wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Marketing

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp thu thập thông tin tối ưu nhất

a)

Đúng (True)

b)

False

2.

Quan điểm Marketing thì doanh nghiệp cần sản xuất và kinh doanh những sản phẩm và dịch vụ theo khả năng sẵn có của mình.

a)

Đúng (True)

b)

False

3.

“Ai là đối tượng điều tra ?” là câu hỏi để xác định đơn vị mẫu điều tra.

a)

False

b)

Đúng (True)

4.

Chức năng nào trong những chức năng sau không phải là chức năng của Marketing?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tiêu thụ

d)

Chức năng thích ứng

5.

Đối với khách hàng tổ chức, quyết định mua hàng mang nặng tính tự động và thường xuyên là đặc tính của dạng hành vi:

a)

Thông thường

b)

Mua mới

c)

Mua lại có thay đổi

d)

Mua lại không thay đổi

6.

Quản trị Marketing có thể được mô tả đơn giản như là một hoạt động:

a)

Thao túng thị trường

b)

Quản trị sức cầu

c)

Quản trị việc bán

d)

Quản trị sức cung

7.

Khi doanh nghiệp chưa khai thác hết các cơ hội có trong sản phẩm hoặc thị trường hiện tại, doanh nghiệp có thể sử dụng chiến lược nào?

a)

Chiến lược đa dạng hoá tổng hợp

b)

Chiến lược hội nhập hàng ngang

c)

Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm

d)

Chiến lược mở rộng thị trường

8.

Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường thành những nhóm người mua ...... và đặc điểm

a)

Cùng chung nhu cầu

b)

Khác biệt nhu cầu

9.

Thị trường người tiêu dùng không có đặc điểm nào?

a)

Mua sắm mang tính chuyên nghiệp

b)

Số lượng người mua đông

c)

Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất

d)

Mua hàng với khối lượng nhỏ

10.

Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư thường có tỉ lệ trả lời thấp.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

11.

Không có sản phẩm thì không có sự trao đổi

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

12.

Hành vi mua mới là dạng hành vi mua phức tạp nhất của khách hàng tổ chức.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

13.

“Doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu và phát triển sản phẩm" là:

a)

Điểm mạnh

b)

Cơ hội

c)

Điểm yếu

d)

Đe doạ

14.

Hoạt động nghiên cứu Marketing được thực hiện nhằm những mục đích kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

Xác định dung lượng thị trường

b)

Đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

d)

Phát hiện cơ hội, rủi ro trong kinh doanh

15.

Nhu cầu có những đặc điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

Rất đa dạng và phong phú

b)

Không ngừng tăng lên kể cả số lượng lẫn chất lượng

c)

Sự thoả mãn nhu cầu là không có giới hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

16.

Dữ liệu sơ cấp có các ưu điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Thông tin có độ chính xác cao

b)

B. Thông tin có tính thời sự

c)

C. Ít tốn chi phí thu nhập

d)

D. Phù hợp với mục tiêu nghiên cứu

17.

Điều nào dưới đây tạo ra hình ảnh, ấn tượng trong đầu của người mua dựa vào một vấn đề vốn có của sản phẩm như bao bì, nhãn hiệu, công dụng, giá cả?

a)

Định vị dựa vào người tiêu dùng

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phân đoạn theo lợi ích

d)

Định vị dựa vào sản phẩm

18.

Tập hợp những cá nhân hay tổ chức thường xuyên hoặc ngẫu nhiên mua sản phẩm của doanh nghiệp được gọi là:

a)

Thị trường tiềm tàng doanh nghiệp

b)

Thị trường cạnh tranh

c)

Thị trường đồng nghiệp

d)

Thị trường doanh nghiệp

19.

Quy mô mẫu điều tra càng lớn thì độ chính xác trong điều tra càng cao.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

20.

Mục tiêu thiết lập cần thỏa mãn được các yếu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Tính khả thi

b)

Tính đo lường

c)

Tính cụ thể

d)

Tính phi thực tế

21.

Nhóm người tiêu dùng có cùng phản ứng như nhau trước tập hợp các kích thích Marketing được gọi là đoạn thị trường

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

22.

Thị trường mục tiêu là một bộ phận của thị trường hiện hữu mà doanh nghiệp quyết định theo đuổi.

a)

False

b)

Đúng (True)

23.

“Nghiên cứu mức độ nhận biết nhãn hiệu sản phẩm" là dự án nghiên cứu:

a)

Thị trường

b)

Phân phối

c)

Khách hàng

d)

Sản phẩm

24.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là việc doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các đối thủ cạnh tranh.

a)

False

b)

Đúng (True)

25.

“Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các nhà cung cấp” nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện:

a)

Chiến lược đa dạng hoá hàng ngang

b)

Chiến lược hội nhập hàng ngang

c)

Chiến lược hội nhập phía sau

d)

Chiến lược hội nhập phía trước

26.

Đâu là nhận định nào đúng về Marketing 2

a)

MKT chỉ tập trung vào việc quảng cáo và khuyến mại cho sản phẩm

b)

MKT là làm cho khách hàng chủ động tìm đến với doanh nghiệp

c)

MKT là việc dùng kỹ xảo để thuyết phục người mua

d)

MKT chỉ là trách nhiệm của phòng Marketing trong doanh nghiệp

27.

MKT là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của họ thông qua quá trình trao đổi

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

28.

Yếu tố tự nhiên là yếu tố tác động và hình thành nên tính mùa vụ của sản phẩm dịch vụ.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

29.

Phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu nào chứa đựng rủi ro cao nhất?

a)

Tập trung vào một phân khúc duy nhất

b)

Phục vụ toàn bộ thị trường

c)

Chuyên môn hoá thị trường

d)

Chuyên môn hoá sản phẩm

30.

Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường là việc doanh nghiệp tiến hành kinh doanh sản phẩm hiện có trên thị trường mới.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

31.

Các nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm

a)

A. Hoạch định MKT mix

b)

B. Hoạch định chiến lược dài hạn cấp công ty

c)

C. Lập kế hoạch điều hành

d)

D. Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU

32.

Khi thiết kế chính sách giá (Price) phải đảm bảo mức giá đó là rẻ nhất (Cheap) trên thị trường thì mới đảm bảo được sự cạnh tranh cho doanh nghiệp.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

33.

Sử dụng nhiều câu hỏi mở có khả năng giảm thiểu tỉ lệ đáp viên từ chối hợp tác

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

34.

Lựa chọn nhà cung cấp là bước quan trọng nhất trong tiến trình ra quyết định mua của khách hàng tổ chức.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

35.

Chiến lược được vạch ra và thực hiện trong khoảng thời gian 4 năm được gọi là chiến lược trung hạn.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

36.

Khi không có đối thủ cạnh tranh thì doanh nghiệp không cần hoạch định chiến lược.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

37.

Chiến lược Marketing tập trung hướng tới mục tiêu đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

38.

Tiêu chuẩn nào trong những tiêu chuẩn được nêu ra dưới đây không phải là tiêu chuẩn cơ bản để phân đoạn thị trường?

a)

Tiêu chuẩn hành vi

b)

Tiêu chuẩn tâm lý

c)

Tiêu chuẩn văn hoá

39.

Đối với thị trường tổ chức, hành vi mua nào được xem là đơn giản nhất?

a)

Mua lại có thay đổi

b)

Mua mới

c)

Hành vi mua hài hoà

d)

Mua lại không thay đổi

40.

Phục vụ toàn bộ thị trường là phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu tiết kiệm nhất về chi phí.

a)

Đúng (True)

b)

Sai (False)

41.

Hoạt động nào nằm trong chính sách chiêu thị?

a)

Thiết kế bao bì sản phẩm

b)

Đặt tên cho sản phẩm

c)

Xây dựng kế hoạch quảng cáo cho sản phẩm

d)

Hình thành chính sách chiết khấu giảm giá

42.

Thị trường là tập hợp những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

43.

Mục tiêu nào được xem là mục tiêu tốt?

a)

Cuối quý 3/2020, 30% số hộ gia đình tại khu vực X chấp nhận sử dụng thử sản phẩm.

b)

Tạo được sự nhận biết về thương hiệu.

c)

Tăng 5% doanh thu vào năm tới.

d)

Gia tăng thị phần cho doanh nghiệp trong năm 2020.

44.

Người đích thực thực hiện hành vi mua sắm được gọi là:

a)

Người mua

b)

Người quyết định

c)

Người ảnh hưởng

d)

Người khởi xướng

45.

Người đầu tiên có ý tưởng về việc mua sản phẩm/dịch vụ gọi là:

a)

Người ảnh hưởng

b)

Người đề xuất

c)

Người sử dụng

d)

Người mua

46.

Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư có những ưu điểm sau, ngoại trừ:

a)

Phù hợp với bảng câu hỏi chi tiết phức tạp, dài dòng

b)

Có thể tiến hành thu nhập thông tin từ nhiều đáp viên cùng lúc

c)

Nội dung nghiên cứu không bị người phỏng vấn thiên vị

d)

Không gây ảnh hưởng đến tâm lý của đáp viên

47.

A Phù hợp với bảng câu hỏi chi tiết, phức tạp, dài dòng

a)

A Phù hợp với bảng câu hỏi chi tiết, phức tạp, dài dòng

b)

B Có thể tiến hành thu thập thông tin từ nhiều đáp viên cùng một lúc

c)

C Nội dung nghiên cứu không bị người phỏng vấn thiên vị

d)

D Không gây ảnh hưởng đến tâm lý của đáp viên

48.

Yếu tố nhân khẩu học là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đến sức mua của thị trường.

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Định vị là việc tạo ra những ấn tượng tốt đẹp trong tâm trí của khách:

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Doanh nghiệp có thị phần đứng ở vị trí thứ 2 trong một ngành kinh doanh được gọi là doanh nghiệp đi theo thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Thị trường đồng nghĩa là tổng hợp những khách hàng của doanh nghiệp và của đối thủ cạnh tranh

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhu cầu và mong muốn bị giới hạn bởi khả năng thanh toán thì gọi là:

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Mong muốn

d)

Nhu cầu

53.

Đối với những doanh nghiệp có khả năng quản lý thị trường hạn chế nên lựa chọn phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu nào?

a)

Chuyên môn hóa sản phẩm

b)

Chuyên môn hóa có chọn lọc

c)

Phục vụ toàn bộ thị trường

d)

Tập trung vào một phân khúc duy nhất

54.

Nghiên cứu Marketing là hoạt động gây ra sự tốn kém cả về thời gian, công sức lẫn tiền bạc

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp tiếp xúc đáp ứng viên tối ưu nhất

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Marketing là việc cập nhật những ý tưởng của khách hàng vào trong thiết kế sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

57.

“Place” trong Marketing – Mix có nghĩa là:

a)

Chính sách bán hàng

b)

Lựa chọn địa điểm bán

c)

Chính sách phân phối

d)

Chính sách vận chuyển

58.

Câu hỏi đóng phần đôi được sử dụng để giới hạn vấn đề nghiên cứu:

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hành vi mua của thị trường tổ chức có những đặc điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

Số lượng người mua ít

b)

Mua sắm mang tính chuyên nghiệp

c)

Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất

d)

Mua hàng với khối lượng lớn

60.

“Chia thị trường thành các nhóm khách hàng căn cứ vào vị trí xã hội, phong cách sống, cá tính, …” là tiêu thức nào trong phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Tiêu thức nhân khẩu học

b)

Tiêu thức địa lý

c)

Tiêu thức hành vi

d)

Tiêu thức tâm lý

61.

“Dự báo mức tiêu thụ của sản phẩm trên thị trường” là dự án nghiên cứu:

a)

Khách hàng

b)

Phân phối

c)

Sản phẩm

d)

Thị trường

62.

Yếu tố nào trong những yếu tố kể ra dưới đây thuộc tiêu thức hành vi trong phân đoạn thị trường tiêu dùng ?

a)

Giới tính

b)

Cá tính

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích tìm kiếm

63.

Hành vi mua nào được xem là phức tạp nhất đối với thị trường tổ chức?

a)

Mua mới

b)

Mua lại có sửa đổi

c)

Mua lại thuần túy

d)

Mua theo hợp đồng dài hạn

64.

Nhu cầu cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu khẳng định mình

d)

Nhu cầu xã hội

65.

Hoạch định chiến lược Marketing có thể giúp cho doanh nghiệp:

a)

Giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh

b)

Giảm thiểu chi phí, gia tăng hiệu quả

c)

Giúp nhà quản trị tập trung vào hoạt động hướng về mục tiêu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

66.

Phương pháp cho điểm trọng số là phương pháp được sử dụng để đánh giá và lựa chọn phương án khi mua bất kì sản phẩm nào

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Doanh nghiệp thách thức thị trường là doanh nghiệp hưởng lợi nhiều nhất khi áp dụng chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường:

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Loại hình nghiên cứu nào thường được sử dụng để tìm ra giải pháp giải quyết vấn đề?

a)

Nghiên cứu nhân quả

b)

Nghiên cứu nhân quả

c)

Nghiên cứu thăm dò

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

Phương pháp tiếp xúc nào không phù hợp với những câu hỏi chi tiết, phức tạp và dài dòng?

a)

Phỏng vấn trực tiếp

b)

Phỏng vấn bằng thư

c)

Phỏng vấn qua điện thoại

d)

Cả B và C đều đúng

70.

Nghiên cứu Marketing là quá trình …, thu thập và xử lí thông tin một cách có hệ thống và khoa học nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc soạn thảo chương trình và quyết định quản lý thích hợp cho hoạt động marketing của doanh nghiệp

a)

tìm kiếm

b)

phân tích

c)

mã hóa

d)

báo

71.

78 Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

A Doanh nghiệp dẫn đạo thị trường là có lợi nhiều nhất

b)

B Thị phần của các doanh nghiệp không thay đổi

c)

C Được áp dụng khi thị trường bão hòa

d)

D Doanh thu và lợi nhuận của các doanh nghiệp tăng

72.

Quản trị Marketing theo quan điểm sẽ tỏ ra thích hợp khi:

a)

Dịch vụ mang tính gần gũi cá nhân

b)

Cung của sản phẩm lớn hơn cầu

c)

Cầu của sản phẩm lớn hơn cung

d)

Chi phí sản xuất đặc biệt cao

73.

Thu thập thông tin về sản phẩm từ người thân, gia đình, bạn bè… là thu thập thông tin từ nguồn công cộng

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tất cả các doanh nghiệp đều có cùng mục tiêu chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Câu hỏi mở thường được sử dụng với mục tiêu mở rộng vấn đề nghiên cứu

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Ưu điểm của chiến lược Marketing phân biệt là giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí

a)

Sai

b)

Đúng

77.

“Doanh nghiệp lựa chọn một số đoạn thị trường mà mỗi đoạn thị trường này ít nhiều đều có mối quan hệ với nhau, hoặc không thì hứa hẹn khả năng sinh lời lớn” là hình thức lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương pháp:

a)

Chuyên môn hóa có chọn lọc

b)

Chuyên môn hóa thị trường

c)

Chuyên môn hóa sản phẩm

d)

Tập trung vào một phân khúc duy nhất

78.

Hành vi mua thông thường là dạng hành vi mua đơn giản nhất của người tiêu dùng

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Một trong những mục tiêu cơ bản của hoạt động Marketing là tối đa hóa sự lựa chọn của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mục tiêu của triết lý trọng sản phẩm là lợi nhuận thông qua hiệu suất sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hoạt động Marketing chỉ thành công khi bắt đầu từ người mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Quan điểm trọng bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với:

a)

Hàng hóa thụ động

b)

Hàng hóa mua có lựa chọn

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Hàng hóa thông thường

83.

Đâu là chức năng của thị trường?

a)

Chức năng sản xuất

b)

Chức năng thích ứng

c)

Chức năng chia sẻ rủi ro

d)

Chức năng thông tin

84.

Trong bản câu hỏi điều tra, số lượng câu hỏi mở thường được sử dụng nhiều hơn câu hỏi đóng

a)

Đúng

b)

Sai

85.

“Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các đối thủ cạnh tranh” nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện

a)

A Chiến lược hội nhập phía sau

b)

B Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

C Chiến lược hội nhập phía trước

d)

D Chiến lược hội nhập hàng ngang

86.

Marketing xuất hiện lần đầu tiên tại nước Nhật

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu sản phẩm của thị trường người tiêu dùng ổn định hơn thị trường tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Sức hấp dẫn của đoạn thị trường là một trong những tiêu thức được sử dụng để lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chỉ có các doanh nghiệp lớn mới cần hoạch định chiến lược Marketing

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Các nhà quản trị cấp trung không chịu trách nhiệm

a)

Lập kế hoạch điều hành

b)

Phân bổ các nguồn lực

c)

Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU

d)

Hoạch định Marketing Mix

91.

Phân đoạn thị trường được thực hiện nhằm những mục đích sau đây, ngoại trừ:

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu đầy đủ hơn với mức độ tin cậy cao hơn về đối thủ cạnh tranh và nhà cung cấp

b)

Thiết lập hệ thống sản xuất hướng vào khách hàng

c)

Hỗ trợ cho việc thiết lập các chính sách Marketing

d)

Các nỗ lực và chính sách Marketing của doanh nghiệp sẽ có hiệu quả cao hơn với những đoạn thị trường được nghiên cứu tỉ mỉ

92.

Phân đoạn thị trường là hoạt động nền tảng để thực hiện việc lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai