Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

c)

nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

2.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.

b)

Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.

d)

Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.

4.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.

d)

một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.

5.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

6.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

7.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

8.

Nguyên nhân nào làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

9.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thuỷ sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ trong nông nghiệp là sự hình thành

a)

vùng chuyên canh, vùng sản xuất nông nghiệp.

b)

vùng đa canh, vùng sản xuất nông nghiệp.

c)

vùng độc canh, vùng sản xuất nông nghiệp.

d)

vùng nông nghiệp, vùng sản xuất nông nghiệp.

11.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

12.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh một số mô hình nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành thêm nhiều khu vực kinh tế trọng điểm mới.

c)

mở rộng quy mô chăn nuôi thành ngành sản xuất chính.

d)

đa dạng hoá cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

13.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

14.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

15.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

16.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe doạ trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

17.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

18.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

19.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng Nam Bộ.

b)

Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi phía Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi phía Bắc.

20.

Vùng có diện tích và sản lượng lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

21.

Đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá đa dạng làm cho lâm nghiệp nước ta

a)

có diện tích rừng rộng lớn canh tác.

b)

có các hệ sinh thái rừng đa dạng.

c)

thuận lợi công tác bảo vệ và trồng rừng.

d)

có chất lượng rừng tăng cao.

22.

Việc ứng dụng khoa học – công nghệ trong lâm nghiệp mang lại lợi ích quan trọng nào?

a)

tạo tâm lí ổn định cho người dân.

b)

trình độ lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

nâng cao giá trị sản xuất lâm nghiệp.

d)

duy trì công tác bảo vệ rừng.

23.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

độ che phủ rừng tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

có 3/4 diện tích là đồi núi, có rừng ngập mặn ở ven biển.

24.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

25.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

26.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

27.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau – An Giang.

c)

Khánh Hòa - Lâm Đồng – thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

28.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, đài rừng ngập mặn.

d)

Vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

29.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ không ngừng mở rộng.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

31.

Trang trại ở nước ta được bắt đầu phát triển gắn liền với

a)

nền kinh tế sản xuất hàng hóa.

b)

nền nông nghiệp truyền thống.

c)

chính sách về tài nguyên đất.

d)

dân số đông và nguồn vốn lớn.

32.

Vùng nông nghiệp nào sau đây ở nước ta có số lượng trang trại nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

33.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

34.

Trang trại ở nước ta phát triển theo xu hướng nào sau đây?

a)

Trang trại hữu cơ, ứng dụng công nghệ cao.

b)

Sử dụng nhiều lao động trình độ không cao.

c)

Tập trung phát triển trang trại nuôi gia cầm.

d)

Chuyển đổi số, mở rộng diện tích trang trại. 

35.

Vùng chuyên canh có vai trò quan trọng trong sản xuất nông nghiệp vì

a)

thúc đẩy nền nông nghiệp hàng hóa.

b)

khai thác tốt điều kiện tài nguyên biển.

c)

tạo ra nguyên liệu cho công nghiệp khai khoáng.

d)

áp dụng khoa học – công nghệ vào công nghiệp.

36.

Hình thành vùng phân bố chuyên canh đã thể hiện

a)

Phân bố phù hợp hơn các vùng sinh thái.

b)

Thay đổi phù hợp với điều kiện sinh thái.

c)

Khai thác hiệu quả hơn nền nông nghiệp.

d)

Cơ cấu đa dạng hóa phù hợp thị trường.

37.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

38.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

39.

Vùng chuyên canh nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Liên kết với các viện nghiên cứu và trường đại học trong phát triển nông nghiệp công nghệ cao thể hiện vai trò chủ yếu của yếu tố nào?

a)

Mở rộng vùng chuyên canh

b)

Phát triển chuỗi giá trị và đổi mới sáng tạo

c)

Tăng nguồn vốn đầu tư cho sản xuất

d)

Đẩy mạnh tiêu thụ nông sản trong nước

41.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

42.

Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.

b)

ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.

c)

đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.

d)

mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.

43.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước.

44.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

quá trình đô thị hóa, thu hút đầu tư.

b)

đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

45.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

d)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

46.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động dồi dào.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

47.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

.Sự phân hoá lãnh thổ rõ, hình thành các khu công nghiệp. 

b)

Trình độ lao động được nâng cao, cơ cấu lao động thay đổi.  

c)

Tài nguyên phong phú, nhu cầu khác nhau của thị trường. 

d)

Thu hút nhiều thành phần kinh tế, nguồn vốn đầu tư lớn.

48.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

49.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các thế mạnh, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chuyển dịch cơ cấu lao động, mở rộng thị trường.

c)

Thúc đẩy phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ, tăng thêm vốn.

d)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu, hội nhập vào thị trường thế giới.

50.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước ít trọng giảm, ngoài Nhà nước tăng.

b)

Nhà nước ít trọng tăng, ngoài Nhà nước giảm.

c)

Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

51.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

52.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

53.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

54.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

55.

Các khu công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng nào nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

56.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

57.

Câu 2. Than bùn tập trung nhiều ở

a)

Kiên Giang.

b)

U Minh.

c)

Đồng Tháp Mười.

d)

Tứ Giác Long Xuyên.

58.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

60.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

61.

Hai bể trầm tích có trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là

a)

Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.

b)

Bể Hoàng sa và bể Trường sa.

c)

Bể Ma-lay - Thổ Chu, Sông Hồng.

d)

Bể sông Hồng và bể Phú Khánh.

62.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

63.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

64.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

65.

Điểm khác biệt cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam nước ta là

a)

các nhà máy ở miền Nam đều có quy mô lớn hơn miền Bắc.

b)

miền Bắc sử dụng than còn miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.

c)

miền Bắc gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

các nhà máy miền Bắc được xây dựng muộn hơn miền Nam.

66.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lang Sơn - Cà Mau.

c)

Lai Châu - Cần Thơ.

d)

Hà Nội - Cần Thơ.

67.

Điện mặt trời, điện gió phát triển chủ yếu ở

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

69.

Công nghiệp sản xuất các sản phẩm điện tử, máy vi tính tập trung nhiều nhất ở các vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

70.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu nông, lâm, thuỷ sản phong phú.

71.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu sản phẩm đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

73.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

74.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành truyền thống lâu đời, chất lượng được cải thiện.

b)

Xuất hiện muộn so với các ngành khác và cơ cấu đa dạng.

c)

Hình thành và phát triển từ lâu; tốc độ tăng trưởng nhanh.

d)

Phát triển nhanh và có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

77.

Sự khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

không có dân cư sinh sống.

b)

có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

không có ranh giới rõ ràng.

d)

không đều theo lãnh thổ.

78.

Việc các khu công nghiệp tập trung nhiều cơ sở sản xuất sử dụng chung hạ tầng chủ yếu nhằm

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất

b)

Giảm nhu cầu lao động

c)

Tăng chi phí đầu tư

d)

Hạn chế hợp tác doanh nghiệp

79.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

80.

Các khu công nghiệp chủ yếu được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

81.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tây Nguyên, Đồng Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng Nam Bộ.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng phát triển các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Phát triển khu công nghiệp sinh thái.

b)

Phát triển cách xa các khu đô thị lớn.

c)

Giảm sự phụ thuộc vào vốn đầu tư.

d)

Phân bố đồng đều hơn giữa các vùng.

83.

Khu công nghiệp chuyển đổi mô hình phát triển theo hướng

a)

đảm bảo sự phát triển bền vững và mục tiêu tăng trưởng xanh.

b)

đảm bảo sự phát triển giữ nguyên và mục tiêu tăng trưởng xanh.

c)

đảm bảo sự phát triển bền vững và mục tiêu giữ vững ổn định.

d)

đảm bảo sự phát triển giữ nguyên và mục tiêu tăng trưởng giữ vững ổn định.

84.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sản phẩm có ít trọng giá trị thấp.

b)

Địa điểm giao thông chưa thuận lợi.

c)

Hạ tầng kĩ thuật và dịch vụ hạn chế.

d)

Nhân lực và đội ngũ quản lý chuyên nghiệp.

85.

Một yếu cầu quan trọng về vị trí của khu công nghệ cao ở nước ta là

a)

Gần cơ sở nghiên cứu

b)

Xa trung tâm đô thị

c)

Gần vùng nông thôn

d)

Ở vùng núi cao

86.

Vùng nào sau đây của nước ta có hai khu công nghệ cao?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

87.

Trong các khu công nghệ cao của nước ta, khu có diện tích lớn nhất hiện nay là

a)

Khu công nghệ cao Hòa Lạc

b)

Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh

c)

Khu công nghệ cao Đà Nẵng

d)

Khu công nghệ sinh học Đồng Nai

88.

Việc hình thành các khu công nghệ cao có tác động chủ yếu đến hàng hóa công nghiệp là

a)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

b)

nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh.

c)

tăng nhanh về sản lượng.

d)

hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu.

89.

Các khu công nghiệp và khu công nghệ cao được phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ chủ yếu là do

a)

kết cấu hạ tầng phát triển, lao động tay nghề cao.

b)

hội tụ và phát huy được những thế mạnh vốn có.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng, vị trí thuận lợi.

d)

nguồn lao động dồi dào, nguyên liệu phong phú.

90.

Việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay có ý nghĩa quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa vì

a)

Thu hút vốn và công nghệ

b)

Mở rộng sản xuất nông nghiệp

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

Phát triển du lịch dịch vụ