Font size
Worksheets你喜欢吃什么?
Total questions: 90
Worksheet time: 3hrs 36mins
Chọn đáp án đúng:
馒头
面包
面条
包子
Chọn đáp án đúng:
啤酒
面包
饺子
米饭
Chọn đáp án đúng:
啤酒
包子
饺子
馒头
Chọn đáp án đúng:
汤
包子
饺子
馒头
Chọn đáp án đúng:
蛋
鸡蛋
鸡
汤粉
Chọn đáp án đúng:
蛋
鸡蛋
鸡
汤粉
Chọn đáp án đúng:
蛋
鸡蛋
鸡
汤粉
Chọn đáp án đúng:
汤粉
米粉
鸡蛋汤
米饭
Chọn đáp án đúng:
汤粉
米粉
鸡蛋汤
米饭
Chọn đáp án đúng:
报纸
包子
饺子
只纸
Chọn đáp án đúng:
面包
面条
馒头
米粉
Chọn đáp án đúng:
包
面
饭
米
Chọn đáp án đúng:
菜
面
饭
米
Chọn đáp án đúng:
喜欢
便宜
饭馆儿
贵
Chọn đáp án đúng:
喜欢
便宜
饭馆儿
贵
Chọn đáp án đúng:
常常
便宜
吃饭
饭馆儿
Chọn đáp án đúng:
常常
便宜
每天
饭馆儿
Chọn đáp án đúng:
常常
便宜
每天
饭馆儿
Chọn đáp án đúng:
包
张
碗
杯
Chọn đáp án đúng:
包
汤
碗
每
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
你好,你叫什么名字?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
你喜欢吃饺子吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
你们的学校有食堂吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
你每天常常在哪儿吃饭?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
明明早上去哪儿吃饭?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
我要一碗鸡蛋汤,你喝吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
你看,那是明明吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
这位小姐,您要买什么?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
请问,这个商店有地图吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
他早饭吃汤粉吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
姚明是日本人吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
请问,在饭馆儿吃饭贵吗?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
请问,在哪儿吃饭便宜?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
下午没有课,你们做什么?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
她姐姐不喜欢吃什么?
Trả lời câu hỏi sau: (tối thiểu 10 chữ)
请问,那是什么菜?
Tìm lỗi sai trong câu sau:
现在王兰在食堂喝面条。
喝
现在
食堂
王兰
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我喜欢吃饺子,饺子很好听。
好吃
喜欢
好听
饺子
Tìm lỗi sai trong câu sau:
没有课下午,我在家做作业。
现在
作业
没有
下午
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我每天中午食堂吃饭。
食堂
中
吃饭
每天
Tìm lỗi sai trong câu sau:
中午我吃包子和米饭。
午饭
包子
中午
米饭
Tìm lỗi sai trong câu sau:
明明和王兰也是中国人.
都
也
中国人
和
Tìm lỗi sai trong câu sau:
王兰每天早上在教室上课,中午他在常常食堂 吃 饭。
中午
每天上午
常常
早上
Tìm lỗi sai trong câu sau:
他喜欢吃面条和很饺子。
喜欢
饺子
面条
很
Tìm lỗi sai trong câu sau:
早上食堂有面包, 牛奶和面包。
面包
饺子
牛奶
食堂
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我不在这儿吃饭,我常常在餐厅做饭。
吃饭
做饭
这儿
常常
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
我要一。。。鸡蛋汤。
杯
碗
张
位
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
你要几。。。包子?
杯
碗
张
个
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
学校有一。。。食堂,老师和学生 都 在食堂吃饭。
杯
碗
张
个
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
我们一共要两。。。米饭和四。。。鸡蛋。
杯。。。碗
碗。。。个
张。。。个
个。。。碗
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
你吃面包吗?你要几。。。面包?
片
个
碗
支
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
对不起,我们商店没有。。。米粉。
片
个
X
碗
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
学校有一。。。食堂。食堂的菜很便宜。
片
个
X
种
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
早饭他吃十。。。饺子。
片
个
X
种
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
他家一共有五。。。鸡。
片
只
X
支
Chọn lượng từ thích hợp cho câu sau:
这。。。食堂没有。。。馒头。
个。。。个
个。。。片
个。。。X
X。。。个
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“大”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“贵”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“喜欢”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“下午”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“上课”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“谢谢”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“知道”
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 。。。。。
B: 我叫明明。
你叫什么贵姓?
您贵姓?
你叫什么名字?
你姓什么?
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 你在哪儿学习汉语?
B: 。。。。。
A: 我也在这个学校学习汉语。
我在这个学校学习汉语。
我在北京学习汉语。
我在那个学校学习汉语。
我在中学学习汉语。
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 您好,您贵姓?
B: 。。。。。
我叫李月。
她姓王。
我姓李。
他们都姓王。
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 。。。。。
B: 我要买这一个书包?
你要买哪一中饮料?
你要买哪一个书包?
你要买哪一书包?
你要买哪儿个书包?
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 请问,你们有这种茶吗?
B: 。。。。。
对不起,我们没有那种啤酒。
有,我们有这种咖啡。
我们有那个茶。
对不起,我们没有这种茶。
Chọn đáp án phù hợp nhất:
。。。王兰在食堂吃面条。
现在
上课
午饭
晚饭
Chọn đáp án phù hợp nhất:
我吃米饭。。。鸡蛋。
喝
还
和
不喝
Chọn đáp án phù hợp nhất:
在哪儿吃饭。。。?在哪儿吃饭便宜?
好吃
贵
便宜
好喝
Chọn đáp án phù hợp nhất:
下午。。。课,我在家做作业。
有
不有
没有
下课
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 同学们 B 去 C 食堂 D吃饭。(常常)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 明明喜欢 B 吃 C 面条 D。(早饭)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
请问,A 在食堂 B 吃饭 C 吗 D?(便宜)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
你儿子 A 去 B 学校 C 吗 D?(上午)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
他们 A 常常 B 不在 C 吃米饭 D。(饭馆儿)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
这 A 个食堂 B 有 C 很多 D。(菜)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
午饭 A 我们 B 吃 C 汤粉和 D。(牛奶)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我要 A 一碗鸡蛋汤 B ,你 C 吗 D?(喝)
A
B
C
D
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“这”
Viết ra từ trái nghĩa của từ sau. Sau đó đặt một câu với từ đã tìm được: (Tối thiểu 10 chữ)
“那儿”
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
好吃 - 面包- 我妈妈 - 喜欢 - 很 - 面包 - 很
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
饭馆儿 - 李老师 -晚上- 吃 - 面条 - 在
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
这个 - 没有 - 我 - 餐厅 - 汤粉 - 不知道 -哪儿 -在 -买 -汤粉。
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
他们 - 在 - 下午 - 作业 - 常常- 没有 - 家 - 做 - 课
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
知道- 吗? - 这 - 汉语 - 李月 - 你- 她 - 是 - 是 - 老师
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
中午 - 食堂 - 我们 - 去 -吃饭 - 去 -吗? - 你
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
在 - 饭馆儿 - 请问- 贵 - 吃饭- 吗?
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
她- 早上- 在 - 食堂 - 每天 - 牛奶 -喝
