wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa chỉ IP

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 10.162.4.1/255.0.0.0 được chia làm 8 mạng con thì:

a)

Số bits mượn là 4 bits

b)

Số hosts trong mỗi mạng là 2097150

c)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 10.191.255.255

d)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 10.160.0.0

2.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 126.162.0.180/255.0.0.0 được chia làm 4 mạng con thì:

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 126.191.255.255

b)

Số hosts trong mỗi mạng là 4194304

c)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 126.128.0.0

d)

Số bits mượn là 2 bits

3.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 21.190.163.10/8 được chia làm 8 mạng con thì:

a)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 21.161.0.0

b)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 21.191.255.255

c)

Số hosts trong mỗi mạng là 2097150

d)

Số bits mượn là 3 bits

4.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 52.162.21.114/8 được chia làm 4 mạng con thì:

a)

Số hosts trong mỗi mạng là 4194302

b)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 52.128.0.0

c)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 52.192.255.255

d)

Số bits mượn là 2 bits

5.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 172.245.0.58/16 được chia làm 4 mạng con thì:

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 172.245.63.255

b)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 172.245.0.0

c)

Số bits mượn là 1 bits

d)

số host mỗi mạng là 16382

6.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 172.16.7.89/16 được chia làm 8 mạng con thì

a)

Số hosts trong mỗi mạng là 8192

b)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 172.16.31.255

c)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 172.16.0.0

d)

Số bits mượn là 3 bits

7.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 172.31.24.20/16 được chia làm 4 mạng con thì

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 172.31.63.255

b)

Số hosts trong mỗi mạng là 16382

c)

Số bits mượn là 2 bits

d)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 172.32.0.0

8.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 39.162.7.71/8 được chia làm 8 mạng con thì

a)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 39.160.0.0

b)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 39.193.255.255

c)

Số hosts trong mỗi mạng là 2097150

d)

Số bits mượn là 3 bits

9.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 210.245.14.4/24 được chia làm 4 mạng con thì

a)

Số hosts trong mỗi mạng là 62

b)

Số bits mượn là 3 bits

c)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 210.245.14.0

d)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 210.245.14.63

10.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 203.162.0.181/24 được chia làm 8 mạng con thì

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 203.162.0.191

b)

Số hosts trong mỗi mạng là 32

c)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 203.162.0.160

d)

Số bits mượn là 3 bits

11.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 203.113.131.97/24 được chia làm 8 mạng con thì

a)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 203.113.132.96

b)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 203.113.131.127

c)

Số hosts trong mỗi mạng là 30

d)

Số bits mượn là 3 bits

12.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP 203.162.7.89/24 được chia làm 4 mạng con thì

a)

Địa chỉ mạng của IP trên sau khi chia là 203.162.7.64

b)

Địa chỉ broadcast của IP trên sau khi chia là 203.162.8.127

c)

Số hosts trong mỗi mạng là 62

13.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 11.64.0.1/10 IP2: 11.127.255.254/10 IP3: 11.128.0.1/10 Các hosts này thuộc cùng mạng nào?

a)

IP1 và IP2 cùng mạng

b)

IP1 và IP3 cùng mạng

c)

IP2 và IP3 cùng mạng

d)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

14.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 112.64.100.111/11 IP2: 112.96.10.51/11 IP3: 112.95.4.1/11 Các hosts này thuộc cùng mạng nào?

a)

IP1 và IP2 cùng mạng

b)

IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng

d)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

15.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 77.128.10.1/10 IP2: 77.192.200.61/10 IP3: 77.255.122.1/10 Các hosts này thuộc cùng mạng nào?

a)

IP2 và IP3 cùng mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng

16.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 21.128.10.1/10 IP2: 21.180.24.56/10 IP3: 21.191.111.23/10 Các hosts này thuộc cùng mạng nào?

a)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

b)

IP2 và IP3 cùng mạng, IP1 khác mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng, IP2 khác mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng, IP3 khác mạng

17.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 172.245.65.1/18 IP2: 172.245.100.12/18 IP3: 172.245.129.1/18 Các hosts này thuộc cùng mạng nào?

a)

IP1 và IP3 cùng mạng

b)

IP1 và IP2 cùng mạng

c)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

18.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 129.210.128.1/19 IP2: 129.210.192.1/19 IP3: 129.210.159.24/19

a)

IP1 và IP3 cùng mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP2 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng

19.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 191.113.64.17/18 IP2: 191.113.10.15/18 IP3: 191.113.63.23/18

a)

IP2 và IP3 cùng mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng

20.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 145.162.128.13/18 IP2: 145.162.131.23/18 IP3: 145.162.191.56/18

a)

IP2 và IP3 cùng mạng, IP1 khác mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng, IP2 khác mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng, IP3 khác mạng

21.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 210.245.0.193/26 IP2: 210.245.0.252/26 IP3: 210.245.0.189/26

a)

IP2 và IP3 cùng mạng

b)

IP1 và IP2 cùng mạng

c)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP3 cùng mạng

22.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 203.162.4.129/27 IP2: 203.162.4.125/27 IP3: 203.162.4.158/27

a)

IP1 và IP2 cùng mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng

23.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 203.119.36.190/26 IP2: 203.119.36.193/26 IP3: 203.119.36.253/26 Chọn đáp án đúng:

a)

IP2 và IP3 cùng mạng

b)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

c)

IP1 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng

24.

Ba hosts trên mạng được ghi nhận địa chỉ IP như sau: IP1: 203.162.0.161/27 IP2: 203.162.0.175/27 IP3: 203.162.0.190/27 Chọn đáp án đúng:

a)

IP1 và IP3 cùng mạng, IP2 khác mạng

b)

IP2 và IP3 cùng mạng, IP1 khác mạng

c)

IP1, IP2 và IP3 cùng mạng

d)

IP1 và IP2 cùng mạng, IP3 khác mạng

25.

Chọn phát biểu sai: Chia mạng con từ IP 175.245.31.130/16, mỗi mạng có 8190 hosts thì:

a)

Số mạng con là 6

b)

IP trên thuộc mạng 175.245.0.0

c)

Địa chỉ broadcast của IP trên là 175.245.31.255

d)

Các hosts cùng mạng với IP trên là 175.245.0.1 to 175.245.31.254

26.

Chọn phát biểu sai: Chia mạng con từ IP 191.162.4.191/16, mỗi mạng có 16382 hosts thì:

a)

Các hosts cùng mạng với IP trên là 191.162.0.1 to 191.162.63.254

b)

IP trên thuộc mạng 191.162.1.0

c)

Địa chỉ broadcast của IP trên là 191.162.63.255

d)

Số mạng con là 4

27.

Chọn phát biểu sai: Chia mạng con từ IP 203.190.163.13/24, mỗi mạng có 126 hosts thì:

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên là 203.190.163.128

b)

Các hosts cùng mạng với IP trên là 203.190.163.1 đến 203.190.163.126

c)

IP trên thuộc mạng 203.190.163.0

d)

Số mạng con là 2

28.

Chọn phát biểu sai: Chia mạng con từ IP 203.162.22.2/24, mỗi mạng có 62 hosts thì:

a)

Địa chỉ broadcast của IP trên là 203.162.22.191

b)

Các hosts cùng mạng với IP trên là 203.162.22.129 đến 203.162.22.192

c)

IP trên thuộc mạng 203.162.22.128

29.

IPv6 có số bit là

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

30.

Phát biểu nào không liên quan đến phần Network trong IPv6

a)

Là 64 bits đầu

b)

Gồm 2 phần là Network prefix và Subnet-id

c)

Do ISP hay IANA gán

d)

Gồm 3 phần Network prefix, Subnet-id và Interface-id

31.

Phát biểu nào không liên quan đến phần Interface-id trong IPv6

a)

Là địa chỉ ngẫu nhiên dựa vào 48 bit của địa chỉ MAC

b)

Giống địa chỉ Host-id trong IPv4

c)

Là 64 bits sau của IPv6

d)

Được chia làm 2 phần Network prefix và Subnet-id

32.

Nguyên tắc rút gọn của IPv6

a)

Trong mỗi nhóm, có thể bỏ các số 0 đứng đầu

b)

Trong mỗi nhóm, có thể bỏ các số 0 đứng sau cùng

c)

Trong mỗi nhóm, có thể bỏ các số 0 đứng giữa

d)

Trong mỗi nhóm, có thể bỏ các số 0 đứng đầu và cuối

33.

Nguyên tắc rút gọn của IPv6

a)

Được phép thay (một lần duy nhất) một dãy số 0 liên tiếp thành ::

b)

Được phép thay tất cả dãy số 0 liên tiếp thành ::

c)

Được phép thay dãy số 0 liên tiếp ở đầu và cuối thành ::

d)

Được phép bỏ tất cả số 0 ở đầu và cuối

34.

IPv6: 2011:0ace:0000:0000:0000:1974:0000:7979 có thể được rút gọn thành

a)

211.ace::1974:0:7979

b)

2011.ace::1974::7979

c)

2011.ace::1974:0:7979

d)

211.ace::1974::7979

35.

IPv6 tương thích chấp nhận các gói tin IPv4.

a)

Không cho phép tương thích

b)

IPv4 tự động mở rộng thành 128 bits

c)

32 bit cuối của IPv6 là IPv4

d)

Hoạt động theo địa chỉ MAC

36.

Biểu diễn IPv6 cho IPv4: 192.168.1.100 là

a)

0000:0000:0000:0000:FFFF:C0A8:0164

b)

1111:1111:1111:1111:FFFF:C0A8:0164

c)

0000:0000:0000:0000:FFFF:C0A8:1000

d)

1111:1111:1111:1111:FFFF:C0A8:1000

37.

Loại địa chỉ nào không phải của IPv6?

a)

Unicast

b)

Anycast

c)

Broadcast

d)

Multicast

38.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ Unicast của IPv6 là?

a)

Dùng đánh cho một interface

b)

Là một địa chỉ duy nhất trên mạng

c)

Là địa chỉ của một mạng duy nhất

d)

Gói tin mang địa chỉ là Unicast thông qua router sẽ được chuyển đến một interface duy nhất

39.

Chọn phát biểu sai: Loại địa chỉ Link-local của IPv6 là?

a)

Phạm vi hoạt động trong một nhánh mạng

b)

Không được định tuyến qua router

c)

10 bit đầu luôn là 1111.1110.10, 54 bit sau là 0

d)

Dùng để định tuyến giữa các mạng

40.

Loại địa chỉ IPv6 nào mà phần prefix luôn là: fe80::/64?

a)

Link-local

b)

Site-local

c)

Global

d)

Unique-local

41.

Loại địa chỉ IPv6 nào mà phần prefix luôn là: fec0::/10?

a)

Global

b)

Site-local

c)

Unique-local

d)

Link-local

42.

Loại địa chỉ IPv6 nào mà 3 bit đầu luôn là 001?

a)

Global

b)

Unique-local

c)

Site-local

d)

Link-local

43.

Loại địa chỉ IPv6 nào mà phần prefix luôn là: FD00::/8?

a)

Site-local

b)

Global

c)

Link-local

d)

Unique-local

44.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IPv6 Anycast?

a)

Là địa chỉ được gán cho một nhóm thiết bị

b)

Được chuyển đi theo cấu trúc định tuyến đến thiết bị gần nhất

c)

Được gán đồng thời cho nhiều thiết bị

d)

Có không gian địa chỉ riêng cho từ nhóm thiết bị

45.

Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IPv6 Multicast

a)

Là địa chỉ để nhận dạng một nhóm các thiết bị

b)

8 bit đầu là 1111 1111, FF00::/8, 4 bit sau là flags, 4 bit tiếp theo là scope

c)

Có rất nhiều dạng địa chỉ multicast tùy theo phạm vi hoạt động của nó: phạm vi node, phạm vi link (subnet), phạm vi site (LAN)

d)

Hoạt động theo cơ chế của địa chỉ Broadcast

46.

Chọn phát biểu sai: Các địa chỉ IPv6 tương thích với IPv4

a)

IPv4-compatible: 0:0:0:0:0:0:w.x.y.z hay ::w.x.y.z

b)

IPv4-Mapped: 0:0:0:0:FFFF:w.x.y.z hay ::FFFF:w.x.y.z

c)

6to4: IANA cấp phát một prefix 2002::/16

d)

4to6: IANA cấp phát một prefix 2002::/16

47.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là

a)

255.255.255.248

b)

255.255.248.0

c)

255.255.0.0

d)

255.248.0.0

48.

Một mạng con lớp C mượn 1 bit để chia subnet thì subnet mask là

a)

255.255.255.127

b)

255.255.255.128

c)

255.255.255.192

d)

255.255.255.0

49.

Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia subnet thì subnet mask là

a)

255.255.255.192

b)

255.255.255.0

c)

255.255.255.127

d)

255.255.255.128

50.

Một mạng con lớp C mượn 3 bit để chia subnet thì subnet mask là

a)

255.255.255.192

b)

255.255.255.127

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.224

51.

Một mạng con lớp B mượn 4 bit để chia subnet thì subnet mask là

a)

255.255.192.0

b)

255.255.240.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.128.0

52.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì subnet mask là

a)

255.255.255.248

b)

255.255.248.0

c)

255.255.0.0

d)

255.248.0.0

53.

Một mạng con lớp A mượn 6 bit để chia subnet thì subnetmask là:

a)

255.252.0.0

b)

255.224.0.0

c)

255.240.0.0

d)

255.248.0.0

54.

Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì subnetmask là:

a)

255.252.0.0

b)

255.254.0.0

c)

255.240.0.0

d)

255.248.0.0

55.

Một mạng con lớp A mượn 8 bit để chia subnet thì subnetmask là:

a)

255.255.0.0

b)

255.254.0.0

c)

255.252.0.0

d)

255.248.0.0

56.

Một mạng con lớp A mượn 9 bit để chia subnet thì subnetmask là:

a)

255.254.0.0

b)

255.255.128.0

c)

255.252.0.0

d)

255.248.0.0

57.

Giá trị nhị phân sau đây 00001010.00000001.00010100.01000000 thuộc địa chỉ IP:

a)

11.1.20.64

b)

10.1.20.64

c)

10.1.20.63

d)

10.1.19.63

58.

Địa chỉ IP 172.16.1.0/30 có địa chỉ Subnet Mask là:

a)

255.255.255.252

b)

255.255.255.192

c)

255.255.255.0

d)

255.255.255.248

59.

Địa chỉ Subnet Mask 255.255.255.224 tương ứng với địa chỉ Wildcard Mask là:

a)

0.0.0.31

b)

255.255.0.0

c)

0.0.0.255

d)

0.0.0.63

60.

Công thức 2n22^n-2 được tính cho địa chỉ?

a)

Host Range

b)

Network Range

c)

Subnet mask

d)

Network-id

61.

Địa chỉ Default Gateway xác định?

a)

Công mặc định của tất cả các host trong mạng

b)

Công mặc định vào mạng trong

c)

Công mặc định của thiết bị

d)

Công mặc định của hệ thống mạng

62.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là?

a)

255.248.0.0

b)

255.255.255.248

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.1

63.

Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là?

a)

255.254.0.0

b)

255.255.255.254

c)

255.248.0.0

d)

255.255.254.192

64.

Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là?

a)

255.128.0.0

b)

255.255.255.240

c)

255.255.128.0

d)

255.255.128.0

65.

Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con sử dụng subnet mask nào sau đây?

a)

255.0.0.255

b)

255.255.240.0

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.224

66.

Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

67.

Một mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây?

a)

255.255.240.0

b)

255.255.255.240

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.224

68.

Một mạng lớp C cần chia thành 5 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây?

a)

255.255.255.224

b)

255.224.255.0

c)

255.255.224.0

d)

255.0.0.255

69.

Với địa chỉ IP 172.16.32.0/20, bạn cần phân hoạch cho hệ thống mạng của công ty theo sơ đồ sau:

a)

172.16.32.0/26, 172.16.32.64/26, 172.16.32.128/26, 172.16.32.192/26

b)

172.16.32.0/24, 172.16.32.64/24, 172.16.32.128/24, 172.16.32.192/24

c)

172.16.32.0/22, 172.16.32.64/22, 172.16.32.128/22, 172.16.32.192/22

d)

172.16.32.0/28, 172.16.32.64/28, 172.16.32.128/28, 172.16.32.192/28

70.

Địa chỉ Subnet mask là:

a)

Bật các bits thuộc network-id lên 1, tắt các bits thuộc host-id về 0

b)

Bật các bits thuộc network-id lên 1, giữ nguyên các bits thuộc host-id

c)

Tắt các bits thuộc network-id về 0, bật các bits thuộc host-id lên 1

d)

Tắt các bits thuộc network-id về 0, giữ nguyên các bits thuộc host-id

71.

Địa chỉ Wildcard mask là:

a)

Bật các bits thuộc network-id lên 1, tắt các bits thuộc host-id về 0

b)

Bật các bits thuộc network-id lên 1, giữ nguyên các bits thuộc host-id

c)

Tắt các bits thuộc network-id về 0, bật các bits thuộc host-id lên 1

d)

Tắt các bits thuộc network-id về 0, giữ nguyên các bits thuộc host-id