Font size
WorksheetsHSK4 考试 (1)''
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Chọn đáp án đúng:
"推迟"
trì hoãn
ước chừng
thuận tiện
công cụ
xin lỗi
Chọn đáp án đúng:
"禁止"
trì hoãn
ước chừng
ngăn cấm
công cụ
xin lỗi
Chọn đáp án đúng:
"顺便"
đại dương
thuận tiện
ngăn cấm
công cụ
xin lỗi
Chọn đáp án đúng:
"估计"
đại dương
thuận tiện
ngăn cấm
công cụ
ước chừng
Chọn đáp án đúng:
"工具"
đại dương
thuận tiện
ngăn cấm
công cụ
ước chừng
Chọn đáp án đúng:
"叶子"
cây xanh
tương phản
chiếc lá
cuối cùng
dày
Chọn đáp án đúng:
"厚"
cây xanh
tương phản
chiếc lá
cuối cùng
dày
Chọn đáp án đúng:
"植物"
cây xanh
tương phản
bình tĩnh
trưởng thành, hiểu biết
đồng trang lứa
Chọn đáp án đúng:
"批评"
chính xác
kỉ niệm
ví dụ
phê bình
xem xét
Chọn đáp án đúng:
"管理"
quản lý
giải thích
nghệ thuật
tạm thời
trò chơi điện tử
Chọn đáp án đúng:
"艺术"
quản lý
giải thích
nghệ thuật
tạm thời
trò chơi điện tử
Chọn đáp án đúng:
"解决"
quản lý
giải quyết
nghệ thuật
tạm thời
trò chơi điện tử
Chọn đáp án đúng:
"暂时"
quản lý
giải thích
nghệ thuật
tạm thời
trò chơi điện tử
Chọn đáp án đúng:
"规定"
mục đích
nhận được
quy định
mục tiêu
trò chơi điện tử
Chọn đáp án đúng:
"关键"
mục đích
nghỉ hè
vóc dáng
mục tiêu
điều quan trọng
Chọn đáp án đúng:
"打折"
chủ trì, tổ chức
nghỉ hè
vóc dáng
nghỉ đông
giảm giá
Chọn đáp án đúng:
"暑假"
chủ trì, tổ chức
nghỉ hè
cay
nghỉ đông
chua
Chọn đáp án đúng:
"组织"
chủ trì, tổ chức
nghỉ hè
cay
nghỉ đông
chua
Chọn đáp án đúng:
"回忆"
kỉ niệm
trong đó
đôi khi
nghiêm khắc
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"其中"
kỉ niệm
trong đó
đôi khi
nghiêm khắc
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"偶尔"
kỉ niệm
trong đó
đôi khi
nghiêm khắc
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"严格"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
nghiêm khắc
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"选择"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
lựa chọn
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"相反"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
lựa chọn
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"刷牙"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
lựa chọn
tương phản
Chọn đáp án đúng:
"研究"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
ảnh hưởng
phát hiện
Chọn đáp án đúng:
"至少"
đánh răng
nghiên cứu
ít nhất
ảnh hưởng
phát hiện
Chọn đáp án đúng:
"制造"
sản xuất
năng lực
trong nước
thu nhập
ngoài ra
Chọn đáp án đúng:
"能力"
sản xuất
năng lực
trong nước
thu nhập
ngoài ra
Chọn đáp án đúng:
"另外"
điểm số
phản ánh
giáo dục
thu nhập
ngoài ra
Chọn đáp án đúng:
"分数"
điểm số
phản ánh
giáo dục
thu nhập
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"反映"
rắc rối
phản ánh
giáo dục
thu nhập
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"教育"
rắc rối
phản ánh
giáo dục
thu nhập
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"收入"
rắc rối
phản ánh
phong phú
thu nhập
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"烦恼"
rắc rối
phản ánh
phong phú
thu nhập
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"经历"
thực ra
liên tục
phong phú
liên tục
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"丰富"
thực ra
liên tục
phong phú
tự hào
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"不停"
thực ra
vì. do.....nên
phong phú
liên tục, không ngừng
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"实际上"
thực ra
vì. do.....nên
phong phú
liên tục, không ngừng
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"因此"
thực ra
vì. do.....nên
phong phú
liên tục, không ngừng
kinh nghiệm
Chọn đáp án đúng:
"根据"
thấp
quảng cáo
căn cứ
tự hào
kinh tế
Chọn đáp án đúng:
"得意"
thấp
quảng cáo
căn cứ
tự hào, đắc ý
kinh tế
Chọn đáp án đúng:
"广告"
thấp
quảng cáo
căn cứ
tự hào, đắc ý
kinh tế
Chọn đáp án đúng:
"经济"
thấp
quảng cáo
căn cứ
tự hào, đắc ý
kinh tế
Chọn đáp án đúng:
"提醒"
kỹ càng
tác động
nếu không (thì)
nhắc nhở
hướng dẫn
Chọn đáp án đúng:
"仔细"
kỹ càng
tác động
nếu không (thì)
nhắc nhở
hướng dẫn
Chọn đáp án đúng:
"说明"
kỹ càng
tác động
nếu không (thì)
nhắc nhở
hướng dẫn
Chọn đáp án đúng:
"否则"
và
tác động
nếu không (thì)
giữa
lẫn nhau
Chọn đáp án đúng:
"增加"
hộ, thay (ai đó)... làm gì
dần
tăng thêm
xuất sắc
ngốc
Chọn đáp án đúng:
"笨"
hộ, thay (ai đó)... làm gì
dần
tăng thêm
xuất sắc
ngốc
Chọn đáp án đúng:
"优秀"
hộ, thay (ai đó)... làm gì
dần
tăng thêm
xuất sắc
ngốc
Chọn đáp án đúng:
"逐渐"
hộ, thay (ai đó)... làm gì
dần
tăng thêm
xuất sắc
ngốc
Chọn đáp án đúng:
"竞争"
áp lực
thị trường
cạnh tranh
khách hàng
nhu cầu
Chọn đáp án đúng:
"压力"
áp lực
thị trường
cạnh tranh
khách hàng
nhu cầu
Chọn đáp án đúng:
"顾客"
phản đối
kinh nghiệm
cạnh tranh
khách hàng
nhu cầu
Chọn đáp án đúng:
"符合"
phản đối
kinh nghiệm
phù hợp
tài khoản tiết kiệm
chú ý
Chọn đáp án đúng:
"节约"
phản đối
kinh nghiệm
phù hợp
tài khoản tiết kiệm
chú ý
Chọn đáp án đúng:
"反对"
phản đối
kinh nghiệm
phù hợp
tài khoản tiết kiệm
chú ý
Chọn đáp án đúng:
"经验"
phản đối
kinh nghiệm
phù hợp
tài khoản tiết kiệm
chú ý
Chọn đáp án đúng:
"Thu nhập cao"
收入高
烦恼烦恼少
经历高
丰富高
Chọn đáp án đúng:
"kinh nghiệm"
能力
烦恼
经历
丰富
Chọn đáp án đúng:
"đánh răng"
能力
刷牙
至少
温水
Chọn đáp án đúng:
"không chỉ"
味道
高价
不仅
温水
Chọn đáp án đúng:
"tác phẩm nghệ thuật"
味道
高价
不仅
艺术品
Chọn đáp án đúng:
"thu hút"
味道
吸引
不仅
艺术品
Chọn phiên âm đúng:
竞争
jìngzhēng
yālì
shēngyì
gùkè
Chọn phiên âm đúng:
压力
yàli
yālì
shēngyì
gùkè
Chọn phiên âm đúng:
顾客
liǎojiě
yālì
gùkē
gùkè
Chọn phiên âm đúng:
发展
liǎojiě
fàzhǎn
fāzhǎn
xiāngtóng
Chọn phiên âm đúng:
逐渐
yōuxiù
zhújiàn
suízhe
zhújiān
Chọn phiên âm đúng:
优秀
yōuxiù
yòuxiù
yǐngxiǎng
zēngjiā
Chọn phiên âm đúng:
增加
zèngjiā
zēngjià
zèngjià
zēngjiā
Chọn phiên âm đúng:
效果
xiāoguǒ
tèdiǎn
xiàoguǒ
tíxǐng
Chọn phiên âm đúng:
提醒
fǒuzé
tèdiǎn
zǐxì
tíxǐng
Chọn phiên âm đúng:
影响
fǒuzé
yǐngxiǎng
zǐxì
tíxǐng
Chọn phiên âm đúng:
互相
hùxiāng
hùxiàng
yīncǐ
zhèngquè
Chọn phiên âm đúng:
反映
fǎnyìng
jiānchí
fǎnyīng
gènjù
Chọn phiên âm đúng:
根据
fǎnyìng
jiānchí
gēnjù
gènjù
Chọn phiên âm đúng:
艺术品
yīshù pǐn
yìshū pǐn
yīshū pǐn
yìshù pǐn
Chọn phiên âm đúng:
制造
zhīzào
zìzào
zhìzào
zīzào
Chọn phiên âm đúng:
选择
suǎnzé
xuǎnzé
xuǎnxé
zuǎnxé
Chọn phiên âm đúng:
回忆
huíyì
huíyī
zǔzhī
zǔzī
Chọn phiên âm đúng:
组织
zǔzhì
zǔzì
zǔzhī
zǔzī
Chọn phiên âm đúng:
任务
rènwū
rènwù
rēnwù
rēnwū
Chọn phiên âm đúng:
批评
pìpíng
pìpǐng
pīpíng
pīpǐng
Chọn phiên âm đúng:
例如
līru
lǐrú
līrú
lìrú
Chọn phiên âm đúng:
冷静
lěngjīng
lěngjìng
lèngjǐng
léngjǐng
Chọn phiên âm đúng:
活动
huódōng
huòdòng
huódòng
huōdōng
Chọn đáp án đúng:
"抱歉"
trì hoãn
ước chừng
thuận tiện
công cụ
xin lỗi
Chọn đáp án đúng:
"冷静"
cây xanh
tương phản
bình tĩnh
trưởng thành, hiểu biết
đồng trang lứa
