Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8A1 NĂM 2025-2026

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

4x²y + 5.

b)

13x+4\frac{1}{3}x+4

c)

3xy.

d)

3x+2\frac{3}{x+2}

2.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2y³ là:

a)

-y².

b)

-3y³.

c)

-3y.

d)

y⁶.

3.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

a)

xyx+3\frac{xy}{x+3}

b)

xy + 2

c)

-5

d)

2xy

4.

Điều kiện xác định của phân thức x+13x+2\frac{x+1}{3x+2} là:

a)

3x + 2 ≠ 0.

b)

3x + 2 = 0.

c)

x - 1 = 0.

d)

x - 1 ≠ 0.

5.

Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

a)

20xy28x\frac{20xy}{28x} và 5y7\frac{5y}{7}

b)

728x\frac{7}{28x} và 5y20xy\frac{5y}{20xy}

c)

−12\frac{-1}{2} và 15x−30x\frac{15x}{-30x}

d)

−115x-\frac{1}{15x} và −2−30x\frac{-2}{-30x}

6.

Phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức 3xx−1\frac{3x}{x-1} ?

a)

−3xx−1-\frac{3x}{x-1}

b)

3xx−1\frac{3x}{x-1}

c)

1−x3x\frac{1-x}{3x}

d)

x3x\frac{x}{3x}

7.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Điểm nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0.

b)

Điểm nằm trên trục hoành thì có hoành độ bằng 0.

c)

Điểm nằm trên trục tung thì có tung độ bằng 0.

d)

Các khẳng định trên đều đúng.

8.

Cho hình vẽ, tọa độ của điểm P là:

a)

P(2;3)

b)

P(3;2)

c)

P(0;3)

d)

P(2;0)

9.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông cân

10.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

11.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau.

c)

Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Hình thoi là tứ giác có bốn góc bằng nhau.

b)

Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

c)

Hình thoi là tứ giác có 3 góc vuông.

d)

Hình thoi là tứ giác có hai góc đối bằng nhau.

13.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x2+2x−3x^2 + 2x - 3

b)

x−2+3xx-2+\frac{3}{x}

c)

xy+1x2\frac{xy + 1}{x^2}

d)

1−3xy\frac{1-3x}{y}

14.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −3x2yz-3x^2yz ?

a)

−3xyz-3xyz

b)

23x2yz\frac{2}{3}x^2yz

c)

32xyz2\frac{3}{2}xyz^2

d)

4x2y4x^2y

15.

Đa thức P trong đẳng thức P3x=4y6x\frac{P}{3x}=\frac{4y}{6x} là:

a)

y2y^2

b)

2y

c)

2y22y^2

d)

2 + y

16.

Phân thức AB\frac{A}{B} xác định khi:

a)

B ≠ 0

b)

B ≥ 0

c)

B ≤ 0

d)

A = 0

17.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB\frac{A}{B} và CD\frac{C}{D} bằng nhau khi?

a)

A. B = C. D

b)

A. C = B. D

c)

A. D = B. C

d)

A. C < B. D

18.

Điều kiện xác định của phân thức 2x+1x−3\frac{2x+1}{x-3} là:

a)

x - 3 > 0

b)

x - 3 < 0

c)

x - 3 ≠ 0

d)

2x + 1 ≠ 0

19.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

a)

1−xx2+2\frac{1 - x}{x^2 + 2}

b)

(2x2−51)(x+y)\frac{(2x^2 - 51)}{(x + y)}

c)

x2−5x^2 - 5

d)

(7x - 1)/0

20.

Cho hình vẽ sau tọa độ điểm E là

a)

E(-3; 4)

b)

E(4; -3)

c)

E(4; 0)

d)

E(0; -3)

21.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

AB//CD, AC = BD.

b)

c)

AB = CD

d)

22.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song.

b)

Hai cạnh đối bằng nhau.

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

23.

Chọn câu đúng.

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

c)

Tứ giác có hai góc vuông là hình vuông.

d)

Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông.

24.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình vuông.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

3x²y²

b)

2x + 3y³

c)

4x² - 2x

d)

xy - 7

26.

Trong các thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

3x³ - 7xy

b)

5y³ - 2y

c)

-3z²

d)

2x - 3

27.

Câu 27: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x³y?

a)

2xy

b)

x³y

c)

-5xy³

d)

2x³y³

28.

Bậc của đơn thức -5 xy³z⁴ là

a)

8

b)

4

c)

3

d)

8

29.

Phân thức AB\frac{A}{B} xác định khi

a)

B ≥ 0

b)

B ≤ 0

c)

B ≠ 0

d)

A = 0

30.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB\frac{A}{B} và CD\frac{C}{D} bằng nhau khi

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

AD = BC

d)

AC = BD

31.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

a)

A. x + 1

b)

B. m−nm+n\frac{m-n}{m+n}

c)

C. 3x5xy\frac{\sqrt{3x}}{5xy}

d)

D. 23x\frac{2}{3\sqrt{x}}

32.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác vuông cân.

b)

Tam giác đều.

c)

Tam giác vuông.

d)

Tam giác cân.

33.

Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

34.

Cho tứ giác ABCD có: A = 60°, B = 90°, C = 90°. Khi đó, D = ?

a)

30°

b)

120°

c)

140°

d)

160°

35.

Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng:

a)

Cả ba hình đều là hình thoi.

b)

Hình 1 và hình 2 là hình thoi.

c)

Chỉ hình 1 là hình thoi.

d)

Cả ba hình đều không phải hình thoi.

36.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là...

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

37.

Biểu thức nào là đơn thức?

a)

3x2y3x^2y

b)

2xy + 1

c)

x - 2

d)

x2+7x^2 + 7

38.

Biểu thức nào là đa thức nhưng không là đơn thức?

a)

9x2y9x^2y

b)

2xy+xy22xy + xy^2

c)

5x2y35x^2y^3

d)

5x2y25x^2y^2

39.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

−32x4xyz2-\frac{3}{2}x^4xyz^2

b)

3−2x3y2z3-2x^3y^2z

c)

15xy2z3\frac{1}{5}xy^2z^3

d)

12x2(y3−z3)\frac{1}{2}x^2(y^3-z^3)

40.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức x3y5x^3y^5 :

a)

x5yx^5y

b)

−16x3y-\frac{1}{6}x^3y

c)

x3y4x^3y^4

d)

3x3y5\sqrt[]{3}x^3y^5

41.

Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và Hình 2

42.

Tổng 4 góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ?

a)

720°

b)

360°

c)

540°

d)

180°

43.

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

44.

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Giao điểm của hai đường chéo trong Hình chữ nhật là tâm của hình chữ đó

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau

45.

Câu 45: Biểu thức nào là phân thức:

a)

−12−x5-\frac{12-x}{5}

b)

−5−8:x\frac{-5}{-8:x}

c)

90\frac{9}{0}

d)

−215:(x+1x)-\frac{2}{15}:\left(x+\frac{1}{x}\right)

46.

Điều kiện xác định của phân thức x−1x−2\frac{x-1}{x-2} là:

a)

x ≠ -1

b)

x ≠ -2

c)

x ≠ 2

d)

x ≠ 1

47.

Phân thức đối của phân thức 3x+1\frac{3}{x+1} là:

a)

x+13\frac{x+1}{3}

b)

−3x+1-\frac{3}{x+1}

c)

−3x−1\frac{-3}{x-1}

d)

−3−x+1\frac{-3}{-x+1}

48.

Phép tính 2x+1+1x+1\frac{2}{x+1}+\frac{1}{x+1} bằng:

a)

3

b)

3x+1\frac{3}{x+1}

c)

1x+1\frac{1}{x+1}

d)

−3x+1\frac{-3}{x+1}

49.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

x

b)

12xy3\frac{1}{2}xy^3

c)

3x-4

d)

-7

50.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y2x^3y^{ } ?

a)

2xy

b)

x3yx^3y

c)

−2x3y2-2x^3y^2

d)

2x3y32x^3y^3

51.

Câu 51: Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?

a)

xx+1\frac{\sqrt[]{x}}{x+1}

b)

x+10\frac{x+1}{0}

c)

−32x−1\frac{-3}{2x-1}

d)

x2−31x\frac{x^2-3}{\frac{1}{x}}

52.

Một phân thức đại số (hay gọi là phân thức) là một biểu thức có dạng PQ\frac{P}{Q} , trong đó P, Q là những đa thức và Q ...

a)

khác đa thức 0

b)

bằng đa thức 0

c)

lớn hơn đa thức 0

d)

nhỏ hơn đa thức 0

53.

Điều kiện xác định của phân thức x−1x−2\frac{x-1}{x-2} là:

a)

A. x - 2 ≠ 0.

b)

B. x - 1 ≠ 0.

c)

C. x - 1 = 0.

d)

D. x - 2 = 0.

54.

Cho hàm số y = f(x), nếu ứng với x = a, ta có y ... f(a) thì f(a) được gọi là giá trị của hàm số y = f(x) tại x = a.

a)

A. >

b)

B. =

c)

C. <

d)

D. ≠

55.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có:

a)

Ba cạnh bên bằng nhau

b)

Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau

c)

Tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều

d)

Tất cả các cạnh đều bằng nhau

56.

Chiều cao của hình chóp tam giác đều ABCD trong hình là:

a)

BN

b)

CN

c)

DM

d)

AP

57.

Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

58.

Trong các hình sau, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

59.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là...

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

60.

Trong các khẳng định sau, Khẳng định nào đúng?

a)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

d)

Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi

61.

Khai triển hằng đẳng thức (x+1)2(x+1)^2 là:

a)

(x + 1)(x + 1)

b)

x2−2x+1x^2 - 2x + 1

c)

x2+2x+1x^2 + 2x + 1

d)

1

62.

Điền vào chỗ trống ... = (3x−1)(9x2+3x+1)(3x-1)(9x^2+3x+1)

a)

1−(2x)31 - (2x)^3

b)

1−4x31 - 4x^3

c)

x3−8x^3 - 8

d)

(3x)3(3x)^3 - 1

63.

Phân thức AB\frac{A}{B} xác định khi?

a)

B ≠ 0

b)

B > 0

c)

B ≤ 0

d)

A = 0

64.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB\frac{A}{B} và CD\frac{C}{D} bằng nhau khi?

a)

A. A = B. C = D

b)

B. A. C = B. D

c)

C. A. D = B. C

d)

D. A. C < B. D

65.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Góc tọa độ có tọa độ là (0;0)

b)

Điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0

c)

Điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0

d)

A, B, C đều đúng

66.

Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:

a)

MN² = MP² - NP²

b)

MP² = MN² + NP²

c)

NP² = MN² + MP²

d)

MN² = NP² + MP²

67.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

6

b)

1x+y\frac{1}{x+y}

c)

(2-x)y²

d)

xyz\sqrt{xyz}

68.

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

69.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Trong một hình thang cân. Hai cạnh bên song song với nhau

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thang.