Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 9 – Vật lí: Trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng tăng, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng tăng.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

2.

Khi một vật được thả rơi tự do thì trong quá trình rơi:

a)

Động năng của vật không thay đổi.

b)

Thế năng của vật không thay đổi.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

3.

Công cơ học:

a)

Chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

Chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật chuyển.

c)

Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

Phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

4.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N·m

b)

J·s

c)

J/s

d)

N/m

5.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta căn cứ vào điều nào?

a)

Ai thực hiện công lớn hơn.

b)

Ai dùng ít thời gian hơn.

c)

Ai dùng lực mạnh hơn.

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn.

6.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg6\,\mathrm{kg} lên cao 1 m1\,\mathrm{m} . Công mà người đó thực hiện được là:

a)

1800 J1800\,\mathrm{J}

b)

180 J180\,\mathrm{J}

c)

60 J60\,\mathrm{J}

d)

600 J600\,\mathrm{J}

7.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với tốc độ 9 km/h9\,\mathrm{km/h} . Lực kéo là 200 N200\,\mathrm{N} . Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W1500\,\mathrm{W}

b)

500 W500\,\mathrm{W}

c)

1800 W1800\,\mathrm{W}

d)

250 W250\,\mathrm{W}

8.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.

b)

Chậu có nước dễ gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Chậu có nước dễ gắp hơn vì viên bi có nước làm giảm ma sát.

d)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.

9.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ rr luôn là góc tạo bởi:

a)

Tia khúc xạ và điểm tới.

b)

Tia khúc xạ và tia tới.

c)

Tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

10.

Khi tia tới tăng dần, góc khúc xạ biến đổi như thế nào?

a)

Góc tới tăng, góc khúc xạ giảm.

b)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng.

c)

Góc tới tăng, góc khúc xạ không đổi.

d)

Góc tới tăng, góc khúc xạ lúc tăng lúc giảm.

11.

Dùng dữ kiện hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng: mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt, pháp tuyến tại điểm tới I vẽ bằng đường đứt đoạn; các tia ký hiệu IA, IB, IC; số đo góc 60∘60^\circ ở phía trên và 40,5∘40{,}5^\circ ở phía dưới. Theo hình vẽ, các tia nào có thể là tia khúc xạ?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

IA hoặc IB

12.

Dùng dữ kiện hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng như mô tả. Theo hình vẽ, các tia nào có thể là tia tới?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

IA hoặc IC

13.

Dùng dữ kiện hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng như mô tả. Theo hình vẽ, các tia nào có thể là tia phản xạ?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

Không có tia nào

14.

Trong hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng, góc 60∘60^\circ là giá trị tương ứng của góc nào?

a)

Góc tới.

b)

Góc phản xạ.

c)

Góc khúc xạ.

d)

Góc tới và góc phản xạ.

15.

Trong hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng, góc 40,5∘40{,}5^\circ là giá trị tương ứng của góc nào?

a)

Góc tới.

b)

Góc phản xạ.

c)

Góc khúc xạ.

d)

Góc tới và góc phản xạ.

16.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

a)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

17.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng:

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

18.

Nước có chiết suất 1,331{,}33 . Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc tới nào có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

20∘20^\circ

b)

30∘30^\circ

c)

40∘40^\circ

d)

50∘50^\circ

19.

Chọn một phương án đúng nhất: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là?

a)

đồng (Cu)

b)

nhôm (Al)

c)

bạc (Ag)

d)

vàng (Au)

20.

Chọn một phương án đúng nhất: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

21.

Chọn một phương án đúng nhất: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là:

a)

K, Ca, Ba, Na, Li

b)

Zn, Ag

c)

Mg, Ag

d)

Cu, Ba

22.

Chọn một phương án đúng nhất: Các kim loại không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

K, Na

b)

Cu

c)

Na, Ag

d)

Cu, Ba

23.

Chọn một phương án đúng nhất: Trong dãy các kim loại Ag, Cu, Al, Mg, kim loại trong dãy hoạt động hoá học yếu nhất là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

24.

Chọn một phương án đúng nhất: Trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào hoạt động hoá học mạnh nhất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

25.

Chọn một phương án đúng nhất: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

26.

Chọn một phương án đúng nhất: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

AgNO3

27.

Chọn một phương án đúng nhất: Thả một mảnh nhôm vào dung dịch chứa muối đồng(II) CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

a)

Nhôm bị hoà tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch

b)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

c)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

28.

Chọn một phương án đúng nhất: Hai kim loại có thể tách bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

29.

Chọn một phương án đúng nhất: Với các kim loại Na, Cu, Ag, Mg, K, Al, Fe, Zn, có bao nhiêu kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Chọn một phương án đúng nhất: Với các kim loại K, Cu, Ag, Ca, Fe, Al, Zn, có bao nhiêu kim loại không điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Chọn một phương án đúng nhất: Tính chất đặc trưng của inox là:

a)

nhẹ và bền

b)

độ cứng cao

c)

khó bị gỉ

d)

dẫn điện tốt

32.

Chọn một phương án đúng nhất: Tính chất đặc trưng của duralumin (dura) là:

a)

nhẹ và bền

b)

độ cứng cao

c)

khó bị gỉ

d)

dẫn điện tốt

33.

Chọn một phương án đúng nhất: Các dạng tồn hình của carbon là:

a)

than chì, carbon vô định hình, khí carbonic

b)

than chì, kim cương, calcium carbonate

c)

carbon monoxide; carbon dioxide

d)

kim cương, than chì, carbon vô định hình

34.

Chọn một phương án đúng nhất: Phi kim thể khí ở điều kiện thường là:

a)

sulfur

b)

carbon

c)

bromine

d)

chlorine

35.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Kiểu gen nào sau đây được gọi là kiểu gen dị hợp?

a)

BB

b)

aa

c)

AA

d)

Bb

36.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Kiểu gen nào sau đây được gọi là kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen?

a)

AAbbDd

b)

aaBBdd

c)

aaBb

d)

BbDd

37.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Tên gọi của phân tử RNA là gì?

a)

Deoxyribonucleic acid

b)

Nucleic acid

c)

Ribonucleic acid

d)

Nucleotide

38.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Nucleotide nào không tham gia vào cấu tạo phân tử DNA?

a)

T

b)

U

c)

A

d)

C

39.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Trong quá trình phiên mã tạo RNA, nucleotide loại A trên mạch gốc DNA sẽ liên kết với nucleotide loại nào của môi trường?

a)

T

b)

A

c)

G

d)

U

40.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại C trên khuôn của DNA sẽ liên kết với nucleotide loại nào của môi trường?

a)

T

b)

A

c)

C

d)

G

41.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Gen

b)

Protein

c)

RNA

d)

DNA

42.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Sản phẩm của quá trình dịch mã là gì?

a)

mRNA

b)

Protein

c)

tRNA

d)

Gen

43.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Mã di truyền có bộ ba mở đầu là gì?

a)

GUA

b)

AUG

c)

UAC

d)

UUG

44.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Những bộ ba nào làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã?

a)

UAA, UAG, UGA

b)

UUA, UAG, UGA

c)

UAA, UGG, UGA

d)

AAU, UAG, UGA

45.

Trắc nghiệm: mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Ribosome

46.

Phi kim ở trạng thái rắn ở điều kiện thường là

a)

phosphorus

b)

bromine

c)

hydrogen

d)

oxygen

47.

Cho các chất: Na, Cl2, Mg, P, Al, Fe, O2, S. Có bao nhiêu chất chỉ có khả năng nhận electron trong các phản ứng hóa học?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

48.

Cho các chất: K, Mg, Al, O2, Cl2, S. Có bao nhiêu chất chỉ có khả năng nhường electron trong các phản ứng hóa học?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

49.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất khó tan trong nước

b)

hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại

d)

hợp chất có nhiệt độ sôi cao

50.

Dựa vào điều kiện nào sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

trạng thái (rắn, lỏng, khí)

b)

độ tan trong nước

c)

màu sắc

d)

thành phần nguyên tố

51.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

AlCl3

b)

CH4

c)

CO

d)

Na2CO3

52.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

CH3COONa

53.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6)

54.

Công thức phân tử nào sau đây là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

55.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

56.

Alkene là những hydrocarbon mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6)

57.

Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

58.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

methane

b)

ethane

c)

ethylene

d)

acetylene

59.

Phản ứng giữa khí ethylene với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng trao đổi

60.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

gene

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

61.

Biến đổi trên một cặp nucleotide của gene phát sinh trong nhân đôi DNA được gọi là

a)

đột biến.

b)

đột biến gene.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến điểm.

62.

Các dạng đột biến điểm thường gặp là

a)

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn.

c)

thay thế amino acid này bằng amino acid khác.

d)

đảo vị trí của các gene cho nhau.

63.

Loại đột biến gene nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hydrogen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

b)

Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T

c)

Mất một cặp A - T

d)

Thêm một cặp G - C