wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật ký sinh có đặc điểm:

a)

Sống nhờ xác chết

b)

Không cần vật chủ

c)

Gây bệnh

d)

Tự tổng hợp chất hữu cơ

2.

Vi sinh vật hoại sinh có đặc điểm:

a)

Gây bệnh

b)

Phân hủy chất hữu cơ chết

c)

Không tồn tại ngoài cơ thể sống

d)

Sử dụng CO₂ làm carbon

3.

Nhóm vi sinh vật vừa dùng CO₂ vừa dùng chất hữu cơ:

a)

Autotroph

b)

Heterotroph

c)

Mixotroph

d)

Photoautotroph

4.

VK hydro lấy năng lượng nhờ:

a)

Oxy hóa H₂

b)

Oxy hóa Fe²⁺

c)

Oxy hóa NH₃

d)

Khử CO₂

5.

VK sắt lấy năng lượng bằng cách:

a)

Oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺

b)

Khử Fe³⁺ thành Fe²⁺

c)

Khử CO₂

d)

Quang hợp

6.

Vi khuẩn propionic thuộc nhóm:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hoại sinh

c)

Dị dưỡng trung gian

d)

Hóa tự dưỡng

7.

Sản phẩm chính của quá trình quang tự dưỡng ở vi khuẩn là:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Vitamin

8.

Quang tự dưỡng cần sắc tố vì:

a)

Tham gia phân hủy protein

b)

Tiếp nhận năng lượng ánh sáng

c)

Gắn CO₂

d)

Lưu trữ năng lượng

9.

Vi sinh vật hoại sinh có vai trò:

a)

Gây bệnh

b)

Tạo độc tố

c)

Phân giải chất hữu cơ

d)

Tạo kháng thể

10.

Chất khử dùng trong quang tự dưỡng:

a)

H₂O

b)

H₂S

c)

CO

d)

NH₃

11.

Vi sinh vật dị dưỡng KHÔNG sử dụng được:

a)

Glucose

b)

Protein

c)

CO₂

d)

Acid béo

12.

Ở vi khuẩn nitrat hóa, vai trò của bước 1 là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Khử CO₂

c)

Tạo ATP

d)

Phân giải glucid

13.

Sinh trưởng là:

a)

Tăng số lượng tế bào

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng cả kích thước và số lượng

d)

Phân giải chất hữu cơ

14.

Công thức N = N₀·2ⁿ dùng để tính:

a)

Tốc độ chết

b)

Số tế bào theo thời gian

c)

Lượng enzyme

d)

Nồng độ CO₂

15.

Thời gian thế hệ (g) là:

a)

Thời gian chết

b)

Thời gian phân đôi 1 lần

c)

Thời gian nuôi cấy

d)

Thời gian hấp phụ

16.

Công thức N = N₀·2ⁿ dùng để tính:

a)

Tốc độ chết

b)

Số tế bào theo thời gian

c)

Lượng enzyme

d)

Nồng độ CO₂

17.

Trong quá trình log, số lượng tế bào:

a)

Không tăng

b)

Giảm dần

c)

Tăng theo cấp số nhân

d)

Tăng chậm

18.

Trong pha lag, tế bào:

a)

Tăng nhanh

b)

Thích nghi môi trường

c)

Chết nhiều

d)

Không hấp thu chất dinh dưỡng

19.

Khi số tế bào chết = số sinh:

a)

Pha chết

b)

Pha log

c)

Pha cân bằng

d)

Pha tiềm phát

20.

Công thức số lần phân chia:

a)

n = t/g

b)

n = (logN - logN₀)/log2

c)

n = 1/V

d)

n = N₀/N

21.

Tốc độ sinh trưởng V =

a)

g/t

b)

n/t

c)

t/n

d)

N₀/N

22.

g = 1/V nghĩa là:

a)

Thời gian thay đổi môi trường

b)

Thời gian sống sót

c)

Thời gian của 1 lần phân chia

d)

Tốc độ chết

23.

Pha chết có đặc điểm:

a)

Tế bào trẻ nhiều

b)

Số chết > số sinh

c)

Số sinh > số chết

d)

Không có trao đổi chất

24.

Đường cong sinh trưởng có mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Vi khuẩn sinh trưởng không đồng bộ vì:

a)

Tế bào không phân chia cùng lúc

b)

Môi trường nghèo

c)

Thiếu enzyme

d)

Áp suất thẩm thấu cao

26.

Nếu V tăng thì g:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

=0

27.

Pha log là pha quan trọng vì:

a)

Tế bào đồng nhất

b)

Dễ điều khiển tốc độ tăng

c)

Tạo enzyme mạnh

d)

Tất cả đúng

28.

N = N₀·2^(Vt) là công thức áp dụng khi:

a)

Biết tốc độ phân chia

b)

Biết số lần chết

c)

Biết số enzyme

d)

Biết nồng độ O₂

29.

Khi điều kiện nuôi cấy xấu, pha nào đến sớm hơn?

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng

d)

Chết

30.

Vi sinh vật có thời gian thế hệ nhỏ:

a)

Sinh trưởng nhanh

b)

Sinh trưởng chậm

c)

Không sinh trưởng

d)

Khó nuôi

31.

Bảng thời gian thế hệ cho biết:

a)

Mức độ độc

b)

Tốc độ phân chia

c)

Hình dạng

d)

Nhiệt độ tối ưu

32.

Yếu tố làm tăng tốc độ sinh trưởng:

a)

pH lệch xa tối ưu

b)

Nhiệt độ tối ưu

c)

Thiếu dinh dưỡng

d)

Chất độc

33.

Khi n = 10, N₀ = 100 → N = ?

a)

100

b)

1000

c)

204,800

d)

102,400

34.

Sản phẩm phụ của quá trình quang tự dưỡng ở vi khuẩn lưu huỳnh là:

a)

O₂

b)

S

c)

CO

d)

NH₃

35.

Vi sinh vật ký sinh có đặc điểm:

a)

Sống nhờ xác chết

b)

Không cần vật chủ

c)

Sống bám vào cơ thể chủ

d)

Dùng CO₂ làm carbon

36.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là:

a)

Tăng khối lượng môi trường

b)

Tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

Tăng enzyme

d)

Tăng nhiệt độ

37.

Công thức tính số tế bào sau n lần phân chia là:

a)

N = N₀ + n

b)

N = N₀·n

c)

N = N₀·2ⁿ

d)

N = 2ⁿ

38.

Pha log có đặc điểm:

a)

Tế bào thích nghi

b)

Số chết > số sinh

c)

Sinh trưởng theo cấp số nhân

d)

Không phân chia

39.

Vi sinh vật sinh trưởng không đồng bộ vì:

a)

Môi trường nghèo

b)

Không đủ oxy

c)

Các tế bào không phân chia cùng lúc

d)

Thiếu nước

40.

Nếu N₀ = 10², n = 8 thì N bằng:

a)

2⁸

b)

256

c)

25 600

d)

10² × 2⁸