wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ đúng: ACRMAEI

a)

AMERICA

b)

CAMERIA

c)

ARMACIE

d)

ACREAMI

2.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: DANHITAL

a)

THAILAND

b)

NETHERLAND

c)

ICELAND

d)

FINLAND

3.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: NPGIERSAO

a)

SINGAPORE

b)

ARGENTINA

c)

INDONESIA

d)

PORTUGAL

4.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: IAMALAYS

a)

MALAYSIA

b)

MALAWI

c)

MALAYA

d)

MALI

5.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: I UATSRLAA

a)

AUSTRALIA

b)

AUSTRIA

c)

LATVIA

d)

SAUDI ARABIA

6.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: TEVI NAM

a)

VIETNAM

b)

VIENNA

c)

NAIROBI

d)

VENEZUELA

7.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: TBAIRIN

a)

BRITAIN

b)

BAHRAIN

c)

UKRAINE

d)

BULGARIA

8.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên quốc gia: NPJAA

a)

JAPAN

b)

PANAMA

c)

JAMAICA

d)

JORDAN

9.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: ADYOMN

a)

MONDAY

b)

SUNDAY

c)

FRIDAY

d)

TUESDAY

10.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: EETYSDUA

a)

TUESDAY

b)

THURSDAY

c)

SATURDAY

d)

SUNDAY

11.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: DYEANESWD

a)

WEDNESDAY

b)

TUESDAY

c)

THURSDAY

d)

MONDAY

12.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: RTASYUHD

a)

THURSDAY

b)

TUESDAY

c)

SATURDAY

d)

SUNDAY

13.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: IFYRYDA

a)

FRIDAY

b)

MONDAY

c)

WEDNESDAY

d)

TUESDAY

14.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: TDRASUAY

a)

SATURDAY

b)

THURSDAY

c)

SUNDAY

d)

TUESDAY

15.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành thứ trong tuần: ANUYSD

a)

SUNDAY

b)

MONDAY

c)

FRIDAY

d)

WEDNESDAY

16.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: CIHPS

a)

CHIPS

b)

CHICKEN

c)

CHIVES

d)

CHILI

17.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: ENALMODE

a)

LEMONADE

b)

MELONADE

c)

ALMOND TEA

d)

LEMON TEA

18.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: AMJ

a)

JAM

b)

HAM

c)

MAC

d)

MILK

19.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ ăn/đồ uống: CIUJE

a)

JUICE

b)

JELLY

c)

RICE

d)

COOKIE

20.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành trái cây: EPAGRRS

a)

GRAPES

b)

PEARS

c)

PAPAYA

d)

ORANGES

21.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ uống: KMLI

a)

MILK

b)

LIME

c)

MIKE

d)

MILK TEA

22.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành đồ uống: TEWAR

a)

WATER

b)

WATERMELON

c)

WAFER

d)

WEATHER

23.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: EGT UP

a)

GET UP

b)

EAT UP

c)

GET OUT

d)

GO UP

24.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: OG TO SOOHCL

a)

GO TO SCHOOL

b)

GO TO SHOP

c)

GO TO COACH

d)

GO TO CHOOLS

25.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: VEHA ABFAKSTER

a)

HAVE BREAKFAST

b)

HAVE A SNACK

c)

MAKE BREAKFAST

d)

HAVE LUNCH

26.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ: OG OT DBE

a)

GO TO BED

b)

GO TO BAD

c)

GO TO BUS

d)

GO TO BATH

27.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: ISX COCKLO

a)

SIX O'CLOCK

b)

SIX O'CLOCKS

c)

SIX CLOCK

d)

SIX OCLOCK

28.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XSI RYTYIH

a)

SIX THIRTY

b)

SIX TWENTY

c)

SIX FORTY

d)

SIX FIFTY

29.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XSI VERFOYIT

a)

SIX FORTY

b)

SIX FOURTEEN

c)

SIX FORTY-FIVE

d)

SIX FIFTY

30.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cách nói giờ: XIS EFFIENT

a)

SIX FIFTEEN

b)

SIX FIFTY

c)

SIX SEVENTEEN

d)

SIX NINETEEN

31.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TRHTY.

a)

THIRTY

b)

THIRTEEN

c)

THIRTY-ONE

d)

THIRTY-FIVE

32.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TEENFFI.

a)

FIFTEEN

b)

FIFTY

c)

FIFTH

d)

FIFTEENTH

33.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: YEFIRFVOT.

a)

FORTY-FIVE

b)

FIFTY-FOUR

c)

FORTY-FOUR

d)

FIFTY-FIVE

34.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ENO.

a)

ONE

b)

NINE

c)

TEN

d)

NONE

35.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: OTW.

a)

TWO

b)

TOW

c)

TEN

d)

TWELVE

36.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: EEHTR.

a)

THREE

b)

THERE

c)

THIRTEEN

d)

THEIR

37.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ORUF.

a)

FOUR

b)

FROU

c)

FAR

d)

FLOUR

38.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: VIEF.

a)

FIVE

b)

FIVEY

c)

FIVER

d)

FIFTH

39.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: EESNV.

a)

SEVEN

b)

EVENS

c)

NINES

d)

SERVEN

40.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LVEWET.

a)

TWELVE

b)

TWELFTH

c)

TWENTY

d)

ELEVEN

41.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NLEEEEV.

a)

ELEVEN

b)

ELEVENTH

c)

SEVEN

d)

ELEVENES

42.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ETIGH.

a)

EIGHT

b)

HEIGHT

c)

EIGHTS

d)

EIGHTY

43.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: IENN.

a)

NINE

b)

NINETY

c)

NINER

d)

LINE

44.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: MYONAD.

a)

MONDAY

b)

SUNDAY

c)

MORNING

d)

MONDAYS

45.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TDASEUY.

a)

TUESDAY

b)

THURSDAY

c)

SATURDAY

d)

SUNDAY

46.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: HATDSYUR.

a)

THURSDAY

b)

TUESDAY

c)

SATURDAY

d)

WEDNESDAY

47.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NEWDESDYA.

a)

WEDNESDAY

b)

WEEKDAY

c)

SUNDAY

d)

WEDNESDAYS

48.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: IYDRFA.

a)

FRIDAY

b)

FRIEND

c)

FRAYID

d)

FRIDAYS

49.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TSAYUDRA.

a)

SATURDAY

b)

TUESDAY

c)

THURSDAY

d)

SUNDAY

50.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NYUADS.

a)

SUNDAY

b)

MONDAY

c)

SATURDAY

d)

FRIDAY

51.

Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: OD SRWOHEOUK.

a)

DO HOUSEWORK

b)

DO HOMEWORK

c)

DO WORKHOUSE

d)

DO SCHOOLWORK

52.

Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: TUSDY TA OSHLOC.

a)

STUDY AT SCHOOL

b)

STUDY AT HOME

c)

STUDY AFTER SCHOOL

d)

STUDY THE SCHOOL

53.

Cụm từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LTNEIS OT ICSUM.

a)

LISTEN TO MUSIC

b)

LISTEN TO MOVIE

c)

LISTEN TO MUSEUM

d)

LISTEN TO MUSICS

54.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NJRYAAU.

a)

JANUARY

b)

JOURNEY

c)

JANUARIES

d)

JANUERY

55.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: ERFBUYAR.

a)

FEBRUARY

b)

FRIDAY

c)

FEBRUARIES

d)

FEBUARY

56.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: HCARM.

a)

MARCH

b)

CHARM

c)

MARCHES

d)

MARCHY

57.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: LAPRI.

a)

APRIL

b)

APRILY

c)

PAIRL

d)

APRILS

58.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: YAM.

a)

MAY

b)

MAYBE

c)

MANY

d)

YAM

59.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: NEUJ.

a)

JUNE

b)

JULY

c)

JANE

d)

JUICE

60.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: UYLJ.

a)

JULY

b)

JUNE

c)

JELLY

d)

JOLLY

61.

Từ đúng được tạo thành từ các chữ cái lộn xộn: USATGU.

a)

AUGUST

b)

AUTUMN

c)

ANGUS

d)

AGUST

62.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: TMPEEBSREE

a)

September

b)

November

c)

December

d)

February

63.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: NBREMEMOV

a)

November

b)

December

c)

September

d)

October

64.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: EECMBERD

a)

November

b)

December

c)

February

d)

September

65.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ABHYTIDR

a)

birthday

b)

holiday

c)

yesterday

d)

today

66.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: APRYT

a)

party

b)

tray

c)

repay

d)

part

67.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: IHCSP

a)

chips

b)

ships

c)

chili

d)

chops

68.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: AREGPS

a)

grapes

b)

apples

c)

pears

d)

oranges

69.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ELNAMODE

a)

lemonade

b)

chocolate

c)

orangeade

d)

milkshake

70.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ERATW

a)

water

b)

wheat

c)

wear

d)

writer

71.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: IKML

a)

milk

b)

like

c)

silk

d)

kiln

72.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: DIRE A IBKE

a)

ride a bike

b)

drive a bike

c)

ride a car

d)

play a bike

73.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: DREI A OSRHE

a)

ride a horse

b)

drive a horse

c)

ride a house

d)

raise a horse

74.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: AYPL HET NAIOP

a)

play the piano

b)

play the violin

c)

play the pianoes

d)

play the drum

75.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: LPYA ETHR IRTGUA

a)

play the guitar

b)

play the piano

c)

play the drums

d)

play the violin

76.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: KSPI

a)

skip

b)

spin

c)

ski

d)

sing

77.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: FLY A ITKE

a)

fly a kite

b)

ride a kite

c)

throw a kite

d)

fly a kit

78.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: SIWM

a)

swim

b)

snow

c)

swing

d)

slim

79.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: LRELRO KAEST

a)

roller skate

b)

skateboard

c)

roll skater

d)

roller blade

80.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: OKOC

a)

cook

b)

book

c)

cool

d)

coke

81.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành từ tiếng Anh đúng: ARDW

a)

draw

b)

ward

c)

sew

d)

read

82.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: ALYP BTLFOOAL

a)

play football

b)

play basketball

c)

play volleyball

d)

play baseball

83.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng: YPAL DINBONAMT

a)

play badminton

b)

play tennis

c)

play baseball

d)

play ping-pong

84.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: NSNMITOUA

a)

mountains

b)

fountain

c)

mountain

d)

counties

85.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: ALVLIEG

a)

village

b)

travel

c)

cottage

d)

city

86.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: CTYI

a)

city

b)

tiny

c)

citi

d)

cite

87.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: OWIN

a)

town

b)

wind

c)

snow

d)

own

88.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: DUNGISIBL

a)

buildings

b)

building

c)

playground

d)

gardens

89.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: ALORPGUNSDY

a)

playgrounds

b)

playground

c)

schoolyard

d)

classrooms

90.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành danh từ tiếng Anh đúng: NADRESG

a)

gardens

b)

garden

c)

graders

d)

readers

91.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành cụm danh từ tiếng Anh đúng: RUMOPETC ORMOS

a)

computer rooms

b)

computer mouse

c)

classrooms

d)

computers room

92.

Giải chữ cái xáo trộn để tạo thành tính từ quốc tịch tiếng Anh đúng: SIEVTAENEM

a)

Vietnamese

b)

Vietnam

c)

VietnameseS

d)

Vitenamese

93.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi LSNEIHG.

a)

ENGLISH

b)

HINGLES

c)

LENSGHI

d)

SLEHGIN

94.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TMHSA.

a)

MATHS

b)

MHATS

c)

HAMTS

d)

SMART

95.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi ESSCNIE.

a)

SCIENCE

b)

SCENCEI

c)

SINCERE

d)

SEENIC

96.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CJBTESU.

a)

SUBJECT

b)

JUSTBEC

c)

SUBCETJ

d)

BEJUSTC

97.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TRA.

a)

ART

b)

TAR

c)

RAT

d)

CAR

98.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi USMIC.

a)

MUSIC

b)

MUSCI

c)

ICMUS

d)

SUMIC

99.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SIHTOYR AND OPAEYHGGR.

a)

HISTORY AND GEOGRAPHY

b)

HISTORY AND GRAPHYOGE

c)

GEOGRAPHY AND HISTORY

d)

HISTORY OF GEOGRAPHY

100.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi LPCAYISH OAUTDCINE.

a)

PHYSICAL EDUCATION

b)

PHYSIC EDUCATION

c)

EDUCATION PHYSICAL

d)

PUBLIC EDUCATION

101.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi NIRPTEA.

a)

PAINTER

b)

TRAINER

c)

PAINTERS

d)

PRINTER

102.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SINHELG CTAEHER.

a)

ENGLISH TEACHER

b)

TEACHER ENGLISH

c)

ENGLIHS TEACHER

d)

PRIMARY TEACHER

103.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TRA HERCTAE.

a)

ART TEACHER

b)

TEACHER ART

c)

ART TEACERH

d)

CLASS TEACHER

104.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CUMIS CERTEHA.

a)

MUSIC TEACHER

b)

TEACHER MUSIC

c)

MUSIC TEACERH

d)

SCHOOL TEACHER

105.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SHTAM CAERERHT.

a)

MATHS TEACHER

b)

MATH TEACHERS

c)

TEACHER OF MATH

d)

SCHOOL MATH

106.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi SRENIG.

a)

SINGER

b)

SIGNER

c)

RISING

d)

RINGER

107.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi VAORFUJET.

a)

FAVOURITE

b)

FAVORJUTE

c)

FAVOURJET

d)

FAVORTUE

108.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi NEJU.

a)

JUNE

b)

JANE

c)

JUEN

d)

JUNEY

109.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi JUYL.

a)

JULY

b)

JOLY

c)

LUJY

d)

JULE

110.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi AGTUUS.

a)

AUGUST

b)

AGUUST

c)

AUGU ST

d)

AUTGUS

111.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi RPTEEEBSM.

a)

SEPTEMBER

b)

SEPTEMBRE

c)

SEPTEMBERs

d)

SEPTEMBAR

112.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi COTROBE.

a)

OCTOBER

b)

OCTOBRE

c)

COTOBER

d)

OCTOBERs

113.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi ERBDECME.

a)

DECEMBER

b)

DECEMBRE

c)

DE CEMBER

d)

DECEMBAR

114.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành tên tháng tiếng Anh đúng từ chuỗi VNMBROEE.

a)

NOVEMBER

b)

NOVEMBRE

c)

NOVEMBAR

d)

NOVEMBERs

115.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi RTFPSSO AYD.

a)

SPORTS DAY

b)

SPORT DAY

c)

DAY SPORTS

d)

SPORTS DAYS

116.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi GAEM.

a)

GAME

b)

MAGE

c)

GEMA

d)

GAMES

117.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi KDWNEEE.

a)

WEEKEND

b)

WEEKENDS

c)

WEEKENDY

d)

WEDNEEK

118.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TREYADESY.

a)

YESTERDAY

b)

YESTERDAYS

c)

YERSTEDAY

d)

YESTERDAYE

119.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi OOZ.

a)

ZOO

b)

OOZ

c)

ZOOE

d)

ZOOS

120.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ/cụm từ tiếng Anh đúng từ chuỗi TCROYNIUESD.

a)

COUNTRYSIDE

b)

COUNTRY SIDE

c)

COUNTRYSID

d)

COUNTYSIDE

121.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi IETACMSP.

a)

CAMPSITE

b)

CAMP SITE

c)

CAMPS IT

d)

CAMPSIDE

122.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi CBAEH.

a)

BEACH

b)

BACHE

c)

BEACHE

d)

BEACHY

123.

Sắp xếp lại chữ cái để tạo thành từ tiếng Anh đúng từ chuỗi MUEMSR.

a)

SUMMER

b)

SUMMERs

c)

SUMMERY

d)

SME RUM

124.

Từ xáo trộn TYOKO tạo thành tên thành phố nào?

a)

Tokyo

b)

Kyoto

c)

Yokohama

d)

Osaka

125.

Từ xáo trộn LNNOOD tạo thành tên thành phố nào?

a)

London

b)

Lisbon

c)

Lyon

d)

Lund

126.

Từ xáo trộn AKBKGON tạo thành tên thành phố nào?

a)

Bangkok

b)

Hong Kong

c)

Jakarta

d)

Da Nang

127.

Từ xáo trộn YSDNYE tạo thành tên thành phố nào?

a)

Sydney

b)

Sanya

c)

Sidney

d)

Suva