wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN - Tây Nam Á

Total questions: 79

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

2.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km².

b)

6 triệu km².

c)

9 triệu km².

d)

8 triệu km².

3.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

4.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đại lục châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

5.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

6.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

7.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

8.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

tại các hoang mạc.

d)

tại các đồng bằng.

9.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

10.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

titan và vàng.

d)

apatit và than đá.

11.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

12.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

13.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Péc-xích.

14.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

15.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Kitô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

16.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

I-rắc.

d)

I-ran.

17.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

18.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-rập là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

19.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

20.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

21.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

22.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

23.

Vùng phía Nam khu vực Tây Nam Á có khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới lục địa.

d)

cận nhiệt Địa Trung Hải.

24.

Vùng phía Bắc khu vực Tây Nam Á có khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận xích đạo.

d)

cận nhiệt.

25.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

Cô-oét.

b)

Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

Ba-ranh.

d)

A-rập Xê-út.

26.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Kha-li, Nê-phút.

c)

Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

27.

Quốc gia thu hút được số lượng khách du lịch quốc tế nhiều nhất khu vực Tây Nam Á, năm 2019 là

a)

I-xra-en.

b)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ.

28.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

29.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương.

30.

Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên, ứng dụng công nghệ trong phát triển nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Cô-oét.

b)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

c)

I-ran.

d)

I-xra-en.

31.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

32.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động dồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

33.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

34.

Vị trí địa lí Tây Nam Á ấn ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

35.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Á, châu Âu và Phi.

b)

Ấn ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

37.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đông đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Núi có nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đều.

c)

Quy mô dân số đông.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

41.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi cao và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

42.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

quy mô dân số đông đều.

43.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

44.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi hình thành các giáo phái và ổn định.

46.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

4 lines
48.

Câu 1: Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cây công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Người tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

52.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là

a)

sữa bò, dê.

b)

thịt cừu, dê.

c)

thịt gia cầm.

d)

lông cừu, dê.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Chênh lệch mức sống không cao.

54.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Khu vực ven biển phía tây.

b)

Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

Phía tây và nam bán đảo A-rập.

55.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía.

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường, ô-liu.

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

56.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đất đai, khí hậu không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

57.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

58.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-gơr và Ô-phrat.

b)

Ô-phrat và Công-gô.

c)

Ti-gơr và A-ma-dôn.

d)

Ô-phrat và Mê Công.

59.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lextin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước.

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

60.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

61.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

62.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

63.

Hội giáo được phát tích từ thành phố nào ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Mecca.

b)

Tê-hê-ran.

c)

Bat-da.

d)

Ixtanbun.

64.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khác biệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên.

65.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

66.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

d)

đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

67.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông, chà là, ô-liu.

b)

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.

c)

Du-bai được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.

d)

Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển.

68.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau đây về khu vực Tây Nam Á?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về khu vực Tây Nam Á?

a)

Tây Nam Á có nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người của khu vực Tây Nam Á rất thấp.

c)

Hoang mạc lớn nhất khu vực Tây Nam Á là Rúp-en Kha-li.

d)

Là khu vực thường xuyên xảy ra tranh giành ảnh hưởng của các cường quốc lớn.

e)

Tây Nam Á có tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên bậc nhất thế giới.

70.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

71.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

c)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

72.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập.

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

73.

Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

74.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

I-rắc.

b)

I-ran.

c)

Ả-rập Xê-út.

d)

Ô-man.

75.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hạn.

76.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

77.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

78.

Nhân tố quan trọng nhất giúp cho hoạt động giao thông đường biển trong khu vực Tây Nam Á phát triển là

a)

Khu vực có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn, cảnh quan đẹp.

b)

Vị trí địa lí nằm trên đường hàng hải quan trọng của thế giới.

c)

Địa hình bờ biển thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

Khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

79.

Ngành du lịch khu vực Tây Nam Á đang thu hút số lượng lớn khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu du lịch.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển.