wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thanh toán quốc tế

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng về thanh toán quốc tế:

a)

Chịu sự điều chỉnh của luật pháp và các tập quán quốc tế

b)

Được thực hiện thông qua thanh toán trực tiếp giữa người mua và người bán

c)

Giải quyết tranh chấp tuân thủ tập quán quốc tế

d)

Đồng tiền thanh toán phải là ngoại tệ

2.

Phương án kiểm soát tiền của nhà nhập khẩu được đánh giá không khả thi là:

a)

Chuyển tiền sau khi nhận hàng

b)

Sử dụng chứng từ sở hữu hàng hóa

c)

Tự mình kiểm soát thanh toán tiền hàng

d)

Sử dụng chứng từ không sở hữu hàng hóa

3.

Vai trò của ngân hàng trong thanh toán quốc tế là:

a)

Là điều kiện bảo đảm an toàn và hiệu quả cho người xuất khẩu và nhập khẩu, các bên liên quan

b)

Tài trợ cho người xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Thúc đẩy sự phát triển của hoạt động xuất nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Trình tự ưu tiên về pháp lý theo thứ tự giảm dần trong thanh toán quốc tế là:

a)

Công ước và Luật quốc tế, Luật quốc gia, Thông lệ và tập quán quốc tế

b)

Luật quốc gia, Công ước và Luật quốc tế, Thông lệ và tập quán quốc tế

c)

Thông lệ và tập quán quốc tế, Luật quốc tế, Luật quốc gia

d)

Luật quốc tế, Thông lệ và tập quán quốc tế, Luật quốc gia

5.

Phát biểu nào đúng?

a)

Thông lệ và tập quán quốc tế là văn bản pháp lý có tính chất bắt buộc thực hiện dù có được dẫn chứng hay không trong hợp đồng ngoại thương

b)

Thông lệ và tập quán quốc tế là văn bản pháp lý chỉ có tính chất bắt buộc thực hiện khi được dẫn chứng hay không trong hợp đồng ngoại thương

c)

Các bên tham gia hợp đồng không thể loại trừ, bổ sung hay sửa đổi điều khoản của thông lệ và tập quán quốc tế

d)

Các thông lệ và tập quán quốc tế không thể thay đổi

6.

Tiền tệ quốc gia:

a)

Đồng tiền được sử dụng trong thanh toán quốc tế với mức độ thường xuyên

b)

Đồng tiền chỉ được sử dụng thanh toán trong mua bán ở phạm vi quốc gia

c)

Đồng tiền do ngân hàng trung ương phát hành theo luật pháp của nước đó

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Tiền tệ quốc tế:

a)

Được sử dụng và công nhận bởi tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

Được hình thành trên cơ sở các hiệp định của các tổ chức tài chính, các khối kinh tế

c)

Là đồng tiền không được sử dụng trong thanh toán quốc tế

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tất cả các đồng tiền tệ quốc tế đều là đồng tiền pháp định của các nước thành viên

b)

SDR là quyền rút vốn đặc biệt do IMF phát hành dành cho các NHTW của các nước thành viên, dùng để bổ sung vào dự trữ ngoại hối nhà nước của mình, quốc gia thành viên cũng có thể dễ dàng sử dụng SDR để chuyển đổi và thu về loại “ngoại tệ tự do sử dụng” nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước. SDR không phải là đồng tiền pháp định cho các quốc gia này

c)

SDR là đồng tiền do IMF phát hành dành cho các NHTW của các nước thành viên và là đồng tiền pháp định cho các quốc gia này

d)

Đáp án a,c

9.

Phát biểu nào sai về tiền tệ thế giới:

a)

Được sử dụng và công nhận bởi tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

Hiện nay không có đồng tiền tệ thế giới được hình thành trên cơ sở thỏa thuận của các quốc gia trên thế giới

c)

Vàng được xem là tiền tệ thế giới bởi tính chất tiền tệ tự nhiên của vàng

d)

Các đồng tiền mạnh như USD được coi là tiền tệ thế giới

10.

Địa điểm thanh toán quốc tế có thể ở đâu?

a)

Nước xuất khẩu

b)

Nước nhập khẩu

c)

Ở một nước thứ ba

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Việc quy định địa điểm thanh toán phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Mặt hàng giao dịch

b)

Thời gian giao dịch

c)

Phương thức thanh toán

d)

Văn bản pháp lý điều chỉnh

12.

Trả tiền trước là:

a)

Việc người mua thanh toán tiền cho người bán trước thời điểm ký kết hợp đồng ngoại thương

b)

Việc người mua thanh toán tiền cho người bán trước thời điểm người bán giao hàng cho người mua

c)

Việc người mua thanh toán tiền cho người bán trước thời điểm người bán chuyển giao hàng hóa dưới quyền định đoạt của người mua

d)

Việc người mua thanh toán tiền cho người bán trước thời điểm ký kết hợp đồng vận chuyển

13.

Trường hợp nào là thanh toán ngay?

a)

Việc thanh toán diễn ra ngay khi người bán ký kết hợp đồng mua bán với người mua

b)

Việc thanh toán diễn ra ngay khi người bán hoàn tất thủ tục

c)

Việc thanh toán diễn ra ngay khi người bán xuất hóa đơn thương mại

d)

Việc thanh toán diễn ra ngay khi người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng cho người mua

14.

Điều kiện giao hàng nào theo Incoterms 2020 có thể yêu cầu người mua phải thanh toán ngay?

a)

EXW

b)

FAS

c)

FCA

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Thanh toán ngay được chấp nhận trong trường hợp người xuất khẩu đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải. Vậy điều kiện giao hàng nào theo Incoterms 2020 dưới đây đáp ứng trường hợp này?

a)

FOB

b)

CPT

c)

CFR

d)

Đáp án a,c

e)

Đáp án b,c

16.

Việc thanh toán ngay được thực hiện:

a)

Sau khi nhà nhập khẩu nhận xong hàng hóa tại nơi quy định

b)

Diễn ra ngay khi người xuất khẩu đặt bộ chứng từ định đoạt của người mua

c)

Diễn ra ngay khi bảo hiểm đồng ý chi trả thiệt hại của lô hàng

d)

Đáp án a,b

e)

Đáp án b,c

17.

Phát biểu nào đúng?

a)

Trả tiền sau là việc người mua thanh toán tiền cho người bán sau khi nhận được hàng.

b)

Người bán có thể đồng ý cho người mua trả sau nhiều lần trong thanh toán quốc tế

c)

Có thể đưa ra điều kiện thanh toán trả sau cùng với trả trước và trả ngay trong hợp đồng ngoại thương

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Tiền tệ tính toán là:

a)

Đồng tiền được sử dụng để thể hiện giá cả và tính toán giá cả hợp đồng

b)

Đồng tiền được sử dụng để thanh toán hợp đồng.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

19.

Tiền tệ thanh toán là:

a)

Đồng tiền được sử dụng để thể hiện giá cả và tính toán giá cả hợp đồng;

b)

Đồng tiền được sử dụng để thanh toán hợp đồng.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

20.

Phương thức thanh toán quốc tế trong ngoại thương là:

a)

Toàn bộ quy trình, điều kiện để người mua nhận hàng và thanh toán tiền, còn người bán giao hàng và nhận tiền theo các điều khoản của hợp đồng ngoại thương thông qua hệ thống ngân hàng ở các quốc gia khác nhau.

b)

Toàn bộ quy trình, điều kiện để người mua thanh toán tiền, còn người bán nhận tiền theo các điều khoản của hợp đồng ngoại thương thông qua hệ thống ngân hàng ở các quốc gia khác nhau.

c)

Toàn bộ quy trình, điều kiện về chứng từ thanh toán theo các điều khoản của hợp đồng ngoại thương thông qua hệ thống ngân hàng ở các quốc gia khác nhau.

d)

Toàn bộ quy trình, điều kiện để người mua thanh toán tiền thông qua hệ thống ngâ

21.

Các điều kiện thanh toán quốc tế bao gồm:

a)

Điều kiện về tiền tệ và điều kiện về thời gian thanh toán;

b)

Điều kiện về địa điểm thanh toán và điều kiện về phương thức thanh toán;

c)

Điều kiện về phương tiện thanh toán;

d)

Tất cả các điều kiện trên.

22.

Mã SWIFT Code đầy đủ gồm bao nhiêu ký tự?

a)

8 ký tự

b)

9 ký tự

c)

10 ký tự

d)

11 ký tự

23.

Mã SWIFT Code rút gọn gồm bao nhiêu ký tự?

a)

7 ký tự

b)

8 ký tự

c)

9 ký tự

d)

10 k

24.

Ký tự nào trong mã SWIFT Code dùng để nhận diện quốc gia?

a)

4 ký tự đầu tiên

b)

2 ký tự 5,6

c)

2 ký tự 7,8

d)

Không đáp án nào đúng

25.

Ký tự nào trong mã SWIFT Code dùng để phân biệt giữa các ngân hàng?

a)

4 ký tự đầu tiên

b)

2 ký tự 5,6

c)

2 ký tự 7,8

d)

Không đáp án nào đúng

26.

Điều kiện các ngân hàng phục vụ trong thanh toán quốc tế là:

a)

Những ngân hàng có mạng lưới rộng khắp trong và ngoài nước

b)

Có quan hệ đại lý với nhiều ngân hàng trên thế giới

c)

Ngân hàng có SWIFT code

d)

Ngân hàng có kinh nghiệm và uy tín

e)

Tất cả các đáp án trên

27.

Ai là chủ thể trong thanh toán quốc tế?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng trả tiền

d)

Ngân hàng chuyển tiền

e)

Tất cả các đối tượng trên

28.

Cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế là:

a)

Hoạt động ngoại thương

b)

Hoạt động phi ngoại thương

c)

Hoạt động bảo hiểm ngoại thương

d)

Hoạt động vận chuyển hàng hóa quốc tế

29.

Phương án kiểm soát hàng của nhà xuất khẩu được đánh giá không khả thi là

a)

Tự kiểm soát hàng hóa

b)

Yêu cầu ứng trước tiền hàng

c)

Sử dụng chứng từ sở hữu hàng hóa

d)

Sử dụng chứng từ không sở hữu hàng hóa

30.

Ngân hàng yết giá như sau USD/VNĐ =16.820

16.890,GBP/VND=25.120-25.380. Tỷ giá mua GBP/USD sẽ là

a)

1,4873;

b)

1,5089

c)

1,0000

d)

0,9000

31.

Ngân hàng yết giá như sau USD/VND=16.820-16.890, Bp/VND = 25.120-

25.380. Tỷ giá bán GBP/USD sẽ là:

a)

1,4873

b)

1,5089

c)

1,0000

d)

0,9000

32.

Trong các khái niệm về tỷ giá hối đoái sau đây, khái niệm nào chính xác nhất

a)

Tỷ giá hối đoái là tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền

b)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này được biêu hiện bằng một

số đơn vị tiền tệ của nước khác.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

33.

Tại London, có tỷ giá sau: GBP/USD=1,1275-15. Điều này có nghĩa là

a)

Tỷ giá bán GBP/USD là 1,1275, tỷ giá mua GBP/USD là 1,1215

b)

Tỷ giá bán GBP/USD là 1,1315, tỷ giá mua GBP/USD là 1.1275;

c)

Tỷ giá bán GBP/USD là 1,1215, tỷ giá mua GBP/USD là1,1275

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Với tỷ giá GBP/USD=1,1275, phần số và phần điểm của tỷ giá sẽ là

a)

Phần số là 12, phần điểm là 75

b)

Phần số là 75, phần điểm là 12.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

35.

Khi đọc tỷ giá, các điểm 25, 50, 75 sẽ được đọc lần lượt là:

a)

1/4, 1/2, 3/4;

b)

25%, 50%, 75%;

c)

25,50,75

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Yết giá trực tiếp ngoại tệ là:

a)

1 đơn vị ngoại tệ được thể hiện bằng một số đơn vị bản tệ

b)

1 đơn vị bản tệ được thể hiện bằng một số đơn vị ngoại tệ

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

37.

Yết giá gián tiếp ngoại tệ là:

a)

1 đơn vị ngoại tệ được thể hiện bằng một số đơn vị bản tệ;

b)

1 đơn vị bản tệ được thể hiệnbằng một số đơn vị ngoại tệ

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

38.

Với tỷ giá GBP/USD thì

a)

GBP là đồng tiền định giá còn USD là đồng tiền yết giá

b)

USD là đồng tiền định giá còn GBP là đồng tiền yết giá

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

39.

Tỷ giá GBP/USD =1,2115 có nghĩa là

a)

1 GBP đổi được 1,2115 USD

b)

1 USD đổi được 1,2115 GBP

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

40.

Phát biểu nào sau đây là một phát biểu đúng về tác động của lạm phát đến

tỷ giá sức mua:

a)

Khi lạm phát của đồng tiền định giá lớn hơn lạm phát của đồng tiền yết giá,tỷ giá

sức mua tăng

b)

Khi lạm phát của đồng tiền định giá nhỏ hơn lạm phát của đồng tiền yết giá, tỷ

giá sức mua tăng

c)

Khi lạm phát của đồng tiền định giá lớn hơn lạm phát của đồng tiền yết giá, tỷ giá

sức mua giảm

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Phát biểu nào sau đây là một phát biểu đúng

a)

Khi lãi suất trong nước tăng, vốn ngoại tệ ngắn hạn từ nước ngoài sẽ chảy vào

trong nước để tìm kiếm một mức lãi suất cao hơn, tỷ giá hối đoái vì thế sẽ tăng

b)

Khi lãi suất trong nước tăng, vốn ngoại tệ ngắn hạn từ nước ngoài sẽ chảy vào

trong nước để tìm kiếm một mức lãi suất cao hơn, tỷ giá hối đoái vì thế sẽ giảm

c)

Khi lãi suất trong nước tăng người dân sẽ gửi tiền vào ngân hàng nhiều hơn, vì

thế tỷ giá hối đoái sẽ giảm

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Phát biêu nào sau đây là một phát biểu đúng

a)

Tỷ giá hối đoái tăng sẽ góp phần thúc đấy xuất khẩuhàng háa và dịch vụ, thúc đấy

nhập khẩu vốn, hạn chế nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, hạn chế xuất khẩu vốn

b)

Tỷ giá hối đoái tăng sẽ góp phần thúc đẩy xuất khẩuhàng hóa và dịch vụ cũng

như xuất khẩu vốn. Ngược lại, điều này sẽ hạn chế nhập khẩu hàng hóa và dịch

vụ và nhập khẩu vốn

c)

Tỷ giá hối đoái tăng sẽ hạn chế xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ, hạn chế nhập khẩu

vốn nhưng góp phần thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, thúc đẩy xuất khẩu

vốn

d)

Tỷ giá hối đoái tăng sẽ hạn chế xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ, xuất khẩuvốn

nhưng sẽ thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, nhập khẩu vốn

43.

Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái là

a)

Tỷ lệ lạm phát tương đốigiữa hai quốc gia

b)

Tỷ lệ lãi suât tuyệt đôi giữa hai quốc gia

c)

Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế tương đối giữa hai quốc gia

d)

Tất cả các nhân tố trên

44.

Loại tỷ giá nào do ngân hàng trung ương quy định

a)

Tỷ giá cố định

b)

Tỷ giá thả nổi

c)

Tỷ giá điều chỉnh

d)

Tất cả đều

45.

Khi nào thì đồng nội tệ được coi là mất giá?

a)

Khi cần nhiều đồng nội tệ hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

b)

Khi cần ít đồng nội tệ hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

c)

Khi lãi suất trong nước tăng lên

d)

Khi lãi suất trong nước giảm xuống

46.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ giá hối đoái?

a)

Lạm phát

b)

Lãi suất

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Vị trí địa lý

47.

Nếu lãi suất ở Mỹ tăng cao hơn lãi suất ở Việt Nam, điều gì có thể xảy ra với

tỷ giá VND/USD?

a)

VND mất giá so với USD

b)

VND tăng giá so với USD

c)

Tỷ giá VND/USD không đổi

d)

Không có đủ thông tin để kết luận

48.

Tỷ giá hối đoái thả nổi là gì

a)

Tỷ giá do chính phủ quy định

b)

Tỷ giá do ngân hàng trung ương quy định

c)

Tỷ giá được xác định bởi cung và cầu trên thị trường ngoại hối

d)

Tỷ giá cố định không thay đổi

49.

Sự mất giá của đồng nội tệ có thể dẫn đến kết quả nào

a)

Giảm lạm phát

b)

Tăng nhập khẩu

c)

Giảm xuất khẩu

d)

Cải thiện cán cân thương mại

50.

Chính sách tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Chính sách của chính phủ nhằm kiểm soát lạm phát

b)

Các biện pháp mà chính phủ sử dụng để ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái

c)

Chính sách của chính phủ nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Chính sách của chính phủ nhằm kiểm soát thất nghiệp

51.

Đâu là ví dụ về rủi ro tỷ giá hối đoái?

a)

Một công ty nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài và phải trả bằng ngoại tệ

b)

Một nhà đầu tư mua cổ phiếu của một công ty nước ngoài

c)

Một cá nhân đi du lịch nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

52.

"Thị trường ngoại hối" là gì

a)

Nơi diễn ra các giao dịch mua bán ngoại tệ.

b)

Nơi chính phủ công bố tỷ giá hối đoái

c)

Nơi các ngân hàng trung ương lưu trữ dự trữ ngoại hối.

d)

Nơi các công ty niêm yết cổ phiếu của họ.

53.

Tỷ giá giao ngay là gì?

a)

Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch diễn ra trong tương lai.

b)

Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch diễn ra ngay lập tức.

c)

Tỷ giá bình quân của một khoảng thời gian nhất định.

d)

Tỷ giá do chính phủ quy định

54.

Tỷ giá kỳ hạn là gì?

a)

Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch diễn ra trong tương lai

b)

Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch diễn ra ngay lập tức

c)

Tỷ giá bình quân của một khoảng thời gian nhất định.

d)

Tỷ giá do chính phủ quy định

55.

Điều gì xảy ra khi cầu về ngoại tệ tăng?

a)

Ngoại tệ tăng giá

b)

Ngoại tệ giảm giá

c)

Tỷ giá hối đoái không đổi.

d)

Không có đủ thông tin để kết luận

56.

Điều gì xảy ra khi cung về ngoại tệ tăng?

a)

Ngoại tệ tăng giá

b)

Ngoại tệ giảm giá

c)

Tỷ giá hối đoái không đổi.

d)

Không có đủ thông tin để kết luận.

57.

"Chênh lệch tỷ giá" là gì?

a)

Sự khác biệt giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán của một loại tiền tệ.

b)

Sự khác biệt giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn.

c)

Sự khác biệt giữa tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường chợ đen

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

58.

Mục đích của việc can thiệp thị trường ngoại hối là gì

a)

Ổn định tỷ giá hối đoái

b)

Kiểm soát lạm phát

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

59.

"Dự trữ ngoại hối" là gì

a)

Số lượng vàng mà một quốc gia nắm giữ.

b)

Số lượng ngoại tệ mà một quốc gia nắm giữ

c)

Tổng giá trị tài sản của một quốc gia.

d)

Số lượng tiền tệ mà một quốc gia in ra

60.

"Phá giá tiền tệ" là gì?

a)

Việc một quốc gia cố tình hạ giá đồng nội tệ của mình để thúc đẩy xuất khẩu

b)

Việc một quốc gia cố tình tăng giá đồng nội tệ của mình để kiềm chế lạm phát

c)

Việc một quốc gia cố định tỷ giá hối đoái của mình với một loại tiền tệ khác

d)

Việc một quốc gia thả nổi tỷ giá hối đoái của mình

61.

"Rủi ro quốc gia" là gì

a)

Rủi ro liên quan đến sự bất ổn chính trị hoặc kinh tế của một quốc gia.

b)

Rủi ro liên quan đến biến động tỷ giá hối đoái.

c)

Rủi ro liên quan đến thiên tai.

d)

Rủi ro liên quan đến tội phạm

62.

"Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định" là gì?

a)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được cố định với một loại tiền tệ khác hoặc một rổ

tiền tệ.

b)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được xác định bởi cung và cầu trên thị trường.

c)

Hệ thống mà chính phủ can thiệp vào thị trường ngoại hối để ổn định tỷ giá.

d)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được phép biến động tự do

63.

"Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi" là gì?

a)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được cố định với một loại tiền tệ khác hoặc một rổ

tiền tệ

b)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được xác định bởi cung và cầu trên thị trường.

c)

Hệ thống mà chính phủ can thiệp vào thị trường ngoại hối để ổn định tỷ giá

d)

Hệ thống mà tỷ giá hối đoái được phép biến động tự do

64.

Ưu điểm của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là gì?

a)

Giúp ổn định tỷ giá hối đoái, tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế.

b)

Cho phép tỷ giá hối đoái phản ánh đúng giá trị thực của đồng nội tệ

c)

Giúp chính phủ kiểm soát lạm phát hiệu quả hơn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Nhược điểm của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là gì?

a)

Có thể dẫn đến mất cân đối cán cân thanh toán.

b)

Hạn chế khả năng điều chỉnh chính sách tiền tệ của chính phủ.

c)

Có thể gây ra đầu cơ tỷ giá

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

66.

"Tỷ giá hối đoái danh nghĩa" là gì?

a)

Tỷ giá hối đoái được điều chỉnh theo lạm phát

b)

Tỷ giá hối đoái được công bố trên thị trường.

c)

Tỷ giá hối đoái phản ánh sức mua tương đối của hai loại tiền tệ.

d)

Tỷ giá hối đoái được sử dụng trong các giao dịch kỳ hạn

67.

"Điều kiện ngang bằng lãi suất" là gì

a)

Lãi suất ở các quốc gia khác nhau phải bằng nhau.

b)

Chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia phải bằng chênh lệch tỷ giá hối đoái kỳ hạn.

c)

Tỷ giá hối đoái phải phản ánh sức mua tương đối của hai loại tiền tệ

d)

Cán cân thanh toán của một quốc gia phải luôn cân bằng.