Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Gen và cơ chế truyền thông tin di truyền

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nhân đôi DNA, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’5’ \to 3’ .

b)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’3’ \to 5’ .

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’5’ \to 3’ .

2.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng aa Met.

b)

bắt đầu bằng aa Met.

c)

bắt đầu bằng aa foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

3.

Một phân tử DNA dài 5100 A˚5100\,\text{\AA} được tự sao liên tiếp 5 lần. Số nucleotide tự do cần cung cấp là bao nhiêu?

a)

51000

b)

93000

c)

46500

d)

96000

4.

Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế nào?

a)

tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã.

b)

tổng hợp DNA, dịch mã.

c)

tự sao, tổng hợp RNA.

d)

tổng hợp DNA, RNA.

5.

Dựa vào bảng mã di truyền cho trong hình, chuỗi polypeptide được tạo ra bởi trình tự mRNA 5’ AUG GCU AAA UAG CGA 3’5’\,AUG\,GCU\,AAA\,UAG\,CGA\,3’ là gì?

a)

Met–Ala–Lys

b)

Met–Ala–Lys–Tyr–Arg

c)

Met–Arg–Asn

d)

Met–Arg–Asn–Cys–Arg

6.

Khi nói về dịch mã, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Dịch mã chỉ diễn ra ở tế bào chất của tế bào.

b)

Quá trình dịch mã không diễn ra nếu thiếu ribosome, tRNA, mRNA và amino acid.

c)

Mỗi bộ ba trên mRNA luôn được dịch mã thành một amino acid.

d)

Ribosome trượt trên mRNA theo chiều từ 3’→5’3’\to5’ từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc.

7.

Cho các nhận định sau, chọn tất cả phát biểu sai.

a)

Mạch gốc là mạch mang thông tin di truyền.

b)

Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong quá trình dịch mã.

c)

Sự điều hoà hoạt động của gene chỉ xảy ra ở cấp độ phiên mã.

d)

Quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực xảy ra đồng thời.

8.

Từ 3 loại nucleotide khác nhau, có thể tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã 33 -nt khác nhau?

a)

27

b)

9

c)

64

d)

81

9.

Một gene của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20%20\% tổng số nucleotide của gene. Trên một mạch của gene có 150 adenin và 120 timin. Số liên kết hiđro của gene là bao nhiêu?

a)

960

b)

1020

c)

1080

d)

1120

10.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactose, điều nào xảy ra?

a)

Protein ức chế không gắn vào vùng vận hành

b)

Protein ức chế không được tổng hợp

c)

Sản phẩm của các gene cấu trúc không được tạo ra

d)

RNA polymerase không gắn vào vùng khởi động

11.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm các thành phần theo trật tự nào?

a)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

Gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

Vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

12.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A là gì?

a)

Tổng hợp protein ức chế để gắn vào vùng khởi động, khởi đầu phiên mã

b)

Tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động

c)

Tổng hợp protein gắn vào vùng vận hành để ngăn cản phiên mã

d)

Tổng hợp các enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose

13.

Lactose có vai trò gì trong quá trình điều hòa tổng hợp protein ở sinh vật nhân sơ?

a)

Làm cho protein điều hòa bị bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành

b)

Kích thích gene điều hòa hoạt động

c)

Cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã

d)

Kích thích gene vùng vận hành

14.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac (hình kèm), vùng được đánh số (2) là nơi nào?

a)

Protein điều hòa có thể liên kết để ngăn cản quá trình phiên mã

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hòa

c)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose

15.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Nếu xảy ra đột biến giữa gene cấu trúc A có thể làm cho protein do gene này quy định bị bất hoạt

b)

Khi protein điều hòa liên kết với vùng vận hành thì các gene cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

c)

Nếu đột biến ở gene điều hòa làm gene này không được phiên mã thì các gene cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã

d)

Khi môi trường không có lactose thì protein điều hòa do gene Lac quy định vẫn được tổng hợp

16.

Khi nói về điều hòa hoạt động của operon Lac, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Gene điều hòa quy định tổng hợp protein điều hòa nhưng không nằm trong thành phần của operon

b)

Chỉ khi môi trường có lactose, gene điều hòa mới tổng hợp protein điều hòa

c)

Vùng vận hành là nơi enzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã

17.

Trong sơ đồ operon Lac (hình kèm), enzyme RNA polymerase là thành phần được đánh số mấy?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

6

18.

Vào thập niên 1950, Mono và Jacob nuôi các dòng đột biến của vi khuẩn E.coli trong điều kiện có và không có lactose; họ đo lượng ba enzyme phân giải lactose (β-galactosidase, permease, transacetylase) bằng axit amin phóng xạ. Dựa trên biểu đồ cột so sánh các chủng đột biến E.coli 1–5, chủng nào có khả năng bị đột biến ở vùng P (promoter) của operon?

a)

Chủng có mức tổng hợp cả ba enzyme đều bằng 0 trong lô thí nghiệm có lactose

b)

Chủng chỉ tổng hợp β-galactosidase khi có lactose nhưng thiếu permease và transacetylase

c)

Chủng chỉ tổng hợp permease và transacetylase khi có lactose nhưng thiếu β-galactosidase

d)

Chủng luôn tổng hợp đủ cả ba enzyme kể cả khi không có lactose

19.

Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm dạng nào?

a)

Cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nucleotit

b)

Thay thế 1 cặp nucleotit và thêm 1 cặp nucleotit

c)

Mất 1 cặp nucleotit và thêm 1 cặp nucleotit

d)

Thay thế 1 cặp nucleotit và mất 1 cặp nucleotit

20.

Trong một quần thể thực vật có allele A bị biến đổi thành allele a. Thể đột biến là cá thể có kiểu gene nào?

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

Không có cá thể nào nêu trên là thể đột biến

21.

Đột biến gen là gì?

a)

Biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotit trong gene

c)

Đột biến xảy ra trên phân tử mRNA

d)

Loại đột biến làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

22.

Loại đột biến gen nào sau đây làm giảm 3 liên kết hydrogen?

a)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–C

b)

Thay thế cặp G–C bằng cặp A–T

c)

Mất một cặp G-C

d)

Thêm một cặp G-C

23.

Khi nói về đột biến điểm, chọn các nhận định đúng.

• Allele đột biến không thể có tổng số nucleotide bằng tổng số nucleotide của allele ban đầu.
• Nếu cấu trúc chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định khác với cấu trúc chuỗi polypeptide do allele ban đầu quy định thì đột biến sẽ không gây hại.
• Nếu đột biến làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene thì sẽ làm thay đổi chiều dài của gene.
• Đột biến gene luôn làm thay đổi cấu trúc của protein.

a)

Đúng, Đúng, Đúng, Đúng

b)

Sai, Sai, Sai, Sai

c)

Sai, Sai, Sai, Đúng

d)

Đúng, Sai, Sai, Đúng

24.

Khi nói về đột biến gene, chọn các nhận định đúng.

a)

• Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

• Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

• Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

• Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

25.

Một gene ở sinh vật nhân thực có tổng số nucleotide là 30003000 . Số nucleotide loại A chiếm 25%25\% tổng số nucleotide của gene. Gene bị đột biến điểm thay một cặp G–C\text{G–C} bằng một cặp A–T\text{A–T} . Tính tổng số liên kết hydro của gene sau đột biến.

a)

37493749

b)

37503750

c)

37483748

d)

37513751

26.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là dạng nào?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

27.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 147147147 cặp nucleotide quấn quanh 888 phân tử histon của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì?

a)

DNA

b)

Nucleosome

c)

Sợi cơ bản

d)

Sợi nhiễm sắc

28.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, dạng sợi có đường kính khoảng 10nm được gọi là gì?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi cơ bản

c)

Vùng xếp cuộn

d)

Chromatid

29.

Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu theo thứ tự ABCDEFGH. Do đột biến, người ta thấy nhiễm sắc thể có trình tự các đoạn là ABCDEDFGH. Dạng đột biến cấu trúc nào đã xảy ra?

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn tương hỗ

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

30.

Ở người, nhóm bệnh di truyền do đột biến lệch bội thường gặp là nhóm nào dưới đây?

a)

Ung thư máu, Turner, Klinefelter

b)

Klinefelter, Down, Turner

c)

Klinefelter, máu khó đông, Down

d)

Siêu nữ, Turner, ung thư máu

31.

Về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật, chọn tập hợp phát biểu đúng.

a)

NST giới tính mang gene quy định tính đực, cái và một số tính trạng thường.

b)

Ở tất cả loài động vật, con đực có cặp NST giới tính là XY, con cái có cặp XX.

c)

Chỉ tế bào sinh dục mới chứa NST giới tính.

d)

Một số loài động vật có NST giới tính kiểu XX, XO.

32.

Câu 4: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
• Đột biến đảo đoạn NST có thể làm thay đổi trình tự phân bố các gene trên một NST.
• Đột biến chuyển đoạn giữa hai NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gene liên kết.
• Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gene không mong muốn.
• Đột biến lặp đoạn có thể làm cho allele của một gene cùng nằm trên một NST.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Ở cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=242n=24 . Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là bao nhiêu?

a)

2323

b)

2424

c)

2525

d)

3636

34.

Cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể: lặp đoạn, chuyển đoạn, mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST. Có bao nhiêu dạng trong số này không làm thay đổi hàm lượng DNA trên một NST?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

35.

Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, F1 thường có đặc điểm nào?

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình 33 trội : 11 lặn

b)

Tỉ lệ phân li kiểu hình 11 trội : 11 lặn

c)

Đều có kiểu hình giống một trong hai bố hoặc mẹ

d)

Đều có kiểu hình khác hẳn cả bố và mẹ

36.

Theo Mendel, phép lai giữa một cá thể mang tính trạng trội với một cá thể lặn tương ứng được gọi là gì?

a)

Lai phân tích

b)

Lai khác dòng

c)

Lai thuận – nghịch

d)

Lai cải tiến

37.

Ở một loài thực vật, gene BB trội hoàn toàn so với gene bb . Phép lai Bb×bbBb\times bb cho tỉ lệ kiểu gene ở đời con là bao nhiêu?

a)

100% Bb100\%\,Bb

b)

1 BB:2 Bb:1 bb1\,BB:2\,Bb:1\,bb

c)

1 Bb:1 bb1\,Bb:1\,bb

d)

100% BB100\%\,BB

38.

Ở đậu Hà Lan, gene AA quy định thân cao, aa thân thấp; gene BB hoa đỏ, bb hoa trắng. Hai cặp gene nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả hai cặp gene tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng ở F1 là bao nhiêu?

a)

18\dfrac{1}{8}

b)

316\dfrac{3}{16}

c)

13\dfrac{1}{3}

d)

23\dfrac{2}{3}

39.

Phép lai về ba cặp tính trạng trội – lặn hoàn toàn giữa hai cá thể AaBbDd×AabbDdAaBbDd\times AabbDd cho số kiểu hình và số kiểu gene đời con lần lượt là bao nhiêu?

a)

88 kiểu hình; 1818 kiểu gene

b)

44 kiểu hình; 99 kiểu gene

c)

88 kiểu hình; 1212 kiểu gene

d)

88 kiểu hình; 2727 kiểu gene

40.

Ở đậu Hà Lan, xét hai cặp allele trên hai cặp NST tương đồng: gene AA (vàng), aa (xanh); gene BB (trơn), bb (nhăn). Cho lai AaBB×AabbAaBB\times Aabb . Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là gì?

a)

33 vàng, trơn : 11 vàng, nhăn

b)

33 vàng, trơn : 11 xanh, trơn

c)

11 vàng, trơn : 11 xanh, trơn

d)

33 vàng, nhăn : 11 xanh, trơn

41.

Cho phép lai AaBBDd×AabbDDAaBBDd\times AabbDD . Tỉ lệ kiểu gene AaBbDdAaBbDd ở F1 là bao nhiêu?

a)

316\dfrac{3}{16}

b)

18\dfrac{1}{8}

c)

116\dfrac{1}{16}

d)

14\dfrac{1}{4}

42.

Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng khác nhau ở cùng một cơ thể được gọi là gì?

a)

Gene trội

b)

Gene điều hòa

c)

Gene đa hiệu

d)

Gene tăng cường

43.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gene trên hai cặp NST tương đồng quy định màu hoa. Quy ước kiểu gen: A_B_A\_B\_ – hoa đỏ; A_bbA\_bb – hoa hồng; aaB_aaB\_ – hoa hồng; aabbaabb – hoa trắng. Cho lai Aabb×aaBbAabb\times aaBb . Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

a)

22 đỏ : 11 hồng : 11 trắng

b)

11 đỏ : 33 hồng : 00 trắng

c)

33 đỏ : 11 trắng

d)

11 đỏ : 22 hồng : 11 trắng

44.

Ở người, có các kiểu gene qui định nhóm máu sau đây:
– I A I A , IA I O qui định máu A.
– I B I B , IB I O qui định máu B.
– I A I B qui định máu AB.
– I O I O qui định máu O.
Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về kiểu gene, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên

a)

I A I B (máu AB).

b)

I A I A hoặc IA I O (máu A).

c)

I B I B hoặc IB I O (máu B).

d)

I O I O (máu O).

45.

Thalassemias là một nhóm các bệnh thiếu máu di truyền, đặc trưng bởi sự khiếm khuyết trong tổng hợp huyết sắc tố Hemoglobin (Hb) – một thành phần quan trọng để vận chuyển oxy ở hồng cầu người. Tại Việt Nam, Thalassemia là bệnh di truyền gene lặn phổ biến nhất. Nghiên cứu của Viện Di truyền Y học – Gene Solutions trên 26.000 người Việt Nam (chủ yếu từ thai phụ và chồng) cho thấy cứ 13 người Việt Nam có 1 người mang gene bệnh Thalassemia. Đây là một bệnh lý nguy hiểm, ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng cuộc sống của trẻ ngay từ khi chào đời, đặc biệt ở những trẻ có bệnh mức độ nặng. Điều đáng lưu ý là hơn 80% trẻ mắc bệnh di truyền gene lặn được sinh ra bởi những cha mẹ bình thường và không có tiền sử bệnh.

a)

Bệnh Thalassemias do gene trội quy định.

b)

Nếu bố mẹ bình thường mà sinh ra con bị bệnh thì bố mẹ có kiểu gene dị hợp.

c)

Nếu cơ thể mang gene bệnh khi kết hôn với một người không mang gene bệnh thì xác suất sinh con bị bệnh là 25%.

d)

Nếu cơ thể bình thường kết hôn với một người bị bệnh Thalassemias thì xác suất sinh con bị bệnh là 50%

46.

Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mộng có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?

a)

Do các tế bào ở đầu mút có thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.

b)

Nhiệt độ cao làm biến tính enzym điều hòa tổng hợp melanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp melanin làm lông trắng.

c)

Nhiệt độ thấp làm enzym điều hòa tổng hợp melanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanin làm lông đen.

d)

Do các tế bào ở đầu mút có thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.

47.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gene nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào yếu tố nào của môi trường?

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Hàm lượng phân bón.

d)

Độ pH của đất.

48.

Mức phản ứng của một kiểu gene là gì?

a)

Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

b)

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau.

c)

Khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

49.

Muốn tìm hiểu mức phản ứng của kiểu gene ở một giống vật nuôi, nên bố trí thí nghiệm như thế nào?

a)

Tạo các cá thể có kiểu gene khác nhau, nuôi ở điều kiện thí nghiệm như nhau.

b)

Tạo các cá thể có kiểu gene như nhau, nuôi ở điều kiện môi trường hoàn toàn khác nhau.

c)

Tạo các cá thể có kiểu gene khác nhau, nuôi ở điều kiện khác nhau theo nhân tố thí nghiệm.

d)

Tạo các cá thể có kiểu gene như nhau, nuôi ở điều kiện khác nhau theo nhân tố thí nghiệm.

50.

Đặc điểm nào sau đây không phải của thường biến?

a)

Phổ biến và tương ứng với môi trường.

b)

Mang tính thích nghi.

c)

Có hại cho cá thể nhưng lợi cho loài.

d)

Không di truyền cho đời sau.

51.

Xét các nhận định về mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình. Nhận định nào đúng?

a)

Bố mẹ luôn truyền cho con những tính trạng có sẵn.

b)

Kiểu hình do kiểu gene quy định.

c)

Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường.

d)

Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể của sinh vật trong giới hạn do kiểu gene quy định.

52.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), xét bốn nhận định sau về sự phụ thuộc màu hoa vào nhiệt độ môi trường:

a)

(a) Dòng hoa đỏ có kiểu gene AA luôn cho hoa màu đỏ, không phụ thuộc nhiệt độ

b)

(b) Dòng hoa trắng có kiểu gene aa luôn cho hoa màu trắng, không phụ thuộc nhiệt độ

c)

(c) Cây có kiểu gene AA mới có khả năng thay đổi màu sắc theo nhiệt độ

d)

(d) Cây có kiểu gene aa mới có khả năng thay đổi màu sắc theo nhiệt độ.

53.

Cho các tính trạng sau: (1) số lượng trứng gà; (2) số lượng sữa; (3) số kg tăng trọng của lợn trong tháng; (4) tỉ lệ bò tơ trong một lứa. Số tính trạng chất lượng là bao nhiêu?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

54.

Xem xét các nhận định sau về mức phản ứng và thường biến ở sinh vật:
1) Một giống ngô lai F1 (có cùng kiểu gen) cho năng suất 7 tấn/ha khi trồng trên đất màu mỡ, chăm sóc đầy đủ nhưng chỉ đạt 4 tấn/ha khi trồng trên đất bạc màu, thiếu nước; sự dao động năng suất này thể hiện mức phản ứng của kiểu gen giống ngô đó.
2) Một loại vi khuẩn thay đổi kiểu gen để trở nên kháng kháng sinh trong môi trường có kháng sinh là ví dụ về sự thay đổi mức phản ứng của kiểu gen do áp lực môi trường.
3) Cây hoa cẩm tú cầu cho hoa màu xanh khi trồng trên đất chua và màu hồng khi trồng trên đất kiềm dù có cùng kiểu gen; đây là ví dụ điển hình của thường biến.
4) Người tập luyện thể hình thường xuyên có cơ bắp phát triển hơn người ít vận động; sự phát triển cơ bắp này là một dạng thường biến và có thể di truyền cho con.
5) Cây rau dưa nước có thân leo dài trong môi trường ít sáng và thân ngắn, mập trong môi trường đủ sáng do mức phản ứng của kiểu gen; khi chuyển từ môi trường ít sáng sang môi trường đủ sáng, thân thay đổi từ dài sang ngắn là biểu hiện của thường biến.
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Người ta thường sử dụng nguồn nguyên liệu nào để chọn tạo giống?

a)

Nguồn tự nhiên và nhân tạo

b)

Chỉ dùng nguồn nhân tạo

c)

Nguồn lai giống và đột biến

d)

Chỉ dùng nguồn tự nhiên

56.

Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là gì?

a)

Sử dụng các tác nhân hoá học

b)

Thay đổi môi trường

c)

Sử dụng các tác nhân vật lí

d)

Lai giống

57.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích nào?

a)

Tăng tỉ lệ thể dị hợp

b)

Giảm tỉ lệ thể đồng hợp

c)

Tăng biến dị tổ hợp

d)

Tạo dòng thuần chủng

58.

Khi tự thụ phấn các cá thể mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, số dòng thuần chủng xuất hiện theo công thức tổng quát nào?

a)

2n2^n

b)

4n4^n

c)

(12)n(\frac{1}{2})^n

d)

23n2^{3n}

59.

Cho cây có kiểu gen Aabbdd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, số dòng thuần tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

8

60.

Xét các mệnh đề sau và chọn tất cả các phát biểu đúng:

a)

a) Việc chọn lọc biến dị tổ hợp tốt từ phép lai giữa các cá thể cùng một giống là một phương pháp chọn giống từ nguồn biến dị tự nhiên.

b)

b) Con lai sinh ra từ phép lai giữa các cá thể lai khác giống trong nước chủ yếu dựa vào nguồn gene nhập khẩu.

c)

c) Việc tạo con lai F1 giữa giống thuần chủng trong nước với giống nhập nội thường không mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

d) Việt Nam đã có thành công trong việc nhập và nhân nuôi nhiều giống vật nuôi F1.

61.

Xét các mệnh đề sau và chọn tất cả các phát biểu đúng:

a)

a) Giống lúa ST25, được công nhận là ngon nhất thế giới năm 2019, là kết quả của việc nhập khẩu nội một giống lúa cao sản.

b)

b) Bưởi Đoan Hùng là một ví dụ về thành tựu chọn tạo giống cây trồng từ con lai sinh ra giữa các giống trong nước.

c)

c) Giống ngô lai đơn ĐH 17–5 được phát triển từ tổ hợp lai giữa hai dòng tự phối HL1611 × HL16 và cho năng suất cao.

d)

d) Việt Nam đã nhập và trồng thành công nhiều giống cây trồng cho năng suất cao như các giống xoài, nho, sầu riêng.

62.

Các bước tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính được tiến hành theo trình tự sau đây: (1) Tạo các dòng thuần chủng từ các giống thu thập được; (2) Thu thập các giống có đặc tính quý; (3) Lựa chọn cá thể lai có ưu thế lai nhất; (4) Lai các cặp bố mẹ thuộc các dòng thuần chủng khác nhau để tạo cá thể lai. Hãy chọn trình tự đúng.

a)

(1) → (2) → (4) → (3)

b)

(2) → (1) → (4) → (3)

c)

(2) → (4) → (1) → (3)

d)

(4) → (2) → (1) → (3)

63.

Số dòng thuần chủng có thể tạo ra từ cặp bố mẹ ban đầu có kiểu gen P: AaBb × AaBb?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

64.

Đặc điểm của vốn gene một quần thể được thể hiện qua yếu tố nào?

a)

Số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể.

b)

Nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể.

c)

Tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể.

d)

Số lượng cá thể và mật độ cá thể.

65.

Xét một quần thể có 2 allele A và a. Quần thể khởi đầu có 65 cá thể kiểu gene AA, 26 cá thể kiểu gene Aa, 169 cá thể kiểu gene aa. Tần số tương đối của mỗi allele trong quần thể này là

a)

A = 0,30; a = 0,70

b)

A = 0,50; a = 0,50

c)

0,25 AA; 0,10 Aa; 0,65 aa

d)

0,125 AA; 0,05 Aa; 0,375 aa

66.

Tần số của một loại kiểu gene nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa

a)

Số lượng allele đó trên tổng số allele của quần thể.

b)

Số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số allele của quần thể.

c)

Số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể.

d)

Số lượng allele đó trên tổng số cá thể của quần thể.

67.

Xét một quần thể có 2 allele A và a. Quần thể khởi đầu có 65 cá thể kiểu gene AA, 26 cá thể kiểu gene Aa, 169 cá thể kiểu gene aa. Tần số của mỗi loại kiểu gene trong quần thể này là

a)

A = 0,30; a = 0,70

b)

A = 0,50; a = 0,50

c)

0,25 AA; 0,10 Aa; 0,65 aa

d)

0,125 AA; 0,05 Aa; 0,375 aa

68.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có những đặc điểm nào sau đây? (1) Đa dạng và phong phú về kiểu gene. (2) Quần thể bị phân hóa thành những dòng thuần có kiểu gene khác nhau. (3) Tần số thể dị hợp giảm và tần số thể đồng hợp tăng qua các thế hệ. (4) Tần số allele thường không thay đổi qua các thế hệ. Chọn phương án đúng.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (4)

69.

Những nhận định sau về quần thể. Hãy chọn tất cả các phát biểu đúng:
a) Xét về góc độ di truyền gồm 2 loại quần thể sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
b) Quần thể sinh sản vô tính có tính đồng nhất cao.
c) Quần thể sinh sản hữu tính có tính đồng nhất cao.
d) Quần thể sinh sản vô tính thích nghi cao hơn so với quần thể sinh sản hữu tính khi điều kiện môi trường thay đổi.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

70.

Cho quần thể có cấu trúc P: 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Hãy chọn tất cả các nhận định đúng: a) Tần số pA = 0,5 và qa = 0,5. b) Quần thể trên đang ở trạng thái cân bằng. c) Quần thể trên không thay đổi qua các thế hệ. d) Sau một thế hệ ngẫu phối quần thể sẽ có cấu trúc 0,25 AA + 0,5 Aa + 0,25 aa = 1.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

71.

Quần thể gồm 1000 cá thể có cấu trúc 0,25 AA + 0,5 Aa + 0,25 aa = 1. Số cá thể có kiểu gene AA trong quần thể này là

a)

200

b)

250

c)

300

d)

500

72.

Ở bò, gene A quy định lông đen, gene a quy định lông vàng. Một quần thể bò có 1000 con, trong đó có 160 con lông vàng. Tần số tương đối của allele a trong quần thể là

a)

0,20

b)

0,25

c)

0,40

d)

0,60

73.

Đột biến gây bất hoạt ở allele mã hóa enzym chuyển hóa phenylalanine thành tyrosine làm ứ đọng chất nào và gây bệnh gì?

a)

Chất phenylalanine, bệnh phenylketonuria.

b)

Chất melanin, bệnh phenylketonuria.

c)

Chất phenylalanine, bệnh tiểu đường.

d)

Chất insulin, bệnh tiểu đường.

74.

Ở người, ung thư ác tính có hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự di chuyển độc lập của các tế bào trong cơ thể.

b)

Tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.

c)

Một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u.

d)

Tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào.

75.

Hai trẻ sinh đôi khác trứng có thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn khác nhau về nhóm máu, giới tính.

b)

Khác nhóm máu nhưng cùng giới tính.

c)

Cùng hoặc khác nhau về nhóm máu, giới tính.

d)

Cùng nhóm máu nhưng khác giới tính.

76.

Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau ở người: (1) Bệnh phenylketonuria. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Down. (5) Hội chứng Turner. (6) Bệnh máu khó đông. Những bệnh, tật và hội chứng có thể gặp ở cả nam và nữ là

a)

(1), (2), (5)

b)

(2), (3), (4), (6)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

77.

Nội dung nào sau đây sai khi đề cập đến vai trò của di truyền y học tư vấn?

a)

Dự đoán khả năng xuất hiện bệnh hay dị tật ở con cháu.

b)

Hạn chế tác hại của bệnh.

c)

Hạn chế phát sinh bệnh như hạn chế sinh đẻ, không cho kết hôn gần.

d)

Chữa được một số bệnh như đái tháo đường, Down.

78.

Các biện pháp có thể góp phần hạn chế các bệnh, tật di truyền ở người. Hãy chọn tất cả các biện pháp đúng:
a) Tư vấn trước sinh. b) Di truyền sinh hóa. c) Cấm kết hôn đối với người bị bệnh di truyền. d) Bảo vệ môi trường tránh các tác nhân gây đột biến.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

79.

Bệnh phenylketonuria. Hãy chọn tất cả các phát biểu đúng: a) Do đột biến gene. b) Có thể chữa trị được. c) Có thể hạn chế ảnh hưởng của bệnh bằng chế độ ăn phù hợp. d) Do di truyền từ mẹ.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

80.

Ở người, có bao nhiêu bệnh và hội chứng sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? (1) Bệnh bạch tạng. (2) Hội chứng “tiếng mèo kêu“. (3) Bệnh hồng cầu hình liềm. (4) Hội chứng Down. (5) Bệnh ung máu ác tính. (6) Bệnh phenylketonuria. (7) Hội chứng Klinefelter. (8) Hội chứng Turner. (9) Hội chứng Siêu nữ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Ở người, có bao nhiêu bệnh và hội chứng sau đây liên quan đến đột biến gene? (1) Bệnh bạch tạng. (2) Hội chứng “tiếng mèo kêu“. (3) Bệnh hồng cầu hình liềm. (4) Hội chứng Down. (5) Bệnh ung máu ác tính. (6) Bệnh phenylketonuria. (7) Hội chứng Klinefelter. (8) Hội chứng Turner. (9) Hội chứng Siêu nữ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Mạch gốc của gene ban đầu: 3' TAC TTC AAA... 5'. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác

(a)  

83.

Ở 1 loài thực vật, hai cặp gene tương tác với nhau để cùng quy định màu hoa, A_B_ : hoa màu đỏ, A_bb, aaB_ , aabb : hoa màu trắng. Cho phép lai Aabb x aaBb thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở thế hệ sau là:

a)

100 % hoa đỏ

b)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

1 hoa đỏ : 3 hoa trắng

84.

Ở bí ngô, kiểu gene A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gene A- B- quy định quả dẹt; kiểu gene aabb quy định quả dài.Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gene lai phân tích, đời Fa thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fa là?

(a)  

85.

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gene (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gene phân li độc lập. Cứ mỗi gene trộicó mặt trong kiểu gene làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép laigiữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao bao nhiêu cm

(a)  

86.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

87.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3:1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

a)

phân li độc lập.

b)

liên kết hoàn toàn.

c)

liên kết không hoàn toàn.

d)

tương tác gene.

88.

Cho cá thể có kiểu gene AB ab (các gene liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gene này với tỉ lệ là:

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

89.

Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gene là không đúng?

a)

Làm xuất hiện các tổ hợp gene do các gene nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí

b)

Trên cùng một NST các gene nằm cách xa nhau thì tần số hoán vị gene càng bé và ngược lại

c)

Do xu hướng chủ yếu của các gene là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gene không vượt quá 50%

d)

Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gene là hiện tưởng trao đổi chéo giữa các chromatid của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình giảm phân I

90.

Có 4 gene (A,B,C,D) cùng nằm trên một NST .Tần số trao đổi chéo như sau: A-B 19%, A-C 5%, A-D 21%, B-C 14% , B-D 2%, C-D 16%. Trật tự sắp xếp của các gene đó như thế nào?

a)

ABCD

b)

ABDC

c)

ACBD

d)

ACDB

91.

Kiểu gene AB/ab có hoán vị gene với tần số 30% thì tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra:

a)

30% AB: 30% ab: 20% Ab: 20% Ab

b)

35% AB: 35% ab: 15% Ab: 15% aB

c)

30% Ab: 30% Ab: 20% AB: 20% ab

d)

35% Ab: 35% aB: 15% AB: 15% ab

92.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gene

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.

b)

allele với nhau

c)

di truyền như các gene trên NST thường

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng

93.

Ở chim, bướm, dâu tây cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

a)

XX, con đực là XY.

b)

XY, con đực là XX.

c)

XO, con đực là XY.

d)

XX, con đực là XO.

94.

Đặc điểm di truyền của các tính trạng được quy định bởi gene lặn nằm trên Y là:

a)

có hiện tượng di truyền chéo.

b)

chỉ biểu hiện ở cơ thể XY.

c)

ính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp ở cơ thể XX.

d)

chỉ biểu hiện ở cơ thể đực.

95.

Bệnh mù màu (do gene lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới

a)

chỉ cần mang 1 gene lặn đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gene lặn mới biểu hiện.

b)

cần mang 2 gene gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gene lặn mới biểu hiện

c)

chỉ cần mang 1 gene gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gene lặn mới biểu hiện.

d)

cần mang 1 gene đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gene lặn mới biểu hiện.

96.

Một đột biến điểm ở một gene nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai, khi nóivề đặc điểm di truyền của bệnh trên?

a)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.

b)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

c)

Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.

d)

Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.

97.

Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể Ab/aB (hoán vị gene aB với tần số f = 20%). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trên là bao nhiêu %?

(a)  

98.

Bệnh máu khó đông ở người do một gene lặn (h) trên NST X qui định, không có allele tương ứng trên Y, allele trội (H) tuơng ứng cho tính trạng bình thường. Người phụ nữ di hợp lấy chồng khoẻ mạnh thì xác suất họ sinh con trai bị bệnh là bao nhiêu %?

(a)