wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử cuối kỳ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các xu hướng chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh là

a)

Đa cực

b)

Ba cực

c)

Hai cực

d)

Một cực

2.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Lấy phát triển kinh tế là trung tâm.

b)

Lấy phát triển chính trị là trung tâm.

c)

Lây phát triển văn hóa là trung tâm.

d)

Lấy phát triển tư tưởng là trung tâm.

3.

Một trong những biếu hiện của xu thế đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

a)

giải quyết mâu thuẫn bằng biện pháp hòa bình.

b)
  1. sự suy giảm sức mạnh tương đối của nước Mĩ.

c)
  1. sự hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn,

d)
  1. sự phát triển nhanh quan hệ thương mại quốc tế.

4.

Các nước sáng lập tố chức ASEAN gồm

a)
  1. Indônêxia, Malayxia, Philippin, Xingapo, Thái Lan.

b)
  1. Indônêxia, Malayxia, Xingapo, Mianma, Việt Nam.

c)
  1. Malayxia, Xingapo, Việt Nam, Lào, Thái Lan.

d)
  1. Inđônêxia, Malayxia, Thái Lan, Philippin, Brunây.

5.

Quốc gia nào dưới đây là một trong các thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm 1967?

a)

Việt nam

b)

Thái lan

c)

Nhật bản

d)

Mianma

6.

Nguyên nhân khách quan nào góp phần vào thẳng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ở Việt Nam

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

d)

Thắng lợi lớn của phát xít Đức.

7.

Trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, nhân dân Việt Nam giành chính quyền từ tay

a)

Phát xít Nhật

b)

Thực dân Pháp

c)

Vua Bảo Đại

d)

Thực dân Anh

8.

Một trong những thuận lợi của Việt Nam sau ngày cách mạng tháng Tám 1945 thành công là

a)

tình hình tài chính trống rỗng.

b)

quân đội được trang bị hiện đại.

c)

chỉ có hai triệu dân số biết chữ.

d)

đất nước được độc lập, tự do.

9.

Trong thu - đông năm 1950, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?

a)

Tiến hành chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

Tiến hành chiến dịch Việt Bắc.

c)

Tiến hành chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

Tiến hành chiến dịch Biên giới.

10.

Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là

a)

chú trọng đổi mới về chính trị.

b)

lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm.

c)

cải cách toàn diện trên lĩnh vực.

d)

kinh tế kể hoạch hóa tập trung.

11.

Nội dung xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Việt Nam thời kì Đổi mới là

a)
  1. dựa vào đối ngoại song phương làm nên tảng.

b)

thực hiện đối ngoại hướng vào các nước lớn.

c)
  1. thực hiện đối ngoại độc lập, tự chủ, rộng mở.

d)
  1. tập trung vào các đối tác chiến lược toàn diện.

12.

Trong đông - xuân 1953 - 1954, quân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước:

b)

Diệt quân Pháp ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Đánh đuổi phát xít Nhật và bọn tay sai

d)

Buộc quân Pháp phân tán lực lượng.

13.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) Là

a)

căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

b)
  1. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)
  1. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hô Chí Minh.

d)
  1. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của cả dân tộc Việt Nam.

14.

Về quận sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

Kí Hiệp định Giơnevơ.

c)

Kí Hiệp định Pari.

d)

Kí Tạm ước Việt - Pháp

15.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ có thủ đoạn mới là

a)

sử dụng chiến thuật thiết xa vận.

b)

mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.

c)
  1. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.

d)

sử dụng chiến thuật trực thăng vận.

16.

Lực lượng nào sau đầy giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn thể dân tộc trong thời kỷ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay?

a)

Mặt trận Tô quôc Việt Nam.

b)

Đảng Cộng Sản Việt Nam

c)

Giáo hội Phật giáo Việt Nam.

d)

Đội tuyển quốc gia Việt Nam.

17.

Sau thất bại ở Việt Bắc thu - đông năm 1947, thực dân Pháp buộc phải thay đối chiến lược chiến tranh ở Đông Dương như thê nào?

a)
  1. Chuyên từ đánh nhanh thăng nhanh sang đánh lâu dài

b)
  1. Chuyển sang cầu viện sự giúp đỡ của Mĩ về quân sự.

c)
  1. Chuyên từ đánh nhanh thăng nhanh sang đánh điểm.

d)
  1. Chuyên sang chiên lược chiên tranh xâm lươc kiêu mới.

18.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã

a)
  1. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á

b)
  1. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)
  1. tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)
  1. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

19.

Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

a)
  1. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ.

b)
  1. Hoàn thành nhiệm vụ đánh cho "Mỹ cút", đánh cho "Ngụy nhào".

c)
  1. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước.

d)

Tạo thời cơ thuận lợi đê nhân dân Việt Nam đánh cho "Ngụy nhào".

20.

Thái độ và hành động của Mỹ sau thất bại của quân đội Sài Gòn ở Đường 14 - Phước Long (6 - 1 - 1975) là

a)
  1. tăng viện trợ quân sự khẩn cấp cho chính quyền Sài Gòn.

b)
  1. tấn công quân sự và ngoại giao để đe dọa ta.

c)
  1. phối hợp với chính quyền Sài Gòn đưa quân đánh chiếm lại.

d)
  1. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa.

21.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về Tổng tiển công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Tiến công chiến lược năm 1972, Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

a)
  1. Tổ chức lực lượng và chỉ huy chiến dịch có bước phát triển mới.

b)
  1. Địa bàn hoạt động trên toàn miền Nam, trọng tâm là các đô thị.

c)
  1. Kết hợp tiến công và nổi dậy vào các cơ quan đầu não của địch.

d)

Tạo ra chuyển biến lực lượng có lợi cho cục diện kháng chiến.

22.

Cuối năm 1978, quân Pôn Pốt đã huy động nhiều sư đoàn bộ binh

a)
  1. chiềm đảo Hoàng Sa, thuộc chủ quyền của Việt Nam.

b)
  1. xâm lược toàn tuyến biên giới Tây Nam của Việt Nam.

c)
  1. tiên đánh Ninh Thuận, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam

d)
  1. tiền đánh Tây Nguyên, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam.

23.

Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc

a)

Một số huyện ở các tỉnh Lào Cai, Điện Biên.

b)

Khu vực biên giới thuộc tỉnh Cao Bằng.

c)

Khu vực địa bàn huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên (Hà Giang)

24.

Vê quản lý hành chính trên Biển Đông, Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982

a)

Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Tiến hành tổng tuyển cử trên cả nước và ở đảo.

c)

Tiến hành vận chuyển lương thực ra Hoàng Sa

d)

Tiến hành vận chuyên lương thực ra Trường Sa.

25.

Nội dung nào sau đây là chủ trương của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông

a)

Biện pháp hòa bình, tuân thủ luật pháp quốc tế.

b)

Xây dựng căn cứ hải quân để khẳng định chủ quyền

c)

Kiên quyết sử dụng các biện pháp quân sự cứng rắn.

d)

Đàm phán hòa bình, chia sẻ quyền lợi cho các bên.

26.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 - 1975 đến nay?

a)
  1. Đánh dấu chấm dứt thời kì thực dân hóa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

b)
  1. Mở ra kỉ nguyên độc lập, thông nhât và cả nước cùng đi lên chú nghĩa xã hội.

c)
  1. Góp phàn thúc đây hai nước Liên Xô và Mỹ đi đên châm dứt Chiên tranh lạnh.

d)
  1. Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.

27.

Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng nghệ thuật lãnh đạo của Đang Lao đọng Việt Nam trong các cuộc kháng chiên bảo vệ Tô quôc từ năm 1945 đên nay?

a)
  1. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ và xã hội chủ nghĩa.

b)
  1. Kết hợp khởi nghĩa quần chúng và tiến công của lực lượng vũ trang.

c)
  1. Năm vững tư tưởng chiên lược là phòng ngự và đánh thăng địch từ sớm.

d)
  1. Kêt hợp đầu tranh quân sự với đâu tranh chính trị, đâu tranh ngoại giao.

28.

Một trong những nội dung chính của đường lối đổi mới về kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 1986 - 1995 là

a)
  1. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)
  1. xây dựng Nhà nước pháp quyền của dân, do dận, vì dân.

c)
  1. hình thành cơ chế thị trường, phát triển kinh tế hoàng hóa.

d)
  1. chủ động hội nhập sâu rộng kinh tế khu vực và thể giới.

29.

Đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006 có nội dung nào sau đây

a)
  1. Ưu tiên phát triên các ngành, các lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)
  1. Cọi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

c)
  1. Đây mạnh xóa đói giảm nghèo trên cả nước, ưu tiên khu vực miên núi.

d)
  1. Phát triên các làng nghê thủ công truyền thông và trung tâm công nghiệp

30.

Thuận lợi cơ bản Việt Nam sẽ nhận được khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật.

b)

Khai thác có hiệu quả những tiềm năng của đất nước

c)

Ap dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

d)

Nhận được sự giúp đỡ của quốc tế.

31.

Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

không tiến hành mua các loại vũ khí.

b)

tránh xung đột quân sự trên biển Đông.

c)

gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.

d)

kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.

32.

Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đôi mới vê kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam trong giai đoạn đầu (1986 - 1995)?

a)
  1. Chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu và bao cấp.

b)
  1. Xây dựng một nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều quy mô, trình độ.

c)
  1. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)
  1. Hạn chê phát triển của quan hệ kinh tế đối ngoại để đảm bảo nền tự chủ.

33.

Về chính trị, trong thời kì Đổi mới, Việt Nam đã đạt được thành tựu tiêu biểu nào sau đây?

a)
  1. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)
  1. Xây dựng được mô hình Nhà nước chuyên chính vô sản.

c)
  1. Xóa bỏ chê độ phong kiên, xây dựng chê độ mới, dân chủ.

d)
  1. Thay đôi phương hướng tiên lên chủ nghĩa xã hội.

34.

Nhận xét nào không phù hợp về tâm quan trọng của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)
  1. Đôi mới tạo ra nhiêu cơ hội phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài

b)
  1. Đôi mới góp phân nâng cao vị thế, uy tín của Việt Nam trên trường quốc tê

c)
  1. Đổi mới cải thiện đáng kể đời sống nhân dân, tham gia xóa đói giảm nghèo.

d)
  1. Đổi mới tập trung về kinh tế, chưa chú trọng đến lĩnh vực xã hội, môi trường.

35.

Nội dụng nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đồi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)
  1. Đổi mới toàn diện, nhanh chóng, từ đổi mới chính trị đến đổi mới kinh tế.

b)
  1. Kiện quyết giữ gìn bản sắc văn hóa, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ đất nước.

c)
  1. Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dần.

d)
  1. Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, từng bước làm cho mục tiêu có hiệu quả.

36.

Tây Bắc không chỉ có vị trí chiến lược quan trọng ở miền Bắc Việt Nam mà còn đối với Đông Dương, do đó Pháp không thể bỏ lỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sau khi chọn vùng đồng bằng không được, Pháp quyết định lựa chọn vùng rừng núi Điện Biên Phủ để tiếp tục phiêu lưu quân sự.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đoạn tư liệu trên đề cập đến quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đoạn tư liệu trên phản ánh việc điều chỉnh kế hoạch Nava, Điện Biên Phủ bây giờ đã trở thành tâm điểm của kế hoạch Nava.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phương hướng chiến lược của bộ đội Việt Nam là tiến công ở hướng quan trọng tập trụng đông quân Pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phương hướng chiến lược khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung binh lực với chiếm đóng đất đai của Pháp trong kế hoạch Nava.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quân dân Việt Nam phải thực hiện cuộc tiến công quân Pháp ở đồng bằng Bắc Bộ để phá vỡ thế phòng ngự tạm thời của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đoạn tư liệu trên đề cập đến kế hoạch tác chiến của quân dân Việt Nam trong chiến lược đông - xuân 1953 - 1954.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nghị quyết trên của Đảng là nguyên nhân trực tiếp, có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi của phong trào Đồng khởi ở miền Nam 1959-1960.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nghị quyết trên của Đảng xác định con đường của cách mạng miền Nam là đấu tranh bạo lực, trong đó bạo Lực vũ trang là chủ yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nghị quyết trên của Đảng là một bước chuyển hướng chi đạo chiến lược quan trọng đối với cách mạng miền Nam từ đấu tranh hòa bình sang sử dụng bạo lực cách mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tự liệu trên phản ánh nội dung cơ bản Nghị quyết của Đảng là phát động khởi nghĩa giành chính quyền ở miền Nam Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Việt Nam tiên hành đổi mới đất nước trong bối cảnh đất nước đã bước vào kỷ nguyên vươn mình.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đổi mới là yêu cầu bức thiết của sự nghiệp cách mạng, là vấn đề có ý nghĩa sống còn vì đổi mới là nội dung trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

a)

Đúng

b)

Sai

50.
  1. Quan điểm đổi mới của Đảng là toàn diện trên nhiều lĩnh vực.

a)

Đúng

b)

Sai

51.
  1. Đoạn tư liệu trên phản ánh về bối cảnh của công cuộc Đổi mới ở nước ta từ 1986 đến nay

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xu hướng chung của đổi mới ở Việt Nam là cái mới từng bước được khẳng định.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quá trình đổi mới ở Việt Nam có sự đan xen giữa cái mới và cái cũ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đổi mới ở Việt Nam đã được khẳng định và thành công nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đổi mới ở Việt Nam là quá trình phát triển nhanh và áp đảo của cái mới.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thắng lợi của cuộc Tông tiến công và nối dậy Tết Mậu Thân năm 1968 đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ "đánh cho Mỹ cút".

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mỹ có sự thay đổi vai trò lực lượng tham chiến trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và "Việt Nam hóa chiến tranh".

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Từng bước "leo thang" chiến tranh nhưng từ năm 1968 Mỹ buộc phải "xuống thang" chiến tranh trên hai miền Nam - Bắc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Từ thực hiện chủ trương "Mỹ hóa" trong chiến tranh cục bộ, Mỹ buộc phải chuyển sang thực hiện chủ trương "phi Mỹ hóa" trong Việt Nam hóa chiến tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong suốt thời kì chống Mỹ, cứu nước, mặc dù miền Bắc vừa sản xuất vừa chống chiến tranh phá hoại nhưng sự chỉ viện cho miện Nạm không bị giảm sút.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Từ năm 1965, miền Bắo chuyển hướng kinh tế từ thời bình sang thời chiến, đảm bảo các mục tiêu của chủ nghĩa xã hội và nghĩa vụ hậu phương của các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Miền Bác không chỉ là hậu phương lớn của miền Nam mà còn là hậu phương trực tiếp của chiến trường Lào và campuchia

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Không thể nào có được thắng lợi của sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước nếu không có miền Bắc xã hội chủ nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một trong những thành công lớn về ngoại giao của Việt Nam năm 1995 là gia nhập tổ chức ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Việt Nam tích cực, chủ động mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới, triển khai các hoạt động hợp tác quốc phòng với các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ kinh tế quốc tế giúp Việt Nam tránh lệ thuộc vào một thị trường, một đối tác cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đoạn tư liệu thể hiện quan điểm của của Đảng về vấn đề hợp tác: "Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới".

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ngay khi tiến hành Đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam đã hoàn thiện lí luận về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là cương lĩnh chính trị đầu tiên trong lịch sử của Đảng Cộng sản Việt Nam, đặt cơ sở cho đổi mới đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thành tựu của công cuộc Đổi mới đã chứng minh đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam là đúng đắn và ngày càng được hoàn thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Một trong những ý nghĩa quan trọng về thành tựu của Đổi mới ở Việt Nam là không ngừng nâng cao vị thế và sức mạnh tổng hợp của quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Việt Nam đã đạt được nhiều thành công trong lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình ảnh, vị thê của Việt Nam được nâng cao trong quá trình hội nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quá trình hội nhập quốc tế đã giúp cộng đồng thế giới hiểu đầy đủ về Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Muốn hội nhập quốc tế, Việt Nam cần hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa và tự xây dụng các chuân mực, quy tắc ứng xử.

a)

Đúng

b)

Sai