wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 - Dao động điều hoà - Đề ôn tập 1

Total questions: 30

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

4.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

5.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

6.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

7.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

11.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

12.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo giảm 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

13.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

15.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

16.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

17.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

30 (N/m)

18.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

19.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

kx.

b)

- kx.

c)

kx2.

d)

- kx2.

20.

Một chất điểm dao động với tần số góc 2π rad/s. Lấy . Tại vị trí có li độ 2 cm thì gia tốc của nó là

a)

- 0,8 m/s2

b)

0,8 m/s2

c)

- 80 m/s2

d)

80 m/s2

21.

Phương trình nào không phải dao động điều hoà

a)

x=5cos(4πt+π) (cm)x=5\cos\left(4\pi t+\pi\right)\ \left(cm\right)

b)

x=4cos(4πtπ) (cm)x=-4\cos\left(4\pi t-\pi\right)\ \left(cm\right)

c)

x=2tan(πt) (cm)x=2\tan\left(\pi t\right)\ \left(cm\right)

d)

x=2cos(3πt)+2 (cm)x=2\cos\left(3\pi t\right)+2\ \left(cm\right)

22.

Một co lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa với tần số 1,59 Hz. Giá trị của m là

a)

50g

b)

75g

c)

100g

d)

200g

23.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + t). Cơ năng của vật dao động này là

a)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

12m2ωA2\frac{1}{2}m^2\omega A^2

c)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

24.

Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng 30 N/m, đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật có khối lượng 600 g. Vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

15 cm

d)

25 cm

25.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ khối lượng không đáng kể, một đầu gắn với vật. Khi gắn vật m1 = 1 kg nó dao động với chu kì T1 = 0,5 s. Khi gắn một vật khác khối lượng m2 thì nó dao động với chu kì T2 = 2 s. Giá trị m2

a)

4 kg

b)

12 kg

c)

16 kg

d)

8 kg

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt + ϕ)x=A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  . Gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

ωAsin(ωt + ϕ)\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

b)

ωAsin(ωt + ϕ)-\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

c)

ω2Acos(ωt + ϕ)\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

d)

 ω2Acos(ωt + ϕ)-\ \omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt + ϕ)x=A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  . Vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

ωAsin(ωt + ϕ)\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

b)

ωAsin(ωt + ϕ)-\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

c)

ω2Acos(ωt + ϕ)\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

d)

 ω2Acos(ωt + ϕ)-\ \omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

28.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

29.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm