Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Vật lí và Hóa học (lớp 9)

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây là đòn bẩy?

a)

Quyển sách nằm trên bàn

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Cái cầu thang gác

2.

Công thức nào sau đây là công thức tính khối lượng riêng?

a)

D=V/mD = V/m

b)

D=m/VD = m/V

c)

D=P/VD = P/V

d)

D=V/PD = V/P

3.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Các mặt bên

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt

4.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

a)

Nung nóng vật

b)

Nhúng vật vào nước đá

c)

Cọ xát

d)

Cho chạm vào nam châm

5.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Theo mọi hướng

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Một hướng khác

d)

Hướng thẳng đứng lên trên

6.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là

a)

FA=d⋅hF_A = d \cdot h

b)

FA=d⋅VF_A = d \cdot V

c)

FA=PvậtF_A = P_{\text{vật}}

d)

FA=D⋅VF_A = D \cdot V

7.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ

b)

Cầu trượt

c)

Cây bấm giấy

d)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván

8.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc

a)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

b)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

d)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại đáy bình

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng từ dưới lên

d)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình,thành bình và các vật ở trong lòng

10.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Cả 3 lực trên

c)

Trọng lực của tàu

d)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

11.

Công thức tính trọng lượng riêng là

a)

D=V/PD = V/P

b)

d=P/Vd = P/V

c)

d=V/Pd = V/P

d)

D=P/VD = P/V

12.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí là vì

a)

Khối lượng của nước thay đổi

b)

Lực đẩy của đá tăng

c)

Lực đẩy của nước

d)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

13.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

b)

Công thức tính khối lượng riêng là D=m⋅VD = m \cdot V

c)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

d)

1 cm31\,\text{cm}^3 sắt có khối lượng 7800 kg7800\,\text{kg}

14.

Móng nhà phải xây rộng bàn hơn tường để

a)

Tăng áp suất tác dụng lên mặt đất

b)

Giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

c)

Tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

d)

Giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

15.

Vào những ngày như thế nào thì thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát dễ thành công?

a)

Không mưa, không nắng

b)

Gió mạnh

c)

Trời nắng

d)

Hanh khô,rất ít hơi nước trong không khí

16.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Trọng lực

b)

Lực đẩy Archimedes

c)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

d)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

17.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng ………… bóng đèn bút thử điện

a)

Làm đứt

b)

Làm tắt

c)

Làm sáng

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái mở nắp chai

b)

Cái cưa

c)

Cái kéo

d)

Cái kìm

19.

Đâu không phải thiết bị điện?

a)

Chuông điện

b)

Công tắc

c)

Ô tô

d)

Điốt

20.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là

a)

Dây thép

b)

Dây chì

c)

Dây sắt

d)

Dây đồng

21.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất lỏng

b)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

c)

Quá trình biến đổi từ chất lỏng thành chất khí

d)

Quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất khí

22.

Hành vi nào sau đây là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Cột gọn tóc dài trước khi làm thí nghiệm

b)

Đọc kĩ hướng dẫn thí nghiệm trước khi làm

c)

Ngửi trực tiếp lọ hóa chất để kiểm tra mùi

d)

Đeo kính bảo hộ khi đun hóa chất

23.

Điền vào chỗ trống: “Quá trình biến đổi từ … thành … được gọi là phản ứng hóa học.”

a)

Chất lỏng, chất khí

b)

Chất này, chất khác

c)

Chất rắn, chất lỏng

d)

Chất lỏng, chất rắn

24.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất là

a)

Đổ trực tiếp

b)

Dùng tay

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh

d)

Dùng panh, kẹp

25.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng

c)

Từ màu này chuyển sang màu khác

d)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi

26.

Khí carbon dioxide được tạo thành từ nguyên tử của các nguyên tố hóa học nào?

a)

Carbon và nitrogen

b)

Carbon và hydrogen

c)

Carbon và oxygen

d)

Nitrogen và oxygen

27.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

28.

Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là

a)

Chất sản phẩm

b)

Chất phản ứng

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng

29.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có thiết bị điện

c)

Bình tĩnh, thực hiện các biện pháp an toàn theo hướng dẫn của phòng thực hành

d)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người

30.

Chọn biến đổi hóa học trong các hiện tượng sau

a)

Nước sôi bốc hơi

b)

Băng tan

c)

Muối hòa tan trong nước

d)

Sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ

31.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm, cần lưu ý

a)

Khởi động luôn hệ thống để tiến hành thí nghiệm

b)

Quan sát sơ bộ rồi tiến hành thí nghiệm

c)

Không cần sử dụng đúng chức năng thiết bị

d)

Quan sát kĩ các kí hiệu, nhãn thông số trên thiết bị

32.

Than cháy trong oxygen tạo khí CO2CO_2 là

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng thu nhiệt

33.

Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Nước đóng băng

b)

Đường tan trong nước

c)

Nến bị nóng chảy

d)

Giấy bị đốt cháy

34.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

dA/B=MBMAd_{A/B}=\dfrac{M_B}{M_A}

b)

dA/B=MAMBd_{A/B}=\dfrac{M_A}{M_B}

c)

dA/B=nBnAd_{A/B}=\dfrac{n_B}{n_A}

d)

dA/B=nAnBd_{A/B}=\dfrac{n_A}{n_B}

35.

Tỉ khối của một khí X đối với không khí là

a)

dX/kk=29MXd_{X/kk}=\dfrac{29}{M_X}

b)

dX/kk=nX29d_{X/kk}=\dfrac{n_X}{29}

c)

dX/kk=MX29d_{X/kk}=\dfrac{M_X}{29}

d)

dX/kk=29nXd_{X/kk}=\dfrac{29}{n_X}

36.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Khối lượng các nguyên tử

b)

Số lượng các nguyên tử

c)

Liên kết giữa các nguyên tử

d)

Thành phần các nguyên tố

37.

Thể tích của 1,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là

a)

3,7185 lit

b)

3718,5 lit

c)

37,185 lit

d)

371,85 lit

38.

Sản phẩm của phản ứng: 2Mg + O2 → 2MgO là

a)

Mg và O2

b)

Mg

c)

MgO

d)

O2

39.

Hệ cơ quan có chức năng cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể là

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ thần kinh

40.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

Phồng và xẹp

b)

Gấp và duỗi

c)

Co và dãn

d)

Kéo và đẩy

41.

Máu bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Hồng cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

c)

Bạch cầu và hồng cầu

d)

Huyết tương và các tế bào máu

42.

Để chống vẹo cột sống, cần phải

a)

Mang vác quá sức chịu đựng

b)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

c)

Đi giày cao gót liên tục

d)

Mang vác về một bên liên tục

43.

Hệ thần kinh có chức năng nào sau đây?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất cơ thể hấp thụ

b)

Giúp cơ thể di chuyển, vận động

c)

Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan

d)

Trao đổi khí O2, CO2 với môi trường

44.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Muối khoáng

b)

Kháng thể

c)

Bạch cầu

d)

Nước

45.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết, hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

46.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ sắc tố

a)

Miôglôbin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôerythrin

d)

Hêmôglôbin

47.

Hệ vận động gồm những cơ quan nào sau đây?

a)

Xương và gân

b)

Cơ và gân

c)

Xương và các dây chằng

d)

Cơ và xương

48.

Khi bị mất máu nhiều, nhanh có thể gây tử vong vì

a)

Không vận chuyển được khí

b)

Tâm tim không đập nữa

c)

Làm cơ thể mất nước nhiều

d)

Làm cơ thể mất kiểm soát các cơ quan

49.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Ruột già

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

50.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Miệng

51.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Tham gia vận chuyển khí

b)

Hình đĩa, lõm hai mặt

c)

Màu đỏ hồng

d)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

52.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi các chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành chất hữu cơ đơn giản?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

53.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Ruột thừa

54.

Những cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp

b)

Hệ vận động và hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết và hệ nội tiết

d)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

55.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Giảm thị lực

b)

Tiêu hoá kém

c)

Đau dạ dày

d)

Suy dinh dưỡng

56.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong một ngày khoảng

a)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)

150 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

57.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Nước uống có ga

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

d)

Ăn ít nhưng vẫn ăn đầy đủ tinh bột

58.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

Magiê

b)

Photpho

c)

Canxi

d)

Sắt