NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về hệ tiêu hóa, hô hấp và tuần hoàn
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Da có các chức năng sau ngoại trừ
điều hòa thân nhiệt
bảo vệ
bài tiết
tổng hợp vitamin E
Tuyến ức có vai trò trong hình thành và biệt hóa
không câu nào đúng
lympho T và B
lympho T
lympho B
Đặc điểm của tế bào nội mô mạch máu
chỉ lợp mặt trong mạch máu
liên kết với nhau bằng các thể liên kết
không còn khả năng sinh sản
có hình đa diện dẹt
Cấu tạo da gồm
2 lớp
3 lớp
5 lớp
Tuyến mồ hôi
cấu tạo ống túi
cấu tạo ống đơn
có cấu tạo kiểu túi kín
có cấu tạo kiểu tản mác
Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết
thành phần sợi
màng đáy
các tế bào
thành phần gian bào
Mô cơ có nguồn gốc từ đâu?
nội bì phôi
trung bì phôi
trung bì và ngoại bì phôi
ngoại bì phôi
Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở chỗ
có nhiều thể liên kết
không có mạch máu
không có lớp hạt
có màng đáy dày
Biểu bì còn được gọi
hạ bì
tất cả đều đúng
trung bì
thượng bì
Biểu mô của da là biểu mô
trụ có lông chuyển
lát tầng không sừng hóa
biểu mô trụ giả tầng
lát tầng sừng hóa
Mô liên kết chiếm tỷ lệ cao nhất và có mặt khắp nơi để giúp
tất cả đều đúng
tạo ra năng lượng
gắn kết các mô lại với nhau
bảo vệ các cơ quan
Biểu mô da là
biểu mô lát tầng không sừng
biểu mô trụ đơn
biểu mô lát tầng sừng hóa
biểu mô lát đơn
Đời sống hồng cầu
48 giờ
3 tháng
120 ngày
100 ngày
Biểu mô không có đặc điểm
có màng đáy
các tế bào đứng sát nhau
có khả năng tái tạo nhanh
có mạch máu
Mô liên kết có nguồn gốc từ
cả trung bì và nội bì
ngoại bì
trung bì
nội bì
Trung tâm sáng ở nang bạch huyết còn có tên gọi khác là
trung tâm phản ứng
trung tâm mầm
trung tâm sinh sản
tất cả đúng
Loại da thường không có nhú chân bì
da dày và da mỏng
da mỏng
không có đáp án đúng
da dày
Cơ quan tạo huyết ở trung ương là
hạch bạch huyết
tủy xương và tuyến ức
tất cả đều đúng
lách
Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da
sừng – bóng – gai – hạt – đáy
sừng – bóng – hạt – gai – đáy
bóng – hạt – sừng – đáy – gai
hạt – gai – sừng – bóng – đáy
Loại mô nào có vân ngang và chịu sự điều khiển theo ý muốn
cả 3 loại cơ
cơ tim
cơ vân
cơ trơn
Lớp nội tâm mạc tương đương lớp áo nào của thành mạch
áo ngoài
áo trung bì
áo trong
áo giữa
Cơ quan là cuối cùng của quá trình tiêu hóa
thực quản
dạ dày
trực tràng
ruột non
Hệ thần kinh nào kiểm soát nhu động ruột
thần kinh trung ương
thần kinh ngoại biên
thần kinh vận động
thần kinh tự chủ
Chức năng chính của hệ hô hấp là
tiêu hóa thức ăn
tạo hormon
trao đổi khí
bơm máu
Thanh quản ngoài chức năng dẫn khí còn chức năng nào khác
trao đổi khí
trao đổi khí – máu
tất cả đúng
phát âm
Cơ quan nào của hệ tiêu hóa có chức năng chính hấp thu các chất dinh dưỡng
thực quản
ruột non
ruột già
dạ dày
Cấu trúc nào ngăn không cho thức ăn lọt vào khí quản
thanh quản
phế quản
nắp thanh môn
khí quản
Tuyến nước bọt có vai trò gì
sản xuất hormon
lọc máu
hấp thu chất dinh dưỡng
tiết enzym giúp tiêu hóa
Phế quản phải được chia thành mấy nhánh
2
5
3
4
Biểu mô niêm mạc hô hấp là
biểu mô trụ tầng có lông chuyển
biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
biểu mô dẹt đơn
biểu mô lát tầng
Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại
mao mạch liên tục
mao mạch có lỗ thủng
mao mạch có màng đáy dày
mao mạch không liên tục
Cơ quan nào là nơi trao đổi khí chính trong hệ hô hấp
khí quản
phế quản
phế nang
thanh quản
Đặc điểm của động mạch
thành mỏng
máu nghèo oxy
máu giàu oxy
áp suất thấp
Hệ thần kinh kiểm soát nhu động ruột (chọn câu sai)
hệ thần kinh trung ương và tự chủ
hệ thần kinh tự chủ
hệ thần kinh trung ương và ngoại biên
hệ thần kinh ngoại biên
Lớp dày nhất của động mạch là
lớp dưới nội mô
áo giữa
áo trong
áo ngoài
Cơ quan nào đóng vai trò bơm máu trong cơ thể
phổi
gan
thận
tim
Cơ 1/3 dưới thực quản là cơ nào sau đây
cơ vân
tất cả đúng
cơ trơn
cơ vân – cơ trơn
Tế bào nào trong phổi giúp bắt giữ bụi và vi khuẩn
bạch cầu
đại thực bào phế nang
tiểu cầu
hồng cầu
Cấu trúc nào ngăn máu chảy ngược trong tĩnh mạch
tế bào nội mô
tất cả
màng đáy
van tĩnh mạch
Mao mạch có chức năng gì
đại thực bào
trao đổi chất giữa máu và mô
dẫn máu từ tim đi xa
lọc máu
