Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bhcs2

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp đơn giản để hạn chế bội nhiễm trong bệnh Thủy đậu là:

a)

Dùng các thuốc kháng histamin

b)

Điều trị bằng Penicillin ngay từ đầu

c)

Bôi các nốt đậu bằng xanh methylen

d)

Vệ sinh thân thể tốt

2.

Điều trị triệu chứng của bệnh Thủy đậu bao gồm:

a)

Hạ sốt và giảm ngứa

b)

Hạ sốt và giảm số lượng nốt đậu

c)

Giảm ho và giảm ngứa

d)

Phòng loét da và viêm phổi

e)

Giảm ho và đau ngực

3.

Các thuốc kháng virus có thể sử dụng để điều trị Thủy đậu là:

a)

Vidarabine và Acyclovir

b)

Lamivudine và Adefovir

c)

Ribavirin và Zidovir

d)

AZT và Lamivudine

4.

Quai bị là một bệnh:

a)

Có tính miễn dịch tạm thời

b)

Có tính miễn dịch bền vững

5.

Tần suất cao trong bệnh quai bị gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Dưới 2 tuổi

b)

Từ 2 - 4 tuổi

c)

Từ 5 - 15 tuổi

d)

Từ 16 - 29 tuổi

e)

Trên 30 tuổi

6.

Thời gian lây truyền của bệnh quai bị là?

a)

Khi tuyến nước bọt sưng lớn

b)

Từ cuối thời kỳ ủ bệnh đến ngày thứ 9 của bệnh

c)

7 ngày trước đến 9 ngày sau khi sưng tuyến mang tai

d)

Trong vòng 1 tuần từ khi sưng tuyến mang tai

7.

Biểu hiện thường gặp nhất trong bệnh quai bị sau viêm tuyến nước bọt là?

a)

Viêm buồng trứng

b)

Viêm tinh hoàn

c)

Viêm tụy cấp

d)

Viêm cơ tim

e)

Viêm não-màng não

8.

Đặc điểm của viêm tinh hoàn trong quai bị là?

a)

Thường viêm một bên

b)

Thường viêm hai bên

c)

Gây tỷ lệ vô sinh cao

d)

Thường gặp ở trẻ em

9.

Thời gian ủ bệnh của quai bị là bao lâu?

a)

8-10 ngày

b)

11-17 ngày

c)

18-20 ngày

d)

21-25 ngày

10.

Viêm tinh hoàn do quai bị thường gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

11.

Các triệu chứng của viêm tinh hoàn do quai bị là gì?

a)

Sốt cao, đau đầu

b)

Tinh hoàn sưng to, nóng, đỏ, đau

c)

Đau bụng vùng hạ vị

d)

Tiểu buốt, tiểu rắt

12.

Điều trị viêm tinh hoàn trong quai bị bao gồm các biện pháp sau ngoại trừ:

a)

Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường.

b)

Mặc quần lót chặt để nâng tinh hoàn.

c)

Chườm nóng quanh tinh hoàn.

d)

Dùng Aspirin để giảm đau và chống viêm.

13.

Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh dịch tả là:

a)

Phân và chất nôn

b)

Thức ăn bị nhiễm vi khuẩn

c)

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn

d)

Người bệnh và người lành mang vi khuẩn

14.

Bệnh tả lây lan chủ yếu do:

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm

b)

Thức ăn bị ruồi nhặng

c)

Hố xí không hợp vệ sinh

d)

Không vệ sinh trước khi ăn và sau khi đi tiêu

15.

Tả là một bệnh cảnh:

a)

Nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân

b)

Nhiễm trùng, nhiễm độc cấp đường tiêu hoá

c)

Nhiễm trùng đường tiêu hoá cấp

d)

Nhiễm độc cấp đường tiêu hoá

16.

Bệnh tả dễ trở thành dịch lớn và lan rộng ở những môi trường nào?

a)

Vùng có thu nhập thấp

b)

Vùng có môi trường ô nhiễm

c)

Vùng có điều kiện vệ sinh thấp kém

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Ở người mắc bệnh tả, vi khuẩn gây bệnh hiện diện ở:

a)

Máu

b)

Tại dạ dày

c)

Phân và chất nôn

d)

Nước tiểu

18.

Cây phân tả cho kết quả sau trong bao lâu?

a)

1 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

2 ngày

19.

Dung dịch cần thiết được xem là phù hợp nhất trong điều trị tả là gì?

a)

Bicarbonate Natriclorua 1.4% phối hợp Natriclorua 0.9%

b)

Natriclorua 0.9% phối hợp với Ringer Latate

c)

Ringer Latate phối hợp với Glucose 5%

d)

Ringer Latate và dung dịch ORS uống

20.

Kháng sinh và liều lượng ưu tiên được chọn điều trị tả là gì?

a)

Ofloxacine 400mg/ngày x 3 ngày

b)

Ofloxacine 400mg/ngày uống x 5 ngày

c)

Ampiciline 1000mg/ngày x 3 ngày

d)

Tetracycilline 40mg/kg/ngày x 3 ngày

21.

Các chủng virus gây viêm gan là gì?

a)

Virus A, B

b)

Virus A, B, C

c)

Virus A, B, C, D

d)

Virus A, B, C, D, E

22.

Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan virus A là bao lâu?

a)

15 - 160

b)

15 - 45

c)

14 - 60

d)

30 - 180

23.

Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan virus B là bao lâu?

a)

15 - 160

b)

15 - 45

c)

14 - 60

d)

30 - 180

24.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virus C là bao lâu?

a)

15 - 45

b)

15 - 150

c)

20 - 120

d)

20 - 180

25.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virus D là bao lâu?

a)

15 – 60 ngày

b)

20 – 80 ngày

c)

20 – 120 ngày

d)

Chưa xác định được rõ ràng

26.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virus E là bao lâu?

a)

10 – 50 ngày

b)

15 – 60 ngày

c)

20 – 80 ngày

d)

25 – 100 ngày

27.

Virus gây viêm gan A lây truyền qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Máu

c)

Tình dục

d)

Hô hấp

28.

Đặc điểm đường truyền bệnh viêm gan virus E là gì?

a)

Thường gặp ở trẻ em

b)

Do dùng chung bơm, kim tiêm

c)

Đỉnh cao là mùa hè và mùa đông

d)

Uống nước nhiễm chất thải người bệnh, xảy ra mùa mưa hoặc sau lụt

29.

Đặc điểm dịch tễ học viêm gan virus B, C, D là gì?

a)

Lây do nguồn nước sinh hoạt nhiễm chất thải của người bệnh

b)

Số người bị nhiễm bệnh thấp

c)

Bệnh chỉ có mặt ở Đông Nam Á

d)

Lây nhiễm qua đường máu, dịch tiết, lây nhiễm từ mẹ sang con

30.

Đặc điểm lâm sàng thời kỳ khởi phát của viêm gan virus cấp là gì?

a)

Thường âm thầm, khó phát hiện

b)

Thường diễn biến từ từ

c)

Trong thể điển hình, nổi bật nhất là uể oải, mệt mỏi, chán ăn, nôn ói, đau bụng nhẹ và làm râm ở hạ sườn phải

d)

Sốt, thường sốt cao

31.

Điều trị viêm gan virus cấp bao gồm những gì?

a)

Sử dụng thuốc chống virus

b)

Sử dụng kháng sinh càng sớm càng tốt

c)

Điều trị nâng đỡ

d)

Điều trị triệu chứng

32.

Ở nước ta có mấy loại Plasmodium gây bệnh sốt rét?

a)

P. Falciparum

b)

P. Vivax

c)

P. Malariae

d)

Cả 3 loại trên

33.

Ở nước ta loại Plasmodium gây bệnh sốt rét gặp với tần suất cao là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. falciparum và P. vivax

34.

Thời kỳ ủ bệnh của P. falciparum là:

a)

3 – 8 ngày

b)

5 – 10 ngày

c)

8 – 12 ngày

d)

11 – 21 ngày

e)

21 – 40 ngày

35.

Thời kỳ ủ bệnh của P. Vivax là:

a)

3 – 8 ngày

b)

5 – 10 ngày

c)

8 – 12 ngày

d)

11 – 21 ngày

e)

21 – 40 ngày

36.

Thời kỳ ủ bệnh của P. Malariae là:

a)

3 – 8 ngày

b)

5 – 10 ngày

c)

8 – 12 ngày

d)

11 – 21 ngày

e)

21 – 40 ngày

37.

Lâm sàng cơn sốt rét đặc trưng bởi:

a)

Rét run - sốt nóng - vã mồ hôi

b)

Sốt - rét run - vã mồ hôi

c)

Rét run - sốt - thiếu máu

d)

Rét run - sốt - vàng da

38.

HIV lây truyền qua đường máu?

a)

Truyền máu và các sản phẩm của máu.

b)

Qua tiêm chích ma túy.

c)

Qua các thủ thuật y tế.

d)

Cả 3 đáp án trên.

39.

Cho đến nay người ta đã khẳng định HIV có trong?

a)

Tinh dịch và chất nhờn âm đạo, máu và các sản phẩm của máu.

b)

Nước bọt, nước mắt, nước não tủy, nước tiểu.

c)

Sữa mẹ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

40.

Cho đến nay người ta đã khẳng định HIV lây truyền qua?

a)

Đường tình dục.

b)

Từ mẹ sang con.

c)

Qua đường máu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

41.

Sức đề kháng của HIV là rất yếu, bất hoạt ở nhiệt độ nào?

a)

46°C trong 30 phút.

b)

56°C trong 30 phút.

c)

66°C trong 30 phút.

d)

76°C trong 30 phút.

42.

Sức đề kháng của HIV là rất yếu, bất hoạt ở nước Javen và còn sau bao lâu?

a)

1 phút.

b)

5 phút.

c)

10 phút.

d)

15 phút.

43.

HIV dưới kính hiển vi điện tử nó là một phân tử có đường kính?

a)

110Nm.

b)

120Nm.

c)

130Nm.

d)

140Nm.

44.

Đời sống trung bình của 1 con giun đũa là?

a)

11 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

45.

Chu kỳ sinh sản, phát triển của giun đũa được thực hiện trong vòng?

a)

1 tháng.

b)

2 tháng.

c)

3 tháng.

d)

4 tháng.

46.

Thời gian giun đũa trưởng thành sau khi con đực và con cái giao hợp là bao nhiêu ngày?

a)

60-65 ngày

b)

60-70 ngày

c)

60-75 ngày

d)

60-80 ngày

47.

Giun đũa trưởng thành, con đực dài bao nhiêu cm?

a)

15-20 cm

b)

15-25 cm

c)

15-30 cm

d)

15-35 cm

48.

Giun đũa trưởng thành, con cái dài khoảng bao nhiêu cm?

a)

20-25 cm

b)

20-30 cm

c)

20-35 cm

d)

20-40 cm

49.

Giun đũa có thân hình ống dài, 2 đầu thon, màu gì?

a)

Trắng sữa

b)

Hồng nhạt

c)

Màu trắng sữa hoặc hồng nhạt

d)

Màu tím

50.

Giun móc sống ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột thừa

d)

Tá tràng

51.

Giun móc có bao nhiêu bộ phận miệng?

a)

1 móc

b)

2 móc

c)

3 móc

d)

4 móc

52.

Giun móc trưởng thành có kích thước khác nhau, con đực dài bao nhiêu mm?

a)

8-11 mm

b)

8-12 mm

c)

8-13 mm

d)

8-14 mm

53.

Sán dây lợn trưởng thành dài bao nhiêu?

a)

2 – 3 m

b)

2 – 4 m

c)

2 – 5 m

d)

2 – 6 m

54.

Sán dây lợn trưởng thành có bao nhiêu đốt?

a)

700 – 900 đốt

b)

800 – 900 đốt

c)

800 – 1000 đốt

d)

700 – 1000 đốt

55.

Sán dây lợn trưởng thành đầu có hình gì?

a)

Cầu

b)

Sao

c)

Dẹt

d)

Vuông

56.

Sán dây lợn trưởng thành có đường kính bao nhiêu?

a)

1mm

b)

2mm

c)

3mm

d)

4mm

57.

Sán dây lợn trưởng thành có bao nhiêu vòng móc?

a)

25 – 35 vòng móc

b)

25 – 40 vòng móc

c)

25 – 45 vòng móc

d)

25 – 50 vòng móc

58.

Vi khuẩn gây bệnh có độc tính ít nhưng sinh sản nhanh là loại nào?

a)

Trực khuẩn uốn ván

b)

Tụ cầu khuẩn

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

59.

Vi khuẩn gây bệnh có độc tính ít lại gây nhiễm độc nặng là loại nào?

a)

Trực khuẩn uốn ván

b)

Tụ cầu khuẩn

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

60.

Chất nào trong vi khuẩn gọi là ngoại độc tố?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Vitamin

61.

Chất nào trong vi khuẩn gọi là nội độc tố?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Muối khoáng

62.

Men của vi khuẩn làm phá hủy thành phần nào của tế bào?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Gkucid

63.

Dùng kháng sinh sau bao lâu mà bệnh nhân vẫn sốt phải nghĩ tới kháng sinh không thích hợp?

a)

24 giờ

b)

748 giờ

c)

72 giờ

d)

Trên 72 giờ

64.

Triệu chứng toàn thân khi có biểu hiện nhiễm trùng nhiễm độc là gì?

a)

Người bệnh sốt nhẹ

b)

Người bệnh sốt vừa

c)

Người bệnh sốt cao

d)

Người bệnh sốt cách nhật

65.

Người bệnh khi bị nhiễm khuẩn, kết quả xét nghiệm máu thấy tỷ lệ bạch cầu tăng bao nhiêu?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

66.

Việc làm nào sau đây không phù hợp với nguyên tắc khi xử trí vết thương ở tuyến y tế cơ sở?

a)

Nâng cao thể trạng cho bệnh nhân.

b)

Điều trị nhiễm khuẩn tại tổn thương.

c)

Giúp người bệnh vận động càng sớm càng tốt.

d)

Đề phòng bội nhiễm.

67.

Hướng dẫn nào sau đây không phù hợp với việc nâng cao thể trạng với người bệnh nhiễm khuẩn ngoại khoa ở tuyến y tế cơ sở?

a)

Chế độ nghỉ ngơi thoải mái.

b)

Đảm bảo chế độ vệ sinh cho người bệnh.

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý.

d)

Chế độ vận động mạnh.

68.

Điều trị tại chỗ với người bệnh nhiễm khuẩn ngoại khoa chia làm:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

69.

Người bệnh bị nhiễm khuẩn ngoại khoa, trong giai đoạn viêm tấy chỉ được điều trị bằng:

a)

Kháng sinh thích hợp

b)

Giảm đau

c)

Trợ lực

d)

Chống phù nề

70.

Người bệnh bị nhiễm khuẩn ngoại khoa, trong giai đoạn đầu chỉ được điều trị bằng:

a)

Kháng sinh thích hợp

b)

Giảm đau

c)

Trợ lực

d)

Làm sạch vết thương lấy dị vật, cầm máu cố định

71.

Người bệnh bị nhiễm khuẩn ngoại khoa, trong giai đoạn có mủ cần:

a)

Kháng sinh thích hợp

b)

Giảm đau

c)

Rạch dẫn lưu mủ triệt để, chăm sóc vết thương

d)

Làm sạch vết thương lấy dị vật, cầm máu cố định

72.

Bệnh nhân viêm ruột thừa mủ, khi khám thấy dịch trong ổ bụng có tính chất:

a)

Dịch màu xanh, không thối

b)

Dịch màu đen và thối

c)

Dịch màu vàng và thối

d)

Dịch trong, mùi tanh

73.

Bệnh nhân viêm ruột thừa cấp thể điển hình. Khi khám thấy phản ứng thành bụng ở vị trí:

a)

Vùng hố chậu phải

b)

Vùng hố chậu trái

c)

Vùng rốn

d)

Vùng thượng vị

74.

Bệnh nhân sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, thường ngày thứ 2 - 3 sau mổ có thể gặp biến chứng:

4 lines
75.

Suy hô hấp do tụt lưỡi là một trong những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiễm trùng vết mổ.

b)

Bí đái sau mổ.

c)

Chảy máu vết mổ.

d)

Suy hô hấp do tụt lưỡi.

76.

Khi đã chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp ở tuyến không có điều kiện phẫu thuật, cần làm gì?

a)

Dùng kháng sinh.

b)

Chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật.

c)

Thụt tháo, chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật.

d)

Tiêm thuốc giảm đau.

77.

Khi đã chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp ở tuyến có điều kiện phẫu thuật, cần làm gì?

a)

Mổ cấp cứu.

b)

Điều trị nội khoa.

c)

Mổ bán cấp cứu.

d)

Mổ có kế hoạch.

78.

Biến chứng sau mổ không phải của viêm ruột thừa cấp là gì?

a)

Viêm phúc mạc sau mổ.

b)

Chảy máu.

c)

Bục miệng nối.

d)

Rò manh tràng.

79.

Khâu da thì 2 trong mổ viêm phúc mạc ruột thừa có tổ chức hạt mọc tốt khi nào?

a)

Nền màu đỏ, không chảy rớm máu.

b)

Nền màu đỏ, dễ chảy rớm máu.

c)

Nền màu trắng, dễ chảy rớm máu.

d)

Nền màu trắng, không chảy rớm máu.

80.

Bệnh nhân sau mổ áp xe ruột thừa, người điều dưỡng cần chăm sóc như thế nào?

a)

Dẫn lưu ổ áp xe sau ổ phúc mạc.

b)

Dẫn lưu ổ áp xe trong ổ phúc mạc.

c)

Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc.

d)

Dẫn lưu ổ áp xe ở thành bụng trước.

81.

Bệnh nhân chẩn đoán: đám quánh ruột thừa, khi hỏi bệnh nhân đau bụng có tính chất nào?

a)

Đau âm ỉ.

b)

Đau lan lên ngực.

c)

Đau từng cơn.

d)

Đau dữ dội.

82.

Trí là hiện tượng gì ở hậu môn và trực tràng?

a)

Sưng tấy.

b)

Viêm nhiễm.

c)

Sa trực tràng.

d)

Chảy máu.

83.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến bệnh trĩ:

a)

Do viêm nhiễm hậu môn.

b)

Do táo bón.

c)

Người béo phệ.

d)

Người ăn chay.

84.

Trĩ được chia ra:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

85.

Trong tắc ruột cơ học người bệnh có sốc là do:

a)

Mất nước, điện giải nhiều.

b)

Bụng chướng.

c)

Sốt cao.

d)

Đau bụng kéo dài.

86.

Bệnh nhân mổ tắc ruột, khi ra viện điều dưỡng cần hướng dẫn chế độ ăn, uống cho người bệnh là:

a)

Ăn lỏng.

b)

Tránh ăn nhiều chất xơ.

c)

Ăn làm nhiều bữa.

d)

Không uống nhiều nước.

87.

Bệnh nhân tắc ruột cơ học. Điều trị ngoại khoa nhằm mục đích:

a)

Lập lại lưu thông tiêu hoá.

b)

Chống nôn.

c)

Chống chướng bụng.

d)

Chống bí trung đại tiện.

88.

Triệu chứng mất nước điện giải đối với người bệnh tắc ruột cơ học:

a)

Lưỡi bẩn.

b)

Da xanh tái.

c)

Mắt có trũng, môi khô.

d)

Bụng chướng.

89.

Nguyên nhân gây tắc ruột cơ học do bít là:

a)

Ăn quá nhiều chất xơ.

b)

Thoát vị bẹn nghẹt.

c)

Khối u trong lòng ruột

d)

Lồng ruột