Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTT - Đề cương ôn tập cuối học kì 1 - Công nghệ 6

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Ngôi nhà thông minh là gì?

a)

Là ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống.

b)

Là ngôi nhà được điều khiển tự động

c)

Là ngôi nhà được điều khiển từ xa.

d)

Là ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống và được điều khiển tự động hoặc từ xa.

2.

Vai trò của ngôi nhà thông minh là gì?

a)

Tăng tính tiện nghi khi sử dụng.

b)

An toàn khi sử dụng.

c)

Tiết kiệm năng lượng khi sử dụng.

d)

Đảm bảo tăng tính tiện nghi, an toàn và tiết kiệm năng lượng khi sử dụng.

3.

Ngôi nhà thông minh có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống đèn chiếu sáng

b)

Hệ thống chuyển đổi năng lượng

c)

Hệ thống giải trí

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Ngôi nhà thông minh có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống màn rèm.

b)

Hệ thống an ninh.

c)

Hệ thống thiết bị nhiệt

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính tiện nghi

b)

Tính an toàn cao

c)

Tiết kiệm năng lượng

d)

Tính tiện nghi, tính an toàn cao, tiết kiệm năng lượng.

7.

Tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

Thiết bị được hoạt động tự động

b)

Thiết bị được hoạt động bán tự động

c)

Được điều khiển từ xa

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động bán tự động?

a)

Chạm trên màn hình điện thoại

b)

Bấm nút trên bảng điều khiển

c)

Nhờ cảm biến

d)

Ra lệnh bằng giọng nói

9.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động tự động?

a)

Nhờ cảm biến

b)

Nhận dạng

c)

Cài đặt sẵn

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động bán tự động?

a)

Chạm trên màn hình điện thoại

b)

Bấm nút trên bảng điều khiển.

c)

Ra lệnh bằng giọng nói.

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Tiết kiệm năng lượng có ý nghĩa gì?

a)

Tiết kiệm chi phí cho gia đình

b)

Thân thiện với môi trường

c)

Tiết kiệm chi phí và thân thiện với môi trường

d)

Tiết kiệm cho phí hoặc thân thiện với môi trường

12.

Tại sao ngôi nhà thông minh lại tiết kiệm năng lượng?

a)

Do lắp đặt thiết bị tự động bật, tắt.

b)

Do lắp đặt thiết bị tự động điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng.

c)

Do có hệ thống chuyển đổi năng lượng gió, năng lượng mặt trời thành điện.

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính an toàn trong ngôi nhà thông minh?

a)

Báo rò rỉ gas

b)

Báo cháy

c)

Phát hiện cửa mở

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh?

a)

Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động.

b)

Báo cháy

c)

Phát hiện xâm nhập trái phép.

d)

Phát hiện chuyển động

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả là sử dụng ….”

a)

Đúng lúc

b)

Đúng chỗ

c)

Giảm mức tiêu thụ năng lượng

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Chương trình học của em tìm hiểu về mấy biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Để sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả, tránh lựa chọn thiết bị nào sau đây?

a)

Có dán nhãn tiết kiệm năng lượng.

b)

Có công nghệ mới

c)

Có công nghệ tiên tiến

d)

Không chú ý gì đến công nghệ.

18.

Em hiểu thế nào là năng lượng tái tạo?

a)

Là năng lượng tự nhiên

b)

Là năng lượng có trữ lượng lớn

c)

Là năng lượng tự nhiên hoặc có trữ lượng lớn.

d)

Là năng lượng tự nhiên và có trữ lượng lớn.

19.

Hãy cho biết, đâu là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng nước

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Hình ảnh sau đây thể hiện nguồn năng lượng gì?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Hình ảnh sau đây thể hiện nguồn năng lượng gì?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Thói quen nào sau đây không tiết kiệm năng lượng?

a)

Tắt thiết bị khi không sử dụng.

b)

Lựa chọn chế độ hoạt động tiết kiệm năng lượng cho thiết bị.

c)

Các thành viên trong gia đình xem chương trình cùng yêu thích trên cùng một tivi.

d)

Nên xem cùng một chương trình trên các thiết bị tivi riêng.

23.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về việc sử dụng tiết kiệm năng lượng?

a)

Bảo vệ sức khỏe

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Giảm mức tiêu thụ năng lượng trong gia đình.

d)

Tăng mức tiêu thụ năng lượng cho xã hội

24.

Theo em, thiết bị nào sau đây được dán nhãn tiết kiệm năng lượng?

a)

Tủ lạnh

b)

Bóng đèn

c)

Điều hòa

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Hãy cho biết thiết bị nào sau đây sử dụng điện năng tiết kiệm nhất?

a)

Thiết bị dán nhãn 4 sao

b)

Thiết bị dán nhãn 5 sao

c)

Thiết bị dán nhãn 3 sao

d)

Thiết bị dán nhãn 1 sao

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về việc bảo dưỡng thiết bị định kì?

a)

Giúp thiết bị hoạt động hiệu quả.

b)

Giúp thiết bị hoạt động chính xác.

c)

Giúp thiết bị hoạt động an toàn.

d)

Khiến thiết bị hoạt động kém hiệu quả, không chính xác và gây mất an toàn khi sử dụng.

27.

Theo em, chúng ta sử dụng năng lượng mặt trời cho công việc nào sau đây?

a)

Phơi quần áo.

b)

Phát điện.

c)

Chế tạo nước nóng.

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Các thông số trên nhãn năng lượng cho e biết điều gì?

a)

Xuất xứ sản phẩm

b)

Tiêu chuẩn đánh giá.

c)

Hiệu suất tiêu thụ

d)

Cả 3 đáp án trên.

29.

Thực phẩm là gì?

a)

Là sản phẩm mà con người ăn sống

b)

Là sản phẩm mà con người uống ở dạng tươi sống

c)

Là sản phẩm mà con người ăn đã qua sơ chế

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Mỗi loại thực phẩm thường chứa:

a)

1 loại chất dinh dưỡng

b)

2 loại chất dinh dưỡng

c)

Nhiều loại chất dinh dưỡng

d)

3 loại chất dinh dưỡng

31.

Trong chương trình các em học ở Bài 5, có mấy nhóm thực phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất dinh dưỡng nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Đường

b)

Đạm

c)

Chất khoáng

d)

Chất béo

33.

Các em sẽ chọn ăn thêm thực phẩm nào nếu em có chiều cao thấp hơn so với lứa tuổi?

a)

Giàu chất đạm

b)

Giàu chất béo

c)

Giàu chất bột

d)

Giàu vitamin

34.

Chất khoáng không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp hình thành, tăng trưởng và duy trì sự vững chắc của xương, răng.

b)

Điều hòa hệ tim mạch, tuần hoàn máu, tiêu hóa.

c)

Duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể.

d)

Điều hòa hoạt động của cơ thể.

35.

Vitamin không có vai trò nào sau đây?

a)

Tham gia vào các phản ứng chuyển hóa của cơ thể.

b)

Giúp cơ thể phát triển bình thường.

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật.

36.

Chất dinh dưỡng nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về bữa ăn hợp lí?

a)

Đầy đủ năng lượng.

b)

Đủ và cân đối chất dinh dưỡng.

c)

Chỉ cần 1, 2 loại thực phẩm

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình.

38.

Một bữa ăn hợp lí cần được xây dựng theo mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Để xây dựng một bữa ăn hợp lí, chúng ta cần thực hiện bước nào đầu tiên?

a)

Lên thực đơn cho bữa ăn

b)

Xác định các nhóm thực phẩm cần thiết cho bữa ăn theo khuyến nghị về chế độ dinh dưỡng hợp lí.

c)

Xác định nguyên liệu, số lượng để làm các món ăn.

d)

Tính giá thành cho bữa ăn để có thể điều chỉnh theo khả năng tài chính.

40.

Để xây dựng một bữa ăn hợp lí, chúng ta thực hiện bước nào sau cùng?

a)

Lên thực đơn cho bữa ăn

b)

Xác định các nhóm thực phẩm cần thiết cho bữa ăn theo khuyến nghị về chế độ dinh dưỡng hợp lí.

c)

Tính giá thành cho bữa ăn để có thể điều chỉnh theo khả năng tài chính.

d)

Xác định nguyên liệu, số lượng để làm các món ăn.

41.

Khi xây dựng một bữa ăn hợp lí, cần xác định mấy nhóm thực phẩm cần thiết?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Chất béo giúp cơ thể hấp thu loại vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin A, D, E.

43.

Chất đạm có vai trò gì đối với con người?

a)

Là nguyên liệu xây dựng tế bào.

b)

Tăng sức đề kháng

c)

Là nguyên liệu xây dựng tế bào và tăng sức đề kháng.

d)

Duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể.

44.

Bảo quản thực phẩm là quá trình xử lí nhằm:

a)

Ngăn chặn hư hỏng thực phẩm.

b)

Làm chậm hư hỏng thực phẩm.

c)

Ngăn chặn hoặc làm chậm hư hỏng thực phẩm.

d)

Ngăn chặn và làm chậm hư hỏng thực phẩm.

45.

Sản phẩm sau bảo quản sẽ như thế nào?

a)

Giữ nguyên đặc điểm của nguyên liệu ban đầu

b)

Giữ nguyên tính chất của nguyên liệu ban đầu.

c)

Giữ nguyên đặc điểm hoặc tính chất của nguyên liệu ban đầu.

d)

Giữ nguyên đặc điểm và tính chất của nguyên liệu ban đầu.

46.

Phát biểu sau về vai trò của thực phẩm là:

a)

Ngăn ngừa sự hỏng ở thực phẩm.

b)

Duy trì chất dinh dưỡng và an toàn khi sử dụng.

c)

Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm.

d)

Tăng nguồn cung cấp thực phẩm cho người tiêu dùng.

47.

Hãy chỉ ra vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm.

a)

Thực phẩm theo mùa không thể sử dụng lâu dài.

b)

Góp phần ổn định giá thực phẩm.

c)

Sự lựa chọn thực phẩm bị hạn chế.

d)

Gây lãng phí.

48.

Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến hiện nay?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Người ta tiến hành bảo quản thực phẩm bằng cách:

a)

Bảo quản ở nhiệt độ phòng.

b)

Bảo quản ở nhiệt độ thấp.

c)

Bảo quản bằng đường hoặc muối.

d)

Cả 3 đáp án trên.

50.

Phương pháp bảo quản ở nhiệt độ phòng có mấy cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản:

a)

Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

b)

Các loại thực phẩm khô và được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

c)

Các loại rau, củ, quả tươi và được đóng kín.

52.

Bảo quản kín là phương pháp bảo quản:

a)

Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

b)

Các loại thực phẩm khô và được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

c)

Các loại rau, củ, quả tươi và được đóng kín.

d)

Các loại thực phẩm khô và được đóng kín bằng vật liệu có khả năng cách ẩm tốt.

53.

Thực phẩm nào sau đây sử dụng phương pháp bảo quản kín?

a)

Khoai tây

b)

Khoai lang

c)

Thóc

d)

Tỏi

54.

Thực phẩm nào sau đây không sử dụng phương pháp bảo quản thoáng?

a)

Khoai tây

b)

Khoai lang

c)

Gạo

d)

Tỏi

55.

Cách bảo quản nào sau đây thuộc phương pháp bảo quản ở nhiệt độ thấp.

a)

Bảo quản lạnh

b)

Bảo quản đông lạnh

c)

Bảo quản lạnh và bảo quản đông lạnh

d)

Bảo quản thoáng

56.

Bảo quản lạnh là bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ:

a)

0°C

b)

15°C

c)

0°C – 15°C

d)

≤ -18°C

57.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương pháp bảo quản lạnh?

a)

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ ≤ -18°C và không tạo thành tinh thể đá trong sản phẩm

b)

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0°C – 15°C và nước trong thực phẩm bị đóng băng

c)

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0°C – 15°C và không tạo thành tinh thể đá trong sản phẩm

d)

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ ≤ -18°C và nước trong thực phẩm bị đóng băng

58.

Trong gia đình, người ta thường bảo quản kín bằng cách sử dụng:

a)

Hộp có nắp kín

b)

Thùng bằng nhựa có nắp kín

c)

Hộp kim loại có nắp kín

d)

Cả 3 đáp án trên.

59.

Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm:

a)

Đã qua sơ chế.

b)

Tươi sống.

c)

Đã qua sơ chế hoặc tươi sống.

d)

Đáp án khác

60.

Người ta chế biến thực phẩm theo phương pháp

a)

Công nghiệp

b)

Thủ công

c)

Công nghiệp hoặc thủ công

d)

Đáp án khác

61.

Câu 3. Sản phẩm của quá trình chế biến thực phẩm được gọi là:

a)

A. Nguyên liệu thực phẩm.

b)

B. Sản phẩm thực phẩm

c)

C. Nguyên liệu hoặc sản phẩm thực phẩm.

d)

D. Đáp án khác

62.

Vai trò của chế biến thực phẩm là:

a)

Hạn chế khả năng hấp thụ, tiêu hóa chất dinh dưỡng cho người sử dụng.

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm.

c)

Khiến thực phẩm nhanh bị hỏng.

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm là:

a)

Tiết kiệm thời gian chuẩn bị thực phẩm.

b)

Kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm.

c)

Bảo vệ và tăng cường sức khỏe cho người sử dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

64.

Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Chỉ ra phương pháp để chế biến thực phẩm?

a)

Lên men

b)

Luộc, hấp

c)

Đóng hộp

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Đối với phương pháp luộc, thực phẩm được làm chín như thế nào?

a)

Ở nhiệt độ sôi của nước

b)

Ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ

c)

Ở nhiệt độ cao từ 160 – 250°C

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Tại sao phương pháp chiên được khuyến cáo hạn chế dùng?

a)

Chứa nhiều chất béo.

b)

Chứa chất có hại cho sức khỏe.

c)

Chứa nhiều chất béo và chất có hại cho sức khỏe

d)

Đáp án khác

68.

Phương pháp chế biến nào có chứa chất gây ung thư?

a)

Luộc

b)

Chiên

c)

Nướng

d)

cả 3 đáp án trên

69.

Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật?

a)

Lên men

b)

Luộc

c)

Đóng hộp

d)

Cả 3 đáp án trên.

70.

Có mấy nguyên tắc chế biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Thực phẩm sau khi nấu chín, nếu ăn sau 2 giờ thì cần bảo quản ở nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

Dưới 5°C

b)

Trên 60°C

c)

Dưới 5°C hoặc trên 60°C

d)

Dưới 5°C và trên 60°C

72.

Quy trình chế biến rau trộn tiến hành theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về món rau trộn?

a)

Có nguồn gốc từ Châu Âu.

b)

Chế biến chủ yếu từ rau, củ.

c)

Sử dụng nhiệt

d)

Giữ nguyên vẹn thành phần dinh dưỡng có lợi cho sức khỏe.