wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa Lý 12

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

2.

Đường bờ biển của nước ta dài 3 260 km, chạy từ

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

b)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

c)

Lạng Sơn đến Kiên Giang.

d)

Quảng Ninh đến An Giang.

3.

Ở nước ta hiện nay, cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

4.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào sau đây?

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng và dịch vụ nông nghiệp giảm.

d)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm và dịch vụ nông nghiệp tăng.

5.

Hai bể trầm tích có trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là

a)

Bể Hoàng sa và bể Trường sa.

b)

Bể Ma-lay - Thổ Chu, Sông Hồng.

c)

Bể sông Hồng và bể Phú Khánh.

d)

Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.

6.

Yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ.

c)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế.

d)

hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu.

7.

Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Sông ngòi nhiều nước, phù sa.

c)

Chế độ nước sông theo mùa.

d)

Chủ yếu là sông nhỏ và ngắn.

8.

Đặc điểm mùa khô kéo dài và gay gắt gây ra khó khăn lớn nhất nào sau đây trong việc khai thác và sử dụng tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Gây hiện tượng sương muối và giá rét.

b)

Gây xâm nhập mặn và thiếu nước ngọt.

c)

Gây sạt lở bờ biển và bờ sông.

d)

Gây nắng nóng kéo dài và hạn hán.

9.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

Mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

c)

Đẩy mạnh khai hoang vùng miền núi.

d)

Tăng vốn đầu tư, phòng trừ dịch bệnh.

10.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân do

a)

dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.

b)

tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

c)

môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

d)

hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.

11.

Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực nhằm phù hợp với

a)

xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.

b)

tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.

c)

sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên.

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta?

a)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

b)

Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng, ngoài Nhà nước giảm.

13.

Các khu công nghiệp được thành lập do quyết định của

a)

các doanh nghiệp lớn

b)

các nước tư bản

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

người Việt Kiều

14.

Giải pháp chủ yếu và lâu dài nhằm giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị là

a)

phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị ra các vùng ven đô thị

b)

giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn, tăng tỉ lệ sinh ở thành thị

c)

kiểm soát việc nhập hộ khẩu từ người dân nông thôn về thành phố

d)

phát triển kinh tế nông thôn, đa dạng hóa ngành nghề ở nông thôn

15.

Ngành công nghiệp năng lượng phải đi trước một bước do

a)

tận dụng được nguồn lao động và không đòi hỏi cao về trình độ

b)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài và chính sách ưu tiên

c)

có nhiều lợi thế, động lực để thúc đẩy các ngành khác phát triển

d)

yêu cầu kĩ thuật khá thấp, hạn chế việc gây ô nhiễm môi trường

16.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do

a)

nhiều thiên tai, đất trồng nhiều

b)

thiếu lao động sản xuất, vốn lớn

c)

dân số đông, có giá trị xuất khẩu

d)

diện tích đồng bằng lớn, ít nước

17.

Than đá tập trung chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

18.

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành lâm nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Một trong những vai trò của khu công nghiệp là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khu công nghiệp thường phân bố vùng nông thôn, có tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ là vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tăng trưởng xanh là mục tiêu mà các khu công nghiệp đang hướng đến để tăng trưởng kinh tế gắn với bảo vệ môi trường, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

c)

phát triển các vùng chuyên canh.

d)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

24.

Nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc.

d)

Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

25.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

26.

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

hệ thống đầm phá.

c)

kênh rạch chằng chịt.

d)

nhiều ao, hồ rất lớn

27.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, dâu tằm.

b)

chè, hồ tiêu, cà phê.

c)

cao su, điều, thuốc lá.

d)

chè, quế, đậu tương.

28.

Nguyên nhân làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do

a)

dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.

b)

số lượng cơ sở chế biến thuỷ sản, cảng cá tăng nhanh.

c)

phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.

d)

lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.

29.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

Rừng cận nhiệt đới thường xanh.

d)

Đới rừng lá kim và hỗn hợp.

30.

Đâu là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

31.

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

b)

vị trí địa lí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

hướng các dãy núi có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

phần lớn diện tích của miễn là địa hình đồi núi thấp.

32.

Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

chú trọng công nghiệp chế biến sâu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

33.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.

c)

tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.

d)

có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá.

34.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

a)

vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

b)

phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

c)

đẩy nhanh quá trình dịch chuyển sang cơ cấu dân số già.

d)

đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0 %.

35.

Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ép nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh khai thác.

b)

đổi mới công nghệ.

c)

tăng thêm lao động.

d)

tìm thị trường mới.

36.

Các thành phố trực thuộc Trung ương ở nước ta là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Thừa Thiên-Huế, Hải Phòng, Đà nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Hội An, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Huế, Cần Thơ, Quy Nhơn.

37.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động đồi dào.

b)

chưa tác phong công nghiệp.

c)

trình độ chuyên môn rất cao.

d)

phân bố khá đồng đều.

38.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Sản phẩm chủ yêu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước

39.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

40.

Các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

các vùng nguyên liệu.

b)

đô thị đông dân cư.

c)

đầu mối giao thông lớn.

d)

nơi có lao động đông.

41.

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây: “Kinh tế Nhà nước quản lí các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng gắn với tài nguyên và an ninh quốc phòng như: công nghiệp khai thác than, dầu thô và khí tự nhiên; sản xuất điện;... Kinh tế ngoài Nhà nước tập trung phát triển các ngành công nghiệp có tiềm năng và lợi thế trong nước như: dệt, may và giày, đép; sản xuất chế biến thực phâm và sản xuất đồ uống;... Kinh tế khu vực có vốn đầu từ nước ngoài chú trọng các ngành công nghiệp công nghệ cao có giá trị gia tăng lớn, đẩy mạnh xuất khẩu như: sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,..”

a)

Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là trình độ lao động nâng cao, nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng.

c)

Trong Kinh tế khu vực có vốn đầu từ nước ngoài tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

d)

Kinh tế Nhà nước ngày nay không còn chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng vẫn đóng vai trò qua trọng.

42.

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu tấn) Năm Tiêu chí 2010 2015 2021 Sản lượng khai thác 2,5 3,2 3,9 Sản lượng nuôi trồng 2,7 3,5 4,9 Tổng sản lượng 5,2 6,7 8,8

a)

Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta luôn biến động.

b)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng luôn chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

c)

Tổng sản lượng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu là do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Để thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta, trong đó có sả

43.

Nhờ có biển Đông mà nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo bắc - nam.

d)

khí hậu khô và nóng như các nước ở châu Phi.

44.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm khí hậu nào sau đây?

a)

Khí hậu mát mẻ với nhiệt độ trung bình dưới 20°C.

b)

Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C, mùa đông dưới 5°C.

c)

Mùa hạ nóng trên 25°C và mùa đông lạnh dưới 12°C.

d)

Quanh năm lạnh với nhiệt độ trung bình dưới 12°C.

45.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

mức sống được nâng cao.

b)

tuổi thọ trung bình thấp.

c)

hệ quả của tăng dân số.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

46.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

phân bố lao động và việc làm.

b)

cơ giới hóa trong nông nghiệp.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

đô thị hóa ở vùng nông thôn.

47.

Các thành phố trực thuộc Trung ương ở nước ta là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Thừa Thiên-Huế, Hải Phòng, Đà nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Hội An, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Huế, Cần Thơ, Quy Nhơn.

48.

Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Tăng nhanh diện tích.

b)

Giảm mạnh sản lượng.

c)

Nâng cao năng suất.

d)

Phòng trừ dịch bệnh.

49.

Đối với ngành chăn nuôi, ngành trồng trọt có vai trò nào sau đây?

a)

Nền tảng của nông nghiệp.

b)

Nguyên liệu cho nhà máy.

c)

Cung cấp nhiều thực phẩm.

d)

Cơ sở phát triển chăn nuôi.

50.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Đất đai đa dạng, nhiều loại đất màu mỡ.

b)

Khí hậu thuận lợi và phân hóa đa dạng.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, vốn lớn.

d)

Nhiều giống năng suất cao, nhiều nước.

51.

Khu công nghệ cao nào sau đây thuộc Hà Nội?

a)

Khu công nghệ cao Hoà Lạc.

b)

Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Khu công nghệ cao Đà Nẵng.

d)

Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai.

52.

Nhận định nào không đúng về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

b)

Phương tiện tàu thuyền và ngư cụ ngày càng được cải thiện.

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển, đánh bắt xa bờ.

d)

Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản vùng ven biển.

53.

Các vùng nào sau đây ở nước ta chuyên canh cây lương thực?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

54.

Tại sao khu vực Đồng bằng sông Hồng có điều kiện sinh phát triển cây lương thực?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

55.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.

b)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.

c)

Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

56.

Than được khai thác tập trung chủ yếu ở

a)

Thái Nguyên.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

57.

Thế mạnh để phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta là

a)

nguồn thủy năng phong phú.

b)

nguồn năng lượng sạch lớn.

c)

giàu tài nguyên than, dầu khí.

d)

tài nguyên rừng tự nhiên lớn.

58.

Ngành công nghiệp năng lượng phải đi trước một bước do

a)

có nhiều lợi thế, động lực để thúc đẩy các ngành khác phát triển.

b)

tận dụng được nguồn lao động và không đòi hỏi cao về trình độ.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài và chính sách ưu tiên.

d)

yêu cầu kĩ thuật khá thấp, hạn chế việc gây ô nhiễm môi trường.

59.

Yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu.

c)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ.

d)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế.

60.

Ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; tăng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

tăng tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; giảm nhóm ngành chế biến, chế tạo.

c)

đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.

d)

tăng nhóm ngành sử dụng nhiều lao động, giảm ngành sản xuất điện và khí.

61.

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây: “Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên 1 đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao. Nhiều sản phẩm ngành trồng trọt là mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao. Cơ cấu cây trồng đang có sự chuyển đổi từ cây trồng có giá trị kinh tế và hiệu quả không cao sang cây trồng khác cho giá trị kinh tế và hiệu quả cao hơn, đáp ứng nhu cầu thị trường. Cơ cấu cây trồng nước ta đa dạng, bao gồm: cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau, đậu và các cây trồng khác.”

a)

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta.

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng kết hợp với địa hình, đất, nước tạo điều kiện cho nước ta phát triển cơ cấu cây trồng đa dạng.

c)

Cơ cấu cây trồng đang có sự chuyển đổi sang cây trồng cho giá trị kinh tế và hiệu quả cao hơn, đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

Một trong những sản phẩm của ngành trồng trọt có giá trị cao xuất khẩu là lúa mì.

62.

Cho thông tin sau: Theo Quyết định số 27/2018/QĐ – TTg ngày 6-7-2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, ngành công nghiệp (cấp 1) gồm 4 nhóm với 34 ngành (cấp 2). Đó là các nhóm ngành công nghiệp khai khoáng (5 ngành); nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo (24 ngành); nhóm công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí (1 ngành) và nhóm công nghiệp cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải (4 ngành)

4 lines
63.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng, chia thành 3 nhóm ngành.

4 lines
64.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng hiện đại.

4 lines
65.

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm phát huy thế mạnh tài nguyên và con người ở trong nước.

4 lines
66.

Nhóm công nghiệp khai khoáng giảm tỉ trọng chủ yếu do tài nguyên thiên nhiên của nước ta hiện nay đã cạn kiệt.

4 lines
67.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là kết quả tác động của hàng loạt nhân tố, phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và các chính sách phát triển công nghiệp, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, khoa học – công nghệ, cải thiện cơ sở hạ tầng,...

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ hướng đến sự phân bố lao động có hiệu quả hơn.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ không đem lại sự phân bố các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có hiệu quả cao.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ chú trọng vào việc đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế.

68.

Miền Bắc có thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông là do

a)

Tín phong hoạt động mạnh lấn át gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.

c)

gió mùa Tây Nam bắt đầu hoạt động.

d)

gió mùa Đông Bắc di chuyển qua lục địa.

69.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

70.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

71.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

72.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày cang tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

73.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được

74.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

75.

Khu công nghệ cao nào sau đây thuộc Hà Nội?

a)

Khu công nghệ cao Hoà Lạc.

b)

Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Khu công nghệ cao Đà Nẵng.

d)

Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai.

76.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

77.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

78.

Điều kiện tự nhiên để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, diện tích đất badan.

79.

Công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; tăng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

tăng tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; giảm nhóm ngành chế biến, chế tạo.

c)

đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.

d)

tăng nhóm ngành sử dụng nhiều lao động, giảm ngành sản xuất điện và khí.

80.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?

a)

Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.

b)

Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.

c)

Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.

81.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

thác nước.

b)

sức gió.

c)

thủy triều.

d)

than.

82.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung chủ yếu ở

a)

các khu vực thưa dân.

b)

vùng có lao động kỹ thuật.

c)

các đô thị lớn.

d)

cảng biển lớn.

83.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Hiệp Phước và Na Dương.

b)

Phú Mĩ và Cà Mau.

c)

Thủ Đức và Uông Bí.

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức.

84.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay

a)

có ranh giới địa lí xác định.

b)

phân bố đều khắp cả nước.

c)

chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

có nhiều dân cư sinh sống.

85.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc.

d)

Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

86.

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khí hậu phân hóa đa dạng kết hợp với địa hình, đất, nước tạo điều kiện cho nước ta phát triển cơ cấu cây trồng đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cơ cấu cây trồng đang có sự chuyển đổi sang cây trồng cho giá trị kinh tế và hiệu quả cao hơn, đáp ứng nhu cầu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Một trong những sản phẩm của ngành trồng trọt có giá trị cao xuất khẩu là lúa mì.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành nghề chế biến, chế tạo

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nc ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của vc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối vs an ninh quốc phòng

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Giai đoạn 2010-2022, sản lượng một số sản phẩm ngành dệt may trong bảng trên luôn tăng

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Giai đoạn 2010-2022, sản lượng giày, dép tăng 1,6 lần

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Giai đoạn 2010-2022, sản lượng quần áo mặc thường tăng nhanh hơn sản lượng giày, dép, da

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dạng biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng các sản phẩm công nghiệp trong bảng trên

a)

Đúng

b)

Sai