wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm hóa học

Total questions: 93

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không là xà phòng?

a)

Nước javel

b)

C17H33COONa.

c)

C15H31COOK.

d)

C17H35COONa.

2.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

3.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → acetic acid. X và Y lần lượt là:

a)

ethyl alcohol, acetic aldehyde

b)

saccharose, glucose.

c)

glucose, ethyl acetate.

d)

glucose, ethyl alcohol.

4.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

5.

Ở pH = 2, glycine sẽ tồn tại ở dạng nào?

a)

phân tử trung hoà.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion.

6.

Trong phần tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

Formic acid.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

7.

Trong phân tử peptide, các amino acid liên kết với nhau bằng

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết peptide.

d)

liên kết cho nhận.

8.

Chất tham gia phản ứng màu biuret là

a)

dầu ăn.

b)

đường nho.

c)

albumin.

d)

poly(vinyl chloride).

9.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

H2N[CH2]5COOH.

10.

Câu 12. Khi thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hóa - khử được so sánh, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì...

a)

cặp đó có tính khử mạnh hơn

b)

cặp đó có tính oxi hóa mạnh hơn

c)

cặp đó không tham gia phản ứng

d)

cặp đó bền hơn trong dung dịch

11.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn + HgO. Sức điện động chuẩn của pin điện hóa Cu–Ag là

a)

0,46V.

b)

0,56V.

c)

1,14V.

d)

0,34V.

12.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là:

a)

ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → H2 + 2OH

b)

ở anode xảy ra sự khử: 2H2O → 4H+ + O2 + 4e.

c)

ở anode xảy ra sự oxi hóa Cu → Cu2+ + 2e.

d)

ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu.

13.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu đậu nành.

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu mỏ.

14.

Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của X là

a)

vinyl acetate.

b)

methyl acetate.

c)

methyl formate.

d)

vinyl formate.

15.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng rắn X gồm glucose, saccharose và tinh bột thu được 1,65 mol CO2 và 1,5 mol H2O. Khối lượng X (gam) đã đốt là

a)

46,8.

b)

24,8.

c)

33,2.

d)

15,6.

16.

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cấu tạo như hình sau. Công thức phân tử của nicotine là

a)

C10H12N2.

b)

C10H14N2.

c)

C12H14N2.

d)

C12H12N2.

17.

Có ba dung dịch: ammonium hydrocarbonate, sodium aluminate, sodium phenolate và ba chất lỏng: ethyl alcohol, benzene, aniline đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

a)

6.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

18.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2, là α – amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2 – aminoisohexanoic acid.

b)

2 – amino – 4 – methylpentanoic acid.

c)

4 – amino – 2 – methylpentanoic acid.

d)

2 – amino – isohexanoic acid.

19.

Kết quả phân tích nguyên tố của 1 amino acid X như sau: %C = 46, 60%, %H = 8,74%, %N = 13,59% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bảng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử của X là C4H9O2N.

b)

Có 2 α – amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.

c)

Có 3 chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử với X tạo được dung dịch có môi trường base.

d)

Khi đặt X được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực âm.

20.

Loại polymer thiên nhiên nào có thành phần chính là cellulose?

a)

Bông.

b)

Tơ tằm.

c)

Len.

d)

Cao su thiên nhiên.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α – amino acid

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam

c)

Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base

d)

Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng

22.

Cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

23.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu, nhận định về vai trò của các muối nào sau đây không đúng?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li

b)

Cho dòng electron chạy qua

c)

Trung hòa điện ở mỗi dung dịch điện li

d)

Đóng kín mạch điện

24.

Trong pin nhiên liệu hydrogen, H2 có vai trò tương tự như kim loại mạnh hơn trong pin Galvani. Phản ứng nào sau đây diễn ra ở điện cực dương khi pin nhiên liệu hydrogen hoạt động?

a)

2H+ + 1/2O2 + 2e → H2O

b)

H2 → 2H+ + 2e

c)

O2 + 4e → 2O2-

d)

H2O → 2H+ + 1/2O2 + 2e

25.

Câu 2 H2+ O2= H2O Chọn đáp án đúng.

a)

2 H2+ O2= 2 H2O

b)

H2+ H+ + 2 e

c)

O2+ 4 H+ + 4 e = 2 H2O

d)

2 H+ + 2 e= H2

26.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?

a)

Dung dịch ZnCl2.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch MgCl2

27.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

28.

Triolein là chất béo không no có công thức (C17H33COO)3C3H5. Số liên kết C=C có trong một phân tử triolein là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Dung dịch X chứa glucose và saccharose có cùng nồng độ mol. Lấy 200 mL dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Nếu đun nóng 100 mL dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa Ag là

a)

51,84.

b)

69,12.

c)

34,56.

d)

38,88.

30.

Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

a)

C3H9N.

b)

C3H7Cl.

c)

C3H8O.

d)

C3H8.

31.

Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amine no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

320.

b)

50.

c)

200.

d)

100.

32.

Trong các chất dưới đây, tên nào không phù hợp với chất H2N[CH2]4CH(NH2)COOH?

a)

1,5-diaminohexanoic acid.

b)

2,6-diaminohexanoic acid.

c)

α,ε-diaminocaproic acid.

33.

Cho m gam hỗn hợp X gồm glycine và alanine (có tỉ lệ mol là 1:1) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl thu được 23,7 gam muối. Giá trị của a là

a)

0,4.

b)

0,03.

c)

0,2.

d)

0,12.

34.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

a)

(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.

b)

(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.

c)

(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.

d)

(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.

35.

Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

a)

14,6.

b)

29,2.

c)

26,4.

d)

32,8.

36.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nylon-6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ visco.

37.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là -0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V.

b)

-1,56 V.

c)

0,04 V.

d)

-0,04 V.

38.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là

a)

K > Ca > Mg > Cu > Fe > Al.

b)

Ca > K > Mg > Cu > Fe > Al.

c)

K > Ca > Mg > Al > Fe > Cu.

d)

Ca > K > Cu > Mg > Fe > Al.

39.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

sảy ra ở cực âm.

b)

sảy ra ở cực dương.

c)

sảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

40.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

a)

Na+ .

b)

Cu2+ .

c)

Ca2+ .

d)

K+ .

41.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1,28 gam Cu và ở anode có V mL khí O2 (25 °C, 1 bar) bay ra. Giá trị của V là

a)

495,8.

b)

124,0.

c)

247,9.

d)

743,7.

42.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

43.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

44.

Rượu 40o là loại rượu trong đó ethyl alcohol chiếm 40% về thể tích. Người ta dùng một loại nguyên liệu chứa 50% glucose để lên men thành ethyl alcohol với hiệu suất 80%. Để thu được 2,3 lít rượu 40o cần dùng bao nhiêu kg nguyên liệu nói trên? Biết rằng khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL–1.

a)

7,2 kg.

b)

3,6 kg.

c)

1,8 kg.

d)

1,44 kg.

45.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOH.

46.

Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amine đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amine có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

a)

0,58 gam.

b)

0,31 gam.

c)

0,45 gam.

d)

0,38 gam.

47.

Hỗn hợp X gồm alanine và glutamic acid. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là

a)

112,2.

b)

165,6.

c)

123,8.

d)

171,0.

48.

Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

11,15 gam.

b)

12,55 gam.

c)

18,6 gam.

d)

23,7 gam.

49.

Cho các phát biểu sau về protein: (1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. (3) Protein bền đối với nhiệt, đổi với acid và kiềm. (4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Loại cao su nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Cao su chloroprene.

b)

Cao su isoprene.

c)

Cao su buna.

d)

Cao su buna-N.

51.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

52.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau: (1) Ag+ + e → Ag; o Ag/Ag+ = +E 0,799 V (2) Ni2+ + 2e → Ni; o Ni/Ni2+ = -E 0,257 V Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

53.

Câu 14. Cho các phát biểu sau: (a) Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần. (b) Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược. (c) Acquy không gây ô nhiễm môi trường. (d) Acquy là nguồn điện hóa học có thể hoạt động liên tục. Số phát biểu không đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

54.

Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về

4 lines
55.

Điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian 15 phút, cường độ dòng điện 5A. Khối lượng Ag thu được ở cathode là

a)

6,037 gam.

b)

5,036 gam.

c)

7,001 gam.

d)

5,531 gam.

56.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2COOCH2CH3.

c)

CH3CH2CH2COOCH3.

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3.

57.

Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và

a)

3 mol muối của acid béo.

b)

1 mol sodium acetate.

c)

1 mol muối của acid béo.

d)

3 mol sodium acetate.

58.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide. (c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất. (e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

59.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amine no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amine trong hỗn hợp X là

a)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

CH3NH2 và (CH3)3N.

d)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

60.

Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

a)

A. CH3NH3Cl và CH3NH2.

b)

B. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.

c)

C. CH3NH2 và H2NCH2COOH.

d)

D. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.

61.

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

a)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

b)

cathode, ở đây chúng bị khử.

c)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

62.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly.

b)

Gly và Ala.

c)

Ala và Gly.

d)

Lys và Ala.

63.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có AlaGly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly.

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala.

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

64.

Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm

a)

A. amide –CO–NH– trong phân tử.

b)

B. –CO– trong phân tử.

c)

C. –NH– trong phân tử.

d)

D. –CH(CN)– trong phân tử.

65.

Câu 11. Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

66.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hoà tan được Fe?

a)

AlCl3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeCl2.

d)

MgCl2.

67.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

68.

Cho pin điện hoá Zn – Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin?

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

69.

Câu 16. Điện phân 500 mL dung dịch CuSO4 0,2 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đkc) thu được ở anode là

a)

1,24 lít.

b)

2,48 lít.

c)

0,62 lít.

d)

3,72 lít.

70.

Quần áo bị mục nhanh.

a)

quần áo bị mục nhanh.

b)

xơ cháu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.

c)

quần áo bị bạc màu nhanh.

d)

quần áo không sạch.

71.

Có một số nhận xét về carbohydrate như sau: (1) Saccharose, tinh bột và cellulose đều có thể bị thuỷ phân. (2) Glucose, fructose, saccharose đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và cellulose là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử cellulose được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucose. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường acid sinh ra fructose. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

72.

Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2-NH2 là

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc một.

b)

2-methylbutan-1-amine, bậc hai.

c)

3-methylbutan-4-amine, bậc hai.

d)

2-methylbutan-1-amine, bậc một.

73.

Hỗn hợp X gồm methylamine và dimethylamine có tỉ khối so với methane bằng 2,4625. Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

14,98.

b)

14,45.

c)

14,27.

d)

15,18.

74.

Trong phân tử aminoacid X có một nhóm amino và một nhóm carboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

a)

H2NC3H6COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NC2H4COOH.

d)

H2NC4H8COOH.

75.

Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

A. Ala-Gly-Gly.

b)

B. Gly-Ala-Ala.

c)

C. Gly-Val-Val.

d)

D. Ala-Val-Val.

76.

Thuỷ phân hoàn toàn m gam dipeptide Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

1,46.

b)

1,36.

c)

1,64.

d)

1,22.

77.

Dãy nào sau đây gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S?

a)

Buta-1,3-dien, stiren, natri

b)

Buta-1,3-dien, stiren, lưu huỳnh

c)

Buta-1,3-dien, etilen, natri

d)

Buta-1,3-dien, stiren, clo

78.

Isoamyl acetate là ester có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl acetate là

a)

C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

d)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

79.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

4 lines
80.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(II).... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

A. càng mạnh và càng yếu.

b)

B. càng mạnh và càng mạnh.

c)

C. càng yếu và càng yếu.

d)

D. càng yếu và càng mạnh.

81.

Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.

c)

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

d)

Cu khử được Fe3+ thành Fe.

82.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

83.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

A. Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

B. Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

C. Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

D. Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

84.

Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thì

a)

Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O à ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl-.

b)

Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ à ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.

c)

Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O à ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-.

d)

Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ à ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-.

85.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+.

b)

Fe2+, Cu2+, Fe3+.

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+.

86.

Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2N (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1N (n ≥ 1).

d)

CnH2nN (n ≥ 1).

87.

Cho các phát biểu sau đây: (1) Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. (2) Aniline là chất lỏng màu nâu đen. (3) Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. (4) Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. (5) Aniline tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở 0 – 5 oC, thu được muối diazonium. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

88.

Tên gọi nào nào sau đây không phù hợp với hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là

a)

2-aminopropanoic acid.

b)

α-aminopropionic acid.

c)

2-aminopropionic acid.

d)

alanine.

89.

Dãy chỉ gồm các amino acid có số nhóm amino (-NH2) bằng số nhóm carboxyl (-COOH)?

a)

Gly, Val, Ala.

b)

Gly, Ala, Glu.

c)

Gly, Ala, Lys.

d)

Val, Lys, Ala.

90.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế: Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CH–C6H5.

d)

CH2=CH–Cl.

91.

Cao su buna – N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu mỡ tốt nên dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm cao su buna–N?

a)

CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH = CH2.

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2 và CH2=CHCN.

c)

CH2=CHCH=CH2 và N2.

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

92.

Câu 16. Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

đồng thô

b)

đồng tinh khiết

c)

sắt

d)

kẽm

93.

Chọn một trong các đáp án sau:

4 lines