wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức KHTN

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế

b)

Tốc kế

c)

Lực kế

d)

Đồng hồ

2.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0 độ C

b)

100 độ C

c)

27 độ C

d)

37 độ C

3.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0 độ C

b)

100 độ C

c)

27 độ C

d)

37 độ C

4.

Đơn vị của lực hút trái đất là

a)

Niuton (N).

b)

Kilogam (Kg).

c)

Lít (l).

d)

Mét (m).

5.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

6.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gam.

7.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Hai thanh nam châm hút nhau.

b)

Hai thanh nam châm đẩy nhau.

c)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

d)

Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực của lực sĩ cử tạ tác dụng lên quả tạ, đưa quả tạ lên cao là một … .

a)

lực kéo

b)

lực nén

c)

lực đẩy

d)

lực nâng

9.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.

d)

Gió thổi làm thuyền chuyển động.

10.

Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.

b)

Tờ giấy bị kéo cắt đôi.

c)

Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

d)

Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.

11.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ “…”. Khi dùng tay kéo hai đầu của một lò xo xoắn thì là xo ………Khi thôi tác dụng lực thì lò xo ………...

a)

giãn ra, trở về hình dạng ban đầu

b)

giãn ra, nén lại

c)

nén lại, trở về hình dạng ban đầu.

d)

nén lại, giãn ra.

12.

Treo một quả nặng vào một lò xo thẳng đứng. Lò xo sẽ bị …

a)

nén lại.

b)

giữ nguyên như ban đầu.

c)

nâng lên.

d)

giãn ra.

13.

Việc nào không nên làm trong phòng thực hành

a)

Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo

b)

Giữ phòng thực hành ngăn lắp sạch sẽ

c)

Thực hiện nội quy của phòng thực hành

d)

Ngửi, nếm các hoá chất

14.

Việc nào không nên làm trong phòng thực hành

a)

Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo

b)

Giữ phòng thực hành ngăn lắp ,sạch sẽ

c)

Thực hiện nội quy của phòng thực hành

d)

Tự ý vào phòng thực hành, làm thí nghiệm khi chưa được thầy cô cho phép

15.

Việc nào không nên làm trong phòng thực hành

a)

Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo

b)

Giữ phòng thực hành ngăn lắp ,sạch sẽ

c)

Thực hiện nội quy của phòng thực hành

d)

Tự ý đổ lẫn các hoá chất vào nhau

16.

Cho các vật thể : thép, gỗ, chén sứ, xe đạp, chai nhựa, túi nilong, cái kéo. Những vật thể chứa chất sắt là

a)

Thép, chai nhựa, túi nilong.

b)

Gỗ, chén sứ, xe đạp.

c)

Cái kéo, thép, xe đạp.

d)

Gỗ, chén sứ, chai nhựa.

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và hình dạng xác định, thể tích không xác định.

18.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

19.

Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?

a)

Đặt các vật sắc nhọn trên bề mặt.

b)

Cho tiếp xúc nhiều với nước.

c)

Để trong môi trường khô thoáng.

d)

Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.

20.

Con dao làm bằng thép sẽ ít bị gỉ nếu

a)

cắt chanh rồi không rửa.

b)

sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.

c)

dùng xong, cất đi ngay.

d)

ngâm trong nước lâu ngày.

21.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính cứng.

c)

Tính dẫn nhiệt.

d)

Tính dẫn điện.

22.

Trong không khí, oxygen chiếm bao nhiêu phần về thể tích?

a)

1/5.

b)

1/4.

c)

1/10.

d)

1/20.

23.

Trong không khí, nitrogen chiếm bao nhiêu phần về thể tích?

a)

78%.

b)

21%.

c)

50%.

d)

75%.

24.

Khối lượng trung bình của không khí là

a)

22.

b)

29.

c)

30.

d)

32.

25.

Nguồn nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Khí thải của nhà máy nhiệt điện.

b)

Khí thoát ra do cây xanh quang hợp.

c)

Khí thải của động cơ đốt trong.

d)

Khí tạo ra do xác chết động vật bị phân hủy.

26.

Không gây ô nhiễm không khí?

a)

Khí thải của nhà máy nhiệt điện.

b)

Khí thoát ra do cây xanh quang hợp.

c)

Khí thải của động cơ đốt trong.

d)

Khí tạo ra do xác chết động vật bị phân hủy.

27.

Hành động nào sau đây giúp tăng cường khí oxygen cho không khí?

a)

Chặt cây, đốt rừng.

b)

Trồng cây xanh.

c)

Phát triển nhiệt điện.

d)

Sử dụng các động cơ đốt trong.

28.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia quá trình tạo mây.

29.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

Trao đổi chất.

c)

Sinh sản.

d)

Cảm ứng.

30.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

31.

Giới ………. Gồm những sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực; cơ thể đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng. Điền vào chỗ “…..” cụm từ thích hợp.

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Khởi sinh.

32.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

33.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự đóng, mở của các tế bào khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

34.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng sinh chất.

35.

Vì sao thằn lằn khi đứt đuôi, đuôi có thể tự tái sinh?

a)

Nhờ sự lớn lên của tế bào.

b)

Nhờ quá trình phân chia tế bào.

c)

Nhờ các đuôi nhỏ nằm bên trong cơ thể.

d)

Nhờ sự lớn lên và phân chia tế bào.

36.

Giới ………. Gồm những sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào sống dị dưỡng. Điền vào chỗ “…..” cụm từ thích hợp.

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Khởi sinh.

37.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: …..... là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

bào quan.

b)

mô.

c)

hệ cơ quan.

d)

cơ thể.

38.

Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti, vai trò của những lỗ nhỏ này là gì?

a)

Cho phép một số chất ra vào tế bào.

b)

Bảo vệ tế bào khỏi sự xâm nhập của vi khuẩn.

c)

Quy định hình dạng tế bào.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ.

39.

Khi bị đứt tay, vết thương tự lành lại do?

a)

Tế bào máu đông lại chữa lành vết thương.

b)

Vi khuẩn có lớp trong cơ thể lắp đầy vết thương.

c)

Các tế bào tổn thương thay thế bằng tế bào mới.

d)

Các thế bào tăng lên về kích thước lấp đầy vết thương.

40.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

41.

Trong các nội dung sau đây về trọng lượng, lực hấp dẫn, nội dung nào đúng?

a)

Trọng lượng kí hiệu là P có đơn vị là Niuton

b)

Trọng lượng được đo bằng lực kế

c)

Trọng lượng được đo bằng cân

d)

Không chỉ Trái Đất hút các vật mà mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau

e)

Một quả hồng chín bị rụng từ trên cây xuống, khi đó Trái Đất hút quả hồng còn quả hồng không hút Trái Đất.

42.

Xác định nhận định đúng, nhận định sai khi nói về những hoạt động chủ yếu giúp cơ thể sinh vật lớn lên.

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

c)

Sự tăng kích thước của từng tế bào

d)

Chỉ có sự phân chia tế bào mà không tăng kích thước tế bào cũng giúp cơ thể lớn lên.

43.

Xác định nhận định đúng, nhận định sai khi nói về cấu tạo tế bào.

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

b)

Một số hình dạng tế bào: hình cầu, hình que, nhiều cạnh,….

c)

Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân.

d)

Thành phần làm cho tế bào thực vật khác động vật là nhân tế bào.

44.

Xác định nhận định đúng, nhận định sai khi nói về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào.

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 2 tế bào con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

45.

Xác định nhận định đúng, nhận định sai khi nói về các đơn vị phân loại sinh vật.

a)

Các đơn vị phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao: Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới Thực vật.

c)

Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới: Vi khuẩn, Nấm, Thực vật, Động vật, Nguyên

d)

Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới Khởi sinh

46.

Xác định nhận định đúng, nhận định sai khi nói về những hoạt động chủ yếu giúp cơ thể sinh vật lớn lên.

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

c)

Sự tăng kích thước của từng tế bào

d)

Chỉ có sự phân chia tế bào mà không tăng kích thước tế bào cũng giúp cơ thể lớn lên.

47.

Trong số các tế bào dưới đây:

1. Tế bào biểu bì hành tây

2. Tế bào trứng cá

  3. Tế bào vi khuẩn

      4. Tế bào biểu bì dạ dày                      5. Tế bào niêm mạc miệng         6. Tế bào thịt quả cà chua

Có bao nhiêu tế bào nhân sơ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

1

48.

Trong số các tế bào dưới đây:

1. Tế bào biểu bì hành tây

2. Tế bào trứng cá

  3. Tế bào vi khuẩn

      4. Tế bào biểu bì dạ dày                      5. Tế bào niêm mạc miệng         6. Tế bào thịt quả cà chua

Có bao nhiêu tế bào nhân thực?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Trong số các sinh vật dưới đây:

1. Nấm men.               2. Cây hoa hồng.         3. Con ếch đồng. 4. Con giun đất.

5. Vi khuẩn.                 6. Trùng roi.                7. Gà con.                 8. Cây rêu.

Những sinh vật nào có cấu tạo đơn bào? (Viết đáp án theo thứ tự từ nhỏ tới lớn).

a)

123

b)

134

c)

156

d)

178

50.

Một tế bào thực hiện phân chia 3 lần. Số tế bào được tạo thành sau phân chia là bao nhiêu?

a)

3

b)

8

c)

9

d)

7