wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về hệ tiêu hóa, hô hấp và tuần hoàn

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Da có các chức năng sau ngoại trừ

a)

điều hòa thân nhiệt

b)

bảo vệ

c)

bài tiết

d)

tổng hợp vitamin E

2.

Tuyến ức có vai trò trong hình thành và biệt hóa

a)

không câu nào đúng

b)

lympho T và B

c)

lympho T

d)

lympho B

3.

Đặc điểm của tế bào nội mô mạch máu

a)

chỉ lợp mặt trong mạch máu

b)

liên kết với nhau bằng các thể liên kết

c)

không còn khả năng sinh sản

d)

có hình đa diện dẹt

4.

Cấu tạo da gồm

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

5 lớp

5.

Tuyến mồ hôi

a)

cấu tạo ống túi

b)

cấu tạo ống đơn

c)

có cấu tạo kiểu túi kín

d)

có cấu tạo kiểu tản mác

6.

Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết

a)

thành phần sợi

b)

màng đáy

c)

các tế bào

d)

thành phần gian bào

7.

Mô cơ có nguồn gốc từ đâu?

a)

nội bì phôi

b)

trung bì phôi

c)

trung bì và ngoại bì phôi

d)

ngoại bì phôi

8.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở chỗ

a)

có nhiều thể liên kết

b)

không có mạch máu

c)

không có lớp hạt

d)

có màng đáy dày

9.

Biểu bì còn được gọi

a)

hạ bì

b)

tất cả đều đúng

c)

trung bì

d)

thượng bì

10.

Biểu mô của da là biểu mô

a)

trụ có lông chuyển

b)

lát tầng không sừng hóa

c)

biểu mô trụ giả tầng

d)

lát tầng sừng hóa

11.

Mô liên kết chiếm tỷ lệ cao nhất và có mặt khắp nơi để giúp

a)

tất cả đều đúng

b)

tạo ra năng lượng

c)

gắn kết các mô lại với nhau

d)

bảo vệ các cơ quan

12.

Biểu mô da là

a)

biểu mô lát tầng không sừng

b)

biểu mô trụ đơn

c)

biểu mô lát tầng sừng hóa

d)

biểu mô lát đơn

13.

Đời sống hồng cầu

a)

48 giờ

b)

3 tháng

c)

120 ngày

d)

100 ngày

14.

Biểu mô không có đặc điểm

a)

có màng đáy

b)

các tế bào đứng sát nhau

c)

có khả năng tái tạo nhanh

d)

có mạch máu

15.

Mô liên kết có nguồn gốc từ

a)

cả trung bì và nội bì

b)

ngoại bì

c)

trung bì

d)

nội bì

16.

Trung tâm sáng ở nang bạch huyết còn có tên gọi khác là

a)

trung tâm phản ứng

b)

trung tâm mầm

c)

trung tâm sinh sản

d)

tất cả đúng

17.

Loại da thường không có nhú chân bì

a)

da dày và da mỏng

b)

da mỏng

c)

không có đáp án đúng

d)

da dày

18.

Cơ quan tạo huyết ở trung ương là

a)

hạch bạch huyết

b)

tủy xương và tuyến ức

c)

tất cả đều đúng

d)

lách

19.

Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da

a)

sừng – bóng – gai – hạt – đáy

b)

sừng – bóng – hạt – gai – đáy

c)

bóng – hạt – sừng – đáy – gai

d)

hạt – gai – sừng – bóng – đáy

20.

Loại mô nào có vân ngang và chịu sự điều khiển theo ý muốn

a)

cả 3 loại cơ

b)

cơ tim

c)

cơ vân

d)

cơ trơn

21.

Lớp nội tâm mạc tương đương lớp áo nào của thành mạch

a)

áo ngoài

b)

áo trung bì

c)

áo trong

d)

áo giữa

22.

Cơ quan là cuối cùng của quá trình tiêu hóa

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

trực tràng

d)

ruột non

23.

Hệ thần kinh nào kiểm soát nhu động ruột

a)

thần kinh trung ương

b)

thần kinh ngoại biên

c)

thần kinh vận động

d)

thần kinh tự chủ

24.

Chức năng chính của hệ hô hấp là

a)

tiêu hóa thức ăn

b)

tạo hormon

c)

trao đổi khí

d)

bơm máu

25.

Thanh quản ngoài chức năng dẫn khí còn chức năng nào khác

a)

trao đổi khí

b)

trao đổi khí – máu

c)

tất cả đúng

d)

phát âm

26.

Cơ quan nào của hệ tiêu hóa có chức năng chính hấp thu các chất dinh dưỡng

a)

thực quản

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

dạ dày

27.

Cấu trúc nào ngăn không cho thức ăn lọt vào khí quản

a)

thanh quản

b)

phế quản

c)

nắp thanh môn

d)

khí quản

28.

Tuyến nước bọt có vai trò gì

a)

sản xuất hormon

b)

lọc máu

c)

hấp thu chất dinh dưỡng

d)

tiết enzym giúp tiêu hóa

29.

Phế quản phải được chia thành mấy nhánh

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

30.

Biểu mô niêm mạc hô hấp là

a)

biểu mô trụ tầng có lông chuyển

b)

biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

c)

biểu mô dẹt đơn

d)

biểu mô lát tầng

31.

Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại

a)

mao mạch liên tục

b)

mao mạch có lỗ thủng

c)

mao mạch có màng đáy dày

d)

mao mạch không liên tục

32.

Cơ quan nào là nơi trao đổi khí chính trong hệ hô hấp

a)

khí quản

b)

phế quản

c)

phế nang

d)

thanh quản

33.

Đặc điểm của động mạch

a)

thành mỏng

b)

máu nghèo oxy

c)

máu giàu oxy

d)

áp suất thấp

34.

Hệ thần kinh kiểm soát nhu động ruột (chọn câu sai)

a)

hệ thần kinh trung ương và tự chủ

b)

hệ thần kinh tự chủ

c)

hệ thần kinh trung ương và ngoại biên

d)

hệ thần kinh ngoại biên

35.

Lớp dày nhất của động mạch là

a)

lớp dưới nội mô

b)

áo giữa

c)

áo trong

d)

áo ngoài

36.

Cơ quan nào đóng vai trò bơm máu trong cơ thể

a)

phổi

b)

gan

c)

thận

d)

tim

37.

Cơ 1/3 dưới thực quản là cơ nào sau đây

a)

cơ vân

b)

tất cả đúng

c)

cơ trơn

d)

cơ vân – cơ trơn

38.

Tế bào nào trong phổi giúp bắt giữ bụi và vi khuẩn

a)

bạch cầu

b)

đại thực bào phế nang

c)

tiểu cầu

d)

hồng cầu

39.

Cấu trúc nào ngăn máu chảy ngược trong tĩnh mạch

a)

tế bào nội mô

b)

tất cả

c)

màng đáy

d)

van tĩnh mạch

40.

Mao mạch có chức năng gì

a)

đại thực bào

b)

trao đổi chất giữa máu và mô

c)

dẫn máu từ tim đi xa

d)

lọc máu