wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thống kê học

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thống kê học là khoa học nghiên cứu về:

a)

Các hiện tượng tự nhiên.

b)

Hệ thống các phương pháp thu thập, xử lý và phân tích số liệu.

c)

Công nghệ sản xuất hiện đại lớn.

d)

Các mô hình toán học.

2.

Tiêu thức thống kê phản ánh:

a)

Đặc điểm của toàn bộ tổng thể.

b)

Đặc điểm của đơn vị tổng thể.

c)

Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.

d)

Đặc điểm của từng bộ phận.

3.

Sử dụng loại thang đo nào để đánh số các nhóm sau: "Chủ tịch, Phó chủ tịch, Thư ký, Ủy viên...?"

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

4.

Yêu cầu của điều tra thống kê là gì?

a)

Trung thực, khách quan, đầy đủ.

b)

Chính xác, kịp thời, đầy đủ.

c)

Khách quan, kịp thời, đầy đủ.

d)

Trung thực, đầy đủ, kịp thời.

5.

Nhằm thu thập thông tin về thị hiếu người tiêu dùng để cải tiến sản phẩm, người ta thường dùng:

a)

Điều tra toàn bộ.

b)

Điều tra chuyên đề.

c)

Điều tra chọn mẫu.

d)

Điều tra trọng điểm.

6.

Tổng hợp thống kê là:

a)

Sự sắp xếp dữ liệu.

b)

Vừa là sự phân chia và sắp xếp dữ liệu dựa trên các tài liệu đã thu thập...

c)

Sự phân chia dữ liệu thành các tổ.

d)

Việc tập trung các phiếu điều tra...

7.

Tần số thu được sau khi phân tổ thống kê biểu hiện bằng:

a)

Số tuyệt đối.

b)

Số tương đối.

c)

Số bình quân.

d)

Cả A & B đúng.

8.

Số tương đối cường độ phản ánh điều gì?

a)

Tính độ phát triển của hiện tượng theo thời gian.

b)

Quy mô của tổng thể.

c)

Trình độ phổ biến của hiện tượng nghiên cứu.

d)

Kết cấu của tổng thể.

9.

Số bình quân nhân được tính ra từ các lượng biến có:

a)

Quan hệ tổng.

b)

Quan hệ tích.

c)

Quan hệ tổng và tích.

d)

Cả A, B & C đều sai.

10.

Theo kế hoạch, lợi nhuận của 1 doanh nghiệp năm N bằng 120% năm (N-1). Nhưng kế hoạch này đã vượt 23,8%. Điều đó có nghĩa là:

a)

Lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp năm N so với lợi nhuận thực tế năm (N-1) là 123,8%.

b)

Lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp so với lợi nhuận kế hoạch đặt ra năm N là 120%.

c)

Lợi nhuận kế hoạch của doanh nghiệp so với lợi nhuận thực tế đặt ra năm N là 123,8%.

d)

Lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp so với lợi nhuận kế hoạch đặt ra năm N là 123,8%.

11.

Tổng dân số của quốc gia A có vào ngày 1/4/N là 90 triệu người. Đây là chỉ tiêu tuyệt đối thời điểm. Đúng hay sai?

a)

Đúng, vì 90 triệu người là một số tuyệt đối (phân ánh quy mô).

b)

Sai, vì 90 triệu người là số tương đối.

c)

Đúng, vì 1/4/N là một thời điểm.

d)

Sai, vì tổng dân số không thể xác định vào một ngày cụ thể.

12.

Điều tra thường xuyên áp dụng với những hiện tượng bất thường như thiên tai, dịch bệnh,... Đúng hay sai?

a)

Đúng, vì điều tra thường xuyên áp dụng cho mọi hiện tượng.

b)

Sai, vì điều tra thường xuyên áp dụng cho hiện tượng biến động nhanh, lặp đi lặp lại.

c)

Đúng, vì điều tra thường xuyên là điều tra đột xuất.

d)

Sai, vì điều tra thường xuyên chỉ áp dụng cho hiện tượng bất thường.

13.

Trong các bước để tiến hành phân tổ thống kê, bước quan trọng nhất là gì?

a)

Xác định số tổ và khoảng cách tổ.

b)

Xác định tiêu thức phân tổ.

c)

Xác định mục tiêu phân tổ.

d)

Xác định số lượng biến.

14.

Độ lệch tuyệt đối bình quân được tính bằng cách nào?

a)

Lấy căn bậc 2 của phương sai.

b)

Trung bình cộng của các trị tuyệt đối của độ lệch giữa lượng biến và số bình quân.

c)

Lấy tổng các giá trị chia cho số lượng biến.

d)

Lấy tổng các giá trị tuyệt đối chia cho số tổ.

15.

Mục đích xác định thống kê thống kê để làm gì?

a)

Xem tổng thể đó là động chất hay không đồng chất.

b)

Xem tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.

c)

Xác định số lượng biến.

d)

Xác định khoảng cách tổ.

16.

Tiêu thức thay phiên:

a)

Chỉ là tiêu thức thuộc tính

b)

Chỉ là tiêu thức số lượng

c)

Là tiêu thức biến đổi

d)

Cả A & B đều đúng

17.

Khi đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm “rất hài lòng, hài lòng, bình thường, không hài lòng, rất không hài lòng“ – thì các giá trị này thuộc vào thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Khoảng

c)

Thứ bậc

d)

Tỷ lệ

18.

Điều tra không thường xuyên được áp dụng với những trường hợp?

a)

Hiện tượng biến động nhanh

b)

Hiện tượng biến động chậm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

19.

Sai số do tính chất đại biểu là:

a)

Sai số do ghi chép

b)

Sai số do lượng đơn vị mẫu không đủ lớn

c)

Sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên

d)

Sai số do lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên

20.

Đâu không phải là ưu điểm của điều tra thống kê toàn bộ?

a)

Tiết kiệm nhân công

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Dữ liệu toàn diện

d)

Tiết kiệm chi phí

21.

Căn cứ vào đâu để có “phân tổ không có khoảng cách tổ và phân tổ có khoảng cách tổ”?

a)

Khoảng cách tổ

b)

Tính chất biểu hiện của tiêu thức

c)

Số lượng tiêu thức

d)

Cả A, B, C đều sai

22.

Đâu không phải là đơn vị tính của số tương đối?

a)

Đơn vị hiện vật

b)

Đơn vị kép

c)

Lần

d)

%

23.

Tham số nào đo xu hướng hội tụ kém ý nghĩa nhất trong dãy số sau: {20; 22; 22; 24; 28; 28; 34; 34}?

a)

Số bình quân cộng giản đơn

b)

Mốt

c)

Trung vị

d)

Số bình quân cộng gia quyền

24.

Phát biểu nào dưới đây đúng về phương sai?

a)

Phương sai càng lớn thì lượng biến của tiêu thức thay đổi càng nhiều

b)

Phương sai càng lớn thì lượng biến của tiêu thức thay đổi càng ít

c)

Phương sai là 1 trị số cố định

d)

Phương sai không chịu ảnh hưởng bởi sự biến thiên của tiêu thức

25.

Năng suất lao động là chỉ tiêu chất lượng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

26.

Kết quả điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm đều được sử dụng để đánh giá và suy rộng cho tổng thể. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

27.

Ký hiệu (–) trong bảng thống kê tức là hiện tượng không liên quan đến vấn đề nghiên cứu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

28.

Số bình quân cho phép so sánh về không gian của các hiện tượng không cùng quy mô. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

29.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.

b)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.

c)

Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng nhất và ngược lại.

d)

Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể chung.

30.

Chỉ tiêu thống kê phản ánh điều gì?

a)

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu

b)

Mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu

c)

Số lượng mẫu điều tra

d)

Phương pháp điều tra

31.

Loại thang đo sử dụng để đo lường cho độ tuổi là:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

32.

Kết quả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng nghiên cứu?

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra thường xuyên

33.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp là:

a)

Tiến hành nhanh

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Độ chính xác cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Phân tổ có khoảng cách tổ được thực hiện với:

a)

Tiêu thức thuộc tính

b)

Tiêu thức số lượng

c)

Cả A & B đúng

d)

Cả A & B sai

35.

Phân tổ thống kê được tiến hành theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Trong các ý sau, ý nào biểu hiện số tuyệt đối?

a)

Quan hệ so sánh giữa giá cả các mặt hàng trên thị trường

b)

Mức giá cả các mặt hàng tại các thị trường khác nhau

c)

Mức độ tăng giá cả của các mặt hàng qua thời gian

d)

Mức độ khác biệt về giá cả của các mặt hàng qua không gian

37.

Số bình quân cộng không được dùng trong trường hợp nào?

a)

Dãy số của những lượng biến có quan hệ tổng

b)

Dãy số phân phối

c)

Dãy số của các số bình quân tổ

d)

Dãy số của những lượng biến có quan hệ hệ tích

38.

Ưu điểm của trung vị là:

a)

San bằng các lượng biến

b)

Loại trừ ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

c)

Biểu hiện mức độ đại biểu của các lượng biến

d)

Nhạy cảm với sự biến thiên của tiêu thức

39.

Đâu không phải là tiêu thức thuộc tính trong các tiêu thức sau?

a)

Thành phần kinh tế

b)

Quy mô vốn về của doanh nghiệp

c)

Loại hình doanh nghiệp

d)

Ngành kinh tế

40.

Thang đo nào thường được sử dụng cho tiêu thức thuộc tính?

a)

Thang đo định danh và thang đo khoảng

b)

Thang đo thứ bậc và thang đo tỷ lệ

c)

Thang đo định danh và thang đo thứ bậc

d)

Thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ

41.

“Thu nhập bình quân 1 tháng của nhân viên công ty A năm N là 10 triệu đồng.” Đây là chỉ tiêu:

a)

Thời kỳ và số lượng

b)

Thời kỳ và chất lượng

c)

Thời điểm và số lượng

d)

Thời điểm và chất lượng

42.

Điều tra thường xuyên được áp dụng với những trường hợp?

a)

Hiện tượng biến động nhanh

b)

Hiện tượng biến động chậm

c)

A & B đều đúng

d)

A & B đều sai

43.

Loại câu hỏi chỉ được lựa chọn 1 phương án trả lời là:

a)

Câu hỏi dạng mở

b)

Câu hỏi dạng lựa chọn

c)

Câu hỏi dạng tự luận

d)

Câu hỏi dạng điền khuyết

44.

Để tiến hành tổng hợp thống kê phải trải qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Phân tổ không có khoảng cách tổ được sử dụng với loại tiêu thức nào?

a)

Tiêu thức thuộc tính

b)

Tiêu thức số lượng có ít lượng biến

c)

Tiêu thức số lượng có lượng biến biến thiên liên tục

d)

Tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng có ít lượng biến

46.

Số tuyệt đối cho phép phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh tình hình thực tế của hiện tượng nghiên cứu

b)

Đi sâu nghiên cứu thực trạng của hiện tượng nghiên cứu

c)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian

d)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua không gian

47.

Kế hoạch, lợi nhuận của 1 DN năm N bằng 120% năm (N-1). Nhưng kế hoạch này đã vượt 23,8%. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Lợi nhuận thực tế của DN năm N so với năm (N-1) là 120%

b)

Lợi nhuận thực tế của DN so với lợi nhuận kế hoạch đặt ra năm N là 120%

c)

Lợi nhuận kế hoạch của DN đặt ra so với lợi nhuận thực tế của năm (N-1) là 120%

d)

Kế hoạch của DN so với lợi nhuận thực tế năm N là 120%

48.

Bước đầu tiên cần làm để xác định trung vị với 1 bộ số liệu là gì?

a)

Sắp xếp bộ số liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm

b)

Tính giá trị bình quân

c)

Xác định lượng biến và trị giữa

d)

Cả A, B & C đều sai

49.

Tiêu thức thay phiên là gì?

a)

Tiêu thức thuộc tính có hai biểu hiện đối lập nhau và loại trừ nhau

b)

Tiêu thức số lượng có nhiều lượng biến

c)

Tiêu thức thuộc tính có nhiều biểu hiện

d)

Tiêu thức số lượng biến thiên liên tục

50.

Tại sao không nên sử dụng quá nhiều câu hỏi kiểm tra trong quá trình thu thập tài liệu?

a)

Làm tăng độ phức tạp và kéo dài thời gian điều tra

b)

Giúp xác định chính xác hơn

c)

Làm tăng sự hợp tác của đối tượng được hỏi

d)

Không ảnh hưởng đến kết quả điều tra

51.

Đâu là chỉ tiêu số lượng trong các chỉ tiêu sau:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của 1 quốc gia

b)

Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân trong 1 DN

c)

Quy mô lao động của 1 DN

d)

Thu nhập bình quân/tháng của 1 lao động

52.

Tính tỷ lệ nào đúng cho 1 quá trình nghiên cứu điều tra?

a)

Phân tích, điều tra và xử lý số liệu

b)

Điều tra, tổng hợp và phân tích

c)

Phân tích, tổng hợp và dự báo

d)

Tổng hợp, dự báo và phân tích

53.

Nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp người ta thường dùng loại điều tra:

a)

Điều tra thường xuyên

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Điều tra trọng điểm

d)

Điều tra chọn mẫu

54.

Thời kỳ điều tra là:

a)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.

d)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra và độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

55.

Bảng phân tổ là nhiệm vụ của phân tổ thống kê?

a)

Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu

b)

Phân chia các loại hình KTXH của hiện tượng nghiên cứu

c)

Biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu

d)

Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức

56.

Phân tổ công nhân trong DN MK thành 5 tổ có khoảng cách đều nhau theo thu nhập, biết người công nhân có mức thu nhập cao nhất là 24 tr.đ và người công nhân có thu nhập thấp nhất là 4 tr.đ. Khi đó trị số khoảng cách tổ là:

a)

3,2 triệu đồng

b)

3,75 triệu đồng

c)

4 triệu đồng

d)

5 triệu đồng

57.

Bảng phân tổ là bảng thống kê mà phân chia được chia thành nhiều tổ theo nhiều tiêu thức kết hợp với nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả A và B đều sai

58.

Số tương đối KHÔNG dùng để làm gì?

a)

Phân tích thống kê

b)

Giải bí mật cho số tuyệt đối khi chỉ tiêu thay đổi

c)

Lập kế hoạch

d)

Nêu lên điểm chung nhất của hiện tượng nghiên cứu

59.

Nhược điểm của số mốt là gì?

a)

San bằng hay bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến

b)

Chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

c)

Chỉ tính được tổng thể ít đơn vị

d)

Kém nhạy biến với sự biến thiên của tiêu thức

60.

Một doanh nghiệp có 500 công nhân vào ngày 16/6. Ngày 1/7 doanh nghiệp tuyển thêm 50 công nhân. Tổng số công nhân của doanh nghiệp trong 2 tháng đầu là bao nhiêu?

a)

525 người

b)

1050 người

c)

515 người

d)

Không tính được

61.

Thang đo thứ bậc có thể sử dụng cho cả tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Không xác định

62.

Phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp có ưu điểm tiết kiệm thời gian và kinh phí. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Không xác định

63.

Tổng hợp thống kê là giai đoạn đầu tiên của quá trình nghiên cứu thống kê. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Không xác định

64.

Phương sai dùng để đo lường điều gì trong tập dữ liệu?

a)

Xu hướng hội tụ của dãy số

b)

Sự phân tán của các điểm dữ liệu quanh giá trị trung bình

c)

Giá trị lớn nhất của tập dữ liệu

d)

Số lượng phần tử trong tập dữ liệu

65.

Khái niệm “hội tụ” trong toán học có nghĩa là gì?

a)

Các giá trị của dãy số tiến dần đến một giới hạn cụ thể

b)

Các giá trị của dãy số tăng không giới hạn

c)

Các giá trị của dãy số giảm không giới hạn

d)

Các giá trị của dãy số luôn bằng nhau

66.

Phương sai KHÔNG đo lường điều nào sau đây?

a)

Sự phân tán của dữ liệu

b)

Xu hướng hội tụ của dãy số

c)

Độ lệch chuẩn của dữ liệu

d)

Sự biến động quanh giá trị trung bình