wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Đặc điểm vi khuẩn và virus

Total questions: 103

Worksheet time: 4hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Cầu trực khuẩn

c)

Cầu khuẩn Gr+

d)

Trực khuẩn Gr-

2.

Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là:

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn Gr+

d)

Trực khuẩn Gr-

3.

Đặc điểm của virus cúm là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Cấu trúc hình khối

4.

Đặc điểm của virus viêm gan A là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Chứa ADN

c)

Có envelop

d)

Không có envelop

5.

Đặc điểm của tụ cầu là:

a)

Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+

b)

Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-

c)

Bắt màu Gr+

d)

Hình cầu

6.

Đặc điểm của vi khuẩn lậu là:

a)

Song cầu, bắt màu Gr+

b)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Song cầu, bắt màu Gr-

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

7.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn, có lông

c)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

8.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

b)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Xoắn khuẩn

d)

Trực khuẩn không có lông

9.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn có 1 lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Trực khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn có chùm lông

10.

Đặc điểm của vi khuẩn lỵ là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn, có lông

c)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

11.

Đặc điểm của vi khuẩn lỵ là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

c)

Trực khuẩn không có lông

d)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

12.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Trực khuẩn có 1 lông

b)

Xoắn khuẩn có 2 lông

c)

Trực khuẩn có chùm lông

d)

Trực khuẩn có nhiều lông

13.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Không di động

b)

Di động chậm

c)

Cử động

d)

Di động nhanh

14.

Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn tả khoảng:

a)

2–4

b)

5,5–7,5

c)

10,5–11,5

d)

8,5–9,5

15.

Đặc điểm của vi khuẩn lao là:

a)

Bắt màu Gr+

b)

Kháng cồn và axit

c)

Trực khuẩn có nhiều lông

d)

Xoắn khuẩn

16.

Câu 16. Đặc điểm của virus viêm gan B là:

a)

Chứa ADN

b)

Chứa ARN

c)

Không có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

17.

Câu 17. Đặc điểm của HIV là:

a)

Không có envelop

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

18.

Câu 18. Đặc điểm của virus Dengue là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Có envelop

19.

Câu 19. Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Chứa ARN

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

20.

Câu 20. Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:

a)

Co giật

b)

Sốt cao, mất nước

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Mất nước nghiêm trọng

21.

Câu 21. Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Tình dục

b)

Ăn uống

c)

Hô hấp

d)

Máu

22.

Câu 22. Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Ăn uống

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Từ mẹ sang con

23.

Câu 23. Virus cúm có thể gây nên:

a)

Sốt phát ban

b)

Dị dạng thai nhi

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Mất nước nghiêm trọng

24.

Câu 24. Đặc điểm của virus dại là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Chứa ADN

d)

Không có envelop

25.

Câu 25. Tụ cầu vàng thường gây nên bệnh:

a)

Viêm phổi

b)

Ở đường hô hấp

c)

Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Ở đường sinh dục

26.

Câu 26. Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:

a)

Tiêu chảy

b)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

c)

Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Đường sinh dục

27.

Câu 27. Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại:

a)

Niệu đạo

b)

Trực tràng

c)

Cả A, B, C

d)

Họng

28.

Câu 28. Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Trẻ em

b)

Mọi đối tượng

c)

Người già

d)

Người trưởng thành

29.

Câu 29. Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vacxin:

a)

Verorab

b)

BCG

c)

Sabin

d)

TAB

30.

Câu 30. Để phòng bệnh lao ta dùng vacxin:

a)

Sabin

b)

TAB

c)

Verorab

d)

BCG

31.

Câu 31. Để phòng bệnh dại ta dùng vacxin:

a)

Verorab

b)

BCG

c)

TAB

d)

Sabin

32.

Để phòng bệnh bại liệt ta dùng vacxin:

a)

BCG

b)

Sabin

c)

TAB

d)

Verorab

33.

Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vacxin:

a)

DPT

b)

Verorab

c)

TAB

d)

Sabin

34.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HAV là:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Trẻ em

35.

HIV là tác nhân gây nên:

a)

Bệnh suy giảm miễn dịch

b)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Sốt phát ban

d)

Dị dạng thai nhi

36.

Virus Dengue gây nên bệnh:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Tiêu chảy

c)

Viêm não

d)

Sốt phát ban

37.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:

a)

Mọi đối tượng

b)

Trẻ em <10 tuổi

c)

Trẻ em

d)

Người già

38.

Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Mủ

c)

Phân

d)

Nước xúc họng

39.

Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Chất ngoáy họng miệng

b)

Nước xúc họng

c)

Nước não tuỷ

d)

Đờm

40.

Để xét nghiệm chẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Nước xúc họng

b)

Chất ngoáy họng miệng

c)

Phân

d)

Chất ngoáy họng mũi

41.

Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán E.coli là:

a)

Nước xúc họng

b)

Phân

c)

Mủ

d)

Đờm

42.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Dịch tiết niệu đạo

c)

Nước xúc họng

d)

Phân

43.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:

a)

Phân

b)

Nước não tuỷ

c)

Mủ

d)

Chất chọc hạch

44.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

45.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi khuẩn tả là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Mủ

c)

Phân

d)

Chất chọc hạch

46.

Vi khuẩn H.pylori lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu

b)

Từ động vật sang người

c)

Phân-miệng

d)

Hô hấp

47.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Phân

b)

Chất chọc hạch

c)

Đờm

d)

Nước não tuỷ

48.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:

a)

Chất ngoáy họng

b)

Đờm

c)

Chất chọc hạch

d)

Phân

49.

Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh chủ yếu cho:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Mọi đối tượng

d)

Người già

50.

Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Phân-miệng

c)

Từ động vật sang người

d)

Máu

51.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua:

a)

Truyền máu

b)

Ăn uống

c)

Vết thương

d)

Hô hấp

52.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

b)

Ăn chín uống sôi

c)

Tiêm vắc xin cho tất cả mọi người

d)

Tiêm vắc xin cho những người bị vết thương

53.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:

a)

Máu

b)

Nước não tuỷ

c)

Phân

d)

Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục

54.

Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em

d)

Người lớn

55.

R.prowaseki là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:

a)

Rừng rú

b)

Địa phương

c)

Dịch tễ

d)

Sốt “Q”

56.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Mọi đối tượng

d)

Người già

57.

Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Máu

c)

Phân

d)

Dịch tiết họng mũi

58.

Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em

d)

Người già

59.

Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Phân

d)

Máu

60.

Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em dưới 12 tháng tuổi

b)

Trên 10 tuổi

c)

Từ 4 tuổi đến 10 tuổi

d)

Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi

61.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:

a)

Đờm

b)

Nước não tuỷ

c)

Phân

d)

Dịch tiết họng hầu

62.

Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiếp xúc da

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tiêu hoá

63.

Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là tiêm vacxin cho:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ 2 tuổi

c)

Trẻ 3–6 tháng tuổi

d)

Trẻ 9–12 tháng tuổi

64.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus quai bị là:

a)

Nước bọt

b)

Máu

c)

Cả A, B, C

d)

Nước tiểu

65.

Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

66.

Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người già

c)

Trẻ em

d)

Người trưởng thành

67.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:

a)

Máu

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Dịch tiết họng mũi

68.

Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tình dục

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Hô hấp

69.

Virus cúm gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người già

c)

Trẻ em

d)

Người trưởng thành

70.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus Dengue là:

a)

Phân

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

71.

Virus Dengue lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Qua côn trùng tiết túc

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Hô hấp

72.

Virus Dengue gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Người già

c)

Trẻ em

d)

Mọi đối tượng

73.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Mủ

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Phân

d)

Máu

74.

Virus viêm não Nhật Bản lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Máu

c)

Qua côn trùng tiết túc

d)

Hô hấp

75.

Virus viêm não Nhật Bản gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em >10 tuổi

b)

Trẻ em <10 tuổi

c)

Người trưởng thành

d)

Mọi đối tượng

76.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Máu

d)

Nước não tuỷ

77.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:

a)

Máu

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Phân

d)

Nước não tuỷ

78.

Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

79.

Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người già

b)

Người trưởng thành

c)

Mọi đối tượng

d)

Trẻ em

80.

Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

81.

Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:

a)

Cầu khuẩn Gr+

b)

Trực khuẩn Gr-

c)

Xoắn khuẩn cong hai đầu

d)

Xoắn khuẩn hình sin

82.

Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Cầu trực khuẩn

c)

Trực khuẩn Gr-

d)

Cầu khuẩn Gr+

83.

Đặc điểm của Streptococci là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

d)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

84.

Đặc điểm của Staphylococci là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

c)

Trực khuẩn

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

85.

Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Trực khuẩn Gr-

b)

Trực khuẩn Gr- sinh nha bào

c)

Trực khuẩn Gr+ sinh nha bào

d)

Trực khuẩn Gr+

86.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Trực khuẩn Gr-

b)

Trực khuẩn Gr- có hạt nhiễm sắc

c)

Trực khuẩn Gr+ có hạt nhiễm sắc

d)

Trực khuẩn Gr+

87.

Đặc điểm của phế cầu là:

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Song cầu, hình hạt cà phê

d)

Song cầu, hình ngọn nến

88.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Trực khuẩn Gr+

b)

Trực khuẩn xoắn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Trực khuẩn

89.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Trực khuẩn có lông

b)

Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu

c)

Trực khuẩn có lông ở hai đầu

d)

Trực khuẩn không có lông

90.

Đặc điểm của vi khuẩn E.coli là:

a)

Có lông ở một đầu

b)

Có lông ở hai đầu

c)

Hầu hết có lông

d)

Không có lông

91.

Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Cầu trực khuẩn

92.

Rickettsia phát triển tốt trên môi trường:

a)

Nuôi cấy tế bào

b)

Thạch thường

c)

Pepton kiềm

d)

Thạch máu

93.

Mycoplasma không có:

a)

Vách

b)
94.

Câu 94. Chlamydia trachomatis là tác nhân gây nên bệnh:

a)

Đau mắt hột

b)

Viêm kết mạc

c)

Nhiễm trùng đường hô hấp

d)

Viêm kết mạc thành dịch

95.

Câu 95. Đặc điểm của virus bại liệt là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Có envelop

96.

Câu 96. Đặc điểm của Rotavirus là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Có một lớp capsid

c)

Có envelop

d)

Có hai lớp capsid

97.

Câu 97. Đặc điểm của virus sởi là:

a)

Rất hay biến dị

b)

Chứa ADN

c)

Không có sự biến dị

d)

Cấu trúc hình khối

98.

Câu 98. Đặc điểm của virus quai bị là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Không có envelop

d)

Chứa ADN

99.

Câu 99. Virus dại chủ yếu gây bệnh cho:

a)

Dơi

b)

Người

c)

Thỏ

d)

Động vật máu nóng

100.

Câu 100. Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là:

a)

Muỗi Anopheles

b)

Chuột

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Aedes

101.

Câu 101. Tụ cầu vàng có tên khoa học là:

a)

Salmonella

b)

Streptococcus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Shigella

102.

Câu 102. Liên cầu có tên khoa học là:

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Salmonella

d)

Shigella

103.

Câu 103. Vi khuẩn lỵ, có tên khoa học là:

a)

Salmonella

b)

Staphylococcus aureus

c)

Streptococcus

d)

Shigella