wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 50 câu sau

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

2.

mARN có chức năng:

a)

Vận chuyển các amino acid.

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribosome.

3.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

4.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein?

a)

Enzyme

b)

Kháng thể

c)

Hormone

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là - GATGGCAA - . Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:

a)

- TAACCGTT -

b)

- CTACCGTT -

c)

- UAACCGTT -

d)

- UAACCGTT -

6.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

7.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

8.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

thành tế bào.

b)

màng.

c)

vùng tế bào.

d)

vùng nhân.

9.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông.

d)

vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

10.

Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

có ở mọi loại tế bào.

b)

nằm ở trung tâm tế bào.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

chứa các nhân con.

11.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

12.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

nâu.

b)

đỏ.

c)

xanh.

d)

vàng.

13.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

ribosome.

c)

lạp thể.

d)

trung thể.

14.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào ?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào nấm.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật

15.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc ?

a)

Ribosome.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

16.

Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lysosome bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây ?

a)

Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.

b)

Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.

c)

Hệ enzyme của lysosome bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào sẽ bị hệ enzyme của lysosome phân hủy.

17.

Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp phospholipid. Nguyên nhân là vì :

a)

Các phân tử phospholipid liên kết với protein.

b)

Các phân tử phospholipid liên kết với carbohydrate.

c)

Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.

d)

Phân tử phospholipid có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.

18.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là sai

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Trong tế bào, bào quan nào sau đây không làm nhiệm vụ đồng hóa ?

a)

Lysosome.

b)

Lục lạp.

c)

Lưới nội chất.

d)

Golgi.

20.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào nhân thực ?

a)

DNA vòng.

b)

Dịch nhân.

c)

Nhân con.

d)

Chất nhiễm sắc.

21.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào ?

a)

Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động .

b)

Thực hiện nhân đôi DNA - NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.

22.

Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất ?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào da.

c)

Tế bào xương.

d)

Tế bào hồng cầu.

23.

Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp ?

a)

Tế bào vi khuẩn lao.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào tảo lục.

d)

Tế bào amip.

24.

Insulin là hormone do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin ?

a)

Ti thể.

b)

Golgi.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Lysosome.

25.

Loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào tiểu cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.

d)

Tế bào xương.

26.

Tế bào gan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất.

a)

Người bệnh tim.

b)

Người nghiện rượu.

c)

Người đau răng.

d)

Người bình thường.

27.

Khi nói về chức năng của thành tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Bảo vệ, chống sức trương nước làm vỡ tế bào.

b)

Qui định khả năng sinh trưởng và sinh sản của tế bào .

c)

Quy định hình dạng và kích thước của tế bào.

d)

Giúp tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

28.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa chitin ?

a)

Tế bào dương xỉ.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào trùng roi.

d)

Tế bào nấm men.

29.

Trong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến ?

a)

Peroxisome.

b)

Ribosome.

c)

Lysosome.

d)

Golgi.

30.

Theo mô hình khảm động của màng sinh chất có những thành phần và cách thức cấu tạo nào sau đây ?

a)

. I, II, IV

b)

I, II, III

c)

II, III, IV.

d)

I, III, IV

31.

Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ ?

a)

Màu sắc và hình dạng tế bào.

b)

Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

Trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

Các dấu chuẩn " glycoprotein " trên màng sinh chất.

32.

Các phân tử protein nằmg trên màng sinh chất có những chức năng nào sau đây ?

a)

A. II, III, IV, V.

b)

B. I, III, IV, V.

c)

C. I, II, IV, V.

d)

D. I, II, III, IV.

33.

Lysosome có bao nhiêu chức năng dưới đây

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Khi nói về cholesteron trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesteron là không đổi.

b)

B. Cholesteron qui định tính thấm lọc của màng sinh chất.

c)

C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

d)

D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng .

35.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

A. Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.

b)

B. Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.

c)

C. Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cư

d)

D. Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.

36.

Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2. Bào quan này là ?

a)

Ti thể.

b)

Lạp thể.

c)

Trung thể.

d)

Lục lạp.

37.

Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây ?

a)

Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

c)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2

d)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

38.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực.

c)

vận chuyể qua kênh.

d)

sự thẩm thấu.

39.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

40.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

41.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

vận chuyển thụ động.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

xuất nhập bào.

d)

khuếch tán trực tiếp.

42.

Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là

a)

sự thẩm thấu.

b)

sự ẩm bào.

c)

sự thực bào.

d)

sự khuếch tán.

43.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

44.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

45.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

46.

Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào thực hiện bằng hình thức

a)

vận chuyển chủ động.

b)

ẩm bào.

c)

thực bào.

d)

ẩm bào và thực bào.

47.

Rượu Etylic thẩm thấu vào tế bào qua

a)

Kênh proetin đặc biệt.

b)

Lớp phospholipid kép.

c)

Các lỗ màng.

d)

Kênh protein xuyên màng.

48.

Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn Ecoli.

49.

Vitamin A trong các loại kem dưỡng da có khả năng thẩm thấu qua da vì

a)

Chúng thấm qua lớp phospholipid của tế bào da.

b)

Chúng thấm qua kênh protein màng trên màng tế bào da.

c)

Chúng thấm qua các lỗ chân lông của da.

d)

Chúng thấm qua các phân tử cholesteron trên mànng tế bào da.

50.

Ti thể có chức năng nào sau đây ?

a)

I, II, III.

b)

II, III.

c)

I, III.

d)

I, II