wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST SỐ 03 - Chương I.

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

A. Ethyl acetate.

b)

B. propyl acetate.

c)

C. methyl propionate.

d)

D. methyl acetate.

2.

Vinyl acetate có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

HCOOCH3

3.

Câu 3: Chất nào sau đây không phải ester?

a)

HCOOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

C3H5(OOCCH3)3.

d)

C6H5COOCH3.

4.

Thuỷ phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

1

5.

Ethyl butyrate là ester có mùi thơm của dứa chín. Công thức của ethyl butyrate là

a)

C2H5COOC4H9

b)

C3H7COOC2H5

c)

C4H9COOC2H5

d)

C2H5COOC3H7

6.

Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thuỷ phân X trong môi trường acid, thu được acetic aldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH3CH2COOCH=CH2

7.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa hai muối X là

a)

Vinyl formate.

b)

Benzyl formate.

c)

phenyl formate.

d)

methyl acetate.

8.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo (xà phòng) và

a)

alcohol đơn chức.

b)

ester đơn chức.

c)

glycerol.

d)

phenol.

9.

Phản ứng hoá học giữa C3H5OH và C2H5COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) được gọi là phản ứng

a)

xà phòng hoá.

b)

ester hoá.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

10.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC2H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3

11.

Cho công thức khung phân tử của acid béo sau:

a)

palmitic acid

b)

oleic acid

c)

linoleic acid

d)

stearic acid

12.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C3H5(OOC17H33)3

b)

C3H5(OOC13H31)3

c)

C3H5(OOC17H33)3

d)

C3H5(OOC4H9)3

13.

Xà phòng hoá hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được a mol glycerol và

a)

a mol oleic acid.

b)

3a mol sodium oleate.

c)

a mol sodium oleate.

d)

3a mol oleic acid.

14.

Dosoashexanoic acid (DHA) là một chất béo omega - 3, có công thức phân tử là

a)

C22H32O2.

b)

C18H34O2.

c)

C20H30O2.

d)

C24H36O2.

15.

C21H31COOH. Công thức cấu tạo của Dososahaexaenoic acid (DHA) là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tối đa 1:2. X là chất nào sau đây?

a)

Vinyl formate.

b)

triolein.

c)

Phenyl acetate.

d)

Methyl propionate.

17.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

18.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân ester?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7.

20.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Ester CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

ethyl acetate.

b)

Methyl acetate.

c)

ethyl formate.

d)

Methyl propionate.

22.

Thủy phân ester X thu được một alcohol bậc I. X không thể là chất nào sau đây

a)

Methyl formate.

b)

Propyl acetate.

c)

Phenyl acetate.

d)

Methyl acrylat.

23.

Etyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

24.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

CH3COOC3H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

25.

Ester HCOOCH3 có tên gọi là

a)

ethyl formate.

b)

methyl acetate.

c)

methyl formate.

d)

ethyl acetate.

26.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được alcohol Y có số nguyên tử hydrogen bằng số nguyên tử Hydrogen trong X. Tên gọi của X là

a)

A. methyl acetate

b)

B. propyl acetate

c)

C. butyl acetate

d)

D. ethyl acetate.

27.

Có bao nhiêu ester mạch hở (không tính đồng phân hình học) có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một aldehyde.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đun nóng ester CH2=CHCOOCH3 trong dd NaOH thu được sản phẩm là

a)

CH2=CHOH và CH3COONa.

b)

CH2=CHCOOH và CH3OH.

c)

CH2=CHOONA và CH3OH.

d)

CH2=CHCH2OH và CH3ONa.

29.

Câu 12: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

palmitin

b)

Isoamyl acetate

c)

Benzyl acetate

d)

Dimethyl oxalate

30.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

C15H31COONa

c)

(C17H33COO)3Na

d)

C17H33COONa

31.

Trong công nghiệp, khi cho chất béo tham gia phản ứng xà phòng hóa thì thu được xà phòng và

a)

ethyl alcohol

b)

glycerol

c)

ethylene glycol

d)

methyl alcohol

32.

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi đúng của chất béo đó là

a)

Tristearoylglycerol

b)

Triolein

c)

Palmitin

d)

Tristearin

33.

Hydrogen hóa hoàn toàn triolein thì thu được chất béo X. Số nguyên tử hydrogen có trong X là

a)

106

b)

98

c)

104

d)

110

34.

Thủy phân một hỗn hợp gồm chất béo và ethyl acetate thu được 2 alcohol công thức là

a)

C2H4(OH)2 và C2H5OH.

b)

C3H5OH và C2H5OH.

c)

C3H5(OH)3 và CH3OH.

d)

C3H5(OH)3 và C2H5OH.

35.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X thu được ethyl alcohol và muối sodium propionate. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H5COOC2H5

d)

CH3COOCH3

36.

Ester X có công thức phân tử C2H4O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

37.

Ester X có công thức phân tử C5H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium acrylate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CH2CH2OH

38.

Câu 21: Thủy phân ester X (no, đơn chức, mạch hở) trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và sodium acetate. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

39.

Đun nóng 0,2 mol ester đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ethyl alcohol và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

40.

Đun 6,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 6,6 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là

a)

50,00%.

b)

75,00%.

c)

90,00%.

d)

85,00%.

41.

Ester X (C4H8O2) thỏa mãn các điều kiện sau: X + H2O → Y1 + Y2; Y1 + O2 → Y2. X có tên gọi là

a)

Isopropyl formate.

b)

ethyl acetate.

c)

Propyl formate.

d)

Methyl propionate.

42.

Câu 1: Cho các phát biểu sau: a) Chất béo là trieste của ethylene glycol với các acid béo. b) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng bromine. c) Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. d) (CH2[CH2]16COO)3C3H5 có tên gọi là glycerol tristearate hay tristearin. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

43.

Câu 2: Cho các phát biểu sau: a) Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. b) Tất cả các ester khi thủy phân trong môi trường acid đều thu được acid và alcohol tương ứng. c) Chất giặt rửa tổng hợp tương tự với xà phòng ở phản kị nước, còn phần ưa nước là các nhóm khác nhau. d) Không nên dùng chất giặt rửa tổng hợp với nước cứng và môi trường acid vì nó làm giảm tác dụng giặt rửa trong môi trường này. Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

44.

Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 mL ethyl acetate. - Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 mL dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai. - Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau: a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất. b) Sau bước 3, sản phẩm ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

45.

Câu 1:

a)

Tất cả các loại carbohydrate đều tan hoàn toàn trong nước.

b)

Một số đường đơn (monosaccharide) có vị ngọt.

c)

Carbohydrate chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

d)

Glucose và fructose đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.

46.

Câu 2: a) Amylose và amylopectin của tinh bột đều có cấu trúc mạch phân nhánh. b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose trong môi trường kiềm, đều thu được glucose. c) Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau. d) Cellulose là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng, không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường như ether, benzene,..

a)

a) Amylose và amylopectin của tinh bột đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose trong môi trường kiềm, đều thu được glucose.

c)

c) Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.

d)

d) Cellulose là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng, không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường như ether, benzene,..

47.

Câu 3:

a)

Hồ tinh bột tạo phức màu xanh tím với I2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cellulose thuộc loại monosaccharide.

c)

Cellulose bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

d)

Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

48.

Câu 4:

a)

a) Saccharose được cấu tạo từ hai gốc α-glucose.

b)

b) Phân tử amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

c) Amylopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

d) Tinh bột và saccharose đều thuộc loại carbohydrate.

49.

Câu 5: a) Tinh bột là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. b) Cellulose thuộc loại polysaccharide. d) Cellulose thuộc loại monosaccharide.

a)

Tinh bột là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị.

b)

Cellulose thuộc loại polysaccharide.

c)

Thành phần chính của bông nõn là cellulose.

d)

Cellulose thuộc loại monosaccharide.

50.

Câu 6:

a)

a) Fructose có nhiều trong mật ong.

b)

b) Tinh bột là chất rắn màu xanh lam ở nhiệt độ thường.

c)

c) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose.

d)

d) Trong dung dịch NH3, glucose oxi hóa AgNO3 thành Ag.

51.

Câu 7:

a)

Trong môi trường base, fructose và glucose có thể chuyển hóa qua lại nhau.

b)

Trong phản ứng tráng bạc, glucose đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Tinh bột thuộc loại disaccharide.

d)

Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

52.

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng dung dịch I2.

53.

Trong môi trường base, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại nhau. Glucose và fructose có nhiều trong mật ong. Glucose bị khử bởi AgNO3 trong NH3. Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.

a)

Trong môi trường base, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại nhau.

b)

Glucose và fructose có nhiều trong mật ong.

c)

Glucose bị khử bởi AgNO3 trong NH3.

d)

Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.

54.

Câu 10:

a)

Trong phân tử cellulose, mỗi gốc C6H10O5 có ba nhóm OH.

b)

Amylose và amylopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Trong phân tử glucose có 4 nhóm hiđroxyl (OH).

d)

Saccharose có phản ứng tráng bạc.

55.

Câu 11: Tinh bột và saccharose đều thuộc loại carbohydrate. Nhờ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím. Cellulose thuộc loại polysaccharide. Glucose bị thuỷ phân trong môi trường acid.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

56.

Câu 12:

a)

Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

d)

Fructose là carbohydrate duy nhất trong mật ong.

57.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

A. Acetic aldhyde.

b)

B. Glucose.

c)

C. Fructose.

d)

D. Cellulose.

58.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

59.

Chất nào sau đây tác dụng dung dịch bromine tạo thành kết tủa màu trắng?

a)

Alanin.

b)

Metyl formate.

c)

Glucose.

d)

Phenol.

60.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thuỷ phân?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Protein.

d)

Glucose.

61.

Chất nào sau đây khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa glucose?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Protein.

d)

Fructose.

62.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Fructose.

b)

glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Saccharose.

63.

Thuốc súng không khói được sản xuất dựa trên phản ứng của Cellulose với

a)

Cu(OH)2

b)

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, t°)

c)

CH3COOH

d)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, t°)

64.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Amylose.

65.

Thủy phân hoàn toàn carbohydrate X thu được dung dịch chứa hai loại monosaccharide khác nhau. Chất X có thể là

a)

glucose.

b)

Saccharose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

66.

Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ... dùng để sản xuất giấy?

a)

Saccharose.

b)

glucose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

67.

X và Y là hai carbohydrate. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và saccharose.

b)

Cellulose và saccharose.

c)

tinh bột và glucose.

d)

Saccharose và fructose.

68.

Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì ... có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

(C12H22O11)n.

c)

(C6H10O3)n.

d)

(C12H24O12)n.

69.

Carbohydrate nào sau đây chứa nhiều nhất trong mật ong và quyết định độ ngọt sắc của mật ong?

a)

Saccharose.

b)

Fructose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

70.

Polyme thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polyme X là

a)

saccharose.

b)

glicogen.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

71.

Trong số các chất sau: xelulozo, saccharose, frutozo, glucose. Số chất khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucose là

a)

tinh bột, cellulose.

b)

Tinh bột, cellulose, saccharose.

c)

cellulose, fructose, saccharose.

d)

Tinh bột, saccharose.

72.

Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường acid là

a)

tinh bột.

b)

etyl acetate.

c)

Saccharose.

d)

glucose.

73.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Aldehyde axetic.

d)

acid fomic.

74.

Ở điều kiện thường, carbohydrate nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2.

a)

saccharose.

b)

fructose.

c)

glucose.

d)

cellulose.

75.

Tinh bột, cellulose, saccharose, đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

tráng gương.

c)

trùng ngưng.

d)

hòa tan Cu(OH)2.

76.

Cho các ester: ethyl formate (1), vinyl acetate (2), triolein (3), methyl acrylate (4), phenyl acetate (5). Trong các ester ở trên, có bao nhiêu ester phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra alcohol?

a)

3 ester: (1), (3), (4).

b)

2 ester: (1), (3).

c)

4 ester: (1), (2), (3), (4).

d)

5 ester: (1), (2), (3), (4), (5).

77.

Cho các chất: (1) dung dịch KOH (đun nóng); (2)H2/xúc tác Ni,t°; (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; (6) Na. Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

4 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

5 chất