Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module 1, phần 3 - Bài 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

áp suất do một cột chất lỏng có độ cao h là

a)

p = ρ.g.hp\ =\ \rho.g.h

b)

p = ρ.hp\ =\ \rho.h

c)

p = g.hp\ =\ g.h

d)

p = 12ρ.g.hp\ =\ \frac{1}{2}\rho.g.h

2.

ứng dụng của hiện tượng siêu lọc

a)

thận nhân tạo

b)

thẩm phân máu

c)

cầu thận Bowman

d)

cả 3

3.

Giả sử rằng sự xơ cứng động mạch làm giảm bán kính động mạch xuống còn 90% giá trị ban đầu của nó. Để lưu lượng máu là không đổi, Tim phải làm tăng hiệu áp suất lên:

a)

0,65 lần.

b)

1,52 lần,

c)

10 ^ - 4 lần

d)

10 ^ 4 lần

4.

máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.

c)

Áp suất giảm, tốc độ cháy tăng.

d)

Áp suất giám, tốc độ cháy giảm.

5.

máu chảy từ mao mạch đến tĩnh mạch thì

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.

c)

Áp suất giảm, tốc độ cháy tăng.

d)

Áp suất giám, tốc độ cháy giảm.

6.

Trong cơn bão, nhà thường bị tốc mái. Lực gây ra hậu quả này là:

a)

Do gió thổi thẳng góc vào mái nhà

b)

Do chênh lệch áp suất động của không khí.

c)

Do dòng không khí chuyển động xoáy.

d)

Do chênh lệch áp suất tĩnh trong nhà với bên ngoài

7.

Nguyên tắc của Đòn bẩy thủy tĩnh đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Torricelli.

c)

Định luật Pascal.

d)

Định luật Bernoulli.

8.

. Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal.

c)

Định luật Torricelli.

d)

Định luật Bernoulli.

9.

Áp suất thủy tỉnh tại một điểm trong chất lỏng thì:

a)

Bằng nhau tại những điểm trên cùng mặt phẳng nằm ngang.

b)

Như nhau theo mọi phương.

c)

Tăng theo độ sâu.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

10.

Surfactant giảm trong trường hợp nào?

a)

hút thuốc

b)

trẻ sinh non

c)

tắc mạch máu phổi

d)

cả 3

11.

Một cột máu cao bao nhiêu có thể chịu được một áp suất động mạch 100 torr? Biết khối lượng riêng của máu là 1,05. 10 kg/m³, g = 9,81 m/s².

a)

0,97cm

b)

-8,54m

c)

1,29m

d)

8,54m

12.

Một bệnh nhân được tiếp một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1,0. 10 kg/m³ và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4. 103 N/m². Cho g =9,8m/s². Để chảy được vào mạch máu thì bình dịch truyền phải đặt trên cao cách tay một khoảng nhỏ nhất là:

a)

0,2m

b)

0,24m

c)

0,34m

d)

0,5m

13.

Surfactant giảm trong trường hợp nào. Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng 1/20 Biết khối lượng riêng của nước là 1,0. 103 kg/m³, g = 9,8 m/s². Nếu một người thợ lặn dùng ống thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước.

a)

6m

b)

5m

c)

2m

d)

0.5m

14.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,05. 10 kg/m³, g = 9,81 m/s². Áp suất trung bình của máu dao động tại tim có mức là 100 torr. Áp suất tĩnh của máu ở trên hai chân một người đứng thẳng, dưới tim 1,3 m là bao nhiêu?

a)

1059 N/m²

b)

13332 N/m²

c)

26709 N/m²

d)

133906 N/m²

15.

Khi một y tá ấn một lực 42 N vào piston của ống tiêm có bán kính trong là 1,1 cm thì độ tăng áp suất của chất lỏng trong ống tiêm là bao nhiêu?

a)

2,501. 105 Pa

b)

1.105. 105 Pa

c)

0,876. 105 Pa

d)

3,225. 105 Pa

16.

biết khối lượng riieng của máu là 1,06.103 kg/m3. Lấy g = 9,8m/s2. Lúc đứng, hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa náo và bàn chân của một người cao 1,83m bằng?

a)

2,6.104 N/m2

b)

1,9.104 N/m2

c)

1,2.104 N/m2

d)

0,2.104 N/m2

17.

tính áp suất thủy tĩnh ở 1 đáy hồ sâu 30m, biết áp suất khí quyển là 1,01.105 Pa. Khối lượng riêng của nước trong hồ là 103 kh/m3, lấy g = 9,8m/s2

a)

3,95.105 N/m2

b)

3,85.105 N/m2

c)

2,94.105 N/m2

d)

3,85.105 Pa

18.

diện tích động mạch của người là 2cm2 và tốc khi nghỉ ngơi tốc độ trung bình của dòng máu ở động mạch khoảng 30 cm/s. Xác định lưu lượng máu qua động mạch nói trên.

a)

3,6 l/phút

b)

60 l/phú

c)

15 l/phút

d)

30 l/phút

19.

để hiểu rõ sự vchuyen máu trong hệ tuần hoàn, một svien y khoa thí nghiệm truyền 1 chai dịch 50ml cho thỏ trong phòng thí nghiệm. Trong thí nghiệm sử dụng kim tiêm có đường kính 8/10 mm. nếu cường độ thủy động I giảm 16 lần thì đường kính kim tiêm bằn bao nhiêu?

a)

4/10 mm

b)

2/10 mm

c)

16/10 mm

d)

20/10 mm

20.

Các trường hợp đặc biệt của định luật Bernoulli có các công thức tương ứng nào sau đây?

a)

p +ρgy = constp\ +\rho gy\ =\ const

ống diện tích không đổi

b)

ρgy + 12ρv2= const\rho gy\ +\ \frac{1}{2}\rho v^2=\ const

dòng có 2 mặt tiếp xúc không khí

c)

p+12ρv2=constp+\frac{1}{2}\rho v^2=const

ống nằm ngang

d)

cả 3

21.

phương trình Hagen - Poiseuille

a)

P +ρgh +12ρv2= constP\ +\rho gh\ +\frac{1}{2}\rho v^2=\ const

b)

Q = πR4ΔP8ηlQ\ =\ \frac{\pi R^4\Delta P}{8\eta l}

c)

p = ρ.g.hp\ =\ \rho.g.h

d)

pabs = po + pp_{abs}\ =\ p_o\ +\ p

22.

công thức phương trình liên tục

a)

S1.v1 = S2.v2= const

b)

p = ρ.g.hp\ =\ \rho.g.h

c)

p=TRp=\frac{T}{R}

d)

cả 3

23.

định luật Laplace có công thức

a)

ΔP = TR\Delta P\ =\ \frac{T}{R}

b)

ΔP = 2TR\Delta P\ =\ \frac{2T}{R}

c)

ΔP = TR1+TR2\Delta P\ =\ \frac{T}{R1}+\frac{T}{R2}

d)

cả 3

24.

Vai trò của hoạt chất Surfactant?

a)

ngăn cản tràn dịch từ mạch máu vào phế nang

b)

làm giảm sức căng bề mặt của phế nang

c)

ổn định áp suất trong lòng phế nang

d)

cả 3

25.

đơn vị của áp suất là

a)

Pa

b)

ml

c)

N

d)

m2

26.

công thức áp suất tuyệt đối

a)

pabs = pp_{abs\ }=\ p

b)

pabs = po + pp_{abs\ }=\ p_o\ +\ p

c)

pgauss=pabs − 1atmp_{gauss}=p_{abs\ }-\ 1atm

d)

p = ρ.h.gp_{\ }=\ \rho.h.g

27.

công thức định luật Van't Hoff

a)

p= iRCTp=\ iRCT

b)

pabs = po + pp_{abs\ }=\ p_o\ +\ p

c)

pgauss=pabs − 1atmp_{gauss}=p_{abs\ }-\ 1atm

d)

p = ρ.h.gp_{\ }=\ \rho.h.g

28.

công thức áp suất động

a)

p= iRCTp=\ iRCT

b)

pabs = po + pp_{abs\ }=\ p_o\ +\ p

c)

pgauss=pabs − 1atmp_{gauss}=p_{abs\ }-\ 1atm

d)

p = 12ρv2p_{\ }=\ \frac{1}{2}\rho v^2

29.

Áp suất động được đo thông qua

a)

sự chênh lệch giữa áp suất động và áp suất tĩnh

b)

sự chênh lệch giữa áp suất thẩm thấu và áp suất thủy tĩnh

c)

sự chênh lệch giữa áp suất tổng và áp suất tĩnh

d)

sự chênh lệch giữa áp suất không khí và áp suất chất lỏng

30.

sức căng bề mặt và hiện tượng mao dẫn giúp giải thích quá trình nào sau đây?

a)

nước vận chuyển từ rễ lên lá

b)

nhện nước bò trên mặt nước

c)

trạng thái cân bằng của nhũ tương

d)

cả 3 đáp án trên