wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh hubt ban1

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

tìm ý đúng về tính chất bắt màu gram của vi khuẩn (tr18)

a)

các vi khuẩn đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram

b)

vi khuẩn nói chung khó bắt được màu khi nhuộm Gram

c)

một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram tim

d)

vi khuẩn gram dương màu đỏ, vi khuẩn gram âm màu tím

e)

có vi khuẩn không thể nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm gram

2.

Tìm ý đúng nói về hình thể vi khuẩn (tr14)

a)

Vi khuẩn có kích thước hiển vi, đơn vị đo là nanomet

b)

Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ, đơn vị đo là micromet

c)

Kích thước của vi khuẩn không thay đổi trong các giai đoạn phát triển

d)

Muốn thấy hình thể vi khuẩn phải dùng kính hiển vi 10X

3.

Điểm nào nói sai về cấu trúc vi khuẩn

a)

Nhân của vi khuẩn là một sợi ADN

b)

Có ADN, bào tương, màng nhân, nhân, các ribosom, ...

c)

Vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhưng đơn giản

d)

Một số vi khuẩn có khả năng sinh bào tử

4.

Đơn vị đo của vi khuẩn

a)

1/1000 mm

b)

1/1000000 micromet

c)

1/1000 m

d)

1/10000 mm

5.

Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn (tr18)

a)

Hầu hết vi khuẩn Gram dương có pili sinh dục

b)

Vỏ là yếu tố độc lực của vi khuẩn và không có kháng nguyên

c)

Lông giúp vi khuẩn di động trong môi trường lỏng

d)

Mọi vi khuẩn đều có khả năng sinh bào tử trong điều kiện bất lợi

6.

Tìm ý đúng nói về cách nhân lên của vi khuẩn

a)

Nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi theo cấp số nhân

b)

Nhân lên chủ yếu theo kiểu thể L

c)

Nhân lên theo kiểu tạo các bào tử

d)

Cách nhân lên trải qua các giai đoạn như tự nhân lên của tế bào hoàn chỉnh

7.

Tìm ý đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn

a)

Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn

b)

Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào

c)

Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi

d)

Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ

e)

Vi khuẩn nhân lên chủ yếu theo thể L-form

8.

Tìm ý đúng về quan sát hình thể vi khuẩn

a)

Vi khuẩn gây bệnh được chẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể

b)

Không thể chẩn đoán được vi khuẩn bằng quan sát hình thể

c)

Trong một số trường hợp, quan sát hình thể mang lại giá trị chẩn đoán chắc chắn nếu kết hợp với lâm sàng và vị trí lấy bệnh phẩm

d)

Hình thể vi khuẩn không thay đổi theo môi trường nuôi cấy

9.

Vì khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau

a)

Hình cầu, hình que, hình thoi

b)

Hình khối ổn định, hình cầu, hình cong

c)

Hình cong, hình que, hình đinh ghim

d)

Hình cầu, hình que, hình cong

e)

Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,...)

10.

Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Nhân

c)

C. Vách

d)

D. Lông

11.

Câu 11 (Một đáp án)
Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tổng hợp protein

c)

Lưu trữ chất dinh dưỡng

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp

12.

Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:

a)

Dạng nhân (nucleotid)

b)

Chứa AND

c)

Chứa ribosom

d)

Chứa nhiễm sắc thể

13.

Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:

a)

Môi trường nuôi cấy

b)

Màng sinh chất

c)

Vách tế bào

d)

Cấu trúc tế bào

14.

Đặc điểm không đúng với plasmid:

a)

Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào

b)

Có khả năng tự nhân lên

c)

Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào

d)

Là phân tử AND dạng vòng

15.

Một cơ thể hoàn toàn khoẻ mạnh thì:

a)

Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau

b)

Không mang vi sinh vật có độc lực cao

c)

Không có vi sinh vật trong mô

d)

Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh

16.

Tìm ý đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn:

a)

Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi

b)

Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

c)

Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

17.

Chỉ ra ý sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật.

a)

Nhiệt độ quá cao có thể làm chết vi sinh vật.

b)

Nhiệt độ thấp giúp vi sinh vật phát triển mạnh nhất.

c)

Mỗi loài vi sinh vật có một khoảng nhiệt độ thích hợp riêng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ chuyển hóa của vi sinh vật.

18.

Hãy chọn nhiệt độ và thời gian nào chắc chắn diệt được nha bào

a)

Luộc sôi 100oC/ 20 phút

b)

Hấp 110oC/ 20 phút

c)

Hấp 121oC/ 20 phút

d)

Hấp 121oC/ 30 phút

19.

Chọn ý đúng về phương pháp khử trùng Tyndall

a)

áp dụng cho dụng cụ như cao su, nhựa, bông băng...

b)

sử dụng các sản phẩm không thể khử trùng ở nhiệt độ cao

c)

phương pháp làm 65oC/30p là đủ để giết chết hết vi khuẩn

d)

chỉ cần hấp như này không dùng nữa vì không hiệu quả

20.

Chọn ý đúng về phương pháp khử trùng Tyndall

a)

A. chỉ diệt ở thể sinh dưỡng

b)

B. chỉ diệt ở thể nha bào

c)

C. diệt cả thể sinh dưỡng và nha bào

d)

D. không thể diệt được nha bào

21.

Tìm ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật

a)

không một vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 45oC

b)

hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 - 45oC, một số có thể dưới 4oC và nhiệt độ cao từ 45 - 65oC

c)

tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển ở nhiệt độ 25 - 45oC

d)

tất cả các loại vi sinh vật bị diệt ở 100oC

22.

Tìm ý sai về nhiễm trùng

a)

Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh

b)

Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn phát, kết thúc

c)

Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh

d)

Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tuỳ theo biểu hiện của bệnh

23.

Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật

a)

Độc tố cơ bản chất là gammaglobulin

b)

Độc tố là chất chuyển hóa của vi sinh vật trong quá trình phát triển

c)

Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố.

d)

Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HIV

24.

Tìm ý sai nói về các yếu tố của độc lực (tr56)

a)

Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên

b)

Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực

c)

Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực

d)

Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt

e)

Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh

25.

Chọn ý đúng về nội độc tố (tr57)

a)

Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương

b)

Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn

c)

Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố

d)

Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ

26.

Tìm ý sai nói về độc lực của vi sinh vật

a)

Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi

b)

Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên

c)

Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực

d)

Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất

27.

Tìm ý sai về ngoại độc tố (tr57,60)

a)

Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus

b)

Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.

c)

Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố

d)

Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.

e)

Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.

28.

Chọn ý sai về độc lực vi sinh vật (tr56)

4 lines
29.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:

a)

Lipopolysaccharid

b)

polysaccharid

c)

lipid

d)

protein

30.

Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng. Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực. Đơn vị đo độc lực là DLM và DLS.

a)

nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao

b)

trong nhiễm trùng, vai trò của cơ thể có ý nghĩa quan trọng nhất

c)

nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh

d)

chỉ ra ý đúng của bệnh nhiễm trùng

e)

trong nhiễm trùng, vai trò của vi sinh vật có ý nghĩa quan trọng nhất

31.

Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng. Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực. Đơn vị đo độc lực là DLM và DLS. Chỉ ý sai khi nói về sinh lý của vi khuẩn:

a)

vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn

b)

có hệ enzyme để phân giải thức ăn

c)

một số vi khuẩn phải ký sinh bắt buộc trong tế bào

32.

Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng. Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực. Đơn vị đo độc lực là DLM và DLS. Chọn ý sai khi nói về nha bào của vi khuẩn:

a)

nha bào tồn tại nhiều năm ở ngoài cảnh

b)

nha bào bị diệt ở nhiệt độ 100oC/30 phút khi hấp ướt

c)

nha bào là hình thái bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

d)

nha bào chỉ có ở 1 số vi khuẩn như lao, giang mai, dịch hạch

33.

Kháng nguyên của vi khuẩn có bản chất hóa học là

a)

protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn

b)

protein

c)

polysaccharid

d)

lipid

34.

Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là

(a)  

35.

Trong các phản ứng, phản ứng nào có độ nhạy cảm cao nhất:

a)

phản ứng ngưng kết gián tiếp

b)

phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

phản ứng ELISA

d)

phản ứng kết tủa

36.

Kháng sinh nào không phải kháng sinh diệt khuẩn:

a)

vacomycin (ngăn tổng hợp vách)

b)

beta-lactam (ngăn tổng hợp vách)

c)

erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S)

d)

aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein gắn vào tiểu phần 30S)

37.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:

a)

quinolon (ức chế tổng hợp acid nucleic)

b)

polymycin (rối loạn chức năng màng nguyên tương)

c)

chloramphenicol (ngăn cản tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 50S)

d)

beta-lactam (ngăn cản tổng hợp vách)

38.

Ceftriaxon thuộc nhóm kháng sinh:

a)

quinolein

b)

macrolide

c)

lincosamid

d)

amisoside

e)

beta-lactam

39.

Lincomycin tác dụng chủ yếu lên:

a)

đơn bào (amip,...)

b)

vi khuẩn lao

c)

vi khuẩn gram dương

40.

sự lan truyền ngang gen để kháng của vi khuẩn kháng sinh KHÔNG nhờ hình thức

a)

đột biến

b)

tiếp hợp

c)

biến nạp

d)

tải nạp

41.

vi khuẩn kháng gen chủ yếu là do

a)

đột biến gen

b)

tải nạp gen

c)

nhận gen kháng thuốc

d)

gia tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi

e)

biến nạp

42.

mọi phage đều chứa:

a)

ADN sợi kép

b)

cả ARN và ADN

c)

ARN sợi đơn

d)

ADN hoặc ARN

43.

chọn ý đúng về sử dụng huyết thanh miễn dịch (t72)

a)

phòng và điều trị

b)

điều trị dự phòng

c)

phòng bệnh khẩn cấp và điều trị

d)

phòng bệnh

44.

chọn ý đúng nhất về bản chất của huyết thanh miễn dịch

a)

gammaglobulin

b)

protein

c)

albumin

d)

glycoprotein

45.

huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường

(a)  

46.

Không được tiêm chủng vaccin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:

a)

trẻ suy dinh dưỡng

b)

người già

c)

trẻ sơ sinh

d)

phụ nữ mang thai

47.

Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:

a)

Ho gà

b)

Uốn ván

c)

Bạch hầu

d)

Lao

48.

Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:

a)

Trong tháng đầu sau sinh

b)

Trẻ được 2 tháng tuổi

c)

Trẻ được 3 tháng tuổi

d)

Trẻ được 9 tháng tuổi

49.

Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là

a)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

b)

Tiêu diệt chó

c)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó

d)

Cách ly bệnh nhân

50.

Vaccin phòng bệnh lao được tiêm lần đầu cho trẻ lúc:

a)

Sơ sinh

b)

Sáu tháng tuổi

c)

Chín tháng tuổi

d)

Ba tháng tuổi

51.

Cách phòng bệnh sốt tốt nhất là tiêm vaccine cho ai?

a)

trẻ em

b)

người già

c)

người trưởng thành

d)

phụ nữ mang thai

52.

Vaccine giải độc tố chế tạo từ

a)

Nội độc tố

b)

Kháng độc tố

c)

Ngoại độc tố

d)

Độc tố vi sinh vật

53.

Tìm ý đúng nhất về vaccine

a)

A. Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt

b)

B. Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh

c)

C. Vaccine là vi sinh vật đã chết

d)

D. Vaccine là vi sinh vật đã chết

54.

Tìm ý đúng về vaccine

a)

Vaccine có thể là nội độc tố

b)

Vaccine có thể là ngoại độc tố

c)

Vaccine có thể là giải độc tố

d)

Vaccine có thể là kháng độc tố

55.

Tìm ý đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn

a)

Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi

b)

Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

c)

Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

56.

Đặc điểm của tụ cầu là:

a)

Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+

b)

Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-

c)

Hình cầu

d)

Bắt màu Gr+

57.

Tụ cầu vàng thường gây bệnh:

a)

nhiễm trùng da

b)

viêm phổi

c)

nhiễm trùng máu

d)

viêm nội tâm mạc

58.

Đặc điểm của vi khuẩn lậu :

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

b)

Song cầu, bắt màu Gr-

c)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Song cầu, bắt màu Gr+

59.

Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại

a)

Niệu đạo (t96)

b)

Trực tràng

c)

Họng

d)

Niệu đạo, trực tràng và họng

60.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn (t104)

a)

A. Trực khuẩn, bắt màu Gr+

b)

B. Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

C. Trực khuẩn, bắt màu Gr-

d)

D. Cầu khuẩn, bắt màu Gr+

61.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

A. Trực khuẩn hơi cong

b)

B. Trực khuẩn, có lông

c)

C. Trực khuẩn không có lông

d)

D. Xoắn khuẩn

62.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn (salmonella) là:

a)

Trực khuẩn có chùm lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Trực khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn có 1 lông

63.

Câu 63 (Một đáp án)

4 lines
64.

Vi khuẩn thương hàn (salmonella) thường gây bệnh

a)

A. đường sinh dục

b)

B. nhiễm khuẩn ngoài da

c)

C. nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

d)

D. tiêu chảy

65.

Đặc điểm của vi khuẩn ly là

a)

trực khuẩn, bắt màu Gr+

b)

cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

trực khuẩn, bắt màu Gr-

d)

cầu khuẩn bắt màu Gr+

66.

Đặc điểm của vi khuẩn ly là

a)

trực khuẩn có chùm lông

b)

trực khuẩn có nhiều lông

c)

xoắn khuẩn có 2 lông

d)

trực khuẩn không có lông

67.

Đặc điểm của vi khuẩn tả (t117)

a)

trực khuẩn có chùm lông

b)

trực khuẩn có nhiều lông

c)

xoắn khuẩn có 2 lông

d)

trực khuẩn có 1 lông

68.

Đặc điểm của vi khuẩn tả (t117)

a)

không di động

b)

di động chậm

c)

di động nhanh

d)

cử động

69.

Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn tả (vibrio cholerae) khoảng

a)

2-4

b)

5,5-7,5

c)

8,5-9,5

70.

Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng (t117):

a)

mất nước nghiêm trọng

b)

nhiễm khuẩn huyết

c)

sốt cao và mất nước

d)

co giật

71.

Đặc điểm của vi khuẩn lao (t134):

a)

kháng cồn và kháng axit

b)

trực khuẩn có nhiều lông

c)

bắt màu Gr+

d)

bắt màu Gr-

72.

Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu đường:

a)

ăn uống

b)

hô hấp

c)

máu

d)

tình dục

73.

Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

ăn uống

b)

máu

c)

tình dục

d)

từ mẹ sang con

74.

Bệnh phẩm để đoán tụ cầu là:

a)

nước xúc họng

b)

mủ

c)

nước não tuỷ

d)

phân

75.

Xét nghiệm chuẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

nước xúc họng

b)

chất ngoáy họng miệng

76.

Để xét nghiệm chuẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

nước xúc họng

b)

chất ngoáy họng miệng

c)

chất ngoáy họng mũi

d)

đờm

77.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán E.Coli là:

a)

nước xúc họng

b)

mủ

c)

đờm

d)

phân

78.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:

a)

nước xúc họng

b)

dịch tiết niệu đạo

c)

nước não tuỷ

d)

phân

79.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán salmonella:

a)

chất chọc hạch

b)

mủ

c)

nước não tuỷ

d)

phân

80.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella:

a)

chất chọc hạch

b)

mủ

c)

nước não tuỷ

d)

phân

81.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Vibrio Cholerae là:

a)

chất chọc hạch

b)

phân

82.

Vi khuẩn H.pylori lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

máu

b)

phân - miệng

c)

hô hấp

d)

tự động vật sang người

83.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh lao phổi:

a)

chất chọc hạch

b)

đờm

c)

nước não tuỷ

d)

nước xúc họng

84.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Đờm

c)

Chất ngoáy họng

d)

Phân

85.

Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu

b)

Phân-miệng

c)

Hô hấp

d)

Tự động vật sang người

86.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Vết thương

b)

Ăn uống

c)

Hô hấp

d)

Truyền máu

87.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

4 lines
88.

Vì khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em

c)

Người trưởng thành

d)

Mọi đối tượng

89.

Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:

a)

Xoắn khuẩn hình sin

b)

Xoắn khuẩn cong hai đầu

c)

Cầu khuẩn Gr+

d)

Trực khuẩn Gr-

90.

Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là:

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn Gr+

d)

Trực khuẩn Gr-

91.

Đặc điểm của Streptococci là:

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

92.

Đặc điểm của Staphylococci là:

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

93.

Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Trực khuẩn Gr+

b)

Trực khuẩn Gr+ sinh nha bào

c)

Trực khuẩn Gr-

d)

Trực khuẩn Gr- sinh nha bào

94.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Trực khuẩn Gr+

b)

Trực khuẩn Gr+ có hạt nhiễm sắc

c)

Trực khuẩn Gr

d)

Trực khuẩn Gr- có hạt nhiễm sắc

95.

Đặc điểm của phế cầu là:

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Liên khuẩn

c)

Song cầu, hình ngọn nến

d)

Song cầu, hình hạt cà phê

96.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter Pylori là:

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Trực khuẩn xoắn

d)

Trực khuẩn Gr+

97.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter Pylori là:

a)

trực khuẩn không có lông

b)

trực khuẩn có lông ở hai đầu

c)

trực khuẩn có chùm lông ở một đầu

98.

Đặc điểm của vi khuẩn E. Coli là:

a)

Không có lông

b)

Hầu hết có lông

c)

Có lông ở hai đầu

99.

Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Cầu trực khuẩn

d)

Xoắn khuẩn

100.

Mycoplasma không có:

a)

vách

b)

ADN

c)

chất nguyên sinh

d)

màng nguyên sinh