wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1 - Toán: Ôn tập các số đến 100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Viết theo mẫu: Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số 6 | 4 | 64 | Sáu mươi tư 3 | 1 | 31 | 2 | 8 | 28 | 5 | 7 | 57 | 8 | 9 | 89 | Hỏi: Số 31 được đọc là gì?

a)

Ba mươi mốt

b)

Ba mươi bảy

c)

Ba mươi tám

d)

Ba mươi chín

2.

Viết các số sau thành tổng của chục và đơn vị: 65, 73, 42, 56, 69, 18, 37, 85.

a)

65 = 60 + 5 73 = 70 + 3 42 = 40 + 2 56 = 50 + 6 69 = 60 + 9 18 = 10 + 8 37 = 30 + 7 85 = 80 + 5

b)

65 = 60 + 6 73 = 70 + 7 42 = 40 + 4 56 = 50 + 5 69 = 60 + 6 18 = 10 + 1 37 = 30 + 3 85 = 80 + 8

c)

65 = 50 + 15 73 = 60 + 13 42 = 30 + 12 56 = 40 + 16 69 = 50 + 19 18 = 8 + 10 37 = 20 + 17 85 = 70 + 15

d)

65 = 65 + 0 73 = 73 + 0 42 = 42 + 0 56 = 56 + 0 69 = 69 + 0 18 = 18 + 0 37 = 37 + 0 85 = 85 + 0

3.

Bài 3: Viết thêm 3 số vào mỗi dãy số sau: a. 73, 74, 75, ……, …… , …… b. 10, 20, 30, …… , …… , …… c. 22, 24, 26, …… , …… , ……

a)

a. 76, 77, 78 b. 40, 50, 60 c. 28, 30, 32

b)

a. 77, 78, 79 b. 35, 45, 55 c. 30, 32, 34

c)

a. 75, 76, 77 b. 20, 30, 40 c. 26, 28, 30

d)

a. 78, 79, 80 b. 50, 60, 70 c. 32, 34, 36

4.

Bài 4: Cho các số: 17, 13, 12, 24, 63, 36, 98. a. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn. b. Viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

a. 12, 13, 17, 24, 36, 63, 98 b. 98, 63, 36, 24, 17, 13, 12

b)

a. 13, 12, 17, 24, 36, 63, 98 b. 98, 63, 36, 24, 17, 12, 13

c)

a. 12, 13, 17, 24, 36, 98, 63 b. 98, 63, 36, 24, 17, 13, 12

d)

a. 12, 13, 17, 24, 36, 63, 98 b. 98, 63, 36, 24, 17, 12, 13

5.

Bài 5: Với bốn chữ số 4, 5, 6, 7. Hãy viết các số có hai chữ sao cho mỗi số chữ số khác nhau.

a)

45, 46, 47, 54, 56, 57, 64, 65, 67, 74, 75, 76

b)

44, 55, 66, 77

c)

45, 46, 47, 54, 56, 57, 64, 65, 67

d)

45, 46, 47, 54, 56, 57

6.

Tiếng Việt Bài “Làm việc thật là vui” dạy chúng ta điều gì?

a)

Làm việc mang lại niềm vui

b)

Làm việc rất mệt mỏi

c)

Làm việc là lãng phí thời gian

d)

Làm việc chỉ dành cho người lớn

7.

Đoạn 2 của bài “Làm việc thật là vui” nói về điều gì?

a)

Niềm vui khi làm việc chăm chỉ

b)

Cách chơi cùng bạn bè

c)

Tầm quan trọng của nghỉ ngơi

d)

Lợi ích của việc ăn uống đầy đủ

8.

Bài 1: Điền số và chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 3… < 32 54 >… 6 6 …. > ….7 45 < … 8 41 < … 43 59 > …. > 57 74 < …. < …. 96 > ….. > …

a)

30 < 32 54 > 6 6 < 7 45 < 48 41 < 42 < 43 59 > 58 > 57 74 < 75 < 76 96 > 95 > 94

b)

31 < 32 54 > 7 6 < 8 45 < 49 41 < 43 < 44 59 > 57 > 56 74 < 76 < 77 96 > 94 > 93

c)

29 < 32 54 > 5 6 < 6 45 < 47 41 < 41 < 42 59 > 59 > 58 74 < 74 < 75 96 > 96 > 95

d)

32 < 32 54 > 8 6 < 9 45 < 50 41 < 44 < 45 59 > 56 > 55 74 < 77 < 78 96 > 93 > 92

9.

Bài 2: Cho các số 14, 31, 18, 6, 52, 68, 4, 29. a) Trong các số trên số nào bé nhất, số nào lớn nhất? b) Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

a) Bé nhất: 4, lớn nhất: 68 b) 4, 6, 14, 18, 29, 31, 52, 68

b)

a) Bé nhất: 6, lớn nhất: 68 b) 6, 14, 18, 29, 31, 52, 68, 4

c)

a) Bé nhất: 4, lớn nhất: 52 b) 4, 6, 14, 18, 29, 31, 52, 68

d)

a) Bé nhất: 14, lớn nhất: 68 b) 14, 18, 29, 31, 52, 68, 4, 6

10.

Bài 3: Cho các chữ số 4, 3, 2. a) Hãy viết tất cả các số có hai chữ số từ các chữ số trên. b) Xếp các số đã viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

a) 23, 24, 32, 34, 42, 43 b) 23, 24, 32, 34, 42, 43

b)

a) 24, 23, 34, 32, 43, 42 b) 24, 23, 34, 32, 43, 42

c)

a) 32, 34, 42, 43, 23, 24 b) 32, 34, 42, 43, 23, 24

d)

a) 42, 43, 32, 34, 23, 24 b) 42, 43, 32, 34, 23, 24

11.

Viết tất cả các số có hai chữ số mà mỗi số chỉ có một chữ số 9.

a)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98

b)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 98, 99

c)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 99

d)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97

12.

Tiếng Việt
1. Bài “Đôi bàn tay bé” cần được đọc mấy lần?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

2 lần

13.

Bài viết “Đôi bàn tay bé” được học sinh viết vào đâu?

a)

Vở

b)

Bảng

c)

Sách giáo khoa

d)

Giấy kiểm tra

14.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 43 + 26 = ___

a)

69

b)

63

c)

68

d)

70

15.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 62 + 14 = ___

a)

76

b)

72

c)

78

d)

68

16.

Bài 1: Đặt tính rồi tính
57 + 20 = ___

a)

77

b)

67

c)

87

d)

70

17.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 47 - 15 = ___

a)

32

b)

35

c)

27

d)

42

18.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 39 - 4 = ___

a)

35

b)

34

c)

33

d)

36

19.

Bài 1: Đặt tính rồi tính 57 - 50 = ___

a)

7

b)

5

c)

10

d)

0

20.

Bài 2: Tính 7 + 3 + 5 = ___

a)

15

b)

13

c)

16

d)

12

21.

Bài 2: Tính 10 + 2 + 2 = ___

a)

14

b)

12

c)

16

d)

10

22.

Bài 2: Tính 9 + 1 - 1 = ___

a)

9

b)

8

c)

10

d)

7

23.

Bài 2: Tính 13 - 3 - 6 = ___

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

24.

Bài 2: Tính 8 + 2 - 7 = ___

a)

3

b)

1

c)

5

d)

0

25.

Bài 2: Tính 15 - 5 + 5 = ___

a)

15

b)

10

c)

5

d)

20

26.

Bài 3: Lớp 2E có 20 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

34

b)

30

c)

36

d)

32

27.

Bài 4: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số bằng 5.

a)

14, 23, 32, 41, 50

b)

15, 24, 33, 42, 51

c)

12, 21, 30, 40, 13

d)

10, 20, 30, 40, 50

28.

Bài 1: Điền số liên trước và số liên sau vào bảng sau: Số đã cho: 9. Số liên trước: ___. Số liên sau: ___

a)

Số liên trước: 8. Số liên sau: 10.

b)

Số liên trước: 7. Số liên sau: 8.

c)

Số liên trước: 10. Số liên sau: 8.

d)

Số liên trước: 9. Số liên sau: 11.

29.

Bài 1: Điền số liên trước và số liên sau vào bảng sau: Số đã cho: 60. Số liên trước: ___. Số liên sau: ___.

a)

Số liên trước: 59. Số liên sau: 61.

b)

Số liên trước: 58. Số liên sau: 62.

c)

Số liên trước: 61. Số liên sau: 59.

d)

Số liên trước: 60. Số liên sau: 62.

30.

Bài 1: Điền số liên trước và số liên sau vào bảng sau: Số đã cho: 79. Số liên trước: ___. Số liên sau: ___

a)

Số liên trước: 78. Số liên sau: 80.

b)

Số liên trước: 77. Số liên sau: 81.

c)

Số liên trước: 80. Số liên sau: 78.

d)

Số liên trước: 79. Số liên sau: 81.

31.

Bài 1: Điền số liên trước và số liên sau vào bảng sau: Số đã cho: 90. Số liên trước: ___. Số liên sau: ___

a)

Số liên trước: 89. Số liên sau: 91.

b)

Số liên trước: 88. Số liên sau: 92.

c)

Số liên trước: 91. Số liên sau: 89.

d)

Số liên trước: 90. Số liên sau: 92.

32.

Bài 2: Cho các số 100, 12, 99, 55, 78. a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

12, 55, 78, 99, 100.

b)

100, 99, 78, 55, 12.

c)

55, 12, 78, 99, 100.

d)

12, 78, 55, 99, 100.

33.

Bài 2: Cho các số 100, 12, 99, 55, 78. b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

100, 99, 78, 55, 12.

b)

12, 55, 78, 99, 100.

c)

99, 100, 78, 55, 12.

d)

100, 78, 99, 12, 55.

34.

Nhà Hà có 30 con gà. Mẹ Hà mua thêm 23 con vịt nữa. Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

a)

53 con (30 + 23 = 53).

b)

43 con

c)

50 con

d)

60 con

35.

Tìm số liên trước số bé nhất có hai chữ số và số liên sau số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Tính hiệu của hai số đó?

a)

91

b)

90

c)

89

d)

92

36.

Đàn gà nhà Nam có 38 con, mẹ mang bán 12 con. Hỏi đàn gà nhà Nam còn lại bao nhiêu con?

a)

26 con (38 - 12 = 26).

b)

30 con (38 - 8 = 30).

c)

24 con (38 - 14 = 24).

d)

20 con (38 - 18 = 20).

37.

Bài 4: Thực hành lập phép tính: Trong các số 65, 10, 75 chúng ta lập được phép tính nào có kết quả đúng?

a)

65 + 10 = 75.

b)

65 - 10 = 55.

c)

10 + 75 = 60.

d)

75 - 65 = 5.

38.

Tiếng Việt: Bài 'Ngày hôm qua đâu rồi?' cần được đọc bao nhiêu lần?

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

1 lần

39.

Viết vào vở li khổ thơ cuối bài: 'Ngày hôm qua đâu rồi'.

a)

Ngày hôm qua ở lại ... Là ngày qua vẫn còn.

b)

Ngày hôm qua đã mất ... Chỉ còn trong ký ức.

c)

Ngày hôm qua trôi qua ... Như làn mây bay xa.

d)

Ngày hôm qua không về ... Chỉ còn lại nỗi nhớ.

40.

Câu nào sau đây trả lời cho câu hỏi "Ai?" về mẹ của em?

a)

Mẹ em là người hiền hậu.

b)

Mẹ em rất thích nấu ăn.

c)

Mẹ em thường đi làm sớm.

d)

Mẹ em thích đọc sách.

41.

Đồ chơi em yêu thích là gì?

a)

Búp bê

b)

Sách giáo khoa

c)

Cái bàn

d)

Cái ghế

42.

Chọn con vật mà em biết trong các đáp án sau:

a)

Con mèo

b)

Cái bàn

c)

Quả táo

d)

Cái ghế

43.

Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau
___ | 74 | ___
___ | 55 | ___
___ | 70 | ___
___ | 98 | ___
Điền số liền trước và số liền sau cho các số đã cho.
Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Số liền trước của 74 là 73, số liền sau là 75.
Số liền trước của 55 là 54, số liền sau là 56.
Số liền trước của 70 là 69, số liền sau là 71.
Số liền trước của 98 là 97, số liền sau là 99.

b)

Số liền trước của 74 là 75, số liền sau là 73.
Số liền trước của 55 là 56, số liền sau là 54.
Số liền trước của 70 là 71, số liền sau là 69.
Số liền trước của 98 là 99, số liền sau là 97.

c)

Số liền trước của 74 là 72, số liền sau là 76.
Số liền trước của 55 là 53, số liền sau là 57.
Số liền trước của 70 là 68, số liền sau là 72.
Số liền trước của 98 là 96, số liền sau là 100.

d)

Số liền trước của 74 là 74, số liền sau là 74.
Số liền trước của 55 là 55, số liền sau là 55.
Số liền trước của 70 là 70, số liền sau là 70.
Số liền trước của 98 là 98, số liền sau là 98.

44.

Sắp xếp các số 48, 84, 34, 38, 78 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

34, 38, 48, 78, 84

b)

38, 34, 48, 78, 84

c)

34, 48, 38, 78, 84

d)

34, 38, 48, 84, 78

45.

Sắp xếp các số 48, 84, 34, 38, 78 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

84, 78, 48, 38, 34

b)

84, 78, 38, 48, 34

c)

78, 84, 48, 38, 34

d)

84, 48, 78, 38, 34

46.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

47.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

9

d)

20

48.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

97

d)

89

49.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền sau của số nhỏ nhất có một chữ số là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

50.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của số 25 là:

a)

24

b)

23

c)

26

d)

22

51.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - Có tất cả .... số có một chữ số.

a)

9

b)

8

c)

10

d)

7

52.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 57; 9; 13; 76; 43; 28

a)

9; 13; 28; 43; 57; 76

b)

9; 28; 13; 43; 57; 76

c)

13; 9; 28; 43; 57; 76

d)

9; 13; 43; 28; 57; 76

53.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 30cm = ..... dm

a)

3 dm

b)

0,3 dm

c)

30 dm

d)

300 dm

54.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 80cm = ..... dm

a)

8 dm

b)

80 dm

c)

0,8 dm

d)

18 dm

55.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 70cm = ..... dm

a)

7 dm

b)

70 dm

c)

0,7 dm

d)

700 dm

56.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm = ..... cm

a)

30 cm

b)

3 cm

c)

300 cm

d)

13 cm

57.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 dm = ..... cm

a)

50 cm

b)

5 cm

c)

500 cm

d)

15 cm

58.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 dm = ..... cm

a)

70 cm

b)

7 cm

c)

700 cm

d)

17 cm

59.

Bài 2: Tính: 5 dm + 4 dm =

a)

9 dm

b)

8 dm

c)

10 dm

d)

7 dm

60.

Bài 2: Tính: 6 dm + 13 dm =

a)

19 dm

b)

18 dm

c)

20 dm

d)

16 dm

61.

Bài 2: Tính: 50 dm + 21 dm =

a)

71 dm

b)

61 dm

c)

81 dm

d)

70 dm

62.

Bài 2: Tính: 15 dm - 5 dm =

a)

10 dm

b)

5 dm

c)

20 dm

d)

0 dm

63.

Bài 2: Tính: 27 dm - 4 dm =

a)

23 dm

b)

21 dm

c)

24 dm

d)

20 dm

64.

Bài 2: Tính: 48 dm - 34 dm =

a)

14 dm

b)

12 dm

c)

18 dm

d)

20 dm

65.

Bài 3: Điền dấu >, <, =: 8cm ..... 10cm

a)

8cm < 10cm

b)

8cm > 10cm

c)

8cm = 10cm

d)

8cm >= 10cm

66.

Bài 3: Điền dấu >, <, =: 10cm ..... 1dm

a)

10cm = 1dm

b)

10cm > 1dm

c)

10cm < 1dm

d)

10cm ≠ 1dm

67.

Bài 3: Điền dấu >, <, =: 1dm ..... 15cm

a)

1dm < 15cm

b)

1dm > 15cm

c)

1dm = 15cm

d)

1dm = 10cm

68.

Bài 3: Điền dấu >, <, =: 2dm ..... 18cm

a)

2dm > 18cm

b)

2dm < 18cm

c)

2dm = 18cm

d)

2dm >= 18cm

69.

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4dm 5cm = ... cm

a)

45 cm

b)

405 cm

c)

54 cm

d)

40 cm

70.

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2dm 6cm = ... cm

a)

26 cm

b)

16 cm

c)

20 cm

d)

28 cm

71.

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5dm = ... cm

a)

50 cm

b)

5 cm

c)

500 cm

d)

25 cm

72.

Bài 1 (Thứ tư): Tính: 50cm + 20cm = ......cm = .....dm

a)

70cm = 7dm

b)

60cm = 6dm

c)

80cm = 8dm

d)

75cm = 7,5dm

73.

Bài 1 (Thứ tư): Tính: 40cm + 50cm = ......cm = .....dm

a)

90cm = 9dm

b)

80cm = 8dm

c)

100cm = 10dm

d)

70cm = 7dm

74.

Bài 1 (Thứ tư): Tính: 60cm - 30cm = ......cm = .....dm

a)

30cm = 3dm

b)

40cm = 4dm

c)

20cm = 2dm

d)

10cm = 1dm

75.

Bài 1 (Thứ tư): Tính: 70cm - 20cm = ......cm = .....dm

a)

50cm = 5dm

b)

40cm = 4dm

c)

60cm = 6dm

d)

30cm = 3dm

76.

40cm + 40cm = ... ...cm = .....dm
80cm - 40cm = ......cm = .....dm
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

40cm + 40cm = 80cm = 8dm
80cm - 40cm = 40cm = 4dm

b)

40cm + 40cm = 60cm = 6dm
80cm - 40cm = 30cm = 3dm

c)

40cm + 40cm = 70cm = 7dm
80cm - 40cm = 50cm = 5dm

d)

40cm + 40cm = 90cm = 9dm
80cm - 40cm = 20cm = 2dm

77.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 4dm + 2dm ... …54cm 68dm - 35dm ...... 14dm 3dm 3cm …… 33cm

a)

4dm + 2dm < 54cm 68dm - 35dm > 14dm 3dm 3cm = 33cm

b)

4dm + 2dm > 54cm 68dm - 35dm < 14dm 3dm 3cm = 33cm

c)

4dm + 2dm = 54cm 68dm - 35dm > 14dm 3dm 3cm < 33cm

d)

4dm + 2dm < 54cm 68dm - 35dm = 14dm 3dm 3cm > 33cm

78.

Tính: 10 dm + 5 dm 19 dm – 9 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm

a)

10 dm + 5 dm = 15 dm 19 dm – 9 dm = 10 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm = 13 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm = 10 dm

b)

10 dm + 5 dm = 20 dm 19 dm – 9 dm = 8 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm = 12 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm = 7 dm

c)

10 dm + 5 dm = 12 dm 19 dm – 9 dm = 11 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm = 10 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm = 15 dm

d)

10 dm + 5 dm = 14 dm 19 dm – 9 dm = 9 dm 12 dm – 2 dm + 3 dm = 11 dm 37 dm – 7 dm – 20 dm = 12 dm

79.

Bài 'Một ngày hoài phí' nói về điều gì?

a)

Sự lãng phí thời gian trong một ngày.

b)

Một ngày vui chơi cùng bạn bè.

c)

Một ngày làm việc chăm chỉ.

d)

Một ngày đi du lịch.

80.

“Một ngày hoài phí – Trang 17” thuộc thể loại nào?

a)

Tùy bút

b)

Truyện ngắn

c)

Thơ

d)

Kịch

81.

Đặt tính rồi tính để tìm tổng của: 43 và 26, 62 và 14, 57 và 20, 40 và 5, 7 và 81

a)

69, 76, 77, 45, 88

b)

70, 75, 78, 44, 89

c)

68, 77, 76, 46, 87

d)

71, 74, 79, 43, 90

82.

Cho phép cộng 54 và 23

a)

a) Có 2 số hạng: số hạng thứ nhất là 54, số hạng thứ hai là 23. b) Tổng là 77.

b)

a) Có 2 số hạng: số hạng thứ nhất là 45, số hạng thứ hai là 32. b) Tổng là 77.

c)

a) Có 2 số hạng: số hạng thứ nhất là 54, số hạng thứ hai là 23. b) Tổng là 67.

d)

a) Có 2 số hạng: số hạng thứ nhất là 45, số hạng thứ hai là 32. b) Tổng là 67.

83.

Lớp 2E có 20 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

Lớp 2E có tất cả 34 học sinh.

b)

Lớp 2E có tất cả 30 học sinh.

c)

Lớp 2E có tất cả 36 học sinh.

d)

Lớp 2E có tất cả 32 học sinh.

84.

Hãy viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số bằng 6.

a)

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6 là: 15, 24, 33, 42, 51, 60.

b)

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6 là: 16, 25, 34, 43, 52, 61.

c)

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6 là: 12, 21, 30, 39, 48, 57.

d)

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6 là: 14, 23, 32, 41, 50, 59.

85.

Bài 'Một ngày hoài phí' nói về điều gì?

a)

Sự lãng phí thời gian trong một ngày.

b)

Một ngày làm việc chăm chỉ.

c)

Một ngày vui chơi cùng bạn bè.

d)

Một ngày học tập hiệu quả.

86.

“Một ngày hoài phí – Trang 17” – Đoạn: 2 thuộc thể loại nào?

a)

Tự sự

b)

Thơ

c)

Kịch

d)

Nghị luận

87.

Đặt tính rồi tính để tìm hiệu, biết: Số bị trừ là 78, Số trừ là 45 Số bị trừ là 45, Số trừ là 34 Số bị trừ là 59, Số trừ là 6 Số bị trừ là 69, Số trừ là 46 A. 33, 11, 53, 23 B. 32, 12, 52, 22 C. 34, 10, 54, 24 D. 31, 13, 51, 21

a)

33, 11, 53, 23

b)

32, 12, 52, 22

c)

34, 10, 54, 24

d)

31, 13, 51, 21

88.

Điền dấu >, <, =:
63 - 51 ……12
37 …… 47 - 1
78 - 1.5 ……78 - 16
23 + 0 …… 23 - 0

a)

63 - 51 = 12
37 < 47 - 1
78 - 1.5 > 78 - 16
23 + 0 > 23 - 0

b)

63 - 51 > 12
37 = 47 - 1
78 - 1.5 < 78 - 16
23 + 0 = 23 - 0

c)

63 - 51 < 12
37 > 47 - 1
78 - 1.5 = 78 - 16
23 + 0 < 23 - 0

d)

63 - 51 = 12
37 > 47 - 1
78 - 1.5 < 78 - 16
23 + 0 = 23 - 0

89.

Bài 3: Một sợi dây dài 52 dm, người ta cắt đi một đoạn dài 20 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi mét?

a)

32 dm

b)

30 dm

c)

28 dm

d)

22 dm

90.

Bài 'Tự thuật' thuộc thể loại nào?

a)

Tự sự

b)

Thơ trữ tình

c)

Kịch

d)

Văn nghị luận

91.

Câu nào sau đây là yêu cầu đúng theo bài “Tự thuật – Trang 19”?

a)

Viết 4 – 5 câu giới thiệu bản thân vào vở.

b)

Vẽ một bức tranh về gia đình em.

c)

Kể lại một câu chuyện em thích.

d)

Viết một bài thơ về quê hương.

92.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 26 - 13 = ___

a)

13

b)

10

c)

12

d)

15

93.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 56 - 22 = ___

a)

34

b)

32

c)

28

d)

36

94.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 61 - 40 = ___

a)

21

b)

11

c)

31

d)

51

95.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 88 - 7 = ___

a)

81

b)

80

c)

79

d)

77

96.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 78 - 5 = ___

a)

73

b)

72

c)

75

d)

70

97.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 79 - 53 = ___

a)

26

b)

36

c)

16

d)

24

98.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 96 - 75 = ___

a)

21

b)

11

c)

19

d)

17

99.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 1: Đặt tính rồi tính 99 - 9 = ___

a)

90

b)

80

c)

89

d)

91

100.

Toán - Tuần 3 - Luyện tập chung Bài 2: Tính theo mẫu 65 + 21 - 23 = ___

a)

63

b)

61

c)

67

d)

59