Font size
Worksheetstừ vựng
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ đúng: ACRMAEI
AMERICA
CAMERIA
ARMACIE
ACREAMI
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: DANHITAL
THAILAND
NETHERLAND
ICELAND
FINLAND
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: NPGIERSAO
SINGAPORE
ARGENTINA
INDONESIA
PORTUGAL
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: IAMALAYS
MALAYSIA
MALAWI
MALAYA
MALI
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: I UATSRLAA
AUSTRALIA
AUSTRIA
LATVIA
SAUDI ARABIA
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: TEVI NAM
VIETNAM
VIENNA
NAIROBI
VENEZUELA
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: TBAIRIN
BRITAIN
BAHRAIN
UKRAINE
BULGARIA
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: NPJAA
JAPAN
PANAMA
JAMAICA
JORDAN
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: ADYOMN
MONDAY
SUNDAY
FRIDAY
TUESDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: EETYSDUA
TUESDAY
THURSDAY
SATURDAY
SUNDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: DYEANESWD
WEDNESDAY
TUESDAY
THURSDAY
MONDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: RTASYUHD
THURSDAY
TUESDAY
SATURDAY
SUNDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: IFYRYDA
FRIDAY
MONDAY
WEDNESDAY
TUESDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: TDRASUAY
SATURDAY
THURSDAY
SUNDAY
TUESDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: ANUYSD
SUNDAY
MONDAY
FRIDAY
WEDNESDAY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: CIHPS
CHIPS
CHICKEN
CHIVES
CHILI
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: ENALMODE
LEMONADE
MELONADE
ALMOND TEA
LEMON TEA
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: AMJ
JAM
HAM
MAC
MILK
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: CIUJE
JUICE
JELLY
RICE
COOKIE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành trái cây: EPAGRRS
GRAPES
PEARS
PAPAYA
ORANGES
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ uống: KMLI
MILK
LIME
MIKE
MILK TEA
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ uống: TEWAR
WATER
WATERMELON
WAFER
WEATHER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: EGT UP
GET UP
EAT UP
GET OUT
GO UP
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: OG TO SOOHCL
GO TO SCHOOL
GO TO SHOP
GO TO COACH
GO TO CHOOLS
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: VEHA ABFAKSTER
HAVE BREAKFAST
HAVE A SNACK
MAKE BREAKFAST
HAVE LUNCH
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: OG OT DBE
GO TO BED
GO TO BAD
GO TO BUS
GO TO BATH
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: ISX COCKLO
SIX O'CLOCK
SIX O'CLOCKS
SIX CLOCK
SIX OCLOCK
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XSI RYTYIH
SIX THIRTY
SIX TWENTY
SIX FORTY
SIX FIFTY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XSI VERFOYIT
SIX FORTY
SIX FOURTEEN
SIX FORTY-FIVE
SIX FIFTY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XIS EFFIENT
SIX FIFTEEN
SIX FIFTY
SIX SEVENTEEN
SIX NINETEEN
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TRHTY.
THIRTY
THIRTEEN
THIRTY-ONE
THIRTY-FIVE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TEENFFI.
FIFTEEN
FIFTY
FIFTH
FIFTEENTH
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: YEFIRFVOT.
FORTY-FIVE
FIFTY-FOUR
FORTY-FOUR
FIFTY-FIVE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ENO.
ONE
NINE
TEN
NONE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: OTW.
TWO
TOW
TEN
TWELVE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: EEHTR.
THREE
THERE
THIRTEEN
THEIR
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ORUF.
FOUR
FROU
FAR
FLOUR
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: VIEF.
FIVE
FIVEY
FIVER
FIFTH
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: EESNV.
SEVEN
EVENS
NINES
SERVEN
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LVEWET.
TWELVE
TWELFTH
TWENTY
ELEVEN
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NLEEEEV.
ELEVEN
ELEVENTH
SEVEN
ELEVENES
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ETIGH.
EIGHT
HEIGHT
EIGHTS
EIGHTY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: IENN.
NINE
NINETY
NINER
LINE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: MYONAD.
MONDAY
SUNDAY
MORNING
MONDAYS
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TDASEUY.
TUESDAY
THURSDAY
SATURDAY
SUNDAY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: HATDSYUR.
THURSDAY
TUESDAY
SATURDAY
WEDNESDAY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NEWDESDYA.
WEDNESDAY
WEEKDAY
SUNDAY
WEDNESDAYS
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: IYDRFA.
FRIDAY
FRIEND
FRAYID
FRIDAYS
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TSAYUDRA.
SATURDAY
TUESDAY
THURSDAY
SUNDAY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NYUADS.
SUNDAY
MONDAY
SATURDAY
FRIDAY
Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: OD SRWOHEOUK.
DO HOUSEWORK
DO HOMEWORK
DO WORKHOUSE
DO SCHOOLWORK
Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TUSDY TA OSHLOC.
STUDY AT SCHOOL
STUDY AT HOME
STUDY AFTER SCHOOL
STUDY THE SCHOOL
Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LTNEIS OT ICSUM.
LISTEN TO MUSIC
LISTEN TO MOVIE
LISTEN TO MUSEUM
LISTEN TO MUSICS
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NJRYAAU.
JANUARY
JOURNEY
JANUARIES
JANUERY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ERFBUYAR.
FEBRUARY
FRIDAY
FEBRUARIES
FEBUARY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: HCARM.
MARCH
CHARM
MARCHES
MARCHY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LAPRI.
APRIL
APRILY
PAIRL
APRILS
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: YAM.
MAY
MAYBE
MANY
YAM
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NEUJ.
JUNE
JULY
JANE
JUICE
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: UYLJ.
JULY
JUNE
JELLY
JOLLY
Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: USATGU.
AUGUST
AUTUMN
ANGUS
AGUST
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: TMPEEBSREE
September
November
December
February
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: NBREMEMOV
November
December
September
October
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: EECMBERD
November
December
February
September
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ABHYTIDR
birthday
holiday
yesterday
today
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: APRYT
party
tray
repay
part
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: IHCSP
chips
ships
chili
chops
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: AREGPS
grapes
apples
pears
oranges
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ELNAMODE
lemonade
chocolate
orangeade
milkshake
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ERATW
water
wheat
wear
writer
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: IKML
milk
like
silk
kiln
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: DIRE A IBKE
ride a bike
drive a bike
ride a car
play a bike
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: DREI A OSRHE
ride a horse
drive a horse
ride a house
raise a horse
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: AYPL HET NAIOP
play the piano
play the violin
play the pianoes
play the drum
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: LPYA ETHR IRTGUA
play the guitar
play the piano
play the drums
play the violin
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: KSPI
skip
spin
ski
sing
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: FLY A ITKE
fly a kite
ride a kite
throw a kite
fly a kit
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: SIWM
swim
snow
swing
slim
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: LRELRO KAEST
roller skate
skateboard
roll skater
roller blade
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: OKOC
cook
book
cool
coke
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ARDW
draw
ward
sew
read
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: ALYP BTLFOOAL
play football
play basketball
play volleyball
play baseball
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: YPAL DINBONAMT
play badminton
play tennis
play baseball
play ping-pong
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: NSNMITOUA
mountains
fountain
mountain
counties
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: ALVLIEG
village
travel
cottage
city
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: CTYI
city
tiny
citi
cite
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: OWIN
town
wind
snow
own
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: DUNGISIBL
buildings
building
playground
gardens
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: ALORPGUNSDY
playgrounds
playground
schoolyard
classrooms
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: NADRESG
gardens
garden
graders
readers
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm danh từ tiếng Anh đúng: RUMOPETC ORMOS
computer rooms
computer mouse
classrooms
computers room
Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành tính từ quốc tịch tiếng Anh đúng: SIEVTAENEM
Vietnamese
Vietnam
VietnameseS
Vitenamese
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi LSNEIHG.
ENGLISH
HINGLES
LENSGHI
SLEHGIN
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TMHSA.
MATHS
MHATS
HAMTS
SMART
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi ESSCNIE.
SCIENCE
SCENCEI
SINCERE
SEENIC
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CJBTESU.
SUBJECT
JUSTBEC
SUBCETJ
BEJUSTC
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TRA.
ART
TAR
RAT
CAR
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi USMIC.
MUSIC
MUSCI
ICMUS
SUMIC
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SIHTOYR AND OPAEYHGGR.
HISTORY AND GEOGRAPHY
HISTORY AND GRAPHYOGE
GEOGRAPHY AND HISTORY
HISTORY OF GEOGRAPHY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi LPCAYISH OAUTDCINE.
PHYSICAL EDUCATION
PHYSIC EDUCATION
EDUCATION PHYSICAL
PUBLIC EDUCATION
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi NIRPTEA.
PAINTER
TRAINER
PAINTERS
PRINTER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SINHELG CTAEHER.
ENGLISH TEACHER
TEACHER ENGLISH
ENGLIHS TEACHER
PRIMARY TEACHER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TRA HERCTAE.
ART TEACHER
TEACHER ART
ART TEACERH
CLASS TEACHER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CUMIS CERTEHA.
MUSIC TEACHER
TEACHER MUSIC
MUSIC TEACERH
SCHOOL TEACHER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SHTAM CAERERHT.
MATHS TEACHER
MATH TEACHERS
TEACHER OF MATH
SCHOOL MATH
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SRENIG.
SINGER
SIGNER
RISING
RINGER
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi VAORFUJET.
FAVOURITE
FAVORJUTE
FAVOURJET
FAVORTUE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi NEJU.
JUNE
JANE
JUEN
JUNEY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi JUYL.
JULY
JOLY
LUJY
JULE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi AGTUUS.
AUGUST
AGUUST
AUGU ST
AUTGUS
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi RPTEEEBSM.
SEPTEMBER
SEPTEMBRE
SEPTEMBERs
SEPTEMBAR
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi COTROBE.
OCTOBER
OCTOBRE
COTOBER
OCTOBERs
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi ERBDECME.
DECEMBER
DECEMBRE
DE CEMBER
DECEMBAR
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi VNMBROEE.
NOVEMBER
NOVEMBRE
NOVEMBAR
NOVEMBERs
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi RTFPSSO AYD.
SPORTS DAY
SPORT DAY
DAY SPORTS
SPORTS DAYS
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi GAEM.
GAME
MAGE
GEMA
GAMES
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi KDWNEEE.
WEEKEND
WEEKENDS
WEEKENDY
WEDNEEK
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TREYADESY.
YESTERDAY
YESTERDAYS
YERSTEDAY
YESTERDAYE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi OOZ.
ZOO
OOZ
ZOOE
ZOOS
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ/cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TCROYNIUESD.
COUNTRYSIDE
COUNTRY SIDE
COUNTRYSID
COUNTYSIDE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi IETACMSP.
CAMPSITE
CAMP SITE
CAMPS IT
CAMPSIDE
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CBAEH.
BEACH
BACHE
BEACHE
BEACHY
Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi MUEMSR.
SUMMER
SUMMERs
SUMMERY
SME RUM
Từ xáo trộn TYOKO tạo thành tên thành phố nào?
Tokyo
Kyoto
Yokohama
Osaka
Từ xáo trộn LNNOOD tạo thành tên thành phố nào?
London
Lisbon
Lyon
Lund
Từ xáo trộn AKBKGON tạo thành tên thành phố nào?
Bangkok
Hong Kong
Jakarta
Da Nang
Từ xáo trộn YSDNYE tạo thành tên thành phố nào?
Sydney
Sanya
Sidney
Suva
