo dạng mạch hở và mạch vòng.

a)

a đúng, b sai, c đúng, d đúng.

b)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng.

c)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng.

d)

a sai, b đúng, c sai, d đúng.

90.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

maltose.

91.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmoL/L. Chất X là

a)

            A. glucose.

b)

B. fructose.

c)

C. saccharose.

d)

D. maltose.

92.

. Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm “hộp bã mía” – bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ –40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người. câu đúng

a)

a) Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.

b)

b) Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện với môi trường.

c)

c) Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo polystyrene (PS) cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

d)

d) Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.

93.

. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, bao gồm có 3 loại: monosaccharide, disaccharide và polysaccharide.

a)

a) Các monosaccharide gồm: Glucose và fructose.

b)

b) Thủy phân hoàn toàn các disaccharide đều thu được hỗn hợp glucose và fructose.

c)

c) Để phân biệt các dung dịch riêng rẽ của glucose, fructose có thể dùng Cu(OH)2/OH đun nóng làm thuốc thử.

d)

d) Để nhận biết tinh bột người ta dùng thuốc thử là AgNO3/NH3

94.

trả lời?

a)

a. Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá Cu-Ag  là 0,459 V. 

b)

b. Ion Fe2+ có tính oxi hoá yếu nhất.

c)

b. Ion Ag+ có tính khử yếu hơn ion Cu2+ .

d)

 

 

c. Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.                               

e)

d. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag.       

95.

(SBT – Cánh Diều) Poly(phenol formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn và chống âm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dụng làm chất kết dính trong sản xuất ván ép, ván MDE, giúp tăng độ bền và khả năng chống âm của vật liệu. PPF được điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ở pH và nhiệt độ thích hợp.CÂU ĐÚNG?

a)

a. PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.        

b)

b. Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian.          

c)

c. Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt.

d)

d. PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.      

96.

Cho một pin Galvani Zn – Ag, sức điện động chuẩn của pin này là 1,56 V.

a)

d. Dòng electron trong pin sinh ra từ điện cực Ag. 

b)

b. Dòng điện trong dung dịch gây bởi sự chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm.

c)

c. Thế điện chực chuẩn của Zn2+/Zn là +0,76 V và của Ag+/Ag là +0,90 V

d)

a. Dòng điện trong dây dẫn gây ra bởi sự chuyển động có hướng của các electron.                

97.

. (Đề TSĐH B - 2012) Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

1,2,5

b)

1,2,3

c)

3,4,5

d)

1,3,5

98.

Câu 55. Cho các phát biểu sau:

Xà phòng được sản xuất bằng phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid.

Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ dầu mỏ.

Xà phòng dùng để giặt quần áo, chất giặt rửa dùng để tắm, rửa tay.

Cấu tạo của xà phòng gồm hai phần: đầu ưa nước và đuôi kị nước.

Có thể dùng sản phẩm thiên nhiên từ bồ kết thay cho chất giặt rửa tổng hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

99.

(Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

      Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Trùng hợp ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide

d)

Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

100.

 Hiện tượng nào sau đây không đúng?

a)

      Aniline không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Ethylamine làm xanh quỳ tím ẩm.

c)

Aniline tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

d)

Methylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất màu đỏ.

101.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá ion Cl–.

b)

Khử ion Ca2+.   

c)

. Oxi hoá ion Ca2+.

d)

Khử ion Cl–.