wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về gia công quốc tế

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong hoạt động gia công quốc tế:

a)

Bên đặt gia công phải bàn giao tất cả yếu tố đầu vào (máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu) để bên nhận gia công sản xuất

b)

Bên đặt gia công phải bàn giao hàng mẫu và tất cả yếu tố đầu vào (máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu) để bên nhận gia công sản xuất

c)

Bên đặt gia công có thể không phải bàn giao tất cả các yếu tố đầu vào (máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu) nếu bên nhận gia công có hoặc có thể thực hiện với chi phí phù hợp

d)

Bên đặt gia công chỉ phải chi trả thù lao là sức lao động sản xuất ra sản phẩm

2.

Phát biểu nào đúng trong gia công quốc tế:

a)

Bên đặt gia công phải làm thủ tục nhập khẩu cho bên nhận gia công

b)

Bên đặt gia công phải làm cả thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu hàng đã gia công cho bên nhận gia công

c)

Bên nhận gia công phải làm thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công hoàn thiện cho bên đặt gia công.

d)

Bên nhận gia công sẽ làm thủ tục nhập khẩu hàng của bên đặt gia công và thực hiện xuất khẩu sản phẩm gia công hoàn thiện cho bên đặt gia công.

3.

Gia công quốc tế nhiều bên là:

a)

Gia công quốc tế có một bên đặt gia công, nhiều bên nhận gia công

b)

Gia công quốc tế có nhiều bên đặt gia công, một bên nhận gia công

c)

Gia công quốc tế có nhiều bên đặt gia công, nhiều

d)

Gia công quốc tế có một bên đặt gia công, một bên nhận gia công, một bên môi giới

4.

Gia công khoán là:

a)

Bên nhận gia công sẽ nhận được một khoản thu nhập là khoản tiền khoán và chi phí phát sinh nếu có của bên đặt gia công cho việc gia công sản phẩm theo yêu cầu. Bên nhận gia công sẽ tự tổ chức, quản lý chi phí gia công để tạo ra sản phẩm gia công.

b)

Bên nhận gia công sẽ nhận được một khoản thu nhập cố định và chênh lệch tỷ giá hối đoái. Bên nhận gia công sẽ tự tổ chức, quản lý chi phí gia công để tạo ra sản phẩm gia công.

c)

Bên nhận gia công sẽ nhận được một khoản thu nhập là khoản tiền khoán của bên

đặt gia công cho việc gia công sản phẩm theo yêu cầu. Bên nhận gia công sẽ tự tổ

chức, quản lý chi phí gia công để tạo ra sản phẩm gia công

d)

Bên nhận gia công sẽ nhận được một khoản tiền khoán. Bên nhận gia công sẽ phải

được bên đặt gia công phê duyệt phương án tổ chức, quản lý chi phí gia công để tạo

ra sản phẩm gia công

5.

Gia công thực chi là:

a)

Bên đặt gia công chỉ thanh toán những chi phí thực tế theo quy định của hợp đồng

b)

Bên đặt gia công chỉ thanh toán những chi phí do bên nhận gia công chi ra.

c)

Bên đặt gia công chỉ thanh toán những chi phí thực tế theo quy định của hợp đồng và chênh lệch tỷ giá

d)

Bên đặt gia công chi trả dựa trên đơn giá sản phẩm gia công và số lượng sản phẩm gia công hoàn thành

6.

Phát biểu nào đúng:

a)

Gia công quốc tế bàn giao nguyên vật liệu: Bên đặt gia công giao nguyên liệu, thu sản phẩm và trả tiền gia công. Trong thời gian chế tạo, sản xuất quyền sở hữu về nguyên liệu vẫn thuộc về bên đặt gia công.

b)

Gia công quốc tế bán nguyên vật liệu: Bên đặt gia công bán đứt nguyên liệu cho bên nhận gia công và sau thời gian sản xuất, chế tạo sẽ mua lại sản phẩm. Trong trường hợp này, quyền sở hữu về nguyên liệu chuyển từ bên đặt gia công sang bên nhận gia công.

c)

Gia công quốc tế kết hợp nguyên vật liệu: Bên đặt gia công chỉ giao nguyên liệu chính còn bên nhận gia công cung cấp nguyên liệu phụ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Tái xuất:

a)

Là hoạt động nước nhập khẩu xuất chính mặt hàng nhập khẩu không qua chế biến với mục đích hạn chế tiêu dùng

b)

Là hoạt động nước nhập khẩu xuất chính mặt hàng nhập khẩu không qua chế biến với mục đích không phục vụ tiêu dùng trong nước

c)

Là hoạt động nước nhập khẩu xuất chính mặt hàng nhập khẩu không qua chế biến với mục đích kinh doanh và không phục vụ tiêu dùng trong nước

d)

Là hoạt động nước nhập khẩu xuất chính mặt hàng nhập khẩu không qua chế biến với mục đích kinh doanh và hạn chế tiêu dùng trong nước

8.

Phát biểu nào đúng về tái xuất:

a)

Hàng hóa tái xuất không qua các khâu gia công, chế biến bất kỳ trong nước

b)

Hàng hóa tái xuất được phép gia công, chế biến trong nước

c)

Hàng hóa tái xuất được phép tiêu dùng trong nước

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam thì tạm nhập, tái xuất là:

a)

Hoạt động đưa hàng hóa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam, có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính mặt hàng hoá đó ra khỏi lãnh thổ Việt Nam

b)

Hoạt động đưa hàng hóa từ nước ngoài có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính mặt hàng hoá đó ra khỏi lãnh thổ Việt Nam

c)

Hoạt động đưa hàng hóa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam, có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính mặt hàng hoá đó ra khỏi lãnh thổ Việt Nam

d)

Hoạt động đưa hàng hóa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam, không cần làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính mặt hàng hoá đó ra khỏi lãnh thổ Việt Nam

10.

Trường hợp nào được coi là tạm nhập, tái xuất:

a)

Nhập khẩu hàng hóa đã bán ra nước ngoài về bảo hành, sau đó xuất trả cho khách hàng ở nước ngoài

b)

Nhập khẩu hàng để bán sau đó xuất chính hàng đó đi bán ra nước ngoài

c)

Tạm nhập hàng hóa vào Việt Nam theo hợp đồng ký với nước ngoài để phục vụ mục đích thuê, mượn hoặc để sử dụng vì mục đích khác trong một khoảng thời gian nhất định rồi tái xuất chính hàng hóa đó ra khỏi Việt Nam

d)

Tất cả các trường hợp trên

11.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam,

a)

Chuyển khẩu là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và phải làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

b)

Chuyển khẩu là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà phải làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

c)

Chuyển khẩu là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

d)

Chuyển khẩu là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước khác mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.

12.

Quy định về hợp đồng của hoạt động chuyển khẩu:

a)

Có thể gồm hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thương nhân Việt Nam ký với thương nhân nước xuất khẩu và hợp đồng bán hàng do thương nhân Việt Nam ký với thương nhân nước nhập khẩu. Hợp đồng mua hàng phải ký trước hợp đồng bán hàng.

b)

Gồm hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thương nhân Việt Nam ký với

thương nhân nước xuất khẩu và hợp đồng bán hàng do thương nhân Việt Nam ký

với thương nhân nước nhập khẩu. Hợp đồng mua hàng phải ký trước hợp đồng bán

hàng.

c)

Gồm hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thương nhân Việt Nam ký với

thương nhân nước xuất khẩu và hợp đồng bán hàng do thương nhân Việt Nam ký

với thương nhân nước nhập khẩu. Hợp đồng mua hàng có thể ký trước hoặc sau hợp

đồng bán hàng.

d)

Có thể gồm hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng mua hàng do thương nhân Việt Nam

ký với thương nhân nước xuất khẩu và hợp đồng bán hàng do thương nhân Việt

Nam ký với thương nhân nước nhập khẩu. Hợp đồng mua hàng ký trước hoặc sau

hợp đồng bán hàng.

13.

Phát biểu nào sai:

a)

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện hoạt động kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

b)

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện hoạt động kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

c)

Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu phải được đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam tại cùng một khu vực cửa khẩu và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan từ khi đưa vào Việt Nam cho tới khi được đưa ra khỏi Việt Nam.

d)

Trong hoạt động chuyển khẩu, hàng hóa có thể được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam.

14.

Incoterms là:

a)

Hệ thống các quy tắc được hình thành từ thực tiễn thương mại quốc tế, nhằm hướng dẫn phân chia trách nhiệm về chi phí và rủi ro giữa các chủ thể tham gia vào giao dịch mua bán hàng hóa quốc tế.

b)

Là văn bản pháp lý cao nhất, được sử dụng bắt buộc trong ngoại thương để phân chia trách nhiệm về chi phí và rủi ro giữa các chủ thể tham gia vào giao dịch mua

bán hàng hóa quốc tế.

c)

Là văn bản pháp lý cao nhất, không cần bắt buộc sử dụng trong ngoại thương để

phân chia trách nhiệm về chi phí và rủi ro giữa các chủ thể tham gia vào giao dịch

mua bán hàng hóa quốc tế

d)

à các quy tắc bắt buộc đưa vào hợp đồng ngoại thương, được hình thành từ thực

tiễn thương mại quốc tế, nhằm hướng dẫn phân chia trách nhiệm về chi phí và rủi

ro giữa các chủ thể tham gia vào giao dịch mua bán hàng hóa quốc tế.

15.

Đối tượng sử dụng Incoterms:

a)

Ngân hàng

b)

Người mua, người bán

c)

Công ty bảo hiểm, công ty chuyên chở và giao nhận

d)

Tất cả các đối tượng trên

16.

Tính đến nay (2024), Incoterms đã trải qua bao nhiêu lần sửa đổi:

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

17.

Mỗi quy tắc của Incoterms không quy định:

a)

Nghĩa vụ của người bán, người mua

b)

Chi phí của người bán, người mua

c)

Quyền lợi của người bán, người mua

d)

Rủi ro chuyển từ người bán sang người mua

18.

Phạm vi ứng dụng của Incoterms:

a)

Tất cả các phiên bản của Incoterms đều áp dụng đối với mua bán nội địa và quốc tế

b)

Tất cả các phiên bản của Incoterms đều áp dụng đối với mua bán sản phẩm hữu hình và vô hình

c)

Phiên bản Incoterms chỉ áp dụng trong mua bán sản phẩm hữu hình, phiên bản từ 2010 trở đi áp dụng đối với mua bán nội địa và quốc tế.

d)

Phiên bản Incoterms từ 2010 trở đi áp dụng đối với mua bán nội địa và quốc tế, mua bán sản phẩm hữu hình và vô hình

19.

Incoterms 2020 có tất cả bao nhiêu điều kiện?

a)

10 điều kiện

b)

11 điều kiện

c)

12 điều kiện

d)

13 điều kiện

20.

Điều kiện nhóm D trong Incoterms 2020 áp dụng cho phương thức vận tải nào?

a)

Phương thức vận tải đường biển

b)

Phương thức vận tải đường hàng không

c)

Phương thức vận tải đường bộ

d)

Tất cả các phương thức vận tải

21.

Điều kiện nào trong Incoterms 2020 chỉ áp dụng cho vận tải biển và thủy nội địa?

a)

CIP

b)

CIF

c)

CPT

d)

ALL TRue

22.

Điều kiện nào trg Incoterms 2020 áp dụng cho mọi phương thức vận tải

a)

FCA

b)

FAS

c)

FOB

d)

CFR

23.

Điều kiện nhóm nào mà người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt của người mua ngay tại cơ sở của người bán or tại điểm đc quy định?

a)

Nhóm C

b)

Nhóm D

c)

Nhóm E

d)

Nhóm F

24.

Điều kiện nhóm nào mà người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi giao hàng cho người

chuyên chở tại địa điểm đi do người mua chỉ định.

a)

Nhóm C

b)

Nhóm D

c)

Nhóm E

d)

Nhóm F

25.

Điều kiện nhóm nào mà người bán phải thuê phương tiện vận tải, trả cước vận tải hoặc có

thể phải mua bảo hiểm để đưa hàng tới địa điểm đến quy định, nhưng không chịu rủi ro về

mất mát, hư hỏng, hoặc những chi phí phát sinh sau khi đã giao hàng cho người vận tải tại

địa điểm đi

a)

Nhóm C

b)

Nhóm D

c)

Nhóm E

d)

Nhóm F

26.

Điều kiện nhóm nào mà người bán phải chịu mọi phí tổn và rủi ro cần thiết để đưa hàng

tới điểm đến, trong đó địa điểm chuyển giao là điểm đến

a)

Nhóm C

b)

Nhóm D

c)

Nhóm E

d)

Nhóm F

27.

Cách dẫn chiếu điều kiện Incoterms vào hợp đồng mua bán:

a)

[Điều kiện Incoterms, địa điểm chỉ định, phiên bản Incoterms áp dụng]

b)

[Điều kiện Incoterms, phiên bản Incoterms áp dụng, địa điểm chỉ định]

c)

[Điều kiện Incoterms, địa điểm giao hàng, phiên bản Incoterms áp dụng]

d)

[Điều kiện Incoterms, phiên bản Incoterms áp dụng, địa điểm giao hàng]

28.

Nghĩa vụ của người mua và người bán trong mỗi điều kiện Incoterms được quy định như

thế nào

a)

Bao gồm 9 nghĩa vụ phân thành 2 nhóm, trong đó nhóm A thể hiện nghĩa vụ của

người bán, nhóm B thể hiện nghĩa vụ của người mua

b)

Bao gồm 9 nghĩa vụ phân thành 2 nhóm, trong đó nhóm A thể hiện nghĩa vụ của

người mua, nhóm B thể hiện nghĩa vụ của người bán

c)

Bao gồm 10 nghĩa vụ phân thành 2 nhóm, trong đó nhóm A thể hiện nghĩa vụ của

người bán, nhóm B thể hiện nghĩa vụ của người mua

d)

Bao gồm 10 nghĩa vụ phân thành 2 nhóm, trong đó nhóm A thể hiện nghĩa vụ của

người mua, nhóm B thể hiện nghĩa vụ của người bán

29.

Địa điểm chỉ định trong Incoterms:

a)

Là điểm mà người mua hết trách nhiệm về chi phí đối với lô hàng.

b)

Là địa điểm mà người bán hết trách nhiệm về chi phí đối với lô hàng.

c)

Là địa điểm người mua hết trách nhiệm về rủi ro đối với lô hàng, cũng là nơi người

mua thực hiện xong nghĩa vụ bán hàng của mình

d)

Là địa điểm người bán hết trách nhiệm về rủi ro đối với lô hàng, cũng là nơi người

bán thực hiện xong nghĩa vụ bán hàng của mình

30.

Địa điểm giao hàng trong Incoterms:

a)

Là điểm mà người mua hết trách nhiệm về chi phí đối với lô hàng.

b)

Là địa điểm mà người bán hết trách nhiệm về chi phí đối với lô hàng

c)

Là địa điểm người mua hết trách nhiệm về rủi ro đối với lô hàng, cũng là nơi người

mua thực hiện xong nghĩa vụ bán hàng của mình

d)

Là địa điểm người bán hết trách nhiệm về rủi ro đối với lô hàng, cũng là nơi người

bán thực hiện xong nghĩa vụ bán hàng của mình

31.

Phát biểu nào đúng?

a)

Địa điểm chỉ định luôn trước địa điểm giao hàng

b)

Địa điểm giao hàng luôn sau địa điểm chỉ định

c)

Địa điểm giao hàng có thể trùng với địa điểm chỉ định

d)

Địa điểm giao hàng không thể trùng với địa điểm chỉ định

32.

Trong điều kiện EXW của Incoterms 2020

a)

Địa điểm chỉ định là xưởng của người bán, địa điểm giao hàng là cảng đi

b)

Địa điểm chỉ định là cảng đi, địa điểm giao hàng là xưởng của người bán

c)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đi

d)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là xưởng của người bán

33.

Trong điều kiện FCA của Incoterms 2020

a)

Địa điểm chỉ định là cơ sở của người bán hay địa điểm chỉ định của nơi đi, địa điểm

giao hàng là cảng đến

b)

Địa điểm chỉ định là cảng đi, địa điểm giao hàng là cơ sở của người bán hay địa

điểm chỉ định của nơi đi

c)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cơ sở của người bán hay địa điểm

chỉ định của nơi đi

d)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đến

34.

Trong điều kiện FAS, FOB của Incoterms 2020:

a)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đến

b)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đi

c)

Địa điểm chỉ định là cảng đi, địa điểm giao hàng là cảng đến

d)

Địa điểm chỉ định là cảng đến, địa điểm giao hàng là cảng đi

35.

Trong điều kiện CPT, CIP của Incoterms 2020

a)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là nơi đi chỉ định

b)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là nơi đến chỉ định

c)

Địa điểm chỉ định là nơi đi chỉ định, địa điểm giao hàng là nơi đến chỉ đinh

d)

Địa điểm chỉ định là nơi đến chỉ định, địa điểm giao hàng là nơi đi chỉ định

36.

Trong điều kiện CFR, CIF của Incoterms 2020:

a)

Địa điểm chỉ định là cảng đi, địa điểm giao hàng là cảng đến

b)

Địa điểm chỉ định là cảng đến, địa điểm giao hàng là cảng đi

c)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đi

d)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là cảng đến

37.

Trong điều kiện nhóm D của Incoterms 2020

a)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là nơi đi chỉ định

b)

Địa điểm chỉ định và địa điểm giao hàng đều là nơi đến chỉ định

c)

Địa điểm chỉ định là nơi đi chỉ định, địa điểm giao hàng là nơi đến chỉ đinh

d)

Địa điểm chỉ định là nơi đến chỉ định, địa điểm giao hàng là nơi đi chỉ định

38.

Trong điều kiện EXW của Incoterms 2020, người bán không cần làm gì?

a)

Bốc xếp hàng lên tàu

b)

Làm thủ tục thông quan

c)

Mua bảo hiểm

d)

Tất cả các việc trên

39.

Phát biểu nào đúng về điều kiện EXW của Incoterms 2020

a)

Nên áp dụng khi người bán nhiều kinh nghiệm xuất nhập khẩu

b)

Nên áp dụng khi người bán ít kinh nghiệm xuất nhập khẩu

c)

Không áp dụng được với mua bán nội địa

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Người mua nên đồng ý áp dụng điều kiện EXW của Incoterms 2020 khi nào

a)

Tình hình chính trị của quốc gia người bán ổn định

b)

Tình hình chính trị của quốc gia người bán không ổn định

c)

Người mua không có nhiều kinh nghiệm xuất nhập khẩu

d)

Người bán có nhiều kinh nghiệm xuất nhập khẩu

41.

Trong điều kiện FCA của Incoterms 2020, trách nhiệm của người bán khi giao hàng tại cơ

sở của người bán là

a)

Đặt hàng trong trạng thái sẵn sàng để bốc xếp lên phương tiện vận chuyển của người

mua

b)

Người bán xếp hàng lên phương tiện vận chuyển của người mua

c)

Người bán phải làm thủ tục thông quan xuất khẩu, nhập khẩu

d)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển

42.

Trong điều kiện FCA của Incoterms 2020, trách nhiệm của người bán khi giao hàng tại địa

điểm chỉ định khác cơ sở của người bán

a)

Đặt hàng trong trạng thái sẵn sàng để bốc xếp lên phương tiện vận chuyển của người

mua

b)

Người bán xếp hàng lên phương tiện vận chuyển của người mua

c)

Người bán phải chịu chi phí bảo hiểm

d)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển

43.

Trong điều kiện FCA của Incoterms 2020, người mua KHÔNG phải

a)

Chịu chi phí vận chuyển hàng từ địa điểm chỉ định về tới cảng

b)

Chịu chi phí bảo hiểm

c)

Làm thủ tục thông quan xuất khẩu

d)

Làm thủ tục thông quan nhập khẩu

44.

Người mua nên áp dụng điều kiện FCA của Incoterms 2020 khi:

a)

Có thể làm thủ tục thông quan tại đầu xuất khẩu

b)

Có thể quản trị chi phí logistics và bảo hiểm tốt

c)

Người bán không uy tín

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Điều kiện FAS theo Incoterms 2020 phù hợp khi

a)

Hàng hóa được giao trên tàu

b)

Hàng hóa được giao tại mạn con tàu

c)

Hàng hóa được giao tại cơ sở của người bán

d)

Hàng hóa được giao tại cảng đến

46.

Rủi ro mất mát hàng do người mua chịu tại thời điểm nào theo điều kiện FAS của Incoterms

2020?

a)

Hàng hóa được đặt tại mạn tàu

b)

Hàng hóa hoàn tất thủ tục thông quan xuất khẩu

c)

Hàng hóa được giao cho người vận chuyển trên tàu

d)

Tại địa điểm cảng đến của người mua

47.

Điều kiện FAS của Incoterms 2020 nên áp dụng cho

a)

Hàng đóng được vào container

b)

Hàng quá khổ, không đóng được vào container

c)

Người mua không có kinh nghiệm thuê dịch vụ vận chuyển quốc tế

d)

Phương thức vận chuyển là đường bộ

48.

Chi phí nào do người bán chịu theo điều kiện FAS của Incoterms 2020?

a)

Chi phí bốc hàng từ mạn tàu lên phương tiện vận chuyển chính

b)

Chi phí vận chuyển hàng từ địa điểm chỉ định về cảng người mua

c)

Chi phí dỡ hàng xuống đặt dọc mạn tàu

d)

Người bán không phải chịu chi phí nào trong số chi phí trên.

49.

Phát biểu nào đúng theo điều kiện FAS của Incoterms 2020?

a)

Người bán thực hiện thông quan xuất khẩu, người mua thực hiện thông quan nhập

khẩu

b)

Người bán không phải thực hiện thông quan xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Người bán thực hiện và chịu mọi chi phí thông quan xuất khẩu và có thể hỗ trợ

người mua về chứng từ, thông tin thông quan nhập khẩu và chịu mọi chi phí thông

quan nhập khẩu khi người mua yêu cầu.

d)

Người bán thực hiện và chịu mọi chi phí thông quan xuất khẩu và có thể hỗ trợ

người mua về chứng từ, thông tin thông quan nhập khẩu và người mua phải chịu

mọi chi phí thông quan nhập khẩu

50.

Theo điều kiện FOB của Incoterms 2020 thì

a)

Người bán giao hàng cho người mua lên con tàu do người mua chỉ định, chi phí xếp

hàng lên tàu do người mua chịu

b)

Người bán giao hàng cho người mua lên con tàu do người bán chỉ định, chi phí xếp

hàng lên tàu do người bán chịu

c)

Người bán giao hàng cho người mua lên con tàu do người mua chỉ định, chi phí xếp

hàng lên tàu do người bán chịu

d)

Người bán giao hàng cho người mua lên con tàu do người bán chỉ định, chi phí xếp

hàng lên tàu do người mua chịu

51.

Người mua nên áp dụng điều kiện FOB của Incoterms 2020 khi

a)

Có nhiều kinh nghiệm xuất nhập khẩu và nhu cầu nhập hàng lớn

b)

Không có nhiều kinh nghiệm xuất nhập khẩu và nhu cầu nhập hàng lớn

c)

Người mua có khả năng làm thủ tục thông quan xuất khẩu

d)

Không muốn chịu chi phí vận chuyển

52.

Gía FOB theo Incoterms 2020 được xác định

a)

Chi phí vận chuyển hàng hóa đến cảng xếp hàng + chi phí xếp hàng + chi phí làm

thủ tục xuất khẩu.

b)

Chi phí vận chuyển hàng hóa đến cảng xếp hàng + chi phí xếp hàng + chi phí làm

thủ tục xuất khẩu + các chi phí khác phát sinh trước khi hàng hóa lên tàu

c)

Chi phí vận chuyển hàng hóa đến cảng xếp hàng + chi phí làm thủ tục xuất khẩu +

thuế + các chi phí khác phát sinh trước khi hàng hóa lên tàu.

d)

Chi phí vận chuyển hàng hóa đến cảng xếp hàng + chi phí xếp hàng + chi phí làm

thủ tục xuất khẩu + thuế + các chi phí khác phát sinh trước khi hàng hóa lên tàu

53.

Điều kiện CPT theo Incoterms 2020 có nghĩa là:

a)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định

tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng, người mua trả chi phí vận

chuyển cần thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định

b)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định

tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng và trả chi phí vận chuyển cần

thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định.

c)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người bán chỉ định

tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng và trả chi phí vận chuyển cần

thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định.

d)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người bán chỉ định

tại một nơi thỏa thuận, người bán phải ký hợp đồng và người mua phải trả chi phí

vận chuyển cần thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định.

54.

Phát biểu nào đúng về điều kiện CPT theo Incoterms 2020

a)

Người bán có thể ký kết hợp đồng với nhiều người vận chuyển và chịu chi phí vận

chuyển

b)

Người bán chỉ ký kết hợp đồng với một người vận chuyển và phải chịu chi phí vận

chuyển

c)

Người mua phải chịu chi phí vận chuyển trong suốt quá trình giao hàng

d)

Người mua chỉ định người vận chuyển và ký kết hợp đồng vận chuyển

55.

Theo điều kiện CPT, Incoterms 2020, trong trường hợp người bán thuê nhiều người vận

chuyển và không có thỏa thuận cụ thể về địa điểm giao hàng thì địa điểm chuyển giao rủi

ro là

a)

Địa điểm giao hàng cho người chuyên chở đầu tiên

b)

Địa điểm giao hàng cho người chuyên chở cuối cùng

c)

Là điểm đích đến cuối cùng

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Quy định về bảo hiểm theo điều kiện CPT, Incoterms 2020 là

a)

Người bán phải mua bảo hiểm

b)

Người mua phải mua bảo hiểm

c)

Không bắt buộc bên nào phải mua bảo hiểm

d)

Tất cả các đáp án đều sai

57.

Điều kiện CFR theo Incoterms 2020 quy định

a)

Người bán phải giao hàng cho người mua trên tàu. Người mua phải chịu trách nhiệm

ký hợp đồng vận chuyển và chịu chi phí vận chuyển đến cảng đích.

b)

Người bán phải giao hàng cho người mua trên tàu. Người bán phải chịu trách nhiệm

ký hợp đồng vận chuyển và chi phí vận chuyển đến cảng đích cho người mua.

c)

Người bán phải giao hàng cho người mua trên tàu. Người bán phải chịu trách nhiệm

ký hợp đồng vận chuyển và người mua chịu chi phí vận chuyển đến cảng đích

d)

Người bán phải giao hàng cho người mua trên tàu. Người mua phải chịu trách nhiệm

ký hợp đồng vận chuyển và người bán chịu chi phí vận chuyển đến cảng đích cho

người mua

58.

Ai cần mua bảo hiểm theo điều kiện CFR, Incoterms 2020

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người bán mua bảo hiểm trên đoạn đường vận chuyển của người bán, người mua

mua bảo hiểm trên đoạn đường vận chuyển của người mua

d)

Không bắt buộc ai mua bảo hiểm

59.

Gía CFR theo Incoterms 2020 được xác định là

a)

Giá FOB + Cước phí vận chuyển

b)

Giá FOB + Chi phí bảo hiểm

c)

Giá FOB + Cước phí vận chuyển + chi phí bảo hiểm

d)

Giá CFR = Giá FOB + Thuế nhập khẩu

60.

Phát biểu nào đúng về điều kiện CFR, Incoterms 2020?

a)

Người bán không có trách nhiệm ký hợp đồng vận chuyển và không quan trọng

hàng có đến cảng đích trong tình trạng bị hư hại, mất mát hay không

b)

Người bán không phải trả chi phí vận chuyển nhưng cần có trách nhiệm hàng đến

cảng đích trong tình trạng bị hư hại, mất mát hay không

c)

Người bán phải có trách nhiệm ký hợp đồng vận chuyển và chi phí vận chuyển mà

không quan trọng hàng có đến cảng đích trong tình trạng bị hư hại, mất mát hay

không

d)

Người bán phải có trách nhiệm ký hợp đồng vận chuyển và bảo hiểm và có trách

nhiệm hàng có đến cảng đích trong tình trạng bị hư hại, mất mát hay không.

61.

Điều kiện CIP theo Incoterms 2020 có nghĩa là:

a)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định

tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng và trả chi phí vận chuyển, chi

phí bảo hiểm cần thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định.

b)

Người bán giao hàng cho người chuyên chở hoặc người khác do người mua chỉ định

tại một nơi thỏa thuận và người bán phải ký hợp đồng và trả chi phí vận chuyển cần

thiết để đưa hàng hóa tới địa điểm được chỉ định

c)

Người bán giao hàng và chuyển giao hàng cho người mua khi hàng hóa được đặt

dưới sự định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải và sẵn sàng để dỡ tại nơi

đến quy định

d)

Người bán giao hàng và chuyển giao hàng cho người mua khi hàng hóa và đã được

dỡ xuống tại nơi đến quy định

62.

Địa điểm giao hàng theo điều kiện DAP, Incoterms 2020 là

a)

Một địa điểm nằm trên quốc gia của người bán

b)

Một địa điểm nằm trên quốc gia của người mua

c)

Cảng đi

d)

Cảng đến

63.

Theo điều kiện DAP, Incoterms 2020 thì

a)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thông quan xuất khẩu

b)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thông quan xuất khẩu, nhập

khẩu

c)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thông quan nhập khẩu

d)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển, thông quan xuất khẩu, chi phí dỡ hàng

xuống tại địa điểm giao hàng.

64.

Theo điều kiện DPU, Incoterms 2020 thì

a)

Người bán giao hàng khi hàng hóa nằm trên phương tiện vận chuyển được đặt dưới

sự định đoạt của người mua, ở trạng thái sẵn sàng dỡ xuống khỏi phương tiện vận

tải tại nơi đến quy định

b)

Người bán giao hàng khi hàng hóa nằm trên phương tiện vận chuyển được đặt dưới

sự định đoạt của người bán, ở trạng thái sẵn sàng dỡ xuống khỏi phương tiện vận

tải tại nơi đến quy định

c)

Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dưới sự định đoạt của người mua, đã

dỡ xuống khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến quy định

d)

Người bán giao hàng khi hàng hóa được đặt dưới sự định đoạt của người bán, đã dỡ

xuống khỏi phương tiện vận tải tại nơi đến quy định

65.

Trách nhiệm của người bán theo điều kiện DPU, Incoterms 2020 là

a)

Thuê phương tiện vận tải, chi trả chi phí vận chuyển, làm thủ tục thông quan xuất

khẩu và nhập khẩu

b)

Thuê phương tiện vận tải, chi trả chi phí vận chuyển, chi phí dỡ hàng xuống điểm

đến, làm thủ tục thông quan xuất khẩu

c)

Chi trả tất cả các khoản chi phí để đưa hàng tới điểm đến, bao gồm cả thông quan

xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Chi trả tất cả các khoản chi phí để đưa hàng tới điểm đến, bao gồm cả thông quan

xuất khẩu

66.

Theo quy định Incoterms 2020, điều kiện nào yêu cầu người bán phải dỡ hàng tại điểm

đến?

a)

FOB

b)

DPU

c)

DAP

d)

CIP

67.

Điều kiện DDP theo Incoterms 2020:

a)

Người bán phải làm thủ tục thông quan xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Người mua phải làm thủ tục thông quan xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu, người bán làm thủ tục thông

quan xuất khẩu

d)

Người mua làm thủ tục thông quan xuất khẩu

68.

Trách nhiệm của người bán trong điều kiện DDP, Incoterms 2020 là

a)

Ký kết và chi trả chi phí vận chuyển, làm thủ tục xuất nhập khẩu

b)

Ký kết và chi trả chi phí bảo hiểm, làm thủ tục xuất nhập khẩu

c)

Ký kết và chi trả chi phí bảo hiểm, làm thủ tục xuất khẩu

d)

Ký kết và chi trả chi phí vận chuyển, bảo hiểm, làm thủ tục xuất nhập khẩu

69.

Lựa chọn điều kiện Incoterms 2020 phù hợp với tình huống sau đây:

“Nhà nhập khẩu ở TP.Hồ Chí Minh, người bán ở thành phố Tokyo, Nhật Bản, nơi xuất

hàng đi là cảng Osaka, Nhật Bản. Người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, sẽ thuê

phương tiện vận tải, trả cước phí vận tải tới Việt Nam. Nhưng rủi ro được chuyển sang cho

người mua sau khi hàng giao cho người vận tải.”

a)

Điều kiện CIP

b)

Điều kiện CFR

c)

Điều kiện CPT

d)

Điều kiện CIF

70.

Nhà nhập khẩu ở Việt Nam mua hàng của nhà xuất khẩu tại Hàn Quốc. Trong đó, người

mua đề nghị người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng cho người vận tải do người

mua chỉ định tại cơ sở sản xuất của người bán là hết nghĩa vụ.

Điều kiện giao hàng theo Incoterms 2020 mà hai bên áp dụng là:

a)

Điều kiện EXW

b)

Điều kiện FCA

c)

Điều kiện FOB

d)

Điều kiện FAS

71.

Nhà nhập khẩu và nhà xuất khẩu ký kết hợp đồng mua bán mặt hàng là thép xây dựng. Tại

đó, hai bên thỏa thuận người bán sẽ thực hiện thông quan xuất khẩu và có trách nhiệm xếp

hàng lên tàu do người mua chỉ định ở cảng đi là hết trách nhiệm rủi ro.

Điều kiện giao hàng theo Incoterms 2020 mà hai bên áp dụng là

a)

Điều kiện CIF

b)

Điều kiện CFR

c)

Điều kiện FOB

d)

Điều kiện DAP

72.

Nhà nhập khẩu Việt Nam mua hàng của nhà xuất khẩu Hàn Quốc và đề nghị người bán

thực hiện các công việc gồm: thông quan xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải, trả cước phí

vận tải và mua bảo hiểm cho hàng hóa.

Điều kiện giao hàng theo Incoterms 2020 mà hai bên áp dụng là

a)

Điều kiện CIP

b)

Điều kiện CFR

c)

Điều kiện DDP

d)

Điều kiện CIF

73.

Nhà xuất khẩu ở Việt Nam, nhà nhập khẩu ở Hồng Kông, nơi đưa hàng đến là một cảng

tại Nhật Bản. Người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải, trả cước

phí vận tải hàng hóa đến cảng đích. Người bán không có trách nhiệm mua bảo hiểm. Người

bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng hóa được đặt trên tàu ở nước xuất khẩu.

Điều kiện giao hàng theo Incoterms 2020 mà hai bên áp dụng là

a)

Điều kiện FOB

b)

Điều kiện DPU

c)

Điều kiện CFR

d)

Điều kiện CIP

74.

Thanh toán quốc tế là:

a)

Việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên quan

hệ kinh tế và phi kinh tế thông qua quan hệ giữa các ngân hàng.

b)

Việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên quan

hệ kinh tế và phi kinh tế của các tổ chức, cá nhân nước này với tổ chức cá nhân

nước khác thông qua quan hệ giữa các ngân hàng

c)

Việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên quan

hệ kinh tế và phi kinh tế của các tổ chức, cá nhân nước này với tổ chức cá nhân

nước khác hoặc các quốc gia với nhau, các quốc gia với tổ chức quốc tế thông qua

quan hệ giữa các ngân hàng của các nước liên quan

d)

Việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên quan

hệ kinh tế và phi kinh tế của các tổ chức, cá nhân nước này với tổ chức cá nhân

nước khác thông qua quan hệ giữa các ngân hàng ở các quốc gia liên quan