wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

181 câu trở đi CTDL

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 181: "Trong lưu trữ dữ liệu kiểu Queue (Q), giả sử F là con trỏ trỏ tới lối trước của Q, R là con trỏ trỏ tới lối sau của Q. Khi loại bỏ một phần tử ra khỏi Queue, thì R và F thay đổi thế nào trong các phương án sau?"

a)

"F không thay đổi, R=R+1."

b)

"F không thay đổi, R=R-1."

c)

"F=F+1, R không thay đổi."

d)

"F=F-1, R không thay đổi."

2.

Câu 182: "Cho cây nhị phân: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N. Cây con trái của cây B bao gồm những phần tử nào trong các phương án sau?"

a)

"C, D"

b)

"D, H, I"

c)

"E, J, K"

d)

"C, D, E"

3.

Câu 183: "Cho cây nhị phân: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N. Cây con trái của cây C bao gồm những phần tử nào trong các phương án sau?"

a)

"F, L, M"

b)

"A, B"

c)

"E, F, G"

d)

"E, F"

4.

Câu 184: "Cho cây nhị phân: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N. Cây con phải của cây C bao gồm những phần tử nào trong các lựa chọn sau?"

a)

"F, G, L"

b)

"G, N"

c)

"D, E, F"

d)

"D, E"

5.

Câu 185: "Cho cây nhị phân: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N. Cây con phải của cây B bao gồm những phần tử nào trong các lựa chọn sau?"

a)

"C, D"

b)

"E, J, K"

c)

"E, J, K"

d)

"D, E, H"

6.

Câu 186: "Hãy cho biết quy tắc đúng của phép duyệt cây theo thứ tự trước trong các phương án sau?"

a.

a)

a. "Duyệt gốc; Duyệt cây con trái theo thứ tự trước; Duyệt cây con phải theo thứ tự trước."

b)

b. "Duyệt cây con trái theo thứ tự trước; Duyệt gốc; Duyệt cây con phải theo thứ tự trước."

c)

c. "Duyệt cây con trái theo thứ tự trước; Duyệt cây con phải theo thứ tự trước; Duyệt gốc."

d)

d. "Duyệt gốc, cây trái, cây phải đồng thời theo thứ tự trước."

7.

Câu 187: "Hãy cho biết quy tắc đúng của phép duyệt cây theo thứ tự giữa trong các phương án sau?"

a)

a. "Duyệt gốc; Duyệt cây con trái theo thứ tự giữa; Duyệt cây con phải theo thứ tự giữa."

b)

b. "Duyệt cây con trái theo thứ tự giữa; Duyệt gốc; Duyệt cây con phải theo thứ tự giữa."

c)

c. "Duyệt cây con trái theo thứ tự giữa; Duyệt cây con phải theo thứ tự giữa; Duyệt gốc."

d)

d. "Duyệt gốc, cây trái, cây phải đồng thời theo thứ tự giữa."

8.

Câu 188: "Hãy cho biết quy tắc đúng của phép duyệt cây theo thứ tự sau trong các phương án sau?"

a)

a. "Duyệt gốc; Duyệt cây con trái theo thứ tự sau; Duyệt cây con phải theo thứ tự sau."

b)

b. "Duyệt cây con trái theo thứ tự sau; Duyệt gốc; Duyệt cây con phải theo thứ tự sau."

c)

c. "Duyệt cây con trái theo thứ tự sau; Duyệt cây con phải theo thứ tự sau; Duyệt gốc."

d)

d. "Duyệt gốc, cây trái, cây phải đồng thời theo thứ tự sau."

9.

Câu 189: "Chọn phương án cho biết đối tượng T là kiểu gì trong khai báo sau?   type T = (obj1, obj2,..., objn);"

 

a)

a. "Là kiểu đoạn con."

b)

b. "Là kiểu integer."

c)

c. "Là kiểu đối tượng."

d)

d. "Là kiểu liệt kê."

10.

Câu 190: "Chọn phương án cho biết đối tượng T là kiểu gì trong khai báo sau?

   Var T : array[1..10] of real;"

a)

a. "Là kiểu mảng."

b)

b. "Là kiểu đoạn con."

c)

c. "Là kiểu real."

d)

d. "Là kiểu liệt kê."

11.

Câu 191: "Dựa vào yếu tố nào sau đây để đánh giá thời gian thực hiện của giải thuật?"

a)

a. "Tính xác định."

b)

b."Tính dừng."

c)

c. "Độ phức tạp tính toán của giải thuật."

d)

d. "Thời gian khi chạy chương trình cụ thể."

12.

Câu 192: "Hãy cho biết phương án đúng của để sắp xếp theo thứ  tự  tăng dần của cấp thời gian thực hiện chương trình?"

a)

a. "O(1), O(nlogn), O(n), O(logn)."

b)

b. "O(1), O(logn), O(n), O(nlogn)."

c)

c. "O(nlogn), O(n), O(logn), O(1)."

d)

d. "O(logn), O(n), O(nlogn), O(1)."

13.

Câu 193: "Hãy cho biết phương pháp nào sau đây để loại bỏ nút X trên cây nhị phân tìm kiếm, với X là một phần tử bất kỳ?"

a)

a. "Tìm nút chứa khoá lớn nhất trong cây con phải, đưa giá trị chứa trong đó sang nút X , rồi xoá X."

b)

b. "Tìm nút chứa khoá lớn nhất trong cây con trái, đưa giá trị chứa trong đó sang nút X , rồi xoá X."

c)

c. "Chỉ việc xoá X, vì X không liên quan đến phần tử nào khác."

d)

d. "Không thể xoá X ra khỏi cây nhị phân tìm kiếm."

14.

Câu 194: "Với dữ liệu đầu vào (n)  đủ nhỏ, ta nên sử dụng phương pháp sắp xếp nào sau đây?"

a)

a. "Sắp xếp lựa chọn(selection sort)."

b)

b. "Sắp xếp trộn(Merge sort)."

c)

c. "Sắp xếp vun đống(Heap sort)."

d)

d. "Sắp xếp nhanh(quick sort)."

15.

Câu 195: "Trong các danh sách tuyến tính sau đây, danh sách nào sau đây có dạng ngăn xếp?"

 

a)

a. "Là một danh sách tuyến tính trong đó phép bổ sung một phần tử vào ngăn xếp được thực hiện ở một đầu , và phép loại bỏ được thực hiện ở đầu kia."

b)

b. "Là một danh sách tuyến tính trong đó phép bổ sung sung một phần tử vào ngăn xếp được thực hiện ở một đầu, Và phép loại bỏ không thực hiện được."

c)

c. "Là một danh sách tuyến tính trong đó phép bổ sung một phần tử vào ngăn xếp và phép loại bỏ một phần tử khỏi ngăn xếp luôn luôn thực hiện ở một đầu gọi là đỉnh."

d)

d. "Là một danh sách tuyến tính trong đó phép bổ sung một phần tử vào ngăn xếp và phép loại bỏ một phần tử khỏi ngăn xếp luôn luôn thực hiện ở tại một vị trí bất kì trong danh sách."

16.

Câu 196: "Với dữ liệu đầu vào (n) lớn, ta nên sử dụng phương pháp sắp xếp nào sau đây?"

a)

a. "Sắp xếp trộn (Merge sort) hoặc Sắp xếp đống(Heap sort)."

b)

b. "Sắp xếp chọn(selection sort), sắp xếp chèn ( Insert sort)."

c)

c. "Sắp xếp nổi bọt ( bubble sort) hoặc Sắp xếp chọn(selection sort)."

d)

d."Sắp xếp đống(Heap sort) hoặc Sắp xếp nhanh(quick sort)."

17.

Câu 197: "Giả sử T1(n) và T2(n) là thời gian thực hiện của hai giai đoạn chương trình P1 và P2 mà T1(n) = O(f(n)); T2(n) = O(g(n)). Theo qui tắc tổng xác định độ phức tạp tính toán của giải thuật thì thời gian thực hiện đoạn P1 rồi đến P2 là phương án nào sau đây?"

a)

a. "T1(n) + T2(n) = O((f(n)+g(n)))."

b)

b. "T1(n) + T2(n) = O(max(f(n),g(n)))."

c)

c. "T1(n) + T2(n) = O(Min(f(n),g(n)))."

d)

d. "T1(n) + T2(n) = O((f(n) or g(n)))."

18.

Câu 198: "Trong một chương trình có 3 bước thực hiện, mà thời gian thực hiện từng bước lần lượt là O(n^2), O(n^3) và O(nlogn). Cho biết thời gian thực hiện của chương trình là bao nhiêu trong các phương án sau?"

a)

a. "O(n^2)+ O(n^3) + O(nlogn)."

b)

b. "O(n^2)."

c)

c. O(n^3)."

d)

d. "O(nlogn)."

19.

Câu 199: "Nếu tương ứng với P1 và P2 là T1(n) = O(f(n)), T2(n) = O(g(n)) thì thời gian thực hiện P1 và P2 lồng nhau sẽ là bao nhiêu trong các phương án sau?"

a)

a. "T1(n)T2(n) = O(f(n)+g(n))."

b)

b. "T1(n)T2(n) = O(f(n).g(n))."

c)

c. "T1(n)T2(n) = O(f(n)and g(n))."

d)

d. "T1(n)T2(n) = O(f(n)/g(n))."

20.

Câu 200: "Thời gian thực hiện các lệnh đơn (gán, đọc, viết) là bao nhiêu trong các phương án sau?"

a)

a. "O(1)."

b)

b. "O(2)."

c)

c. "O(logn)."

d)

d. "O(n)."

21.

Câu 201: "Hãy chọn phương án đúng về độ phức tạp thời gian thực hiện câu lệnh (1)?

function Euclid (m, n : integer) :integer;

   var  r : integer ;

   begin   r := m  mod  n;       (1)

     while  r<> 0 do                 (2)

   begin    m := n;        (3)

    n :=r;                      (4)

    r := m  mod  n;       (5)

   end;   Euclid := n;   (6)

end;"

 

a)

a. "O(n)"

b)

b. "O(2)"

c)

c. "O(m)"

d)

d. "O(1)"

22.

Câu 202: "Hãy chọn phương án đúng về độ phức tạp thời gian thực hiện câu lệnh (1)?

function Euclid (m, n : integer) :integer;

   var  r : integer ;

   begin   r := m  mod  n;       (1)

     while  r<> 0 do                 (2)

   begin    m := n;        (3)

    n :=r;                      (4)

    r := m  mod  n;       (5)

   end;   Euclid := n;   (6)

end;"

a)

a. "O(n)"

b)

b. "O(1)"

c)

c. "O(2)"

d)

d. "O(n^2)"

23.

Câu 203: "Hãy cho biết mỗi lần gọi đệ quy thì giá trị của n sẽ thế nào trong hàm đệ qui sau?  

Function  Factorial(n)

    Begin

      if n= 0 then Factorial:=1

      else    Factorial := n*Factorial(n-1);

   End;"

a)

a. "Giảm 1."

b)

b. "Tăng 1."

c)

c. "N=0."

d)

d. "N=1."

24.

Câu 204: Cho S là ngăn xếp , Phép toán thêm phần tử vào ngăn xếp là Push, phép lấy ra một phần tử từ ngăn xếp là POP, giải thuật sau làm nhiệm vụ gì sau đây?

procedure Chuyen_doi(N)

 begin 

   while N <> 0 do

          R := N mod 2;

         call PUSH(S, R); 

         N := N div 2;

end;

    while not Empty(S) do

   begin

           call POP(S, R);

            write(R);

   end.

end.

a)

ứng dụng ngăn xếp để đổi số N từ  cơ số 10 sang  cơ số 2

b)

ứng dụng ngăn xếp để tính số dư trong phép chia N cho 2

c)

ứng dụng ngăn xếp để thay N bằng thương của phép chia N cho 2

d)

ứng dụng ngăn xếp để  Đưa giá trị N vào ngăn xếp  và lấy ra giá trị N

25.

Câu 205: Cho Stack gồm 5 phần tử {12, 5, 20, 23, 72}, trong đó 72 là phần tử ở đỉnh Stack. Để lấy ra phần tử thứ 4 trong Stack ta phải thực hiện theo phương án nào?

a)

a. "POP(72), POP(23), POP(72)."

b)

b. "POP(23), PUSH(23), POP(72)."

c)

c. "POP(72), POP(23), PUSH(72).

d)

d. "POP(23), PUSH(72), POP(72)."

26.

Câu 206: "Trong lưu trữ dữ liệu kiểu Stack, giải thuật sau thực hiện công việc gì sau đây?  

Procedure F(X)

      Begin

          T:=T+1;

          S[T]:=X;

     End;"

a)

a. "Kiểm tra Stack có tràn không."

b)

b. "Kiểm tra Stack có cạn không." Stack."

c)

c. "Loại bỏ một phân tử ra khỏi Stack."

d)

d. "Bổ sung một phần tử vào

27.

Câu 207: "Hàm F chính là hàm nào dưới đây trong lưu trữ dữ liệu kiểu Stack?

Procedure F(X)

      Begin

          T:=T+1;

          S[T]:=X;

    End;"

a)

a. "POP()"

b)

b. "PUSH()"

c)

c. "TOP()"

d)

d. "FULL()"

28.

Câu 208: "Trong lưu trữ dữ liệu kiểu Stack, giải thuật sau thực hiện công việc gì sau đây?  

Function P

      Begin

                T:=T-1;

                P:=S[t+1];

      End;"

a)

a. "Kiểm tra Stack có tràn không."

b)

b. "Kiểm tra Stack có cạn không." Stack."

c)

c. "Loại bỏ một phân tử ra khỏi Stack."

d)

d. "Bổ sung một phần tử vào

29.

Câu 209: "Khi áp dụng đoạn mã sau, Stack bao gồm các phần tử sau đây nào khi n=13?  

while n<>0 do

     begin

           R:=n mod 2;

           Push(R);

           n:=n div 2;

    end;"

a)

a. "1 , 1 , 0 , 1"

b)

b. "1 , 0 , 1 , 1"

c)

c. "6 , 3 , 1"

d)

d. "1 , 3 , 6"

30.

Câu 210: "Với đoạn mã sau, nếu các phần tử được đưa vào Stack theo thứ tự   "1   1   0   1" thì các phần tử được loại khỏi Stack theo thứ tự nào sau đây?

   While T>0 do

      begin

          R:=POP(S[T]);

          write(R);

      end;"

a)

a. "0, 1, 1, 1"

b)

b. "1, 0, 1, 1"

c)

c. "1, 1, 0, 1"

d)

d. "1, 1, 1, 0"

31.

Câu 211: "Trong các giải thuật sắp xếp, giải thuật nào sau đây áp dụng phương pháp "Chia để trị"?"

a)

a. "Quick sort, Heap sort."

b)

b. "Quick sort, Bubble sort."

c)

c. "Quick sort, Merge sort."

d)

d. "Quick sort, Insert sort."

32.

Câu 212: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong các phương án sau?

   Procedure Q(x)

      Begin

 if R=n then R:=1

 else R:=R+1;

if F=R then

begin

   write(full)

             return;

         end ;

        Q[R]:=X;

        if F=0 then F:=1;

   End;"

a)

a. "Bổ sung một phần tử vào Queue."

b)

b. "Loại bỏ một phần tử vào Queue."

c)

c. "Kiểm tra Queue có tràn không." 

d)

d. "Kiểm tra Queue có rỗng không."

33.

Câu 213: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về phương pháp sắp xếp chọn tăng dần (select sort)?"

a)

a. "Lần lượt  lấy phần tử của danh sách chèn vị trí thích hợp của nó trong dãy."

b)

b. "Chọn phần tử bé nhất xếp vào vị trí thứ nhất bằng cách đổi chổ phần tử bé nhất với phần tử thứ nhất; Tương tự đối với phần tử nhỏ thứ hai cho đến phần tử cuối cùng."

c)

c. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào bé hơn được cho lên vị trí trên."

d)

d. "Phân đoạn dãy thành nhiều dãy con và lần lượt trộn hai dãy con thành dãy lớn hơn, cho đến khi thu được dãy ban đầu đã được sắp xếp."

34.

Câu 214: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về phương pháp sắp xếp nổi bọt (bubble sort)?"

a)

a. "Lần lượt  lấy phần tử của danh sách chèn vị trí thích hợp của nó trong dãy bằng cách đẩy các phần tử lớn hơn xuống."

b)

b. "Chọn phần tử bé nhất xếp vào vị trí thứ nhất bằng cách đổi chổ phần tử bé nhất với phần tử thứ nhất; Tương tự đối với phần tử nhỏ thứ hai cho đến phần tử cuối cùng."

c)

c. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào nhỏ hơn được đứng vị trí trên."

d)

d. "Phân đoạn dãy thành nhiều dãy con và lần lượt trộn hai dãy con thành dãy lớn hơn, cho đến khi thu được dãy ban đầu đã được sắp xếp."

35.

Câu 215: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về phương pháp sắp xếp chèn (insertion sort)?"

a)

a. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào nhỏ hơn được đứng vị trí trên."

b)

b. "Chọn phần tử bé nhất xếp vào vị trí thứ nhất bằng cách đổi chổ phần tử bé nhất với phần tử thứ nhất; Tương tự đối với phần tử nhỏ thứ hai cho đến phần tử cuối cùng."

c)

c. "Phân đoạn dãy thành nhiều dãy con và lần lượt trộn hai dãy con thành dãy lớn hơn, cho đến khi thu được dãy ban đầu đã được sắp xếp."

d)

d. "Lần lượt  lấy phần tử của danh sách chèn vị trí thích hợp của nó trong dãy bằng cách đẩy các phần tử lớn hơn xuống."

36.

Câu 216: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về phương pháp sắp xếp nhanh (Quick sort)?"

a)

a. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào nhỏ hơn được đứng vị trí trên."

b)

b. "Lần lượt chia dãy phần tử thành hai dãy con bởi một phần tử khoá (dãy con trước khoá gồm các phần tử nhỏ hơn khoá và dãy còn lại gồm các phần tử lớn hơn khoá)."

c)

c. "Chọn phần tử bé nhất xếp vào vị trí thứ nhất bằng cách đổi chổ phần tử bé nhất với phần tử thứ nhất; Tương tự đối với phần tử nhỏ thứ hai cho đến phần tử cuối cùng."

d)

d. "Phân đoạn dãy thành nhiều dãy con và lần lượt trộn hai dãy con thành dãy lớn hơn, cho đến khi thu được dãy ban đầu đã được sắp xếp."

37.

Câu 217: "Phương pháp nào sau đây chính là phương pháp sắp xếp nhanh (Quick sort)?"

a)

a. "Phương phap trộn."

b)

b."Phương pháp chèn."

c)

c. "Phương pháp phân đoạn."

d)

d. "Phương pháp vun đống."

38.

Câu 218: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về tưởng phương pháp sắp xếp Trộn (Merge sort)?"

a)

a. "Phân đoạn dãy thành nhiều dãy con và lần lượt trộn hai dãy con thành dãy lớn hơn, cho đến khi thu được dãy ban đầu đã được sắp xếp."

b)

b. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào nhỏ hơn được đứng vị trí trên."

c)

c. "Chọn phần tử bé nhất xếp vào vị trí thứ nhất bằng cách đổi chổ phần tử bé nhất với phần tử thứ nhất; Tương tự đối với phần tử nhỏ thứ hai cho đến phần tử cuối cùng."

d)

d. "Lần lượt chia dãy phần tử thành hai dãy con bởi một phần tử khoá (dãy con trước khoá gồm các phần tử nhỏ hơn khoá và dãy còn lại gồm các phần tử lớn hơn khoá)."

39.

Câu 219: "Hãy cho biết ý tưởng nào sau đây nói về phương pháp sắp xếp vun đống (Heap sort)?"

a)

a. "Tạo đống cho cây nhị phân (cây nhị phân đã được sắp xếp giảm dần)."

b)

b. "Bắt đầu từ cuối dãy đến đầu dãy, ta lần lượt so sánh hai phần tử kế tiếp nhau, nếu phần tử nào nhỏ hơn được đứng vị trí trên."

c)

c. "Lần lượt chia dãy phần tử thành hai dãy con bởi một phần tử khoá (dãy con trước khoá gồm các phần tử nhỏ hơn khoá và dãy còn lại gồm các phần tử lớn hơn khoá)."

d)

d. "Lần lượt tạo đống cho cây nhị phân (phần tử gốc có giá trị lớn nhất) và loại phần tử gốc ra khỏi cây đưa vào dãy sắp xếp."

40.

Câu 220: "Trong giải thuật sắp xếp vun đống, ta có 4 thủ tục con (Insert - thêm 1 phần tử vào cây; Downheap - vun đống lại sau khi loại một phần tử khỏi Heap, Upheap- vun đống sau khi thêm một phần tử vào cây; Remove - loại 1 phần tử khỏi cây nhị phân).    Để sắp xếp các phần tử trong dãy theo phương pháp vun đống, ta thực hiện 4 thủ tục trên theo thứ tự như thế nào sau đây?"

a)

a. "Insert – Upheap – Downheap – Remove."

b)

b. "Insert – Upheap – Remove – Downheap."

c)

c. "Remove – Downheap – Insert – Upheap."

d)

d. "Upheap – Downheap – Remove – Insert."

41.

Câu 221: "Hãy cho biết tư tưởng nào sau đây nói về của giải thuật tìm kiếm nhị phân?"

a)

a. "So  sánh X lần lượt với các phần tử thứ nhất, thứ hai,... của dãy cho đến khi gặp phần tử có khoá cần tìm."

b)

b."Lần lượt chia dãy thành hai dãy con dựa vào phần tử khoá, sau đó thực hiện việc tìm kiếm trên hai đoạn đã chia."

c)

c. "Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử ở giữa của dãy, dựa vào bước so sánh này quyết định giới hạn dãy tìm kiếm nằm  ở nửa trên, hay nửa dưới của dãy hiện hành."

d)

d. "Tìm kiếm dựa vào cây nhị tìm kiếm."

42.

Câu 222: "Hãy cho biết tư tưởng nào sau đây nói về của giải thuật tìm kiếm tuần tự?"

a)

a. "So  sánh X lần lượt với các phần tử thứ nhất, thứ hai,... của dãy cho đến khi gặp phần tử có khoá cần tìm."

b)

b. "Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử ở giữa của dãy, dựa vào bước so sánh này quyết định giới hạn dãy tìm kiếm nằm  ở nửa trên, hay nửa dưới của dãy hiện hành."

c)

c. "Lần lượt chia dãy thành hai dãy con dựa vào phần tử khoá, sau đó thực hiện việc tìm kiếm trên hai đoạn đã chia."

d)

d. "Tìm kiếm dựa vào cây nhị tìm kiếm: Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn gốc thì thực hiện tìm kiếm trên cây con trái, ngược lại ta việc tìm kiếm được thực hiện trên cây con phải."

43.

Câu 223: "Hãy cho biết tư tưởng nào sau đây nói về của giải thuật tìm kiếm trên cây nhị phân tìm kiếm?"

a)

a. "So  sánh X lần lượt với các phần tử thứ nhất, thứ hai,... của dãy cho đến khi gặp phần tử có khoá cần tìm."

b)

b. "Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử ở giữa của dãy, dựa vào bước so sánh này quyết định giới hạn dãy tìm kiếm nằm  ở nửa trên, hay nửa dưới của dãy hiện hành."

c)

c.  "Lần lượt chia dãy thành hai dãy con dựa vào phần tử khoá, sau đó thực hiện việc tìm kiếm trên hai đoạn đã chia."

d)

d. "Tìm kiếm dựa vào cây nhị tìm kiếm: Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn gốc thì thực hiện tìm kiếm trên cây con trái, ngược lại ta việc tìm kiếm được thực hiện trên cây con phải."

44.

Câu 224: "Hãy cho biết tính chất nào sau đây là của cây nhị phân tìm kiếm?"

a)

a. "Cây nhị phân mà mỗi nút trong cây đều thoả tính chất: giá trị của nút cha lớn hơn giá trị của hai nút con."

b)

b. "Cây nhị phân mà mỗi nút trong cây đều thoả tính chất: giá trị của nút cha nhỏ hơn mọi nút trên cây con trái và lớn hơn mọi nút trên cây con phải của nó."

c)

c. "Cây nhị phân thoả tính chất heap."

d)

d. "Là cây nhị phân đầy đủ."

45.

Câu 225: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong các phương án sau? "  

Function Q:kiểu dữ liệu;  

Begin  

    if F=0 then

 begin   write(""NULL"")  

                         return  

            end;

     Y:=Q[F];

    if F=R then

 begin  F:=R:=0;  

                      return  

           end;  

    if F=n then F:=1  

        else F:=F+1; "  

   Q:=Y;  

End;"

a)

a.  "Loại bỏ một phần tử vào Queue."

b)

b. "Bổ sung một phần tử vào Queue."

c)

c. "Kiểm tra Queue có tràn không."

d)

d. "Kiểm tra Queue có rỗng không."

46.

Câu 226: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong những phương án sau?

Function P(l:ds): boolean;

      Begin

          P:= (l.last =0);

     End;"

a)

a. "Làm rỗng danh sách."

b)

b. "Kiểm tra danh sách có rỗng hay không."

c)

c. "Cho phần tử cuối cùng trong danh sách bằng 0"

d)

d. "Không có đáp án nào đúng."

47.

Câu 227: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong những phương án sau?

     Procedure  P( l:ds);

      Begin

          l.last := 0;

      End;"

a)

a. "Làm rỗng danh sách."

b)

b. "Kiểm tra danh sách có rỗng hay không."

c)

c. "Cho phần tử cuối cùng trong danh sách bằng 0."

d)

d. "Không có đáp án nào đúng."

48.

Câu 228: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong những phương án sau?

      Procedure  F(x,P: integer);

      Begin

          for i:= (l.last +1)  downto (P+1)  do

                   l.s[i]:=l.s[i-1];

          l.s[P]:=x;

          l.last:=l.last + 1;

      End;"

a)

a. "Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách."

b)

b. "Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách."

c)

c. "Chèn phần tử x vào vị trí P trong danh sách."

d)

d. "Không đáp án nào đúng."

49.

Câu 229: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong những phương án sau?

    Procedure  F(P: integer);

      Begin

          for i:= P to (l.last -1) do

                  l.s[i]:=l.s[i+1];

          l.last:=l.last -1;

      End;"

a)

a. "Xoá phần tử đầu tiên trong danh sách."

b)

b. "Xoá phần tử cuối cùng trong danh sách."

c)

c. "Xoá một phần tử  tại vị trí P trong danh sách."

d)

d. "Không đáp án nào đúng."

50.

Câu 230: "Thủ tục sau áp dụng giải thuật sắp xếp nào trong các phương pháp sau?

    Procedure F

Begin

     For i:=1 to (n-1) do

        For j:=n downto (i+1) do

           if a[j] < a[j-1] then

                 begin

tg:=a[j];

a[j]:=a[j-1];

a[j-1]:=tg;

       end;

End;"

a)

a. "Bubble sort"

b)

b. "Select sort"

c)

c. "insert sort"

d)

d. "Merge sort"

51.

Câu 231: "Cho cây nhị phân: A   B   C    D    E    F. Cho biết thứ tự các phần tử được duyệt nào sau đây là đúng khi sử dụng phép duyệt cây theo thứ tự trước?"

a)

a. "D, B, A, C, E, F"

b)

b. "A, B, C, D, E, F"

c)

c. "A, B, D, C, F, E"

d)

d. "A, B, D, E, C, F"

52.

Câu 232: "Cho cây nhị phân: A   B   C    D    E    F. Cho biết thứ tự các phần tử được duyệt nào sau đây là đúng khi sử dụng phép duyệt cây theo thứ tự giữa?"

a)

a. "A, B, D, C, E, F"

b)

b. "D, B, E, A, C, F"

c)

c. "D, B, E, F, C, A"

d)

d. "D, B, E, C, F, A"

53.

Câu 233: "Cho cây nhị phân: A   B   C    D    E    F. Cho biết thứ tự các phần tử được duyệt nào sau đây là đúng khi sử dụng phép duyệt cây theo thứ tự sau?"

a)

a. "D, B, A, E, C, F"

b)

b. "A, B, D, C, E, F"

c)

c. "D, E, B, F, C, A"

d)

d. "D, B, E, F, A, C"

54.

Câu 234: "Khi lưu trữ cây nhị phân dưới dạng mảng, phần tử ở vị trí số 9 đóng vai trò gì trong các phương án sau?"

a)

a. "Là nút con trái của nút có vị trí là 4."

b)

b. "Là nút con phải của nút có vị trí là 4."

c)

c. "Là nút con phải của nút có vị trí là 5."

d)

d. "Là nút con trái của nút có vị trí là 5."

55.

Câu 235: "Khi lưu trữ cây nhị phân dưới dạng mảng, nếu vị trí của nút cha là i thì vị trí của nút con trái là gì trong các phương án sau?"

a)

a. "i+1"

b)

b. "i-1"

c)

c. "2*i"

d)

d. "2*i + 1"

56.

Câu 236: "Khi lưu trữ cây nhị phân dưới dạng mảng, nếu vị trí của nút cha trong mảng là i thì vị trí của nút con phải là gì trong các phương án sau?"

a)

a. "i+1"

b)

b. "i-1"

c)

c. "2*i"

d)

d. "2*i + 1"

57.

Câu 237 "Trong biểu diễn dữ liệu dưới dạng cây, Khái niệm nào sau đây là cấp của cây?"

a)

a. "Là cấp cao nhất của nút lá."

b)

b. "Là cấp cao nhất của nút gốc."

c)

c. "Là cấp cao nhất của một nút trên cây."

d)

d. "Là tổng số nút trên cây."

58.

Câu 238: "Trong biểu diễn dữ liệu dưới dạng cây, nút có cấp bằng 0 gọi là nút gì trong các phương án sau?"

a)

a. "Là nút lá."

b)

b. "Là nút gốc."

c)

c. "Là phần tử cuối cùng trong cây."

d)

d. "Là phần tử đầu cùng trong cây."

59.

Câu 239: "Khi lưu trữ cây nhị phân dưới dạng mảng, nếu vị trí của nút cha trong mảng là 3 thì vị trí tương ứng của nút con phải sẽ bao nhiêu trong các phương án sau?"

a)

a. "2"

b)

b. "4"

c)

c. "6"

d)

d. "7"

60.

Câu 240: "Trong giải thuật Binary_search , sau khi chia dãy số thành 2 dãy con, phần tử đầu của dãy thứ 2 là phần tử nào sau đây?

            Function Binary_search(l,r,x)

   Begin

      If l>r then  k:=0

            Else  m:= (l+r) div 2;

     If x< a[m]  then

 K:=binary_search(l, m, x)

     Else

            If x>a[m] then

            K:=binary_search(m+1,r,x)

Else

k:=m;

      Return(m);

End;"

 

a)

a. "a[m]"

b)

b. "a[m+1]"

c)

c. "a[r]"

d)

d. "a[l]"

61.

Câu 241: "Giải thuật sau thực hiện việc gì trong các phương án sau?

Procedure Preorder (k);

   Begin

if a[k] <> null

 then

   begin

write(a[k]);

Preorder(2*k);

Preorder(2*k+1);

end;

end;"

 

a)

a. "Phép duyệt cây nhị phân theo thứ tự trước."

b)

b. "Phép duyệt cây nhị phân theo thứ tự giữa."

c)

c. "Phép duyệt cây nhị phân theo thứ tự sau."

d)

d. "Phép duyệt cây nhị nhị phân tìm kiếm."

62.

Câu 242: "Cho biết phương án đúng về độ phức tạp thuật toán tìm kiếm phần tử trong cây nhị phân tìm kiếm có gốc k?

    Procedure tree_search(k,x);

Begin

     If (a[k]=null) or (a[k]=x) then

 return(k)

    Else

If  x<a[k] then

   tree_search(2*k,x)

Else

  tree_search(2*k+1,x);

End;"

a)

a. "O(n)."

b)

b. "O(n^2)."

c)

c. "O(logn)."

d)

d. "O(nlogn)."

63.

Câu 243: Tư tưởng của giải thuật tìm kiếm trên cây nhị phân tìm kiếm?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây nhị tìm kiếm: Nừu giá trị cần tìm nhỏ hơn gốc thì thực hiện tìm kiếm trên cây con trái, ngược lại ta việc tìm kiếm được thực hiện trên cây con phải.?

b)

So sánh X lần lượt với các phần tử thứ nhất, thứ hai,... của dãy cho đến khi gặp phần tử có khoá cần tìm.?

 

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử ở giữa của dãy,Dựa vào bước so sánh này quyết định giới hạn dãy tìm kiếm nằm  ở nửa trên, hay nửa dưới của dãy hiện hành.?

d)

Lần lượt chia dãy thành hai dãy con dựa vào phần tử khoá, sau đó thực hiện việc tìm kiếm trên hai đoạn đã chia.?

64.

Câu 244: Cây nhị phân tìm kiếm là:?

 

 

 

a)

A.    Cây nhị phân mà mỗi nút trong cây đều thoả tính chất: giá trị của nút cha nhỏ hơn mọi nút trên cây con trái và lớn hơn mọi nút trên cây con phải của nó.?

b)

B.    Cây nhị phân mà mỗi nút trong cây đều thoả tính chất: giá trị của nút cha lớn hơn giá trị của hai nút con.?

c)

C.    Cây nhị phân thoả tính chất heap?

d)

D.    Là cây nhị phân đầy đủ.?

65.

Câu 245:  Trong các giải thuật sắp xếp, giải thuật nào áp dụng phương pháp ??Chia để trị????

 

a)

A.    Quick sort, Merge sort?

b)

B.     Quick sort, Heap sort?

c)

C.    Quick sort, Bubble sort?

d)

D.    Qucick sort, Insert sort?

66.

Câu 246:  Thủ tục  sau áp dụng giải thuật sắp xếp nào?

Procedure F

Begin

 For i:=1 to (n-1) do

   For j:=n downto (i+1) do

        if a[j] < a[j-1] then

             begin   tg:=a[j];  a[j]:=a[j-1];  a[j-1]:=tg; end;

End;

 

a)

A.    Bubble sort

b)

B.    Select sort

c)

C.     insert sort

d)

D.    Merge sort

67.

Câu 247:  Thủ tục sau áp dụng giải thuật sắp xếp nào?

Procedure F

Begin  a[0]:=- 8;

          for i:=2 to n do

                begin    x:=a[i];   j:=i-1;

                             while x<a[j] do

                                       begin    a[j+1]:=a[j]; j:=j-1;    end;

                                 a[j+1]:=x;

                 end; 

  End;

 

a)

A.    Insert sort

b)

B.     Select sort

c)

C.     Bubble sort

d)

D.    Merge sort

68.

Câu 248:  Thủ tục sau áp dụng giải thuật sắp xếp nào?

Procedure F(a, t, s

Begin

         B:= true;

         if t<s then begin  i:=t; j:=s+1; key:=a[t];

                                 while b do begin

                                        i:=i+1; while a[i]<=key do  i:=i+1;

                                 j:=j -1; while a[j]>=key do j:=j-1;

                                        if i<j then

                                             begin      tg:=a[i]; a[i]:=a[j];      a[j]:=tg; end

                                        else b:=false;

                                        end;

                                    tg:=a[t];  a[t]:=a[j];  a[j]:=tg;

                                    call F(a, t,j-1);

                                    cal  F(a, j+1,s);

                        end;

         End;

 

a)

A. Quick sort

b)

B.  Merge sort

c)

C.  Bubble sort

d)

D.  Insert sort

69.

Câu 249:  Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ hai là:?

 

a)

A.     {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}

b)

B.     {0  1  2  6  5  7  9  3  8  4}

c)

C.     {0  1  2  6  5  7  9  3  4  8}

d)

D.     {0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

70.

Câu 250:  Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  ba là:?

 

a)

A.     {0  1  2  6  5  7  9  3  8  4}

b)

B.     {0  1  2  3  6  5  7  9  8  4}

c)

C.    {0  1  2  6  5  7  9  3  4  8}

d)

D.     {0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

71.

Câu 251: Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  năm là:?

 

a)

A.     {0  1  2  3  4  7  9  6  8  5}

b)

B.     {0  1  2  3  6  5  7  9  8  4}

c)

C.     {0  1  2  3  5  7  9  4  8  6}

d)

D.      {0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

72.

Câu 252: Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  sáu là:?

 

                   

a)

A. {0  1  2  3  4  5  9  6  8  7}    

b)

B. {0  1  2  3  4  7  9  6  8  5}

c)

C. {0  1  2  3  4  5  6  9  8  7}

d)

D. {0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

73.

Câu 253: Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  bảy là:?

 

a)

A.    {0  1  2  3  4  5  6  9  8  7}

b)

B.     {0  1  2  3  4  5  9  6  8  7}

c)

C.     {0  1  2  3  4  5  9  6  8  7}

d)

D.     {0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

74.

Câu 254: Cho dãy số {6  1  3  0  5  7  9  2  8  4}. áp dụng phương pháp sắp xếp lựa chọn (Select sort) tăng dần, sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {0  1  3  6  5  7  9  2  8  4}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  tám là:?

     

a)

{0  1  2  3  4  5  9  6  8  7}

b)

{0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

c)

{0  1  2  3  4  5  6  9  8  7}

d)

 {0  1  2  3  4  5  9  6  8  7}

75.

Câu 255: Cho dãy số {4  7  0  9  2  5  3  1  8  6}. áp dụng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  hai là:?

 

a)

{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}

b)

{0  1  2  4  7  3  9  5  6  8}

c)

{0  1  4  7  2  9  3  5  6  8}

d)

{0  1  2  3  4  7  5  9  6  8}

76.

Câu 256: Cho dãy số {4  7  0  9  2  5  3  1  8  6}. áp dụng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  ba là:?

   

a)

{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}

b)

{0  1  2  3  4  7  5  9  6  8}

c)

{0  1  4  7  2  9  3  5  6  8}

d)

{0  1  2  4  7  3  9  5  6  8}

77.

Câu 257: Cho dãy số {4  7  0  9  2  5  3  1  8  6}. áp dụng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  bốn là:?

 

 

a)

{0  1  2  3  4  7  5  9  6  8}

b)

{0  1  2  4  7  3  9  5  6  8}

c)

{0  1  2  3  4  7  9  5  6  8}

d)

{0  1  4  7  2  9  3  5  6  8}

78.

Câu 258: Cho dãy số {4  7  0  9  2  5  3  1  8  6}. áp dụng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  7  1  9  2  5  3  6  8}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  năm là:?

 

 

a)

 {0  1  2  4  7  3  9  5  6  8}

b)

{0  1  2  3  4  7  9  5  6  8}

c)

{0  1  2  3  4  5  7  6  9  8}

d)

{0  1  4  7  2  9  3  5  6  8}

79.

Câu 259: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  hai là:?

 

A.   

B.     

C.     

D.     

a)

{0  1  2  8  5  9  6  4  3  7}

b)

 {0  2  4  8  5  9  6  1  3  7}

c)

{0  1  4  8  5  9  6  1  3  7}

d)

{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}

80.

Câu 260: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  ba là:?

 

 

a)

{0  2  4  5  8  9  6  1  3  7}

b)

 {0  2  3  8  5  9  6  1  4  7}

c)

{0  2  4  8  5  9  6  1  3  7}

d)

{0  1  2  8  5  9  6  4  3  7}

81.

Câu 261: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  bốn là:?

a)

{0  1  2  3  5  9  6  4  8  7}

b)

{0  1  2  8  5  9  6  4  3  7}

c)

{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}

d)

{0  2  4  5  8  9  6  1  3  7}

82.

Câu 262: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  năm là:?

 

a)

{0  1  2  3  5  9  6  4  8  7}

b)

{0  1  2  4  5  8  9  6  3  7}

c)

{0  2  4  5  8  9  6  1  3  7}

d)

 {0  1  2  8  5  9  6  4  3  7}

83.

Câu 263: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  sáu là:?

 

    

a)

{0  1  2  3  5  9  6  4  8  7}

b)

{0  2  4  5  6  8  9  1  3  7}

c)

{0  1  2  4  5  8  9  6  3  7}

d)

 {0  2  4  5  8  9  6  1  3  7}

84.

Câu 264: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  bảy là:?

 

a)

 {0  1  2  4  5  6  8  9  3  7}

b)

{0  1  2  4  5  8  9  6  3  7}

c)

 {0  2  4  5  8  9  6  1  3  7}

d)

{0  1  2  3  5  9  6  4  8  7}

85.

Câu 265: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  tám là:?

 

a)

{0  1  2  4  5  6  8  9  3  7}

b)

{0  1  2  3  4  5  6  8  9  7}

c)

{0  1  2  3  4  5  8  9  6  7}

d)

{0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

86.

Câu 266: Cho dãy số {4  0  2  8  5  9  6  1  3  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp chèn (Insert sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả:{0  4  2  8  5  9  6  1  3  7}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  chín là:

 

a)

{0  1  2  3  4  5  6  8  9  7}

b)

 {0  1  2  3  4  5  8  9  6  7}

c)

{0  1  2  4  5  6  8  9  3  7}

d)

{0  1  2  3  4  5  6  7  8  9}

87.

Câu 266: Cho dãy số {3  1  6  0  5  4  8  2  9  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp nhanh (Quick sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {(0  1  2)  3 (5  4  8  6  9  7)}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  hai là:?

 

a)

 {(0  1  2  3) 4 (5  6  7  8  9)}

b)

 {(0 1 2) 3 (5  4  8  6  9  7)}

c)

 {0 (1  2) 3 (5  4  8  6  9  7)}

d)

{(3  1  6  0) 5 (4  8  2  9  7)}

88.

Câu 267: Cho dãy số {3  1  6  0  5  4  8  2  9  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp nhanh (Quick sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {(0  1  2)  3 (5  4  8  6  9  7)}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  ba là:?

 

a)

{(3)  1  (6  0) 5 (4  8)  2  (9  7)}

b)

{0 1  (2) 3 (5  4 8 6  9 7)}

c)

 {0 1 (2) 3 (5  4)  8  (6  9  7)}

d)

 {(0) 1  (2  3) 4 (5  6)  7  (8  9)}

89.

Câu 268: Cho dãy số {3  1  6  0  5  4  8  2  9  7}. áp dụng phương pháp sắp xếp nhanh (Quick sort) sau lần lặp đầu tiên của giải thuật ta có kết quả: {(0  1  2)  3 (5  4  8  6  9  7)}. Dãy số thu được sau lần lặp thứ  bốn là:?

 

a)

{(3)  1  (6  0) 5 (4  8)  2  (9  7)}

b)

 {0 1  2  3 (4)  5  (8 6  9 7)}

c)

{0 1 (2) 3 (5  4)  8  (6  9  7)}

d)

 {(0) 1  (2  3) 4 (5  6)  7  (8  9)}

90.

Câu 269: Cho dãy số: 12   2   8   5   1   6   4  15 và các bước sắp xếp sau:

                       Bước 1: 1 2 8 5 12 6 4 15
                       Bước 2: 1 2 8 5 12 6 4 15
                       Bước 3: 1 2 4 5 12 6 8 15
                       Bước 4: 1 2 4 5 12 6 8 15
                       Bước 5: 1 2 4 5 6 12 8 15
                       Bước 6: 1 2 4 5 6 8 12 15

Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

 

a)

Quick sort

b)

Bubble sort

c)

Insert sort

d)

Select sort

91.

Câu 270: Cho dãy số: 4  7  0  9  2  5  3  1  8  6  và các bước sắp xếp sau:

                       Bước 1: 0  4  7  1  9  2  5  3  6  8
                       Bước 2: 0  1  4  7  2  9  3  5  6  8
                       Bước 3: 0  1  2  4  7  3  9  5  6  8
                       Bước 4: 0  1  2  3  4  7  5  9  6  8
                       Bước 5: 0  1  2  3  4  5  6  7  8  9
Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

 

a)

Quick sort

b)

Insert sort

c)

Bubble sort

d)

Select sort

92.

Câu 271: Cho dãy số: ??5  1  4  2  7  3?? và các bước sắp xếp sau:

                       Bước 1: 1  5  4  2  7  3
                       Bước 2: 1  4  5  2  7  3
                       Bước 3: 1  2  4  5  7  3
                       Bước 4: 1  2  4  5  7  3
                       Bước 5: 1  2  3  4  5  7

Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

 

a)

Insert sort

b)

Quick sort

c)

Select sort

d)

Bubble sort

93.

Câu 272: Cho dãy số  3  1  6  0  5  4  8  2  9  7  và các bước sắp xếp sau:

Bước 1: (0  1  2)  3  (5  4  8  6  9  7)           

Bước 2: 0  (1  2)  3  (5  4  8  6  9  7)  

Bước 3: 0   1 (2)  3  (5  4  8  6  9  7)           

Bước 4: 0   1  2   3  (4) 5  (8  6  9  7)          

Bước 5: 0   1  2   3   4   5  (8  6  9  7)         

Bước 6: 0   1  2   3   4   5  (7  6)  8 (9)           

Bước 7: 0   1  2   3   4   5  (6) 7  8 (9)         

Bước 8: 0   1  2   3   4   5  6   7 8  (9)         

Bước 9: 0   1  2   3   4   5  6   7 8   9  

Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

 

a)

Insert sort

b)

Quick sort

c)

Select sort

d)

Merge sort

94.

Câu 273: Cho dãy số : 3  1  6  0  5  4  8  2  9  7 và các bước sắp xếp sau:

Bước 1:   1  3  6   0   5   4   8   2   9   7

Bước 2:   1  3  6  0   5   4   8   2   9   7

Bước 3:   1  3  0  5   6  4   8   2    9   7

Bước 4:   0  1  3  5   6  4   8   2    9   7

Bước 5:   0  1  3  5   6  4   8   2    9  7

Bước 6:   0  1  3  5   6  4   8   2   7  9

Bước 7:   0  1  3  5  6   4   8   2    7  9

Bước 8:   0  1  3  5  6   2   4   7    8  9

Bước 9:   0  1  2  3  4   5   6   7    8  9

Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

a)

Merge sort

b)

Insert sort

c)

Select sort

d)

Quick sort

95.

Câu 274: Cho dãy số : 3  1  6  0  5  4  8  2  9  7 và các bước sắp xếp sau:

Bước 1:   1  3  0  6  4  5  2  8  7  9

Bước 2:   0  1  3  6  2  4  5  8  7  9

Bước 3:   0  1  2  3  4  5  6  8  7  9

Bước 4:   0  1  2  3  4  5  6  7  8  9

Các bước trên dựa theo giải thuật sắp xếp nào?

 

.   

a)

Quick sort

b)

Merge sort

c)

Select sort

d)

Merge sort hai đường trực tiếp

96.

Câu 275: Giải thuật sau thực hiện việc gì trong phương pháp sắp xếp vun đống?

Procedure F(v: integer)

Begin

            n:=n+1;

            a[n]:=v;

            upheap(n);

end;

 

a)

Loại bỏ một phần tử ra khỏi cây

b)

Vun đống lại cho cây sau khi loại bỏ một phần tử

c)

Bổ sung một phần tử vào cây

d)

Vun đống cho cây sau khi bổ sung một phần tử

97.

Câu 276: Giải thuật sau thực hiện việc gì trong phương pháp sắp xếp vun đống?

Procedure Upheap(k:integer);

Begin"

         V:=a[k]; a[0]:=maxint;

         while a[k div 2] <= v do

                     begin  a[k]:= a[k div 2]; k:=k div 2;  end;

         a[k]:=v;

End;

 

   

a)

Vun đống cho cây sau khi loại bỏ phần tử

b)

Vun đống cho cây sau khi thêm một phần tử

c)

Loại bỏ một phần tử ra khỏi cây

d)

Bổ sung một phần tử vào cây

98.

Câu 277: Giải thuật sau thực hiện việc gì trong phương pháp sắp xếp vun đống?

Procedure Downheap(k:integer)

Label 0;

Begin

         v:=a[k];

         While k<= n div 2 do

                     begin j:=k*2;

                                 if a[j]<a[j+1] then j:=j+1;

                                 if v>=a[j] then goto 0;

                                 a[k]:=a[j]; k:=j;

                     end;"

         0: a[k]:=v;

End;

 

 

a)

Vun đống cho cây sau khi bổ sung phần tử

b)

Loại bỏ một phần tử ra khỏi cây

c)

Vun đống lại cho cây sau khi loại bỏ một phần tử

d)

Bổ sung một phần tử vào cây

99.

Câu 278: Giải thuật sau thực hiện việc gì trong phương pháp sắp xếp vun đống?

Function P: integer;

Begin

         P:=a[1];

         a[1]:=a[n];

         n: =n-1;

         Downheap(1);

End;

 

a)

Bổ sung một phần tử vào cây

b)

Loại bỏ một phần tử ra khỏi cây

c)

Vun đống cho cây sau khi bổ sung phần tử

d)

Vun đống lại cho cây sau khi loại bỏ một phần tử