Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 34

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển dộng hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

2.

Chuyền động nào sau đây là chuyên động của riêng các phân tử ở thê lỏng?

a)

Chuyên động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân băng cô định.

c)

Chuyên động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

3.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác dịnh của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

4.

Nhiệt dộ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyên động chậm di.

d)

va chạm vào nhau.

5.

Quy ước vê dâu nào sau dây phù hợp với công thức △U = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q ≤ 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiên công A > 0, vật truyên nhiệt Q < O.

6.

Cho 20 g chất rắn ở nhiệt dộ 70°C vào 100 g chất lỏng ở 20°C. Cân bằng nhiệt đạt được ở 30°C. Nhiệt dung riêng của chất rắn

a)

tương đương với nhiệt dung riêng chất lỏng.

b)

nhỏ hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.

c)

lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.

d)

không thể so sánh được với vật liệu ở thể khác

7.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 30°C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

(a)  

8.

Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1).. nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là


a)

"nhiệt độ sôi lớn", "áp suất"

b)

"nhiệt độ sôi lớn", "nhiệt độ"

c)

nhiệt dung riêng lớn", "nhiệt độ"

d)

"nhiệt dung riêng lớn"; "áp suất"

9.

Lấy 0,02 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng là 40°C, cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng

(a)  

10.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

11.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì

(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt.

(2). các chất khí đã cho không có phản ứng hóa học với nhau.

(3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 1

d)

1,2,3

12.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

13.

Nhiệt độ thì khối lượng riêng của

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi:

14.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khôi lượng.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Áp suất.

15.

Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 0°C có áp suất 1atm và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 4 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0°C có áp suất là bao nhiêu?

(a)  

16.

Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu mol ? Biết 1eV =1,6.10-19J.

a)

0,5e V.

b)

0,75 eV.

c)

1 eV.

d)

0,25eV.

17.

Một khối cầu cứng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T. Áp suất của khối khí là p. Có bao nhiêu mol khí Hêli trong khối cầu?

a)

p.R/V.T

b)

p.T/V.R

c)

p.V/R.T

d)

R.T/p.V

18.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 30°C. Khối lượng khí oxi trong bình bằng

(a)  

19.

Thực hiện công 170 J lên khối khí trong xilanh làm nội năng khối khí tăng thêm 17C J. Chọn kết luận đúng?

a)

Khối khí nhận nhiệt lượng 170 J.

b)

Khối khí tỏa nhiệt lượng 340 J.

c)

Khối khí nhận nhiệt lượng 340 J.

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt lượng với môi trường.

20.

Điểm cố định dưới (điểm đóng băng của nước tinh khiết) và điểm cố định trên (điểm sôi của nước tinh khiết) của một nhiệt kế hỏng lần lượt là -2 °C và 102°C. Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là 50°C thì nhiệt độ đúng trong thang Celsius là bao nhiêu?

a)

50 °C.

b)

52 °C.

c)

48 °C.

d)

55 °C.

21.

Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất chất khí tăng lên. Câu nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này?

a)

Các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.

b)

Các phân tử khí có ít không gian chuyển động hơn, nên chúng va chạm nhau thường xuyên hơn.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.

d)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, vì thế chúng va chạm với thành bình thường xuyên hơn.

22.

Bản tin thời tiết An Lão ngày hôm nay 24/12/2024 (hình bên), nhiệt độ trong ngày diễn biến trong khoảng từ 27 °C - 33 °C. Khung nhiệt độ này theo thang nhiệt giai Kenvin là

a)

300K - 306K.

b)

240K - 246K.

c)

354K - 360K

d)

264K - 270K.

23.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì

(1) tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm.

(2) các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn.

(3) nhiệt độ của chất khí giảm.

(Những) nhận định nào đúng?

a)

Chỉ (2).

b)

(1) và (2).

c)

(1) và (3).

d)

(1), (2) và (3).

24.

Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử 0,1 eV . Biết 1 eV = 1,6.10-19 J . Hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 (J/K). Nhiệt độ của khối khí khi đó là

a)

500°C.

b)

500 K.

c)

773K

d)

773°C.

25.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Vật rắn đang đông đặc thì nội năng của nó giảm

b)

Nước đá đang tan thì nội năng của nó tăng.

c)

Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ không đổi thì nội năng của nó giảm

d)

Vật trượt trên mặt phẳng nằm nghiêng thì nội năng của nó tăng

26.

Một bình có thể tích 22,4 lit chứa 1 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (dktc, nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm). Người ta bơm thêm 1 mol khí helium cũng ở đktc vào bình này. Phát biểu

a)

Khối lượng của hỗn hợp khí trong bình là 6 g.

b)

Khối lượng riêng của khí hydrogen ở đktc là 9.10-2 kg/m3

c)

Khối lượng riêng của khí helium ở đktc là 18.10-2 kg/m'.

d)

Khối lượng riêng trung bình của hỗn hợp khí là 13,5.10-2 kg/m'.

27.

Có 1g khí Helium thực hiện một chu trình 1-2-3-4 được biểu diễn trên giản đồ P - T. Cho po =10% Pa; To = 310K. Phát biểu

a)

Chu trình này gồm các quá trình sau: 1 - 2: đẳng áp, 2 - 3: đăng nhiệt, 3 - 4: đẳng áp, 4 - 1: đẳng tích

b)

Thể tích khí ở trạng thái 4 là V4 = 3,21 dm3

c)

Công của khí thực hiện trong giai đoạn 1 đến 2 là 6,24.102 J

d)

Công của khí thực hiện trong giai đoạn 4 đến 1 là 0

28.

Một ấm điện có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.10³ J/kg.K và 2,26.10⁶ J/kg. Phát biểu

a)

Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 20°C đến 100°C là 100800 J

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 200 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 100°C là 678.106

c)

Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

d)

Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 226s. Khối lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 100 g.

29.

Một bơm xe đạp hình trụ có dường kính trong là 3 cm. Người ta dùng ngón tay bịt kín đầu vòi bơm và ấn pit-tông từ từ để nén không khí trong bơm sao cho nhiệt độ không thay đổi. Lấy áp suất khí quyển là po = 10⁵Pa. Khi thể tích của không khí trong bơm giảm đi 4 lần thì lực tác dụng lên pit - tông bằng bao nhiêu N? (Lấy n = 3,14, kết quả làm tròn lấy phần nguyên).

(a)  

30.

Người ta đổ m = 40g chất lỏng vào cốc kim loại, bắt đầu đun nóng bằng đèn cồn, liên tục đo nhiệt độ cốc và thu được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ cốc vào thời gian như hình. Biết môi giây đèn côn đốt hết u = 11mg côn có năng suất tỏa nhiệt q = 27 kJ/g. Bỏ qua nhiệt lượng hao phí bởi môi trường. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng bằng bao nhiêu ... 10% J/kg?

(a)  

31.

Một máy hút chân không làm giảm áp suất khí nitrogen trong một bình kín tới 9,0.10-¹⁰ Pa ở nhiệt độ 27,0°C. Tính số phân tử khí trong thể tích 1,0 cm³. (Đơn vị: ... 10⁵ phân tử, kết quả làm tròn đến chữ số thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

32.

Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10⁶ J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 10 kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C là bao nhiêu MJ (làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

(a)  

33.

Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước (cân điện tử, ấm siêu tốc, đồng hồ đo thời gian, chai nước). Biết âm đun có công suất P = 1600W. Khi nước bắt đầu sôi, khối lượng nước trong âm đo được băng cân điện tử là mo = 300g. lúc này học sinh mở nắp âm đê nước bay hơi, sau khoảng thời gian 77 giây thì thây sô chỉ trên cân điện tử còn m = 230g. Từ đó học sinh xác định được nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng bao nhiêu? (đơn vị: 10⁴ J/kg).

(a)  

34.

Có 30 g khí helium chứa trong xilanh đậy kín bởi pittong biến đổi chậm từ (1) → (2) theo đồ thị mô tả ở hình bên. Cho: V₁ = 20lit; p₁ = 5 atm; V₂ = 10lit; p₂ = 15atm. Hãy tìm nhiệt độ cao nhất mà khí đạt được trong quá trình biến đổi (đơn vị: K, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

(a)