wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1- ĐỊA LÍ 10

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái đất là do

a)

Trái đất chuyển động quay quanh Mặt trời.

b)

Trái đất chuyển động tự quay quanh trục.

c)

Trục Trái đất nghiêng và không đổi phương khi quay quanh Mặt trời.

d)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về nội lực?

a)

Là lực phát sinh từ bên trong Trái đất.

b)

Là lực có nguồn gốc từ bên ngoài, trên bề mặt Trái đất.

c)

Nhiệt độ, gió, dòng nước là tác nhân chủ yếu của nội lực.

d)

Nguồn năng lực sinh ra nội lực là bức xạ Mặt trời.

3.

Hiện tượng nào sau đây không thuộc nội lực?

a)

Biến tến, biến thoái.

b)

Uốn nếp, đứt gãy.

c)

Địa lũy, địa hào.

d)

Xâm thực, xói mòn.

4.

Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là

a)

năng lượng từ phản ứng hoá học.

b)

năng lượng từ bên trong Trái đất.

c)

năng lượng từ bức xạ Mặt trời.

d)

năng lượng từ dòng đối lưu vật chất.

5.

Hạng động Caxtơ là kết quả của quá trình

a)

phong hoá lí học.

b)

bóc mòn do gió.

c)

phong hoá hoá học.

d)

bồi tụ do dòng nước.

6.

Theo độ cao của địa hình, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí

a)

giảm 0,6ºC.

b)

giảm 6,0ºC.

c)

tăng 1,0ºC.

d)

tăng 0,6ºC.

7.

Gió Phơn có tính chất đặc trưng

a)

ấm, mưa nhiều.

b)

khô, mưa ít.

c)

lạnh, khô.

d)

khô, nóng.

8.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là

a)

17 ºC.

b)

35 %.

c)

35 ºC.

d)

35 º%.

9.

Nhiệt độ của nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

đất liền.

b)

đáy biển.

c)

bờ biển.

d)

không khí.

10.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

gió.

11.

Sinh quyển là

a)

quyển của Trái đất được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống.

b)

lớp vật chất tơi xốp được đặc trưng bởi độ phì.

c)

quyển bao gồm vỏ Trái đất và phần trên của lớp Manti.

d)

lớp nước bao quanh Trái đất phân bố ở các biển, đại dương và trong lục địa.

12.

Trong sinh quyển, nơi có sinh vật tập trung với mật độ cao nhất là

a)

phần thấp của khí quyển.

b)

nơi có thực vật sinh sống.

c)

phần trên của thạch quyển.

d)

toàn bộ thủy quyển.

13.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

14.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

15.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Chí tuyến, cực.

c)

C. Cực, xích đạo.

d)

D. Ôn đới, chí tuyến.

16.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Độ cao.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Hướng gió.

17.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

18.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

19.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

20.

Nhân tố không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật là

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

21.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất là

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

22.

Độ mặn nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

23.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17°C.

d)

18,5°C.

24.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

25.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

28.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

áp thấp.

d)

dòng biển.

29.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

30.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

31.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

A. trăng tròn và không trăng.

b)

B. trăng khuyết và không trăng.

c)

C. trăng khuyết và trăng tròn.

d)

D. không trăng và có trăng.

32.

Rừng ngập mặn là hệ thống quần thể tập hợp các loại thực vật có khả năng chịu mặn cực tốt. Rừng ngập mặn thông thường phân bố tại các vùng ven biển. Trong rừng ngập mặn, hệ sinh thái gồm động vật và thực vật vô cùng đa dạng. Rừng ngập mặn ở Việt nam phân bố ở nơi đất thấp ven biển. Môi trường nước biển ngập chân, cây trong rừng có rễ chùm to khỏe, rậm rạp

a)

Hệ sinh vật trong rừng rất đa dạng, trong đó có nhiều loài chim thú và nhiều loài cây gỗ quý

b)

Diện tích rừng ngập mặn chỉ có ở ven biển phía Bắc do có diện tích đất mặn lớn

c)

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản vùng ven biển làm tăng diện tích rừng ngập mặn

d)

Nước ta có diện tích rừng ngập mặn lớn, phân bố vùng ven biển

33.

Biển và đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.

a)

Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản

b)

Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu

c)

Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí

d)

Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt

34.

Các quá trình ngoại lực theo thứ tự bao gồm

    

a)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

35.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

    

a)

Biển thoái.

b)

Uốn nếp.

c)

Đứt gãy.  

d)

Biển tiến.

36.

Người ta quy định lấy đường kinh tuyến nào sau đây làm đường chuyển ngày quốc tế?

   

a)

450

b)

00  

c)

1800      

d)

900

37.

Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại

    

a)

chí tuyến.

b)

xích đạo đến cực.  

c)

xích đạo.    

d)

vòng cực đến cực.

38.

Hang động Phong Nha - Khẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành?

   

a)

Lý học.

b)

Sinh - lý học.

c)

Sinh học.   

d)

Hóa học.

39.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

giờ quốc tế.

b)

giờ GMT.      

c)

giờ múi.       

d)

giờ địa phương.

40.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và

    

a)

vỏ đại dương.   

b)

manti dưới.   

c)

vỏ lục địa.    

d)

man ti trên.

41.

Khi Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 21 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Niu Y-oóc (múi giờ số - 5) là mấy giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ).

(a)  

42.

Khi tại chân núi đang có nhiệt độ là 300C, hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 1000m cùng thời điểm là bao nhiêu 0C(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

43.

Khi thành phố Pari (múi giờ số 1) đang là 6 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

44.

Khi thành phố Luân Đôn (múi giờ số 0) đang là 23 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Chicago (múi giờ số -5) là mấy giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

45.

Khi tại chân núi đang có nhiệt độ là 290C, hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 1500m cùng thời điểm là bao nhiêu 0C(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

46.

Khi thành phố Pari (múi giờ số 1) đang là 2 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Tokyo (múi giờ số 9) là mấy giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

47.

Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp. Một số loại gió có sự phân bố và hoạt động theo vành đai như gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch, gió Đông cực. Gió mùa là loại gió thổi theo mùa, không có tính vành đai mà chỉ hoạt động ở một số nơi.

a)

Nguyên nhân sinh ra gió là khí áp.

b)

Gió Mậu dịch thổi từ áp thấp xích đạo về áp cao chí tuyến.

c)

Gió Tây ôn đới thường mang ẩm cao, mưa nhiều.

d)

Tất cả mọi nơi trên Trái đất đều có gió mùa hoạt động.

48.

Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao. Để tránh lạnh, động vật ẩn mình trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa.

a)

Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn nhiệt độ nhất định.

b)

Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật thông qua nhiệt độ, ánh sáng, nước và độ ẩm.

c)

Đối với động vật ánh sáng không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển.

d)

Sự phân bố động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

49.

Hang Sơn Đoòng là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới đã biết, nằm tại xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hang Sơn Đoòng nằm trong quần thể hang động Phong Nha - Kẻ Bàng và là một hệ thống ngầm nối với hơn 150 động khác ở Việt Nam gần biên giới với Lào.

a)

Hang Sơn Đoòng là sản phẩm của quá trình ngoại lực.

b)

Phong hóa vật lí là quá trình chủ đạo tạo ra hang động.

c)

Hang động thường xuất hiện ở những nơi đá khó hòa tan.

d)

Hang động là kết quả của sự hoà tan đá vôi do nước.

50.

Một ngọn núi có độ cao 2500m đang có nhiệt độ là 90C, hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 1500m cùng thời điểm ở sườn khuất gió là bao nhiêu 0C(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

51.

Về mặt kinh tế biển và đại dương có vai trò

a)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản, tài nguyên sinh vật và không gian phát triển kinh tế.

b)

Tạo điều kiện cho hợp tác, giao lưu và thương mại quốc tế.

c)

Giúp điều hoà khí hậu, cân bằng hệ sinh thái và môi trường.

d)

Hạn chế tác động các thiên tai từ biển như bão, sóng thần.