wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I – Công nghệ 12 (trích câu hỏi)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: Hệ thống điện trong gia đình có nhiệm vụ phân phối điện năng từ ……….. cho các tải tiêu thụ là các thiết bị sử dụng điện trong gia đình?

a)

mạng điện hạ áp.

b)

điện lưới cao áp.

c)

từ máy phát điện.

d)

từ máy biến dòng.

2.

Đâu không phải là thành phần trong cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình?

a)

Máy phát điện.

b)

Thiết bị đóng – cắt và đo lường điện.

c)

Tủ điện tổng.

d)

Tủ điện nhánh.

3.

Thiết bị điện có nhiệm vụ bảo vệ chống quá tải, đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện?

a)

Thiết bị đóng – cắt và đo lường điện.

b)

Tủ điện tổng.

c)

Tủ điện nhánh.

d)

Dây dẫn điện.

4.

Thiết bị điện có chức năng đo lường điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện là?

a)

Công tơ điện.

b)

Công tắc điện.

c)

Dây dẫn điện.

d)

Bình nóng lạnh.

5.

Thiết bị đóng – cắt và đo lường điện thường được đặt ở đâu?

a)

Trong tủ điện ngoài trời.

b)

Trong tủ điện trong nhà.

c)

Được đặt trong các phòng hoặc tầng nhà.

d)

Được đặt ngầm trong tường.

6.

Tủ điện tổng có nhiệm vụ bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ

a)

công tơ điện cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.

b)

mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hoà nhiệt độ.

c)

tủ điện nhánh cấp cho tải.

d)

nguồn điện đến tải tiêu thụ.

7.

Dây dẫn điện có vai trò gì trong hệ thống điện?

a)

Kết nối các thành phần, thiết bị trong mạng lưới điện và truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải tiêu thụ.

b)

Giảm điện áp của nguồn điện để phù hợp với các thiết bị tiêu thụ.

c)

Lưu trữ năng lượng điện để sử dụng khi cần thiết.

d)

Tạo ra điện năng từ năng lượng mặt trời.

8.

Quan sát hình 8.3, hãy cho biết tủ điện ngoài trời gồm các thiết bị nào?

a)

Aptomat nguồn và công tơ điện.

b)

Ổ cắm điện và công tắc ba cực.

c)

Cầu chì và quạt trần.

d)

Đèn huỳnh quang và ổ cắm.

9.

Hãy cho biết trên sơ đồ của các hệ thống điện có kí hiệu như hình bên là đang nói đến thiết bị nào sau đây?

a)

Aptomat.

b)

Chuông điện.

c)

Công tắc 2 cực.

d)

Cầu chì.

10.

Khi thiết kế và lắp đặt hệ thống điện trong gia đình, cần làm gì để đảm bảo việc phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp đến các thiết bị sử dụng điện trong gia đình một cách an toàn và hiệu quả?

a)

Sử dụng các thiết bị điện có công suất cao nhất để đảm bảo việc tiêu thụ điện năng tối đa.

b)

Đảm bảo hệ thống dây dẫn và các thiết bị bảo vệ như cầu chì, aptomat được lắp đặt đúng tiêu chuẩn và phù hợp với công suất tải tiêu thụ.

c)

Lắp đặt tất cả các thiết bị điện trong cùng một mạch điện để dễ dàng kiểm soát.

d)

Kết nối các thiết bị điện trực tiếp vào mạng điện hạ áp mà không cần thông qua các thiết bị bảo vệ.

11.

Trên bảng điện ở gia đình thường có:

a)

Aptomat, công tắc, ổ cắm điện.

b)

Công tơ, aptomat, ổ cắm điện.

c)

Aptomat, cầu dao, đèn huỳnh quang.

d)

Cầu dao, cầu chì, công tắc quạt.

12.

Công tắc điện có chức năng:

a)

đóng cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ.

b)

kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ.

c)

kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện.

d)

đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.

13.

Công tắc thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình, tương đối nhỏ gọn, điều khiển bóng đèn và

a)

không có chức năng bảo vệ hệ thống điện.

b)

có chức năng bảo vệ hệ thống điện.

c)

kết nối các thiết bị trong mạng điện.

d)

dẫn điện từ nguồn tới tải.

14.

Hệ số an toàn cho tải có động cơ là:

a)

hạ từ 2,0 đến 2,5.

b)

hạ từ 1,2 đến 2,0.

c)

hạ từ 1,2 đến 2,5.

d)

hạ từ 1,2 đến 5,2.

15.

Thông số kĩ thuật của dây dẫn điện gồm:

a)

điện áp định mức và tiết diện dây dẫn.

b)

điện áp định mức và dòng điện định mức.

c)

công suất định mức và dòng điện định mức.

d)

điện áp định mức và công suất định mức.

16.

Trong thực tế, trên cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch:

a)

Công tắc điện.

b)

Phích cắm điện.

c)

Cầu chì.

d)

Công tơ điện.

17.

Ổ cắm điện có giá trị 250V – 10A có ý nghĩa:

a)

điện áp định mức 10A, dòng điện định mức 250V.

b)

công suất định mức 250V, dòng điện định mức 10A.

c)

điện áp định mức 220V, công suất định mức 10A.

d)

điện áp định mức 250V, dòng điện định mức 10A.

18.

Ở mặt trên của công tơ điện có thông số kĩ thuật 10(40)A, ý nghĩa của số 40 là:

a)

dòng điện cực đại.

b)

dòng điện định mức.

c)

dòng điện cho phép qua tải tối đa.

d)

dòng điện cho phép qua tải tối thiểu.

19.

Một công tắc điện có thông số như sau 250V – 5A. Ý nghĩa của thông số đó là:

a)

Điện áp định mức 250V, dòng điện định mức 5A.

b)

Điện áp định mức 25V, dòng điện định mức 5A.

c)

Công suất định mức 250W, điện áp định mức 5A.

d)

Công suất định mức 25W, điện áp định mức 5A.

20.

Trên thân thiết bị điện có ghi Al – 220V – 2,0 mm². Đây là thông số kĩ thuật của thiết bị nào?

a)

Dây dẫn điện.

b)

Công tắc điện.

c)

Ổ cắm điện.

d)

Cầu dao điện.

21.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong sửa chữa và bảo dưỡng cần thực hiện các biện pháp an toàn nào?

a)

Trước khi tiến hành sửa chữa, bảo dưỡng cần thực hiện các quy định về an toàn điện.

b)

Khi bảo dưỡng, sửa chữa điện cần cắt nguồn điện.

c)

Khi tiến hành sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện cần treo biển thông báo và sử dụng trang bị bảo hộ như găng tay cách điện, thảm cao su cách điện,…

d)

Khi bảo dưỡng, sửa chữa điện cần sử dụng các thiết bị kìm, tua vít đảm bảo cách điện

22.

Khoảng cách an toàn với điện áp từ 1 đến 35kV35\,\text{kV} là:

a)

0,5m0{,}5\,\text{m}

b)

0,6m0{,}6\,\text{m}

c)

0,7m0{,}7\,\text{m}

d)

0,8m0{,}8\,\text{m}

23.

Cấm làm việc trên đường dây điện có chiều cao trên 3m3\,\text{m} khi có gió tới:

a)

Cấp 4

b)

Cấp 5

c)

Cấp 6

d)

Cấp 7

24.

Khi cấp cứu người bị điện giật, nếu nạn nhân đến phút thứ 5 mới được cấp cứu thì khả năng cứu sống chỉ còn:

a)

0%

b)

15%

c)

25%

d)

30%

25.

Được phép làm việc trên đường dây điện có chiều cao trên 3m3\,\text{m} khi:

a)

Có gió tới cấp 4

b)

Có mưa to nặng hạt

c)

Sắp có giông sét

d)

Tất cả các đáp án đã nêu đều sai

26.

Những người làm việc trên cao từ 3m3\,\text{m} trở lên, cần có yêu cầu nào sau đây: (1) Phải có đủ sức khỏe, không bị bệnh tim mạch, thần kinh; (2) Đã được học tập, kiểm tra quy trình an toàn điện đạt yêu cầu.

a)

Chỉ (1) đúng

b)

Chỉ (2) đúng

c)

Cả (1) và (2) đều sai

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

27.

Chọn phát biểu đúng nhất: Khi không sử dụng ti vi:

a)

Tắt nguồn điện ti vi bằng điều khiển từ xa

b)

Tắt nguồn điện ti vi bằng công tắc nguồn trên ti vi

c)

Rút phích cắm điện ti vi khỏi ổ điện

d)

Tắt nguồn điện ti vi bằng điều khiển từ xa sau đó rút phích cắm điện ti vi khỏi ổ điện

28.

Tiết kiệm điện năng cần thực hiện từ giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn thiết kế cho đến sử dụng, vận hành hệ thống và thiết bị

b)

Giai đoạn thiết kế và sử dụng

c)

Giai đoạn vận hành hệ thống và thiết bị

d)

Giai đoạn sử dụng và vận hành

29.

Tiết kiệm điện năng đóng góp vào việc giảm tổn thất điện bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng mức tiêu thụ điện của thiết bị

b)

Giảm mức tiêu thụ điện của thiết bị

c)

Không ảnh hưởng đến tổn thất điện

d)

Chỉ phù hợp với sản xuất, không áp dụng trong đời sống

30.

Tiết kiệm điện năng giúp đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Chỉ yêu cầu trong sản xuất

b)

Chỉ yêu cầu trong đời sống

c)

Yêu cầu trong sản xuất và đời sống

d)

Không giúp đáp ứng bất kỳ yêu cầu nào

31.

Mục đích chính của tiết kiệm điện năng là gì?

a)

Tăng tổn thất điện

b)

Giảm tổn thất điện

c)

Tăng mức tiêu thụ điện của thiết bị

d)

Không liên quan đến việc sử dụng năng lượng điện

32.

Trong thiết kế… cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây

b)

Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp

c)

Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải

d)

Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất

33.

Để tiết kiệm điện năng, cần lựa chọn thiết bị và đồ dùng điện như thế nào?

a)

Lựa chọn các thiết bị và đồ dùng điện có công suất cao

b)

Lựa chọn các thiết bị điện có hiệu suất thấp

c)

Lựa chọn thiết bị điện có tích hợp các thiết bị cảm biến với cơ chế bật tắt tự động

d)

Lựa chọn thiết bị điện có hệ số công suất thấp

34.

Tại sao nên chọn bóng đèn LED thay vì bóng đèn sợi đốt?

a)

Tiết kiệm điện hơn

b)

Rẻ hơn

c)

Nặng hơn

d)

Dễ vỡ hơn

35.

Khi thiết kế hệ thống chiếu sáng trong gia đình, với cùng độ sáng nên chọn loại đèn nào để đảm bảo sử dụng tiết kiệm điện năng?

a)

Đèn compact

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn LED

d)

Đèn trang trí

36.

Một trong những biện pháp tiết kiệm điện năng trong thiết kế nhà ở là gì?

a)

Sử dụng nhiều đèn chiếu sáng

b)

Tận dụng ánh sáng tự nhiên

c)

Lắp đặt nhiều thiết bị điện

d)

Sử dụng vật liệu không cách nhiệt

37.

Sử dụng tiết kiệm điện năng không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường

b)

Góp phần phát triển sản xuất

c)

Góp phần chữa các bệnh hiểm nghèo

d)

Góp phần làm giảm bớt các sự cố về điện

38.

Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, bạn nên làm gì?

a)

Mở cửa sổ khi điều hòa đang hoạt động

b)

Để nhiệt độ thấp hơn 16C16^{\circ}\text{C}

c)

Đóng kín cửa và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp

d)

Sử dụng điều hòa 24/24

39.

Khi chọn mua tủ lạnh, bạn nên chú ý điều gì để tiết kiệm điện?

a)

Nhãn năng lượng có nhiều sao

b)

Kích thước lớn

c)

Màu sắc tươi sáng

d)

Giá rẻ nhất

40.

Khi nào nên bảo dưỡng thiết bị điện để tiết kiệm điện năng?

a)

Khi thiết bị gặp sự cố

b)

Thường xuyên theo định kỳ

c)

Khi không còn bảo hành

d)

Khi có khuyến mãi bảo dưỡng

41.

Kĩ thuật điện tử là một trong các ngành kĩ thuật:

a)

Mũi nhọn và hiện đại

b)

Tạo ra điện năng an toàn

c)

Gia công cơ khí hiện đại

d)

Nghiên cứu hiện đại

42.

Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong sản xuất là ứng dụng công nghệ:

a)

Số, robot và máy thông minh phục vụ cho sản xuất

b)

Điện tử tương tự, robot phục vụ cho sản xuất

c)

Điện tử tương tự, robot phục vụ trong đời sống

d)

Số, robot và máy thông minh phục vụ trong đời sống

43.

Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong đời sống là ứng dụng công nghệ:

a)

Điện tử tương tự, robot phục vụ cho sản xuất

b)

Điện tử tương tự, robot phục vụ trong đời sống

c)

Số, robot và máy thông minh phục vụ cho sản xuất

d)

Số, robot và máy thông minh phục vụ trong đời sống

44.

Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống là ứng dụng công nghệ:

a)

Số, robot và máy thông minh phục vụ cho sản xuất và trong đời sống

b)

Điện tử tương tự, robot phục vụ cho sản xuất và trong đời sống

45.

Vai trò của kĩ thuật điện tử đối với sản xuất là

a)

Phát triển khả năng thiết kế các mạch điện tử và vận hành thiết bị điện tử phục vụ trong sản xuất.

b)

Phát triển công nghệ sản xuất thông minh hạn chế ô nhiễm môi trường từ rác thải công nghiệp.

c)

Tạo ra các hệ thống điều khiển, hệ thống giám sát, tự động hóa sản xuất, điều hành sản xuất từ xa.

d)

Tạo ra các ngành khoa học tiên tiến, công nghệ khai thác tài nguyên thiên nhiên phát triển.

46.

Vai trò trong sản xuất điều khiển tự động quá trình gia công sản phẩm là thiết bị?

a)

Máy tiện CNC.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Phòng điều khiển trung tâm.

d)

Tay máy công nghiệp.

47.

Các sản phẩm của ngành kĩ thuật điện tử trong đời sống có vai trò tự động dọn dẹp bụi bẩn trong nhà là

a)

Camera giám sát.

b)

Tivi kết nối internet.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Robot hút bụi.

48.

Các thiết bị điện tử kết nối với nhau phục vụ cho sản xuất và đời sống không giới hạn không gian và thời gian là nhiệm vụ của ngành kĩ thuật

a)

Cơ khí.

b)

Điện tử.

c)

Môi trường.

d)

Xây dựng.

49.

Dây chuyền đóng gói sản xuất sản phẩm tự động, kĩ thuật điện tử có vai trò giúp

a)

Quá trình sản xuất sản phẩm chính xác.

b)

Quá trình đóng gói sản phẩm một cách tự động.

c)

Giúp kiểm soát được quá trình sản xuất sản phẩm.

d)

Đẩy chuyển sản xuất nhanh hơn.

50.

Đâu không phải vai trò của kĩ thuật điện tử đối với đời sống?

a)

Nâng cao chất lượng tiêu thụ điện năng.

b)

Nâng cao chất lượng sinh hoạt cộng đồng.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống trong gia đình.

d)

Nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

51.

Bạn Nam vừa mới xây dựng nhà mới có diện tích khá rộng nên dọn dẹp bụi bẩn trong nhà mất rất nhiều thời gian. Bạn Nam cần mua một sản phẩm thiết bị điện tử để dọn dẹp bụi bẩn trong nhà. Vậy theo em nên tư vấn bạn Nam lựa chọn sản phẩm kĩ thuật điện tử nào để đáp ứng được nhu cầu của bạn Nam?

a)

Robot hút bụi tự động.

b)

Robot phục vụ gia đình.

c)

Robot phục vụ quán ăn.

d)

Robot phục vụ quán cafe.

52.

Công nghiệp 4.0 hay còn được gọi là cách mạng công nghiệp lần thứ 4 đã không còn là khái niệm xa lạ nhưng hiện tại chủ đề này vẫn đang rất “nóng” mỗi khi được nhắc đến. Vậy kĩ thuật điện tử có vai trò gì trong thời kì công nghiệp 4.0

a)

Mũi nhọn và hiện đại, là đòn bẩy thúc đẩy sự phát triển của các ngành kĩ thuật khác.

b)

Thiết kế ra các thiết bị điện tử mới phục vụ trong sản xuất và đời sống.

c)

Gia công các sản phẩm thiết bị từ hiện đại phục vụ trong sản xuất và đời sống.

d)

Tăng nguy cơ gây ô nhiễm khí thải nhà kính và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

53.

Ý nào sau đây là ứng dụng sản phẩm kĩ thuật điện tử để nâng cao chất lượng cuộc sống trong gia đình

a)

Ngôi nhà thông minh.

b)

Xe oto chạy bằng năng lượng mặt trời.

c)

Phòng điều khiển trung tâm giám sát, điều hành sản xuất từ xa.

d)

Máy tiện CNC điều khiển tự động quá trình gia công sản xuất.

54.

Sản phẩm ứng dụng kĩ thuật điện tử để tạo ra các hệ thống giám sát, điều hành sản xuất từ xa là

a)

Phòng điều khiển trung tâm.

b)

Tivi có kết nối internet.

c)

Camera giám sát.

d)

Máy tiện tự động CNC.

55.

Gắp - thả sản phẩm tự động trong dây chuyền sản xuất là vai trò của thiết bị nào sau đây?

a)

Máy tiện CNC.

b)

Tivi kết nối internet.

c)

Tay máy công nghiệp.

d)

Phòng điều khiển trung tâm.

56.

Sản phẩm nào sau đây của ngành kĩ thuật điện tử dùng trong lĩnh vực y tế

a)

Máy siêu âm đánh bắt cá.

b)

Máy cắt gọt kim loại.

c)

Truyền hình cáp.

d)

Máy chụp cộng hưởng từ.

57.

Quan sát hình dưới đây và cho biết bộ phận nào điều khiển giờ tưới cây?

a)

Bộ phận số 1 và 2.

b)

Bộ phận số 3.

c)

Bộ phận số 1.

d)

Bộ phận số 2.

58.

Kĩ thuật điện tử bao gồm:

a)

Điện tử tương tự và điện tử số.

b)

Điện tử thông tin và truyền thông.

c)

Kĩ thuật đo lường và tự động hóa.

d)

Kĩ thuật điện và vô tuyến, viễn thông.

59.

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử tương ứng với trình độ

a)

Đại học.

b)

Cao đẳng.

c)

Đại học hoặc cao đẳng nghề.

d)

Trung cấp hoặc cao đẳng nghề.

60.

Trong ngành kĩ thuật điện tử, công việc lắp đặt thiết bị điện tử cho các nhà máy sản xuất thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư điện tử kết hợp với thợ điện tử có trình độ chuyên môn cao.

b)

Thợ điện tử và có sự kiểm tra, giám sát của kĩ sư điện tử.

c)

Thợ điện tử và có sự kiểm tra, giám sát của kĩ sư cơ khí.

d)

Thợ điện kết hợp với thợ cơ khí.

61.

Trong một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử, dịch vụ ứng dụng kĩ thuật điện tử trong giao thông là dịch vụ

a)

Thu phí tự động.

b)

Cứu hộ khẩn cấp.

c)

Bảo dưỡng đường giao thông.

d)

Gửi thư truyền thống.

62.

Trong một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử, dịch vụ mà khách hàng sử dụng để nhắn tin, gọi điện bằng điện thoại di động là

a)

Viễn thông.

b)

Tài chính.

c)

Trong đào tạo.

d)

Trong giao thông.

63.

Trong một số dịch vụ có ứng dụng kĩ thuật điện tử, sử dụng thiết bị đọc mã vạch để thanh toán ở siêu thị là dịch vụ

a)

Viễn thông.

b)

Tài chính.

c)

Ngân hàng điện tử.

d)

Thu phí tự động.

64.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, nhũ vàng. Trị số đúng của điện trở là

a)

(3,23×10^5 → 3,57×1053,57×10^5 ) KΩ.

b)

(32,3 – 35,7) Ω.

c)

34×10^3 ± 5% KΩ.

d)

(32,3×10^5 → 35,7×10535,7×10^5 ) Ω.

65.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là

a)

18×10^4 ± 0,5% Ω.

b)

(179,1×10^3 → 180,9×10^3) Ω.

c)

(179,1 – 180,9) Ω.

d)

(179,1×10^3 → 180,9×10^3) KΩ.

66.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, nhũ bạc. Trị số đúng của điện trở là

a)

(288 – 352) Ω.

b)

32×10^4 ± 1% Ω.

c)

(288×10^3 → 352×10^3) Ω.

d)

32×10^4 ± 2% Ω.

67.

Một điện trở có giá trị 72×108±5%72\times10^8 \pm 5\% Ω. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là

a)

Tím, đỏ, xám, nhũ vàng.

b)

Tím, đỏ, xanh dương, nhũ vàng.

c)

Xanh lục, đỏ, xám, nhũ vàng.

d)

Tím, vàng, xám, nhũ vàng.

68.

Một điện trở có giá trị 56×10956\times10^9 ±10%\pm 10\% \Omega. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

a)

Xanh lục, xanh lam, trắng, nhũ bạc

b)

Xanh lục, xanh lam, tím, nhũ vàng

c)

Xanh lam, xanh lục, tím, nhũ bạc

d)

Xanh lam, xanh lục, trắng, nhũ vàng

69.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu nhũ vàng thì sai số của điện trở đó là.

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

70.

Một điện trở có bốn vòng màu: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Trị số điện trở là.

a)

( 2,178×1032,222×1032{,}178\times10^3 \to 2{,}222\times10^3 ) K\Omega

b)

( 2,1782,2222{,}178 - 2{,}222 ) \Omega

c)

20×10220\times10^2 ±20%\pm 20\% \Omega

d)

( 2,178×1032,222×1032{,}178\times10^3 \to 2{,}222\times10^3 ) \Omega