wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

你喜欢吃什么?

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

馒头

b)

面包

c)

面条

d)

包子

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

啤酒

b)

面包

c)

饺子

d)

米饭

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

啤酒

b)

包子

c)

饺子

d)

馒头

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

包子

c)

饺子

d)

馒头

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

鸡蛋

c)

d)

汤粉

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

鸡蛋

c)

d)

汤粉

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

鸡蛋

c)

d)

汤粉

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

汤粉

b)

米粉

c)

鸡蛋汤

d)

米饭

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

汤粉

b)

米粉

c)

鸡蛋汤

d)

米饭

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

报纸

b)

包子

c)

饺子

d)

只纸

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

面包

b)

面条

c)

馒头

d)

米粉

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn đáp án đúng:

a)

喜欢

b)

便宜

c)

饭馆儿

d)

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

喜欢

b)

便宜

c)

饭馆儿

d)

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

常常

b)

便宜

c)

吃饭

d)

饭馆儿

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

常常

b)

便宜

c)

每天

d)

饭馆儿

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

常常

b)

便宜

c)

每天

d)

饭馆儿

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

21.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


你好,你叫什么名字?

4 lines
22.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


你喜欢吃饺子吗?

4 lines
23.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


你们的学校有食堂吗?

4 lines
24.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


你每天常常在哪儿吃饭?

4 lines
25.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


明明早上去哪儿吃饭?

4 lines
26.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


我要一碗鸡蛋汤,你喝吗?

4 lines
27.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


你看,那是明明吗?

4 lines
28.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


这位小姐,您要买什么?

4 lines
29.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


请问,这个商店有地图吗?

4 lines
30.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


他早饭吃汤粉吗?

4 lines
31.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


姚明是日本人吗?

4 lines
32.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


请问,在饭馆儿吃饭贵吗?

4 lines
33.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


请问,在哪儿吃饭便宜?

4 lines
34.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


下午没有课,你们做什么?

4 lines
35.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


她姐姐不喜欢吃什么?

4 lines
36.

Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)


请问,那是什么菜?

4 lines
37.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


现在王兰在食堂喝面条。

a)

b)

现在

c)

食堂

d)

王兰

38.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我喜欢吃饺子,饺子很好听。

a)

好吃

b)

喜欢

c)

好听

d)

饺子

39.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


没有课下午,我在家做作业。

a)

现在

b)

作业

c)

没有

d)

下午

40.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我每天中午食堂吃饭。

a)

食堂

b)

c)

吃饭

d)

每天

41.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


中午我吃包子和米饭。

a)

午饭

b)

包子

c)

中午

d)

米饭

42.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


明明和王兰也是中国人.

a)

b)

c)

中国人

d)

43.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


王兰每天早上在教室上课,中午他在常常食堂 吃 饭。

a)

中午

b)

每天上午

c)

常常

d)

早上

44.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


他喜欢吃面条和很饺子。

a)

喜欢

b)

饺子

c)

面条

d)

45.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


早上食堂有面包, 牛奶和面包。

a)

面包

b)

饺子

c)

牛奶

d)

食堂

46.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我不在这儿吃饭,我常常在餐厅做饭。

a)

吃饭

b)

做饭

c)

这儿

d)

常常

47.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


我要一。。。鸡蛋汤。

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


你要几。。。包子?

a)

b)

c)

d)

49.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


学校有一。。。食堂,老师和学生 都 在食堂吃饭。

a)

b)

c)

d)

50.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


我们一共要两。。。米饭和四。。。鸡蛋。

a)

杯。。。碗

b)

碗。。。个

c)

张。。。个

d)

个。。。碗

51.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


你吃面包吗?你要几。。。面包?

a)

b)

c)

d)

52.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


对不起,我们商店没有。。。米粉。

a)

b)

c)

X

d)

53.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


学校有一。。。食堂。食堂的菜很便宜。

a)

b)

c)

X

d)

54.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


早饭他吃十。。。饺子。

a)

b)

c)

X

d)

55.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


他家一共有五。。。鸡。

a)

b)

c)

X

d)

56.

Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:


这。。。食堂没有。。。馒头。

a)

个。。。个

b)

个。。。片

c)

个。。。X

d)

X。。。个

57.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“大”

4 lines
58.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“贵”

4 lines
59.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“喜欢”

4 lines
60.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“下午”

4 lines
61.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“上课”

4 lines
62.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“谢谢”

4 lines
63.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“知道”

4 lines
64.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 。。。。。

B: 我叫明明。

a)

你叫什么贵姓?

b)

您贵姓?

c)

你叫什么名字?

d)

你姓什么?

65.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 你在哪儿学习汉语?

B: 。。。。。

A: 我也在这个学校学习汉语。

a)

我在这个学校学习汉语。

b)

我在北京学习汉语。

c)

我在那个学校学习汉语。

d)

我在中学学习汉语。

66.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 您好,您贵姓?

B: 。。。。。

a)

我叫李月。

b)

她姓王。

c)

我姓李。

d)

他们都姓王。

67.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 。。。。。

B: 我要买这一个书包?

a)

你要买哪一中饮料?

b)

你要买哪一个书包?

c)

你要买哪一书包?

d)

你要买哪儿个书包?

68.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 请问,你们有这种茶吗?

B: 。。。。。

a)

对不起,我们没有那种啤酒。

b)

有,我们有这种咖啡。

c)

我们有那个茶。

d)

对不起,我们没有这种茶。

69.

Chọn đáp án phù hợp nhất:


。。。王兰在食堂吃面条。

a)

现在

b)

上课

c)

午饭

d)

晚饭

70.

Chọn đáp án phù hợp nhất:


我吃米饭。。。鸡蛋。

a)

b)

c)

d)

不喝

71.

Chọn đáp án phù hợp nhất:


在哪儿吃饭。。。?在哪儿吃饭便宜?

a)

好吃

b)

c)

便宜

d)

好喝

72.

Chọn đáp án phù hợp nhất:


下午。。。课,我在家做作业。

a)

b)

不有

c)

没有

d)

下课

73.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 同学们 B 去 C 食堂 D吃饭。(常常)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 明明喜欢 B 吃 C 面条 D。(早饭)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Chọn vị trí chính xác của từ:


请问,A 在食堂 B 吃饭 C 吗 D?(便宜)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Chọn vị trí chính xác của từ:


你儿子 A 去 B 学校 C 吗 D?(上午)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chọn vị trí chính xác của từ:


他们 A 常常 B 不在 C 吃米饭 D。(饭馆儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Chọn vị trí chính xác của từ:


这 A 个食堂 B 有 C 很多 D。(菜)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Chọn vị trí chính xác của từ:


午饭 A 我们 B 吃 C 汤粉和 D。(牛奶)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我要 A 一碗鸡蛋汤 B ,你 C 吗 D?(喝)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“这”

4 lines
82.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)


“那儿”

4 lines
83.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


好吃 - 面包- 我妈妈 - 喜欢 - 很 - 面包 - 很

4 lines
84.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


饭馆儿 - 李老师 -晚上- 吃 - 面条 - 在

4 lines
85.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


这个 - 没有 - 我 - 餐厅 - 汤粉 - 不知道 -哪儿 -在 -买 -汤粉。

4 lines
86.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


他们 - 在 - 下午 - 作业 - 常常- 没有 - 家 - 做 - 课

4 lines
87.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


知道- 吗? - 这 - 汉语 - 李月 - 你- 她 - 是 - 是 - 老师

4 lines
88.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


中午 - 食堂 - 我们 - 去 -吃饭 - 去 -吗? - 你

4 lines
89.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


在 - 饭馆儿 - 请问- 贵 - 吃饭- 吗?

4 lines
90.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


她- 早上- 在 - 食堂 - 每天 - 牛奶 -喝

4 lines