WorksheetsTrắc nghiệm
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị
A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 2: Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0.
B. góc tới bằng góc khúc xạ.
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
Câu 3: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
C. Khi góc tới bằng 0° thì góc khúc xạ cũng bằng 0°.
D. Khi góc tới bằng 45° thì góc khúc xạ cũng bằng 45°.
Câu 4: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
Câu 5: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199.
B. 0,870.
C. 1,433.
D. 1,149.
2,23.108 m/s.
1,875.108 m/s.
2,75.108 m/s.
1,5.108 m/s.
Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 60o thì góc khúc xạ trong nước là r = 40o. Lấy tốc độ ánh sáng ngoài không khí c = 3.108 m/s. Tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường nước là
2,875.108 m/s.
1,875.108 m/s.
2,23.108 m/s.
1,5.108 m/s.
Câu 8: Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ cho tia ló
bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.
vẫn là một tia sáng trắng.
bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.
là một tia sáng trắng có viền màu.
Câu 9: Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì
A. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.
B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.
C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.
D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.
Câu 10: Lăng kính là một khối chất trong suốt
A. có dạng trụ tam giác.
B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
D. hình lục lăng.
Câu 11: Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch khỏi phương ban đầu.
B. bị phản xạ toàn phần.
C. bị thay đổi tần số.
D. bị tán sắc.
Câu 12: Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thể kết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là
A. ánh sáng trắng.
B. ánh sáng đơn sắc.
C. tạp sắc.
D. Ánh sáng đa sắc.
Câu 13: Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì
A. mọi tia tới đều phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.
B. chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ.
C. tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ.
D. toàn bộ chùm sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ.
Câu 14: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.
B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.
D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 15: Điều kiện cần để có hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.
B. xảy ra giữa hai môi trường trong suốt.
C. tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.
D. góc tới càng lớn thì hiện tượng phản xạ toàn phần càng rõ nét.
Câu 16: Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí là
48,6o.
72,75o.
62,7o.
41,8o.
Câu 17: Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ nước sang không khí là
48,6
72,5
62,7
41,8
Câu 18: Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra trong quá trình này là:
100 J
160 J
120 J
60 J
Câu 19: Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 500000 N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2 km là
105 J
108 J
106 J
104 J
Câu 20: Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4500 N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là
0,005 m/s
0,5 m/s
5 m/s
50 m/s
Câu 1: Do có tính hấp phụ, nên carbon vô định hình được dùng làm
A. điện cực, chất khử.
B. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
C. ruột bút chì, chất bôi trơn.
D. mũi khoan, dao cắt kính.
Câu 2: Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của carbon?
A. than chì.
B. thạch anh.
C. kim cương.
D. cacbon vô định hình.
Câu 3: Carbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A. Than hoạt tính dễ cháy.
B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp.
C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.
D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
Câu 4: Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là
S, P, N2, Cl2
C, S, Br2, Cl2
Cl2, H2, N2, O2
Br2, Cl2, N2, O2
Câu 5: Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,... trong đó hàm lượng carbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6%.
B. Dưới 2%.
C. Từ 2% đến 5%.
D. Trên 6%.
Câu 6: Cho các dữ kiện sau: - Khí X rất độc, không cháy, hòa tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu. - Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. - Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong. X, Y, Z lần lượt là
Cl2, CO, CO2
Cl2, SO2, CO2
SO2, H2, CO2
H2, CO, SO2
Câu 7: Gang và thép là hợp kim của
A. nhôm với đồng.
B. sắt với carbon.
C. carbon với silicon.
D. sắt với nhôm.
Câu 8: Có bao nhiêu thí nghiệm thu được oxide acid sau khi phản ứng kết thúc?
4
3
2
1
Câu 9: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm:
A. Trên 2%.
B. Dưới 2%.
C. Từ 2% đến 5%.
D. Trên 5%.
Câu 10: Nguyên tắc sản xuất thép là
A. Làm tăng hàm lượng C có trong gang.
B. Làm giảm hàm lượng C có trong gang.
C. Làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn... có trong gang.
D. Làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.
Câu 11: Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kim loại sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
1
2
3
4
Câu 12: Chất hữu cơ là
A. Hợp chất của carbon.
B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
C. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại.
D. Hợp chất của carbon và Hydrogen.
Câu 13: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CH4, C2H6, CO2
C6H6, CH4, C2H5OH
CH4, C2H2, CO
C2H2, C2H6O, BaCO3
Câu 14: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hydrocarbon?
C2H6, CH4, C6H6, C2H4
CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH
C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2
C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8
Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. C2H6O, CH4, C2H2.
B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 20: Nhóm hợp chất hữu cơ nào dưới đây chỉ gồm liên kết đơn?
A. C3H8, C2H2.
B. C3H8, C2H6.
C. C2H4, C2H2.
D. C2H6, C3H6.
Câu 21: Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tử C, H. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen là 21. Công thức phân tử của X là
C4H8
C3H8
C3H6
C6H6
Câu 23: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n >= 1).
B. CnH2n (n >= 2).
C. CnH2n-2 (n >= 2).
D. CnH2n-6 (n >= 6).
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon, thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hydrocarbon đó là
A. C2H4.
B. C2H6.
C. CH4.
D. C2H2.
1
2
3
4
a
b
c
d
Câu 16. Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là
A. mạch vòng, mạch kín
B. mạch hở phân nhánh và không phân nhánh
C. mạch vòng, mạch kín, mạch hở không phân nhánh.
D. Mạch vòng, mạch hở phân nhánh và mạch hở không phân nhánh.
Câu 17. Trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị
B. theo một trật tự nhất định.
C. theo kiểu mạch.
D. theo đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
Câu 18. Công thức cấu tạo của một hợp chất hữu cơ cho biết
A. thành phần phân tử.
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. thành phần phân tử và kiểu mạch carbon.
Câu 23. Alkane là các hydrocarbon
A. no, mạch vòng.
B. no, mạch hở.
C. không no, mạch hở.
D. không no, mạch vòng.
A
B
C
D
