wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM BÀI 1, TRẮC NGHIỆM BÀI 2

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của các loài sinh vật là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

DNA.

c)

RNA.

d)

nucleic acid.

2.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo phân tử DNA?

a)

A. Adenine.

b)

B. Thymine.

c)

C. Uracil.

d)

D. Cytosine.

3.

Gene là gì?

a)

Gene là một đoạn RNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.

b)

Gene là một đoạn RNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử DNA.

c)

Gene là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử DNA.

d)

Gene là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.

4.

Sự tái bản DNA xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Lục lạp, trung thể, ti thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Lục lạp, nhân, trung thể.

d)

Nhân, trung thể, ti thể.

5.

Trong chu kì tế bào, sự tái bản DNA trong nhân tế bào diễn ra ở

a)

pha G1 của kì trung gian.

b)

pha G2 của kì trung gian.

c)

pha S của kì trung gian.

d)

pha M của chu kì tế bào.

6.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế tái bản DNA là

a)

trong hai phân tử DNA mới hình thành, một DNA giống DNA mẹ, còn DNA kia có cấu trúc đã thay đổi.

b)

hai DNA mới hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

c)

Trong hai phân tử DNA mới hình thành, mỗi DNA gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự tái bản xảy ra trên 2 mạch của DNA theo 2 hướng ngược chiều nhau.

7.

Trong quá trình tái bản DNA, mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn Okazaki. Sau đó, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzyme

a)

RNA – polymerase.

b)

DNA – gyrase.

c)

DNA – ligase.

d)

DNA – polymerase.

8.

Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 DNA con giống nhau về đặc điểm nào về vị trí

a)

DNA có 2 mạch.

b)

sự kết cặp đặc hiệu A – T và G – C.

c)

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

DNA được cấu tạo từ các loại nucleotide.

9.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA – polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzyme ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ enzyme topoisomerase, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

10.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

a)

vận chuyển amino acid đến ribosome.

b)

kết hợp với protein tạo nên ribosome.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

11.

Trong quá trình tổng hợp protein, phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển amino acid?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

12.

Phân tử tham gia cấu tạo ribosome là

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

13.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

14.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

DNA và RNA.

15.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

ligase.

d)

helicase.

16.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gen liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U.

b)

C.

c)

G.

d)

T.

17.

Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5’TAG3’ thì codon tương ứng trên mRNA là

a)

3’CUA5’

b)

3’AUC5’

c)

5’UGA3’

d)

5’TAG3’

18.

Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3’ATG5’ thì bộ ba tương ứng trên phân tử mRNA được phiên mã từ gen này là

a)

3’TAC5’

b)

5’TAC3’

c)

5’UAC3’

d)

3’UAC5’

19.

Một đoạn mạch đơn của gene có trình tự nucleotide là: 5’…AGATTCAG…3’. Trình tự nucleotide trong phân tử mRNA như thế nào, nếu biết chiều phiên mã là từ trái qua phải?

a)

5’…AGAUUCAAG…3’.

b)

5’…UCUAAGUUC…3’.

c)

3’…AGAUUCAAG…5’.

d)

3’…UCUAAGUUC…5’.

20.

Bộ ba mở đầu trên mRNA là

a)

5’UAA3’

b)

5’AUG3’

c)

5’AAG3’

d)

5’UAG3’

21.

Các bộ ba không mã hóa cho amino acid nào là

a)

5’AUG3’, 5’UGA3’, 5’UAG3’.

b)

5’AUU3’, 5’UAA3’, 5’UAG3’.

c)

5’AUG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’.

d)

5’UGA3’, 5’UAA3’, 5’UAG3’.

22.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là

a)

A. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

b)

B. tất cả các loài sinh vật dùng chung một bộ mã di truyền.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một loại amino acid.

d)

D. một bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid.

23.

Mã di truyền có tính thoái hóa, nghĩa là

a)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

b)

tất cả các loài sinh vật dùng chung một bộ mã di truyền.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một loại amino acid.

d)

ba bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid.

24.

Ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

Alanine.

b)

Glutamine.

c)

Formyl methionine.

d)

Methionine.

25.

Ở vi khuẩn, amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là

a)

Methionine.

b)

Valine.

c)

Formyl methionine.

d)

Alanine.

26.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Protein.

b)

mRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA và protein.

27.

Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa amino acid?

a)

Phiên mã tổng hợp tRNA.

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Tái bản DNA.

d)

Dịch mã.

28.

Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

Protein.

29.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

Tổng hợp phân tử RNA.

c)

Tái bản DNA.

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

30.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

31.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Phức hợp tRNA – amino acid.

b)

Ribosome.

c)

mRNA.

d)

Gene.

32.

Giai đoạn hoạt hóa amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

Ribosome.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Lưới nội chất.

33.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?

a)

Nhân.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome.

d)

Bộ máy Golgi.

34.

Anticodon nào sau đây bổ sung với codon 5’AGC3’?

a)

3’GCU5’

b)

3’GCT5’

c)

3’UCG5’

d)

3’TCG5’

35.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa amino acid isoleucine, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là

a)

3’GAU5’

b)

3’GUA5’

c)

5’AUC3’

d)

3’UAG5’

36.

Trong quá trình dịch mã, polysome có vai trò

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

tăng hiệu suất tổng hợp ribosome.

c)

tổng hợp các protein khác loại.

d)

tăng hiệu suất tổng hợp RNA.

37.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A – T, G – C và ngược lại thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

a)

(6) Quá trình tái bản DNA.

b)

(2) Quá trình phiên mã.

c)

(1) Phân tử DNA mạch kép.

d)

(4) Quá trình dịch mã.

e)

(3) Phân tử mRNA.

38.

Điều hòa biểu hiện gene là quá trình điều chỉnh

a)

dịch mã.

b)

lượng sản phẩm của gene.

c)

phiên mã.

d)

hoạt động tái bản DNA.

39.

Sự điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở mức độ nào?

a)

A. Phiên mã.

b)

B. Dịch mã.

c)

C. Tái bản DNA.

d)

D. Sau dịch mã.

40.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactose làm bất hoạt protein nào sau đây?

a)

Protein lac Z.

b)

Protein lac A.

c)

Protein ức chế.

d)

Protein lac Y.

41.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Các gene cấu trúc Z, Y, A quy định tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Vùng khởi động (P) là nơi RNA – polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Gene điều hòa I quy định tổng hợp protein ức chế.

d)

Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết và làm ngăn cản sự phiên mã.

42.

Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của operon lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactose.

b)

Khi môi trường không có lactose.

c)

Khi có hoặc không có lactose.

d)

Khi môi trường có lactose.

43.

Theo mô hình operon lac ở vi khuẩn E. coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì gene điều hòa I bị khóa.

c)

Vì nó không được tổng hợp ra nữa.

d)

Vì nó bị phân hủy khi có lactose.

44.

Ở operon lac của vi khuẩn E. coli, protein ức chế do gene điều hòa tổng hợp có chức năng

a)

Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

b)

Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gene cấu trúc.

c)

Gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

45.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose.

b)

3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose.

c)

1 phần tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene Z, Y, A.

d)

3 phần tử mRNA tương ứng với 3 gene Z, Y, A.

46.

Đột biến gene là sự biến đổi

a)

cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotide.

b)

kiểu hình để thích nghi với điều kiện môi trường.

c)

cấu trúc DNA liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của tế bào.

d)

cấu trúc của tế bào.

47.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang gene đột biến chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

b)

cá thể mang gene đột biến được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự thay đổi của môi trường.

d)

cá thể có kiểu hình khác so với các cá thể khác trong quần thể.

48.

Trong quần thể thực vật, allele A bị đột biến thành allele a. Thể đột biến là

a)

cá thể mang kiểu gene AA.

b)

cá thể mang kiểu gene Aa.

c)

cá thể mang kiểu gene aa.

d)

cá thể mang kiểu gene Aa và aa.

49.

Ở một loài thực vật, allele A bị đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B. Đột biến mới gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đột biến?

a)

A. Aabb, AaBB.

b)

B. AABB, Aabb.

c)

C. AABB, aabb.

d)

D. aaBB, AAbb.

50.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Một số loài thú thay đổi màu sắc và độ dày lông theo mùa.

c)

Cây sồi rụng lá vào mùa thu, ra lá non vào mùa xuân.

d)

Số lượng hồng cầu trong máu người tăng khi đi lên núi cao.

51.

Tần số đột biến ở một gene phụ thuộc vào:

a)

(2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(3), (4)

d)

(2), (3)

52.

Tính chất của đột biến gene là

a)

xuất hiện đồng loạt, có định hướng.

b)

xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng.

c)

thường làm biến đổi kiểu hình.

d)

không có lợi.

53.

Dạng đột biến điểm nào sau đây được phát sinh do sự bắt cặp không theo nguyên tắc bổ sung hoặc base dạng hiếm trong quá trình tái bản DNA?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

54.

Câu 10. Sơ đồ minh họa tác động gây đột biến của 5–Brom Uracil (5–BU) là:

a)

5–BU thay thế cho T và bắt cặp với G trong quá trình nhân đôi ADN

b)

5–BU thay thế cho A và bắt cặp với T trong quá trình phiên mã

c)

5–BU thay thế cho G và bắt cặp với C trong quá trình nhân đôi ADN

d)

5–BU thay thế cho C và bắt cặp với G trong quá trình phiên mã

55.

Allele M bị đột biến điểm thành allele m. Theo lí thuyết, allele M và allele m

a)

chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.

b)

luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau.

c)

có thể có tỉ lệ (A + T) / (G + C) bằng nhau.

d)

luôn có chiều dài bằng nhau.

56.

Trong tiến hóa, vai trò của đột biến gene là

a)

có thể làm cho loài bị diệt vong.

b)

tạo nguyên liệu cho chọn lọc.

c)

phát sinh allel có lợi cho sinh vật.

d)

cung cấp đột biến trung tính.

57.

Đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid lại không bị thay đổi do

a)

mã di truyền là mã bộ ba.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền có tính phổ biến.

d)

mã di truyền có tính thoái hóa.

58.

Vì sao phần lớn đột biến gene có hại nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?

a)

Gene đột biến có thể có hại trong tổ hợp gene này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ hợp gene khác.

b)

Tần số đột biến gene trong tự nhiên rất nhỏ nên tác hại của đột biến gene là không đáng kể.

c)

Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gene có hại.

d)

Đột biến gene luôn tạo ra kiểu hình mới.

59.

Mức độ có hại hay có lợi của gene đột biến phụ thuộc vào

a)

môi trường sống và tổ hợp gene.

b)

tần số phát sinh đột biến.

c)

số lượng cá thể trong quần thể.

d)

tỉ lệ dục, cái trong quần thể.

60.

Gene A dài 0,408 μm bị đột biến điểm tự do. Khi gene A tái bản một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nucleotide tự do. Đột biến gene thuộc dạng

a)

thêm 1 cặp nucleotide.

b)

mất 1 cặp nucleotide.

c)

thêm 2 cặp nucleotide.

d)

mất 2 cặp nucleotide.

61.

Một gene có 3600 liên kết hydrogen bị đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide tạo thành allele mới. Allele mới có số nucleotide không đổi nhưng có 3601 liên kết hydrogen. Dạng đột biến là

a)

Mất 1 cặp A – T.

b)

Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C.

c)

Mất 1 cặp G – C.

d)

Thay thế 1 cặp G – C bằng 1 cặp A – T.

62.

Gene B có 390 G và có tổng số liên kết hydrogen là 1670. Gene này bị đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một nucleotide khác, trở thành gene b. Gene b nhiều hơn gene B một liên kết hydrogen. Số nucleotide mỗi loại của gene b là

a)

A. A = T = 250 ; G = C = 390.

b)

B. A = T = 251 ; G = C = 389.

c)

C. A = T = 610 ; G = C = 390.

d)

D. A = T = 249 ; G = C = 391.

63.

Một gene có 4800 liên kết hydrogen và A/G = 1/2, bị đột biến thành allele mới có 4801 liên kết hydrogen. Số nucleotide mỗi loại của gene đột biến là

a)

A = T = 601, G = C = 1199.

b)

A = T = 600, G = C = 900.

c)

A = T = 598, G = C = 1202.

d)

A = T = 599, G = C = 1201.

64.

Gene A dài 408 nm có 20% Adenine. Gene A bị đột biến thành gene a ở dạng thay thế một cặp G – C bằng một cặp A – T. Số nucleotide loại Guanine của gene a là bao nhiêu?

a)

A. A = T = 480 ; G = C = 720.

b)

B. A = T = 491 ; G = C = 721.

c)

C. A = T = 719 ; G = C = 481.

d)

D. A = T = 481 ; G = C = 719.

65.

Đột biến là gì?

a)

A. Sự tổ hợp lại vật liệu di truyền của bố và mẹ.

b)

B. Sự thay đổi trong cấu trúc hoặc số lượng của vật liệu di truyền.

c)

C. Sự biến đổi vật chất duy truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử DNA hoặc cấp độ tế bào NST

d)

D. Sự trao đổi chất giữa các tế bào.

66.

Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn.

b)

thêm, mất và thay thế một cặp nucleotide.

c)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi.

d)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên là bội số của đơn bội.

67.

Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra, đảo ngược 180° và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến

a)

chuyển đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

mất đoạn.

68.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít ảnh hưởng nhất đến sức sống thể đột biến là

a)

A. đảo đoạn.

b)

B. chuyển đoạn.

c)

C. mất đoạn.

d)

D. lặp đoạn.

69.

Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

70.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể được ứng dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác là

a)

mất đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

chuyển đoạn.

71.

Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng

a)

lặp đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

mất đoạn nhỏ.

72.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzyme amylase ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đảo đoạn.

73.

Đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 allele của một gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

74.

Một nhiễm sắc thể có trình tự các gene là ABCDEFG.HI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gene là CDEF.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

75.

Ở một loài, nhiễm sắc thể số 1 có trình tự sắp xếp các gene: ABCD.EGH. Sau khi bị đột biến, nhiễm sắc thể này có cấu trúc ABCD.EGHK. Đây là dạng đột biến

a)

đột biến gene.

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

d)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

76.

Trình tự các gene trên nhiễm sắc thể số 2 ở ruồi giấm là ABFE.HGCDIK. Người ta phát hiện 1 cá thể trên nhiễm sắc thể số 2 có trình tự các gene là ABFE.DCGHIK. Đây là kết quả của

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

77.

Có 3 nòi ruồi giấm ở 3 vùng địa lí khác nhau. Phân tích nhiễm sắc thể số 2 thấy trình tự các gene: Nòi 1: ABFEDCGHIK ; Nòi 2: ABFEDCFGHIK ; Nòi 3: ABFEHGCDIK. Biết nòi 3 là dạng gốc và đây là kết quả của đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể. Trình tự phát sinh các nòi đó là

a)

3 – 1 – 2.

b)

3 – 2 – 1.

c)

2 – 3 – 1.

d)

1 [] 3 – 2.

78.

Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gene tiền ung thư bị đột biến khiến chúng hoạt động quá mức tạo ra quá nhiều sản phẩm của gene. Những loại đột biến nào sau đây có thể làm cho một gene bình thường (gene tiền ung thư) trở thành gene ung thư?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

79.

Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

a)

cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.

b)

quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

c)

quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.

d)

sự phân li không bình thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể ở kì sau phân bào.

80.

Đột biến lệch bội là đột biến làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở

a)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể của tế bào soma.

c)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể của tế bào sinh dục.

81.

Sự kiện nào sau đây làm phát sinh thể đột biến lệch bội?

a)

Sự không hình thành thoi phân bào trong quá trình phân bào giảm phân.

b)

Sự nhân đôi không bình thường của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong kì sau của giảm phân.

d)

Sự không phân li của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

82.

Một tế sinh vật có tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều thừa một nhiễm sắc thể so với các cặp nhiễm bình thường được gọi là

a)

thể tam bội.

b)

thể một nhiễm.

c)

thể ba nhiễm.

d)

thể khuyết nhiễm.

83.

Tất cả các cặp nhiễm sắc thể của hợp tử 2n không phân li ở lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra

a)

thể tứ bội.

b)

thể tam bội.

c)

thể lưỡng bội.

d)

thể khảm.

84.

Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến biến đổi số lượng nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Hội chứng Klinefelter.

b)

Hội chứng Down.

c)

Bệnh máu hồng cầu hình liềm.

d)

Bệnh máu màu.

85.

Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người do gene đột biến lặn gây nên?

a)

Hội chứng Klinefelter.

b)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.

c)

Bệnh bạch tạng.

d)

Hội chứng Turner.

86.

Hội chứng Down là dạng đột biến

a)

thiếu một nhiễm sắc thể số 21.

b)

thừa một nhiễm sắc thể 21.

c)

thừa một nhiễm sắc thể số 23.

d)

thiếu một nhiễm sắc thể 23.

87.

Hội chứng Turner ở người là dạng đột biến lệch bội thuộc dạng

a)

2n – 1.

b)

2n + 1.

c)

2n – 2.

d)

2n + 1.

88.

Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba nhiễm?

a)

Hội chứng Down.

b)

Bệnh phenylketone niệu.

c)

Hội chứng Turner.

d)

Bệnh ung thư vú.

89.

Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do

a)

cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.

b)

một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không được nhân đôi.

c)

thoi phân bào không được hình thành.

d)

cặp nhiễm sắc thể tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân.

90.

Câu 29.

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4).

91.

Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng đa bội cùng nguồn lệ thường được áp dụng đối với những loại cây nào sau đây?

a)

Nho, dưa hấu.

b)

Cà phê, ngô.

c)

Điều, đậu tương.

d)

Lúa, lạc.

92.

Loại đột biến nào sau đây thường làm tăng số lượng allele của một gen trong tế bào?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến lệch bội.

c)

Đột biến gen.

d)

Đột biến đa bội.

93.

Một cơ thể sinh vật có 2 bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là

a)

Thể đa bội cùng nguồn.

b)

Thể đa bội khác nguồn.

c)

Thể lẻ bội.

d)

Thể bốn nhiễm.

94.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra bởi lai xa và đa bội hóa?

a)

Thể song nhị bội.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba nhiễm.