wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NTHTMT

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Một cách tổng quát, hệ thống nhớ của máy tính có thể chia thành 2

nhóm, đó là:

a)

Bộ nhớ Cache và bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài và bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ trong và Bộ nhớ thiết bị

d)

Bộ nhớ trong và Bộ nhớ ngoài

2.

Liên quan đến bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có thể dùng điện để xoá thông tin trong PROM

b)

PROM là loại ROM có thể xoá và ghi (thông tin) lại nhiều lần

c)

EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi (thông tin) lại nhiều lần

d)

Có thể dùng điện để xoá thông tin trong EEPROM

3.

CPU trong máy tính John Von Neumann dựa vào...... (Instruction) tiếp

theo, đang chứa ở main memory, mà nó phải thực hiện. để biết được lệnh

a)

Thanh ghi bộ đếm chương trình

b)

Thanh ghi con trỏ chương trình

c)

Thanh ghi mã lệnh chương trình

d)

Thanh ghi địa chỉ lệnh chương trình

4.

Trong máy tính John Von Neumann, một chu kỳ lệnh gồm 3 bước chính,

đó là:

a)

Nhận lệnh từ main memory; Giải mã lệnh và Thực thi lệnh

b)

Nhận lệnh từ main memory, Giải mã lệnh và Ghi kết quả về lại main memory

c)

Giải mã lệnh; Thực thi lệnh và Ghi kết quả về lại memory

d)

Nhận lệnh từ main memory; Thực thi lệnh và Ghi kết quả về lại memory

5.

Hiện tượng phân mảnh (fragmentation) trên main memory có 2 tác động

tiêu cực với hệ thống: Gây lãng phí không lưu trữ của main memory và

ảnh hưởng đến tốc độ nạp.......... vào main memory

a)

Program

b)

Processor

c)

Process

d)

Thread

6.

Hiện tượng phân mảnh (fragmentation) trên main memory có thể gây

lãng phí không gian lưu trữ của nơi này. Trong khi đó, hiện tượng phân

mảnh trên đĩa không những lãng phí không gian lưu trữ của đĩa (disk) mà

còn làm chậm quá trình ghi/đọc............... ở nơi đây

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Chương trình

d)

Tiến trình

7.

Thuật toán nào sau đây KHÔNG phải là thuật toán “thay thế trang"

(Page Replacement)?

a)

First-In First-Out (FIFO

b)

First-Come First-Serve (FCFS)

c)

Least Recently Used (LRU)

d)

Most Recently Used (MRU)

8.

Thuật toán nào sau đây là thuật toán "thay thế trang" (Page

Replacement)?

a)

First-Come First-Serve (FCFS)

b)

Round Robin (RR)

c)

First-In First-Out (FIFO)

d)

Shortest Job First (SJF)

9.

Theo nguyên lý máy John Von Neumann, CPU nhận lệnh (Fetch

Instruction) từ main memory dựa vào giá trị của thanh ghi nào?

a)

Program Counter Register

b)

Instruction Counter Register

c)

Program Pointer Register

d)

Stack Pointer Register

10.

Với hệ điều hành, mục tiêu chính của đồng bộ hoá tiến trình (process

synchronization) là, đảm bảo sao cho khi có nhiều tiến trình đồng thời truy

cập đến tài nguyên chia sẻ, thi việc truy cập tài nguyên chia sẻ của tiến

trình này không cản trở việc truy cập của tiến trình kia; và ngăn chặn được

hiện tượng. ........dữ liệu do truy cập đồng thời gây ra.

a)

Không nhất quán (inconsistent)

b)

C. Không thể bảo vệ (cannot protect)

c)

Không thể cập nhật (unable to update)

d)

D. Không đồng bộ (asynchronous)

11.

Trong môi trường hệ điều hành đa tiến trình (Multi process), việc đồng

bộ hóa tiến trình là cần thiết, nó đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn

của dữ liệu, đồng thời tránh được nguy cơ xảy ra……... trong hệ thống và

những vấn đề đồng bộ hoá khác.

a)

A. Tắc nghẽn (Deadlock)

b)

B. Xung đột (Conflict)

c)

C. Tranh chấp (Disputes)

d)

D. Tình trạng tranh đoạt (Race Conditions)

12.

Trong môi trường hệ điều hành đa tiến trình (Multi process), việc đồng

bộ hoá tiến trình là cần thiết, nó đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn

của dữ liệu, đồng thời tránh được nguy cơ xảy ra……… trong hệ thống và

những vấn đề đồng bộ hoá khác

a)

A. Tắc nghẽn (Deadlock)

b)

B. Xung đột (Conflict)

c)

C. Tranh chấp (Disputes)

d)

D. Tình trạng tranh đoạt (Race Conditions)

13.

Liên quan đến vấn đề tổ chức "đồng bộ hoá tiến trình" (process

synchronization) của hệ điều hành, hệ điều hành chia các tiến trình trong

hệ thống thành 2 nhóm, đó là:

a)

A. Independent Process và Dependent Process

b)

B. Dependent Process và Cooperative Process

c)

C. Independent Process và Cooperative Process

d)

D. Preemptive Process và Non-Preemptive Process

14.

Cái nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của một hệ thống tập tin

(File System), trên thiết bị lưu trữ (storage device), của hệ điều hành?

a)

A. File System Structure

b)

B. File Allocation

c)

C. Data Processing

d)

D. Data Retrieval

15.

Trong môi trường mạng máy tính, người sử dụng, nếu được phép, thì

họ có thể truy cập, chia sẻ, v.v. các tập tin, thư mục được lưu trữ trên các ổ

đĩa của các máy tính khác nhau trên mạng. Điều này được hỗ trợ bởi loại

File system (hệ thống tập tin) nào?

a)

A. Common File System (CFS)

b)

B. Shared File System (SFS)

c)

C. Computer File System (CFS)

d)

D. Network File System (NFS)

16.

Trong các lệnh Assembly sau đây, hãy cho biết dòng lệnh nào sai?

a)

A. MOV AL, 10

b)

B. MOV AL, [SI]

c)

C. MOV AL, ES:[SI]

d)

D. MOV 400, BX

17.

Trong các lệnh Assembly sau đây, hãy cho biết dòng lệnh nào sai?

a)

A. Mov AL, 3

b)

B. Mov AL, BXC. Mov AL, [SI]

c)

C. Mov AL, [SI]

d)

D. Mov [SI], BX

18.

Trong hệ điều hành, thuật toán nào sau đây thuộc nhóm thuật toán lập

lịch CPU (điều phối tiến trình)?

a)

A. Last In First Out

b)

B. Short Remaining Time

c)

C. Least Recently Used

d)

D. First Come First Serve

19.

Thuật toán nào sau đây là thuật toán lập lịch CPU (CPU Scheduling)?

a)

A. Shortest Remaining Time (SRT)

b)

B. Most Recently Used (MRU)

c)

C. Least Recently Used (LRU)

d)

D. Optimal Page Replacement (OPR)

20.

Thuật toán nào sau đây KHÔNG phải là thuật toán “thay thế trang"

(Page Replacement)?

a)

A. First-In First-Out (FIFO)

b)

B. First-Come First-Serve (FCFS)

c)

C. Least Recently Used (LRU)

d)

D. Most Recently Used (MRU)

21.

Thuật toán nào sau đây là thuật toán “thay thế trang" (Page

Replacement)?

a)

A. First-Come First-Serve (FCFS)

b)

B. Round Robin (RR)

c)

C. First-In First-Out (FIFO)

d)

D. Shortest Job First (SJF)

22.

Địa chỉ của bảng trang trong bộ nhớ được chứa ở thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi con trỏ lệnh (Instruction Register)

b)

Thanh ghi con ngăn xếp (Stack Register)

c)

Thanh ghi bảng trang (Page Table Register)

d)

Thanh ghi cơ sở bảng trang (Page Table Base Register)

23.

heo nguyên lý máy John Von Neumann, khi cần truy xuất đến một ô

nhớ nào đó trên bộ nhớ, CPU sử dụng (hay sinh ra) loại địa chỉ ô nhớ nào?

a)

A. Địa chỉ Segment

b)

B. Địa chi Offset

c)

C. Địa chỉ Logic

d)

D. Địa chỉ Physical

24.

Theo nguyên lý máy John Von Neumann, CPU nhận lệnh (Fetch

Instruction) từ main memory dựa vào giá trị của thanh ghi nào?

a)

A. Program Counter Register

b)

B. Instruction Counter Register

c)

C. Program Pointer Register

d)

D. Stack Pointer Register

25.

Bên trong CPU của máy tỉnh John Von Neumann, có 3 đơn vị chức

năng chính, đó là:

a)

A. CU, ALU và MAR

b)

B. CU, ALU và MBR

c)

C. CU, ALU và MDR

d)

D. CU, ALU và REGISTER

26.

Máy tính John Von Neumann sử dụng thanh ghi mã lệnh (IR) để chứa:

a)

A. Địa chỉ của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

b)

B. Mã của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

c)

C. Độ lớn của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

d)

D. Kiểu (Type) của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

27.

Hạn chế chung của kỹ thuật bộ nhớ phân trang đơn và phân đoạn đơn

là gì?

a)

A. Nạp tất cả trang/đoạn của tiến trình vào main memory

b)

B. Chỉ nạp các trang/đoạn chỉnh của tiến trình vào main memory

c)

C. Nạp tất cả trang/đoạn của chương trình vào main memory

d)

D. Chỉ nạp các trang/đoạn chính của chương trình vào main memory

28.

Các tiến trình ở trạng thái Ready thì được bộ phận điều phối tiến trình

đưa ra vào Ready list. Trong khi đó, các tiến trình ở trạng thái Blocked thì

được đưa vào………………………

a)

A. Waiting list

b)

B. Suspend list

c)

C. Blocked list

d)

D. Running list

29.

Theo thuật toán điều phối tiến trình SJF, tiến trình được chọn để cấp

Processor là tiến trình có số đơn vị thời gian cần processor để thực thi là ít

nhất trong số các tiến trình đang ở danh sách…………. Thuật toán này làm

giảm đáng kể thời gian đợi………………của các tiến trình đợi thực thi.

a)

A. ready list; trung bình

b)

B. ready list; tối thiểu

c)

C. execution list; trung bình

d)

D. execution list: tối đa

30.

Bộ phận điều phối tiến trình của hệ điều hành có tên là Dispatcher.

Dispatcher đông vai trò quan trọng trong việc quản lý tài nguyên của hệ

thống và đảm bảo sự thực thì hiệu quả của các……………….....trên main

memory.

a)

A. Chương trình

b)

B. Tiến trình

c)

C. Tiểu trình

d)

D. Đoạn mã lệnh

31.

Lập lịch CPU, hay còn gọi là điều phối tiến trình, là một trong những

nhiệm vụ quan trọng của hệ điều hành. Hệ điều hành phải đưa ra quyết

định chính xác khi nào thì cho dừng tiến trình hiện tại để thu

hồi…………….. và khi có được……………….. thì cấp nó cho tiến trình nào

trong số các tiến trình đang ở trạng thái Ready (sẵn sàng)

a)

A. Logic Processor; Physical Processor

b)

B. Processor; Processor

c)

C. Memory space; Memory space

d)

D. Memory space; Processor

32.

Theo thuật toán điều phối tiến trình Round Robin, tiến trình được chọn

để cấp Processor là tiến trình ở đầu Ready list. Nhưng khi tiến trình sử

dụng đủ thời gian.................... bị thu hồi Processor. Khi đó, nếu tiến trình

chưa kết thúc thì bộ phận điều phối sẽ đưa tiền trinh về…………….. Ready

list để đợi được cấp Processor lần thứ 2, hay thứ 3, thứ 4, v.v.

a)

A. Quantum; Đầu

b)

A. Quantum; Đầu

c)

C. Đầu; Quantum

d)

D. Cuối; Quantum

33.

Hệ thống nhớ của máy tính có thể chia thành 2 nhóm chính nào?

a)

Bộ nhớ trong và Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong và Bộ nhớ thiết bị

c)

Bộ nhớ Cache và bộ nhớ ngoài

d)

Bộ nhớ ngoài và bộ nhớ ROM

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về bộ nhớ ROM?

a)

Có thể dùng điện để xoá thông tin trong EEPROM

b)

Có thể dùng điện để xoá thông tin trong PROM

c)

EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần

d)

PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần

35.

CPU trong máy tính John Von Neumann dựa vào thanh ghi nào để biết lệnh tiếp theo cần thực hiện?

a)

Thanh ghi con trỏ chương trình

b)

Thanh ghi bộ đếm chương trình

c)

Thanh ghi bộ đếm chương trình

d)

Thanh ghi mã lệnh chương trình

36.

Một chu kỳ lệnh trong máy tính John Von Neumann gồm 3 bước chính nào?

a)

Giải mã lệnh, Thực thi lệnh và Ghi kết quả về lại memory

b)

Nhận lệnh từ main memory, Thực thi lệnh và Ghi kết quả về lại memory

c)

Nhận lệnh từ main memory, Giải mã lệnh và Ghi kết quả về lại main memory

d)

Nhận lệnh từ main memory, Giải mã lệnh và Thực thi lệnh

37.

Hiện tượng phân mảnh trên main memory gây ảnh hưởng đến tốc độ nạp cái gì vào main memory?

a)

Processor

b)

Thread

c)

Process

d)

Program

38.

Hiện tượng phân mảnh trên đĩa (disk) làm chậm quá trình gì?

a)

Chương trình

b)

Tiến trình

c)

Tập tin

d)

Thư mục

39.

Thuật toán nào sau đây KHÔNG phải là thuật toán thay thế trang (Page Replacement)?

a)

Least Recently Used (LRU)

b)

(FCFS)

c)

(FIFO)

d)

Most Recently Used (MRU)

40.

Thành phần nào KHÔNG phải là của một hệ thống tập tin trên thiết bị lưu trữ?

a)

File System Structure

b)

Data Retrieval

c)

Data Processing

d)

File Allocation

41.

Loại File system nào hỗ trợ truy cập và chia sẻ tập tin trên mạng máy tính?

a)

Common File System (CFS)

b)

Network File System (NFS)

c)

Computer File System (CFS)

d)

Shared File System (SFS)

42.

Trong thuật toán điều phối tiến trình SJF, tiêu chí nào được sử dụng để chọn tiến trình cấp phát CPU?

a)

Tiến trình sử dụng nhiều bộ nhớ nhất

b)

Tiến trình có độ ưu tiên cao nhất

c)

Tiến trình đến sớm nhất

d)

Tiến trình có số đơn vị thời gian cần processor để thực thi là ít nhất

43.

Bộ phận nào của hệ điều hành đóng vai trò điều phối tiến trình?

a)

Loader

b)

Compiler

c)

Linker

d)

Dispatcher

44.

Thuật toán nào sau đây thuộc nhóm thuật toán lập lịch CPU?

a)

Short Remaining Time

b)

Last In First Out

c)

First Come First Serve

d)

Least Recently Used

45.

Thuật toán nào sau đây là thuật toán thế trang?

a)

Round Robin (RR)

b)

(FIFO)

c)

(FCFS)

d)

Shortest Job First (SJF)

46.

Địa chỉ của bảng trang trong bộ nhớ được chứa ở thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi cơ sở bảng trang (Page Table Base Register)

b)

Thanh ghi con trỏ lệnh (Instruction Register)

c)

Thanh ghi bảng trang (Page Table Register)

d)

Thanh ghi con ngăn xếp (Stack Register)

47.

Bên trong CPU của máy tính John Von Neumann, có 3 đơn vị chức năng chính, đó là:

a)

CU, ALU và MBR

b)

CU, ALU và MAR

c)

CU, ALU và MDR

d)

CU, ALU và REGISTER

48.

Máy tính John Von Neumann sử dụng thanh ghi mã lệnh (IR) để chứa:

a)

Kiểu (Type) của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

b)

Địa chỉ của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

c)

Độ lớn của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

d)

Mã của lệnh vừa được nhận (Fetch) về từ main memory

49.

Hạn chế chung của kỹ thuật bộ nhớ phân trang đơn và phân đoạn đơn là gì?

a)

Chỉ nạp các chỉnh của tiến trình vào main memory

b)

Nạp tất cả của tiến trình vào main memory

c)

Nạp tất cả của chương trình vào main memory

d)

Chỉ nạp các chính của chương trình vào main memory

50.

Các tiến trình ở trạng thái Blocked thì được đưa vào danh sách nào?

a)

Suspend list

b)

Waiting list

c)

Blocked list

d)

Running list

51.

Theo thuật toán điều phối tiến trình SJF, thuật toán này làm giảm đáng kể thời gian nào?

a)

ready tối thiểu

b)

execution trung bình

c)

ready trung bình

d)

execution list: tối đa

52.

Bộ phận điều phối tiến trình của hệ điều hành có tên là Dispatcher đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài nguyên của hệ thống và đảm bảo sự thực thi hiệu quả của:

a)

Đoạn mã lệnh

b)

Chương trình

c)

Tiểu trình

d)

Tiến trình

53.

Theo thuật toán điều phối tiến trình Round Robin, tiến trình nào được chọn để cấp Processor?

a)

Tiến trình có thời gian chờ lâu nhất

b)

Tiến trình ở cuối Ready list

c)

Tiến trình ở đầu Ready list

d)

Tiến trình có thời gian chờ ngắn nhất

54.

Trong quá trình điều phối tiến trình, điều gì xảy ra khi tiến trình chưa kết thúc nhưng đã sử dụng hết thời gian được cấp?

a)

Tiến trình bị hủy bỏ hoàn toàn

b)

Tiến trình được chuyển sang trạng thái chờ vô thời hạn

c)

Tiến trình được ưu tiên cấp Processor ngay lập tức

d)

Tiến trình được đưa vào Ready list để đợi cấp Processor lần sau

55.

Chức năng cơ bản của CPU trong máy tính John Von Neumann là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của toàn hệ thống và xử lý dữ liệu

b)

Thực thi các phép tính đại số và logic

c)

Giao tiếp với người dùng

d)

Lưu trữ dữ liệu và chương trình

56.

Cặp thanh ghi nào có tầm quan trọng trong quá trình thực thi chương trình của máy tính sử dụng vi xử lý Intel?

a)

AX:BX

b)

SP:BP

c)

DS:ES

d)

CS:IP

57.

Mối quan hệ giữa Lỗi trang (Page Fault) và Thay thế trang (Page Replacement) là gì?

a)

Lỗi trang là một phần của bộ nhớ ảo và Thay thế trang là một phần của bộ nhớ vật lý

b)

Lỗi trang xảy ra khi trang không có trong bộ nhớ và Thay thế trang là quá trình thay thế trang khi xảy ra lỗi trang

c)

Lỗi trang và Thay thế trang là hai khái niệm hoàn toàn độc lập

d)

Lỗi trang là quá trình thay thế trang và Thay thế trang xảy ra khi trang không có trong bộ nhớ

58.

Sự khác biệt chính giữa một phần tử trong PCT (Page Table) sử dụng trong kỹ thuật bộ nhớ phân trang (đơn) và một phần tử trong PCT sử dụng trong mô hình bộ nhớ ảo (trên cơ sở kỹ thuật bộ nhớ phân trang) là gì?

a)

Phân trang sử dụng chỉ mục trang, bộ nhớ ảo sử dụng số trang

b)

Phân trang quản lý các trang cố định, bộ nhớ ảo quản lý các trang động

c)

Phân trang chỉ chứa thông tin về trang, bộ nhớ ảo chứa thêm thông tin ánh xạ giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ thực

d)

Phân trang chứa thông tin về địa chỉ vật lý, bộ nhớ ảo chứa thông tin về địa chỉ logic

59.

Điểm khác nhau chính giữa Tài nguyên thật và Tài nguyên ảo do hệ điều hành quản lý là gì?

a)

Tài nguyên thật là tài nguyên tĩnh, Tài nguyên ảo là tài nguyên động

b)

Tài nguyên thật là tài nguyên hệ thống, Tài nguyên ảo là tài nguyên người dùng

c)

Tài nguyên thật là phần mềm, Tài nguyên ảo là phần cứng

d)

Tài nguyên thật là phần cứng thực sự như CPU, RAM; Tài nguyên ảo là tài nguyên ảo hóa để tối ưu sử dụng tài nguyên thật

60.

Hạn chế chung của kỹ thuật phân trang đơn (paging) bộ nhớ và phân đoạn đơn (segmentation) bộ nhớ là gì?

a)

Phân trang gây phân mảnh bên ngoài, phân đoạn gây phân mảnh bên trong

b)

Phân trang gây phân mảnh bên trong, phân đoạn gây phân mảnh bên ngoài

c)

Phân trang gây phân mảnh bên trong, phân đoạn gây phân mảnh bên ngoài

d)

Cả hai đều yêu cầu phần cứng đặc biệt

61.

rong ngữ cảnh của hệ điều hành, điều gì phân biệt giữa điều phối độc quyền và điều phối không độc quyền?

a)

Điều phối độc quyền chỉ áp dụng cho hệ thống đơn nhiệm, điều phối không độc quyền cho hệ thống đa nhiệm

b)

Điều phối độc quyền cho phép thu hồi CPU từ tiến trình, điều phối không độc quyền yêu cầu tiến trình tự nguyện nhường CPU

c)

Điều phối độc quyền ưu tiên tiến trình có độ ưu tiên cao, điều phối không độc quyền không xét đến độ ưu tiên

d)

Điều phối độc quyền không gây ra overhead, điều phối không độc quyền luôn gây ra overhead

62.

Sự khác biệt chính giữa Preemptive Scheduling và Non Preemptive Scheduling trong lập lịch CPU là gì?

a)

Preemptive Scheduling không gây overhead, Non Preemptive Scheduling luôn gây overhead

b)

Preemptive Scheduling chỉ dùng cho hệ thống thời gian thực, Non Preemptive Scheduling cho hệ thống thông thường

c)

Preemptive Scheduling luôn công bằng, Non Preemptive Scheduling luôn không công bằng

d)

Preemptive Scheduling thích hợp cho đa nhiệm, Non Preemptive Scheduling thích hợp cho hệ thống đơn giản

63.

Trong thuật toán Round Robin (RR), yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là input?

a)

Thời gian lượng tử

b)

Thời gian lượng tử

c)

Thời gian chạy của tiến trình

d)

Thời gian chạy của tiến trình

64.

Ưu điểm chính của thuật toán lập lịch Round Robin (RR) là gì?

a)

Không gây ra overhead

b)

Luôn tối ưu hóa thời gian chờ

c)

Đơn giản và công bằng

d)

Dễ dàng dự đoán thời gian hoàn thành

65.

Thuật toán Round Robin (RR) có nhược điểm nào?

a)

Không gây ra quá tải

b)

Không tối ưu cho thời gian chờ và thời gian quay vòng

c)

Luôn tối ưu cho thời gian chờ

d)

Luôn công bằng

66.

Đâu là một ưu điểm của thuật toán Shortest Job First (SJF)?

a)

Dễ thực hiện trong hệ thống thời gian thực

b)

Không gây ra cho các tiến trình có thời gian chạy dài

c)

Không tối ưu cho các hệ thống có tải không đồng nhất

d)

Giảm thiểu thời gian chờ và thời gian quay vòng trung bình

67.

Input nào sau đây KHÔNG phải là input của thuật toán Shortest Job First (SJF)?

a)

Thời gian vào hệ thống của từng tiến trình

b)

Thứ tự ưu tiên của tiến trình

c)

Thời gian chạy của từng tiến trình

d)

Tập các tiến trình cần được lập lịch

68.

Thuật toán SJF ưu tiên tiến trình nào?

a)

Tiến trình đến trước

b)

Tiến trình có thời gian chạy dài nhất

c)

Tiến trình có thời gian chạy ngắn nhất

d)

Tiến trình đến sau cùng