Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EduQuiz - vi sinh hubt ban 2

Total questions: 94

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất hóa học của capsid ở virus là:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

Cả A, B

2.

Ở mỗi virus nhất thiết phải có:

a)

Envelop

b)

Capsid

c)

Enzym sao chép ngược

d)

Ngưng kết tố hồng cầu

3.

Tìm ý sai nói về thể nhiễm trùng do virus

a)

Nhiễm virus cấp

b)

Nhiễm virus mạn tính

c)

Nhiễm virus chậm

d)

Nhiễm virus thể tiềm tàng

e)

Không có thể người lành mang virus

4.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus

a)

Gây huỷ hoại tế bào

b)

Gây độc cho cơ thể và có độc tố

c)

Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán

d)

Virus kích thích cơ thể sản xuất interferon

5.

Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:

a)

Capsomer

b)

Envelope

c)

Acid nucleic

d)

Capsid

6.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus

4 lines
7.

Tìm ý đúng về đặc điểm của Interferon

a)

Là kháng thể bào vệ cơ thể

b)

Là một protein có khả năng ức chế sự nhân lên của virus

c)

Đặc hiệu với vi khuẩn

d)

Đặc hiệu với loài virus xâm nhập

8.

Chọn ý đúng về Interferon

a)

Tác động trực tiếp lên vi khuẩn

b)

Tác động trực tiếp lên virus

c)

Tác động trực tiếp lên acid nhân của virus và phá huỷ chúng

d)

Tác động gián tiếp lên virus, ức chế sự nhân lên của chúng

e)

Mang tính đặc hiệu cho loài virus gây bệnh

9.

Interferon có tác dụng ức chế:

a)

Hoạt động của virus bên ngoài tế bào

b)

Sự xâm nhập của virus

c)

Sự nhân lên của virus trong tế bào

d)

Sự hấp phụ của virus

10.

Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:

a)

Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên

b)

Bổ thể, propecdin, interferon

c)

Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên

d)

Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể

11.

Đặc điểm của virus cúm là:

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

12.

Đặc điểm của virus quai bị là:

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

13.

Đặc điểm của HIV là:

a)

Không có envelop

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

14.

Đặc điểm của virus viêm gan A là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Chứa AND

c)

Có envelop

d)

Không có envelop

15.

Đặc điểm của virus Dengue là: (t201)

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Không có envelop

c)

Có envelop

d)

Chứa ADN

16.

Đặc điểm của virus bại liệt là:

a)

Có envelop

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

17.

Đặc điểm của virus viêm gan B là: (t183)

a)

Chứa ADN

b)

Chứa ARN

c)

Không có envelop

18.

Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Chứa ARN

19.

Virus bại liệt có acid nucleic là:

a)

DNA 2 sợi

b)

RNA 2 sợi

c)

DNA 1 sợi

d)

RNA 1 sợi

20.

Vật liệu di truyền của HPV là:

a)

ADN một sợi

b)

ADN hai sợi

c)

ARN một sợi

d)

ARN hai sợi

21.

Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HDV

22.

Đặc điểm của Rotavirus là:

a)

Có hai lớp capsid

b)

Có một lớp capsid

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Có envelop

23.

Đặc điểm của virus sởi là:

a)

Rất hay biến dị

b)

Không có sự biến dị

24.

Đặc điểm của virus dại là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Không có envelop

d)

Chứa ADN

25.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

26.

Virus Viêm Não Nhật Bản gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em <10 tuổi

c)

Trẻ em >10 tuổi

d)

Mọi đối tượng

27.

Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

28.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HAV là:

a)

Trẻ em

b)

Phụ nữ

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

29.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:

(a)  

30.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

31.

Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

32.

Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em dưới 12 tháng tuổi

b)

Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi

c)

Từ 4 tuổi đến 10 tuổi

d)

Trên 10 tuổi

33.

Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

34.

Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

35.

Virus dại chủ yếu gây bệnh cho loài nào sau đây?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Gà

d)

Cá

36.

Virus Dengue có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

37.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HAV là:

a)

A. Trẻ em

b)

B. Người trưởng thành

c)

C. Người già

d)

D. Mọi đối tượng

38.

HIV là tác nhân gây nên:

a)

Bệnh suy giảm miễn dịch

b)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

d)

Dị dạng thai nhi

39.

Virus cúm có thể gây nên:

a)

Mất nước nghiêm trọng

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Sốt phát ban

d)

Dị dạng thai nhi

40.

Virus Dengue gây nên bệnh:

a)

Sốt phát ban

b)

Viêm não

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

41.

Động vật máu nóng:

a)

Người

b)

Thỏ

c)

Động vật máu nóng

d)

Dơi

42.

R. Prowaseky là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:

a)

Dịch tễ

b)

Địa phương

c)

Sốt “Q”

d)

Rừng rú

43.

Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

44.

Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Nước não tuỷ

c)

Phân

d)

Máu

45.

Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập Rotavirus là:

a)

Máu

b)

Nước súc họng

c)

Phân

d)

Dịch tả tràng và phân

46.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là

a)

Dịch tiết họng hầu

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Đờm

47.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

48.

Bệnh phẩm dùng để phân lập Virus Dengue là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Máu

d)

Nước não tuỷ

49.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Máu

d)

Mủ

50.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

51.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

52.

Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:

a)

Nước bọt

b)

Đờm

c)

Dịch tiết họng mũi

d)

Máu

53.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus quai bị là:

a)

Nước bọt

b)

Máu

54.

Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tình dục

55.

Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

56.

Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

57.

Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

58.

Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

59.

Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

60.

Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Máu và các sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

61.

Virus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Máu và sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

62.

Virus bại liệt lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Thần kinh

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hoá

d)

Máu và sản phẩm của máu

63.

Virus quai bị lây truyền qua:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Tiếp xúc da và niêm mạc

64.

Chọn ý đúng về đường lây của HBV, VGB

a)

Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục

b)

Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi

c)

Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hoá

d)

Lây theo đường: Tiêu hoá, hô hấp, máu

65.

Virus cúm có tên khoa học là:

4 lines
66.

Virus viêm gan có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis virus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

67.

Virus dại có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis viruses

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

68.

Virus viêm não có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis viruses

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

69.

Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus sởi

b)

Virus Dengue

c)

virus dại

d)

Virus Rota

70.

Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm não Nhật Bản

c)

Virus dại

d)

Virus Rota

71.

Những virus sau, virus nào là virus đường ruột

a)

A. Poliovirus

b)

B. Hepatitis viruses

c)

C. Rabies virus

d)

D. Encephalitis virus

72.

Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột

a)

Hepatitis A Virus

b)

Rotavirus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

73.

Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:

a)

Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó

b)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó, mèo

c)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

d)

Tiêm huyết thanh kháng dại cho người

74.

Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:

a)

Xử lý vết cắn

b)

Nhốt chó để theo dõi

c)

Tiêm huyết thanh kháng dại

d)

Tiêm vaccin dại ngay

75.

Một trong những biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản hiệu quả nhất là:

a)

Tiêu diệt bọ chét

b)

Cách ly bệnh nhân

c)

Xử lý phân rác

d)

Tiêu diệt muỗi (Culex)

76.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

a)

Culex

b)

Toxorhynchites

c)

Aedes

77.

Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:

a)

Lao

b)

Nấm họng

c)

Nhiễm trùng cơ hội

d)

Viêm phổi

78.

Virus dengue được chia thành:

a)

5 typ

b)

4 typ

c)

3 typ

d)

2 typ

79.

Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:

a)

Tế bào lympho TCD45

b)

Tế bào lympho TCD8

c)

Tế bào lympho TCD3

d)

Tế bào lympho TCD4

80.

Phát hiện nhiễm HIV dựa vào các xét nghiệm sau:

a)

Xét nghiệm công thức máu

b)

Xét nghiệm chức năng gan

c)

Xét nghiệm chức năng thận

d)

Xét nghiệm máu phát hiện virus hoặc kháng thể đặc hiệu

81.

Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:

a)

Hiệu giá kháng thể thấp

b)

Không tạo miễn dịch

c)

Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị

d)

Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn

82.

Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:

a)

Hiệu giá kháng thể thấp

b)

Không tạo miễn dịch

83.

Tìm ý đúng về bệnh Zona

a)

A. Trẻ em tiếp xúc với người bị Zona sẽ bị bệnh thuỷ đậu

b)

B. Zona gây viêm sưng sau tuỷ sống và các hạch thần kinh nên rất đau

c)

C. Tổn thương trong bệnh Zona là những mụn nước dọc theo dây thần kinh, rất đau

84.

Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?

a)

Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.

b)

Môi trường canh thang chưa hồng cầu.

85.

Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.

a)

Môi trường thạch, có pH phù hợp.

b)

Môi trường có chất phát triển.

86.

Chọn ý đúng về đường lây của HBV

a)

Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hoá, máu

b)

Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hoá

c)

Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi

d)

Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục

87.

Chọn ý sai về virus cúm.

a)

Kháng nguyên vỏ ít có khả năng biến đổi

b)

Lây theo đường hô hấp, có thể gây thành dịch

c)

Có kháng nguyên lõi và vỏ

d)

Gây bệnh ở người và động vật

e)

Gây bệnh lớn ở 3 type A, B, C

88.

Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vaccin:

a)

A. Sabin

b)

B. TAB

c)

C. BCG

89.

Để phòng bệnh lao ta dùng vacxin:

a)

Sabin

b)

TAB

c)

BCG

d)

Verorab

90.

Để phòng bệnh dại ta dùng vacxin

a)

BCG

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

91.

Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vacxin:

a)

DPT

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

92.

Vaccin Sabin và Salk được sử dụng để phòng bệnh:

a)

Rubella

b)

Tay chân miệng ở trẻ em

c)

Cúm

d)

Bại liệt

93.

Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong dịch tiết niêm mạc là:

a)

IgE

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgA

94.

Nhóm thuốc nào không được dùng để điều trị cho bệnh do Virus

a)

Thuốc tăng cường hệ thống miễn dịch

b)

Thuốc ức chế tổng hợp nucleic