wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về thiết kế đường giao thông

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho tuyến đường có vận tốc thiết kế Vtk= 60 Km/h với các số liệu cơ bản sau: Bmặt= 7m; Bnền= 9m; Bhs= 2x0,5m; độ dốc ngang imặt= ingc= 2%; idc siêu= 4%. Đường cong rẽ phải có bán kính đường cong nằm R= 165m; chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất theo cấp đường là Lsc=Lct= 60m, độ dốc siêu cao của đường cong là isc= 6%. Hãy tính và chọn chiều dài đoạn nối siêu cao và chiều dài đường cong chuyển tiếp?

a)

Lsc= 56m, Lct = 55,71m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

b)

Lsc= 46m, Lct = 65,75m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

c)

Lsc= 50m, Lct = 55,45m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

d)

Lsc= 60m, Lct = 62,25m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

2.

Cho đường cấp III-ĐB có vận tốc thiết kế Vtk= 80 Km/h với các số liệu cơ bản sau: Bmặt= 7m; Bnền= 12m; Bg= 2x2,0m; độ dốc ngang imặt= ilgc= 2%; ile đất= 4%. Đường cong rẽ phải có bán kính đường cong nằm R= 300m; chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất theo cấp đường là 85m, độ dốc siêu cao của đường cong là isc= 4%, độ dốc độc phụ ip= 0,5%. Hãy tính và chọn chiều dài đoạn nối siêu cao và chiều dài đường cong chuyển tiếp?

a)

Lsc= 42m, Lct = 72,62m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường là 85m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 85 m

b)

Lsc= 53m, Lct = 65,75m. Chọn Lsc=Lct = 65,75m

c)

Lsc= 67m, Lct = 72,62m. Chọn Lsc=Lct = 72,62 m

d)

Lsc= 62m, Lct = 70m. Chọn Lsc=Lct = 70 m

3.

Cho biết đường cấp III-MN, vận tốc thiết kế 60 km/h. Chiều rộng mặt đường, Bm= 6m; chiều rộng nền đường, Bn=9m; độ dốc ngang mặt đường và lề gia cố, im= ilgc=2%; độ dốc ngang lề đất, il= 6%; trên tuyến có bố trí đường cong bằng rẽ phải có bán kính, R= 185m; chiều dài đoạn nối theo TCVN4054-2005 Lrtc = 55m; isc = 5%; độ mở rộng lớn nhất trong đường cong bằng, W= 0,7m. Hãy tính toán độ mở rộng (giả thiết mở rộng về 1 bên) mặt đường tại cọc 2,3,4 của nửa đầu đường cong bằng với số liệu sau:

a)

A. WC2 = 0,25m, WC3= 0,45m WC4= 0,64m

b)

B. WC2 = 0,35m, WC3= 0,5m WC4= 0,55m

c)

C. WC2 = 0,1m, WC3= 0,3m WC4= 0,45m

d)

D. WC2 = 0,4m, WC3= 0,5m WC4= 0,6m

4.

Cho đường cấp IV-MN có vận tốc thiết kế Vtk= 40 Km/h với các số liệu cơ bản sau: Bmặt= 5,5m; Bnền= 7,5m; Blg= 2x0,5m; độ dốc ngang imặt= ilgcố= 2%; ilề đất= 5%. Đường cong rẽ phải có bán kính đường cong nằm R= 450m; chiều dài đoạn nối siêu cao nhỏ nhất theo cấp đường là 12m, độ dốc siêu cao isc = 2%, độ dốc dọc phụ ip = 1%, hệ số lực ngang μ=0,15. Hãy tính và chọn độ dốc siêu cao và chiều dài đoạn nối siêu cao?

a)

isc= - 0,134%, Lsc = 11m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2%, Lsc = 11 m

b)

isc= - 0,122%, Lsc = 11m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2%, Lsc = 12 m

c)

isc= 0,122%, Lsc = 12 m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2%, Lsc = 11 m

d)

isc= 0,134%, Lsc = 10m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2%, Lsc = 12 m

5.

Cho đường cấp III-ĐB vận tốc thiết kế Vtk = 80 km/h, đường hai làn xe, độ dốc ngang mặt đường in= 2%, độ dốc siêu cao lớn nhất ismax = 8%, tầm nhìn trước xe ngược chiều S = 200m. Biết bán kính tối thiểu giới hạn trong tiêu chuẩn theo cấp đường là 250m. Hãy tính toán và lựa chọn bán kính tối thiểu giới hạn trên đường cong bằng?

a)

R*min = 215m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTcmin = 250m. Kiến nghị chọn R*min = 215m.

b)

R*min = 115m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTcmin = 250m. Kiến nghị chọn R*min = 250m.

c)

R*min = 219,10m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTcmin = 250m. Kiến nghị chọn R*min = 250m.

d)

R*min = 250m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTcmin = 250m. Kiến nghị chọn R*min = 219,10m.

6.

Tính toán và lựa chọn độ mở rộng của mặt đường tại mặt cắt cọc phận giác khi xe chạy trong đường cong có bán kính R= 150m, đường cấp III-MN, áp dụng cho loại xe tải với khoảng cách từ đầu xe tới trục sau của xe L= 8,0m. Biết độ mở rộng theo tiêu chuẩn là WTC = 0,7m.

a)

WTT = 0,85m. So sánh WTT với giá trị Wtc=0,7m, kiến nghị chọn Wkk = 0,7m

b)

WTT = 0,75m. So sánh WTT với giá trị Wtc=0,7m, kiến nghị chọn Wkk = 0,75m

c)

WTT = 0,82m. So sánh WTT với giá trị Wtc=0,7m, kiến nghị chọn Wkk = 0,82m

d)

WTT = 0,92m. So sánh WTT với giá trị Wtc=0,7m, kiến nghị chọn Wkk = 0,9m

7.

Khi tính toán chiều dày các tầng lớp áo đường, bề dày tối thiểu của mỗi lớp vật liệu không được nhỏ hơn bao nhiêu lần kích cỡ hạt cốt liệu lớn nhất?

a)

1,0 lần.

b)

1,2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

2,0 lần.

8.

Theo TCCS 38:2022/TCDBVN, khi tải trọng trục tiêu chuẩn là 100 kN, áp lực tính toán lên mặt đường (p) và đường kính vệt bánh xe (D) tương ứng là bao nhiêu?

a)

p = 0,5 MPa, D = 30 cm.

b)

p = 0,6 MPa, D = 33 cm.

c)

p = 0.7 MPa, D = 36 cm.

d)

 p = 0.6 MPa, D = 30 cm.

9.

Khi khoảng cách giữa các trục của xe nhỏ hơn 3,0m, việc quy đổi về trục xe tính toán tiêu chuẩn được thực hiện như thế nào?

a)

Riêng rẽ với từng trục.

b)

Gộp m trục có trọng lượng bằng nhau với việc xét đến hệ số số trục C1.

c)

Bỏ qua các trục phụ.

d)

Chỉ xét trục có trọng lượng lớn nhất.

10.

Kết cấu áo đường có tăng mặt cấp cao A1 với các số liệu sau: đường cấp III-ĐB, 2 làn xe, không có dải phân cách giữa (fi = 0,55). Biết tổng số trục xe quy đổi từ k loại xe khác nhau về trục xe tính toán sẽ thông qua đoạn đường thiết kế trong một ngày đêm trên cả 2 chiều Nk = 1637 trục/ngày đêm. Hãy xác định số trục xe tính toán tiêu chuẩn trên 1 lần xe?

a)

Nt= 800,5 (trục/lần.ngày đêm)

b)

Nt= 780,3 (trục/lần.ngày đêm)

c)

Nt= 900,35 (trục/lần.ngày đêm)

d)

Nt= 910,5 (trục/lần.ngày đêm)

11.

Cho kết cấu áo đường gồm 2 lớp từ trên xuống dưới như bảng, hãy quy đổi 2 lớp mặt đường về một lớp và cho biết mô đun đàn hồi trung bình Eb và chiều dày Hb của lớp sau quy đổi là bao nhiêu?

a)

Etb = 250 Mpa và chiều dày Htb = 15cm

b)

Etb = 232.5 Mpa và chiều dày Htb = 45cm

c)

Etb = 245.5 Mpa và chiều dày Htb = 45cm

d)

Etb = 200Mpa và chiều dày Htb = 30cm

12.

Cho kết cấu áo đường cấp cao A1 có ứng suất cắt hoạt động lớn nhất do tải trọng bánh xe tính toán gây ra trong nền đất tax = 0.0075 (MPa), ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân tav = - 0.0015 (MPa), lực dính tính toán của đất nền Ctt = 0.027 (Mpa), hệ số cường độ về cắt trượt K =1,1. Hỏi ứng suất cắt trượt xuất hiện trong nền đất bằng bao nhiêu và kết cấu đã cho có đảm bảo điều kiện cường độ về chịu cắt trượt không?

a)

Ứng suất cắt trượt trong nền đất bằng 0.0102(Mpa) và không đảm bảo điều kiện cường độ về chịu cắt trượt

b)

Ứng suất cắt trượt trong nền đất bằng 0.006(Mpa) và có đảm bảo điều kiện cường độ về chịu cắt trượt

c)

Ứng suất cắt trượt trong nền đất bằng 0.0078(Mpa) và không đảm bảo điều kiện cường độ về chịu cắt trượt

d)

Ứng suất cắt trượt trong nền đất bằng 0.0078(Mpa) và có đảm bảo điều kiện cường độ về chịu cắt trượt

13.

Cho kết cấu áo đường có mô đun đàn hồi yêu cầu là 180Mpa, hệ số cường độ về độ vòng là 1,07. Phải thiết kế kết cấu nền áo đường có mô đun đàn hồi chung tối thiểu bằng bao nhiêu thì mới đảm bảo yêu cầu về độ vòng đàn hồi giới hạn cho phép?

a)

180Mpa

b)

157,9Mpa

c)

186,5Mpa

d)

192,6Mpa

14.

Cho kết cấu áo đường có các lớp kết cấu từ trên xuống dưới như bảng. Tải trọng trục xe tính toán tiêu chuẩn P= 100 kN, áp lực tính toán lên mặt đường p= 0,6 Mpa. Cho hệ số đặc điểm phân bố ứng suất trong kết cấu áo đường kb=0,85, ứng suất kéo uốn đơn vị σku = 1,95Mpa, cường độ chịu kéo uốn tính toán Rku = 0,898 Mpa, hệ số cường độ về chịu kéo uốn Kđku = 1,0. Hỏi ứng suất kéo uốn xuất hiện ở đáy lớp BTNC 19 là bao nhiêu và kết cấu đã cho có đảm bảo điều kiện cường độ về chịu kéo uốn không?

a)

σku =1,173 (MPa), đảm bảo điều kiện cường độ về kéo uốn

b)

σku =0,995 (MPa), không đảm bảo điều kiện cường độ về kéo uốn

c)

σku =1,65 (MPa), không đảm bảo điều kiện cường độ về kéo uốn

d)

D. σku = 0,896 (MPa), đảm bảo điều kiện cường độ về kéo uốn

15.

Câu 17: Cho kết cấu áo đường có các lớp kết cấu từ trên xuống dưới như bảng. Tải trọng trục xe tính toán tiêu chuẩn P= 100 kN, áp lực tính toán lên mặt đường p= 0,6 MPa. Cho hệ số đặc điểm phân bố ứng suất trong kết cấu áo đường k1=0,85. Ứng suất kéo uốn lớn nhất σku phát sinh do tải trọng bánh xe tính toán gây ra ở đáy lớp BTNC19 bằng bao nhiêu nếu biết ứng suất kéo uốn đơn vị σku = 2,3MPa?

Tên lớp Chiều dày, (cm) Modun đàn hồi ở 15oC, (Mpa)

Bê tông nhựa chặt BTNC12,5; 5 1600

Bê tông nhựa chặt BTNC19; 7 1400

Cấp phối đá dăm loại I 15 350

Cấp phối đá dăm loại II 30 250

Nền đất á sét 40

a)

1,173 (MPa)

b)

0,842 (MPa)

c)

1,65 (MPa)

d)

165 (MPa)